Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 17:10:00 đến ngày 2022-06-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,688,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 5.380.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 5.380.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứtheo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện. Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình, hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy và chữa cháy.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C ChươngIV tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực .- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh ghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận củaChủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành trắc địa hoặc liên quan đến ngành trắc địa, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt ghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình .- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc địa; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc địa của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt ghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng .- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô,Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo khung thép ( 01 bộ gồm 02 chân x 02 chéo). (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 15-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Hảo 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết: Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên
- Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang
- ĐT: 0293.741877 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 88,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 20,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 187,454 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8372 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 115,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can tay vịnh gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5 | m |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,627 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,473 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8775 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 12,232 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 12,122 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 238 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7512 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,018 | 100m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9755 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1654 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,422 | 100m3 |
| 20 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, D300mm-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 8,84 | 100m |
| 21 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | 1 mối nối |
| 22 | Thi công thép fi 16mm, liên kết cọc, đài móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2462 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0327 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0581 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,6848 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7215 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,8604 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4583 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0855 | m3 |
| 30 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,634 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7485 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,8264 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9921 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8598 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8238 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế | 65,9115 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,211 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3022 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8515 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7073 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0886 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,0827 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 3,502 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,4557 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,8026 | m3 |
| 46 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4089 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1255 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7333 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8356 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8831 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3011 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9634 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5053 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4773 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9201 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2848 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1864 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0682 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,423 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1745 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1698 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0307 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1698 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0868 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3953 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4179 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3999 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tam đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1046 | tấn |
| 69 | Khoan đà hiện hữu cấy thép làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 158 | 1 lỗ khoan |
| 70 | Quét phụ gia kết dính | Theo hồ sơ thiết kế | 5,36 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,7795 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3422 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7904 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,982 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,3 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 126,712 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,816 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,7094 | m3 |
| 79 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế | 560 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,2675 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,76 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,2 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.137,74 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.757,746 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,46 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 157,26 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,08 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,9 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,02 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 179,435 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,73 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,84 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 152,402 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,645 | m2 |
| 95 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,4678 | m2 |
| 96 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 285,32 | m2 |
| 97 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,33 | m2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 243,28 | m2 |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,6 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,16 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 181,86 | m2 |
| 102 | Chống thấm tấm khò nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6956 | 100m2 |
| 103 | Xoa nền bê tông bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 43,63 | m2 |
| 104 | Kẻ ron chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 43,63 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit, vữa XM M75, PC40 (800x800mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 770,37 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granit ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40 (300x300mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 75,205 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,8446 | m2 |
| 108 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,9352 | m2 |
| 109 | Ốp chân tường, viền tường cầu thang-tiết diện đá granit ≤ 0,036m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4728 | m2 |
| 110 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granit ≤ 0,08m2 (200x800mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 108,478 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granit ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40 (300x600mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 228,702 | m2 |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1063 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1063 | tấn |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3581 | 100m2 |
| 115 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600x9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 440,375 | m2 |
| 116 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi (600x600x9mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 48,715 | m2 |
| 117 | SXLD cửa đi kính cường lực, dày 12 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 118 | SXLD sườn gia cường kính cường lực, dày 14 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 119 | Cung cấp nẹp viền | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | cái |
| 120 | Cung cấp kẹp kính L | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Cung cấp kẹp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Cung cấp kẹp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Cung cấp bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 124 | Cung cấp khóa sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Cung cấp tay nắm, L = 600 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 126 | SXLD cửa đi mở nhôm kính hệ 700, dày 2 ly, kính trắng 5 ly + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 114,63 | m2 |
| 127 | SXLD cửa sổ lùa nhôm kính hệ 500, dày 2 ly, kính trắng 5 ly + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 129,2 | m2 |
| 128 | SXLD cửa sổ hất nhôm kính hệ 500, dày 2 ly, kính trắng 5 ly + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 129 | SXLD cửa sổ hất nhôm kính hệ 500, dày 1,4 ly, kính trắng 5 ly + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 34,34 | m2 |
| 130 | Bảng chữ mica "ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ AN HẢO" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 131 | Gia công lắp dựng lan can inox + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 47,284 | m2 |
| 132 | Gia công lắp dựng lan can sắt, tay vịnh gổ căm xe 60x80 sơn PU + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 29,7 | m2 |
| 133 | Gia công lắp dựng trụ gỗ căm xe cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 134 | Gia công và lắp dựng xà gồ gỗ căm xe sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4946 | m3 |
| 135 | Thi công mặt sàn gỗ căm xe sân khấu sơn PU, dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44,2805 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.016,45 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 390,8198 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.649,268 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.160,455 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.407,2698 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.809,723 | m2 |
| 142 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 12,015 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0954 | 100m2 |
| 144 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa (lavabo) 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi xã 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 151 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 152 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 154 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 161 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 165 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 171 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt nối răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 173 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt trái nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu nam tấm compact, dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1517 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1011 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đào - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,739 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M600, đá 4x6, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,536 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6024 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0534 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9188 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,988 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1988 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,556 | m3 |
