Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 15:44:00 đến ngày 2022-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,811,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa;+ Văn bản chấp thuận nghiệm thu của cấp có thẩm quyền cho phép nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.Yêu cầu chung:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt quy cách tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá- công suất: ≥ 1,7kW (Cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đục bê tông - công suất: ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông công suất 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô vận chuyển 10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước10HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục tại Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Đắk Lắk 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh Xã hội tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 23 Trường Chinh, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk; Số 09 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng thuộc Sở Lao động - Thương binh Xã hội tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 23 Trường Chinh, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường (đá Granic tự nhiên) | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 7,435 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá màu đỏ) | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 7,435 | m2 |
| 3 | Bộ chữ Inox vàng 304 chân dày 3cm (rộng 2,8m cao 1,24m) | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 3,472 | m2 |
| 4 | Đánh bóng lại cổng xếp Inox 304 và thay các ổ bi, phụ tùng hư hỏng (hoàn thiện lại cổng xếp xử dụng được) | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 13,28 | m2 |
| B | CẢI TẠO HÀNG RÀO KHUNG SẮT THOÁNG ĐOẠN TỪ A-N | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 1.745,54 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (dặm vá tường, cột, cạnh móng bị bong tróc tính 10% khối lượng tường rào) | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 174,554 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 1.745,54 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 1.745,54 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 779,22 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 779,22 | m2 |
| C | CẢI TẠO CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đánh bóng lại cổng xếp Inox 304 và thay các ổ bi, phụ tùng hư hỏng (hoàn thiện lại cổng xếp xử dụng được) | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 11,44 | m2 |
| 2 | Dây Cu/PVC 2x10mm2 | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 20 | m |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA Ô SỐ 01 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 1,08 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày <= 30cm, Chiều cao <= 4m, M50 | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 0,972 | m3 |
| 3 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 14,8 | m2 |
| E | Làm mới sân lát gạch Terazzo 40x40x3cm Ô số 01 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 2,398 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 27,097 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4km | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 27,097 | 10m3/1km |
| F | Đắp đất san đầm làm sân Terazzo 40x40x3cm | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 3,837 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 4,336 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 17,342 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 3,837 | 100m3 |
| 5 | Lót nền đá 4x6cm vữa XM M50, XM PCB40 | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 119,9 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 1.199 | m2 |
| G | Làm mới bó sân | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 1,724 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6cm vũa XM M50, XM PCB40 | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 1,724 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày <= 30cm, Chiều cao <= 4m, M50 | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 4,034 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 11,637 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 11,637 | m2 |
| H | Giếng thấm Ô số 01 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 16,956 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6cm vữa XM M50, XM PCB40 | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 0,031 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày <= 30cm, Chiều cao <= 4m, M50 | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 0,122 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 0,201 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 0,002 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 0,018 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 1 | 1C kiện |
| I | Trồng cỏ lạc ô số 01 | |||
| 1 | Phát dọn cỏ dại bằng máy kết hợp thủ công cỏ < 0,7m | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 4,69 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất trồng cây | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 70,35 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 0,704 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 0,795 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 3,18 | 100m3/1km |
| 6 | Trồng cỏ lạc (loại cỏ cây giống trong bịch nilon cỏ lạc cao 8~10cm, tán 5~7cm, 1m2 trồng thưa 36 cây/m2) | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 4,69 | 100m2 |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - Bơm điện (3 tháng) | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 14,07 | 100m2/th |
| 8 | Làm cỏ tạp | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 4,69 | 100m2/L |
| J | CẢI TẠO, SỬA CHỮA Ô SỐ 02 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 1,026 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày <= 30cm, Chiều cao <= 4m, M50 | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 0,972 | m3 |
| 3 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 7,4 | m2 |
| K | Làm mới sân lát gạch Terazzo 40x40x3cm Ô số 02 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 2,732 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 30,872 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4km | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 30,872 | 10m3/1km |
| L | Đắp đất san đầm làm sân Terazzo 40x40x3cm | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 4,371 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 4,94 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 19,758 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 4,371 | 100m3 |
| 5 | Lót nền đá 4x6cm vữa XM M50, XM PCB40 | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 136,6 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 1.366 | m2 |
| M | CHỐNG THẤM MÁI SÊ NÔ NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái (tính 60%) | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 149,472 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 149,472 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 149,472 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 231,24 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 231,24 | m2 |
| N | TRỒNG CỎ LẠC Ô SỐ 03, SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Phát dọn cỏ dại bằng máy kết hợp thủ công cỏ < 0,7m | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 6,42 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất trồng cây | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 96,3 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 0,963 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 1,088 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 3,18 | 100m3/1km |
| 6 | Trồng cỏ lạc (loại cỏ cây giống trong bịch nilon cỏ lạc cao 8~10cm, tán 5~7cm, 1m2 trồng thưa 36 cây/m2) | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 6,42 | 100m2 |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - Bơm điện (3 tháng) | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 19,26 | 100m2/th |
| 8 | Làm cỏ tạp | Xem Mục III, Chương V của E-HSYC | 6,42 | 100m2/L |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa;+ Văn bản chấp thuận nghiệm thu của cấp có thẩm quyền cho phép nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.Yêu cầu chung:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân lành nghề | 10 | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt quy cách tự động | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá- công suất: ≥ 1,7kW (Cầm tay) | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 3 | Máy đục bê tông - công suất: ≥ 0,5kW | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông công suất 250l | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Ô tô vận chuyển 10tấn | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Xe lu 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy bơm nước10HP | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy đào bánh xích | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi