Gói thầu: 01.XL: Xây dựng công trình Nhà học 02 tầng 10 phòng Trường Tiểu học Lý Tự Trọng, xã Việt Tiến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586383-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng công trình Nhà học 02 tầng 10 phòng Trường Tiểu học Lý Tự Trọng, xã Việt Tiến
Số hiệu KHLCNT 20220584142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 15:41:00 đến ngày 2022-06-10 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,234,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.851429E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.570285E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.664.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.992.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm (Cam kết của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình hoặc gói thầu khác).- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học ngành Trắc địa.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dung)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng công trình Nhà học 02 tầng 10 phòng Trường Tiểu học Lý Tự Trọng, xã Việt Tiến
Nhà học 02 tầng 10 phòng Trường Tiểu học Lý Tự Trọng, xã Việt Tiến
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng số 6 Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch Hà. + Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần xây dựng BK. + Đơn vị lập, đánh giá E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, nếu trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. (Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình. + Hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được đánh giá theo kê khai của nhà thầu) - Tài liệu xác nhận kết quả hoạt động tài chính, nghĩa vụ thuế. - Nội dung về kỹ thuật và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.849.879
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II28,387m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,964m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,632100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,304m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 33,244m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 64,444m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 7,093m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,113tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,375tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,58tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,813100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,786100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 13,112m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,306tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,221tấn
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 1,193100m2
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 5068,026m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 79,654m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,028100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,014100m3
21Đất phải mua thêm1,732100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 17,3210m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km17,3210m3/1km
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)50,875m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 12,921m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7566,85m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,85m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7537,115m2
29Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 754,296m2
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 18,008m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,505tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,932tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,784tấn
5Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,804100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 65,565m3
7Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 96,698m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,413m3
9Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33,178m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,44m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 16,252m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 55,714m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,172tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,001tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 9,149tấn
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 6,489100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200111,975m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 13,593tấn
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 10,921100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20011,266m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,33tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,814tấn
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 1,486100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2004,328m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,453tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,283tấn
27Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao 0,382100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,861m3
C PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép3,166tấn
2Lắp dựng xà gồ thép3,166tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,962m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ5,662100m2
5Ke chống bảo 3 cái / m xà gồ2.192cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75865,444m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7555,561m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75223,716m2
4Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7526,902m2
5Thi công trần bằng tấm nhựa27,013m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75254,836m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75917,346m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7567,692m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75293,38m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75257,811m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75205,238m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75148,6m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75572,666m2
14Trát trần, vữa XM mác 751.065,855m2
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75161,16m
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75138,72m
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7586,787m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …202,583m2
19Chống thấm sê nô, mái sảnh bằng quét sika + màng khò nóng startan34,145m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ580,339m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.909,705m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắt1,212tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửa138,72m2
24Sơn tỉnh điện hoa sắt cửa128,755m2
25Cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện 6 bàn lề, một bộ khóa đa điểm , khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm70,2m2
26Cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện bàn lề 3D, một bộ khóa đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm9,72m2
27Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm136,8m2
28Cửa sổ 1 cánh mở hất, phụ kiện 2 bản bàn lề, một tay cài đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp, kính dày 5mm1,92m2
29Vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm14,337m2
30Thép gia cường vách kính bằng thép hộp31,656kg
31Sản xuất lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm sơn tỉnh điện7,47m2
32Lắp dựng lan can sắt7,47m2
33Tay vị cầu thang gỗ Lim 80x12010,45m
34Trụ cầu thang1trụ
35Gia công lan can1,062tấn
36Sơn tỉnh điện lan can sắt91,342m2
37Lắp dựng lan can sắt71,46m2
38Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung232,1m2
39Vách ngăn vệ sinh Compac HPL 12mm54,64m2
40Mặt bàn đá chậu rửa6,278m2
41Ke INOX bàn chậu rửa12cái
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng80bộ
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led D300 ốp trần23bộ
44Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường50cái
45Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần20cái
46Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi4cái
47Lắp đặt ổ cắm đôi60cái
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc48cái
49Lắp đặt công tắc đảo chiều2cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2970m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2565m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2110m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2300m
54Dây dẫn điện 2 ruột cu/xlpe/pvc/dasta/pvc 2x16mm2150m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm1.730m
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe2cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe23cái
59Tủ điện tổng2hộp
60Tủ điện phòng12hộp
61Cáp mạng 8 lõi cat 6150m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 150m
63Tủ mạng2tủ
64bộ phát wifi 4 raaqu - 300MBPS4bộ
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe1cái
66Lắp đặt ổ cắm đơn1cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.530m
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm1,12100m
2Co nhựa PVC D7628cái
3Đai giữ ống64cái
4Rọ chắn rác12cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,092100m
6Máy bơm nước (bao gồm cả phao)1cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
8Lắp đặt chậu xí bệt10bộ
9Vòi rửa vệ sinh10bộ
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
11Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi8bộ
12Rumine4bộ
13Lắp đặt gương soi4cái
14Lắp đặt Phễu thu nước sàn12cái
15Lắp đặt hộp đựng10cái
16Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
17Lắp đặt van phao1cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm0,47100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm1,5100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo , đường kính ống 42mm0,014100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo , đường kính ống 60mm0,15100m
22Co PVC D2764cái
23Chếch PVC D275cái
24Co PVC D606cái
25Chếch PVC D602cái
26Tê PVC D601cái
27Tê PVC D60/271cái
28Côn thu PVC D60-271cái
29Co PVC D27 ren trong 2122cái
30Ren ngoài D2112cái
31Tê ren ngoài D2110cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm0,13100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm0,23100m
34Co PVC D424cái
35Y PVC D422cái
36Chếch PVC D428cái
37Y PVC D9010cái
38Chếch PVC D9024cái
39Côn thu PVC D90-422cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo , đường kính ống 60mm0,06100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm0,3100m
42Co PVC D604cái
43Chếch PVC D604cái
44Y PVC D602cái
45Y PVC D9012cái
46Chếch PVC D9036cái
47Côn chuyển PVC D90-602cái
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II16,818m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,549m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,985m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,061tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,024100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,724m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,21m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,512m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7545,88m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,29m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,004tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,016tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,026100m2
61Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 754,615m2
62Quét nước xi măng 2 nước27,555m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 506,3m2
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,02100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,54tấn
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,63m3
67Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 41 cấu kiện
68Hộp đựng bình chữa cháy6cái
69Bình chữa cháy CO26Cái
70Bình chữa cháy MFZ412cái
71Bảng nội quy PCCC6Bảng
72Bảng tiêu lênh PCCC6Bảng
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,676100m2
74Gia công và đóng cọc chống sét8cọc
75Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm50m
76Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm95m
77Gia công kim thu sét dài 1,5m5cái
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 26,722m3
79Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400x30, vữa XM mác 75254,9m2
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,54m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.851429E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.570285E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.664.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.992.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm (Cam kết của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình hoặc gói thầu khác).- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
3 Kỹ thuật Trắc địa 1 Tốt nghiệp Đại học ngành Trắc địa.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dung)32
4 Kỹ thuật KCS 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
5 Phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
6 Kế toán công trình 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)1
2 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định)1
3 Máy thủy bình Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 0,75Kw3
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 0,75Kw3
7 Máy đầm cóc Công suất ≥ 70Kg2
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3Kw2
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 3Kw2
10 Máy tời vật liệu Sức nâng ≥ 0,5 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->