| 13 | Xoa nền bê tông bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 115,56 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,58 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0531 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0161 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1136 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0695 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3413 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3151 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1057 | tấn |
| 23 | Lắp dựng thép tấm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1057 | tấn |
| 24 | Gia công cột, xà dầm bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6014 | tấn |
| 25 | Gia công giằng bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0955 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột, xà dầm, giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6969 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6367 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6367 | tấn |
| 29 | Lợp mái tole sóng vuông, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4084 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo móng M18x700mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt bulong M12x40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cáp thép 3/8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ốc xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 33,8567 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9488 | 100m2 |
| C | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7057 | 100m3 |
| 2 | Ép cọc BTCT 150x150x3000 đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,31 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,24 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3843 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0372 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,088 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0358 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2467 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1392 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,672 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0131 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5695 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4672 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,081 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1383 | 100m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 có sử dụng phụ gia chống thấm trộn với vữa trát (Định mức 1 lít phụ gia/m2 vữa trát) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,14 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 có sử dụng phụ gia chống thấm trộn với vữa trát (Định mức 1 lít phụ gia/m2 vữa trát) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 có sử dụng phụ gia chống thấm trộn với vữa trát (Định mức 1 lít phụ gia/m2 vữa trát) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,08 | m2 |
| 21 | Sản xuất ống thép tráng kẽm D42, dầy 3ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0043 | tấn |
| 22 | Sản xuất thép nắp hố thăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0307 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép nắp thăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0307 | tấn |
| 24 | Cung cấp sợi dừng nước Watersop Bentonite | Theo hồ sơ thiết kế | 29,2 | m |
| D | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ + CÂY XANH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,504 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,336 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,088 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,56 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,597 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9349 | tấn |
| 7 | Xoa nền bê tông bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 295,97 | m2 |
| 8 | Cắt ron đường chống nứt mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 21,8 | 10m |
| 9 | Trồng cỏ nhung | Theo hồ sơ thiết kế | 394 | m2 |
| 10 | Trồng cây cao vua, đường kính gốc >= D20cm, H >= 5m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cây |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8515 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2838 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,536 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,464 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1536 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,464 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2285 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4286 | tấn |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,302 | m3 |
| 20 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,088 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,792 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,44 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,365 | 100m |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 18,98 | 1m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1265 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, dày 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,46 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt van đồng lá lật, ĐK ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa + co răng trong | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt van phao xã tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ + CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc PVC 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 3 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 9,72 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7787 | m3 |
| 6 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9373 | m3 |
| 7 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,13 | m2 |
| 8 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Mét |
| 9 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0068 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0739 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1344 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0243 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0056 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 28,112 | 1m3 |
| 19 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 28,112 | m3 |
| 20 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 100,4 | Mét |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cột |
| 23 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cần đèn |
| 24 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cửa |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bảng |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 đầu cáp |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 30 | Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc PVC 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,194 | 100m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,4 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 114,9 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| F | CẤP ĐIỆN + ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (không tính máy) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | 1m3 |
| 43 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | m3 |
| 44 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34,5 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 48 | Mối hàn hóa nhiệt | 8 | Cái | |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 150x150÷250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 112,9 | m |
| 68 | Phụ kiện lắp đặt thang, máng cáp phần cấp điện (co, tê, cùm treo, giá đỡ, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 291,3 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.618,6 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.554,4 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.021,6 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,5 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,6 | m |
| 77 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp, ống luồn dây điện (hộp nối dây, cùm treo, giá đỡ, dây rút, dán nhãn, hướng dẫn sử dụng ...) phần cấp điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 78 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 246 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 321 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5 | m |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,615 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,615 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,615 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,415 | 100m |
| 89 | Cùm treo, giá đỡ, nitơ, gió đá, co, tê,... hệ thống điều hòa không khí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 tủ |
| 2 | Thiết bị lưu điện USP 5 (KVA) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 650,7 | m |
| 7 | Lắp đặt Bản điều khiển tín hiệu hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Thiết bị lưu điện USP 5 (KVA) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 10x10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Đầu nối CAT.6A, không chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | Cái |
| 13 | Đấu nối dây nhảy CAT.6A, chống nhiễu LSZH 2M | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | Cái |
| 14 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 16 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.496,4 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 546,9 | m |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 20 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 88,7 | m |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt thang, máng cáp (co, tê, cùm treo, giá đỡ, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | 1m3 |
| 23 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m3 |
| 24 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 bộ |
| 2 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (tủ sơn tĩnh điện, kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt đường dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 10,14 | 1m3 |
| 6 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | m3 |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cột |
| 9 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 65,5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 39,5 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp bệ đở kim thu sét, dây chằng, tăng đưa, mối hàn hóa nhiệt, ... | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 14 | Đo kiểm tra điện trở của đất | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 5.380.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 5.380.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứtheo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện. Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình, hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy và chữa cháy.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C ChươngIV tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực .- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 3 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh ghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận củaChủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành trắc địa hoặc liên quan đến ngành trắc địa, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt ghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình .- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc địa; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc địa của công trình đó. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt ghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng .- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 2 | Máy đào đất | (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô,Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 2 |
| 4 | Xe nâng | (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Giàn giáo khung thép ( 01 bộ gồm 02 chân x 02 chéo). (bộ) | Còn sử dụng tốt | 200 |
| 15 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi