Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220587405-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220561674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 17:10:00 đến ngày 2022-06-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,688,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 5.380.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 5.380.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứtheo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện. Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình, hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy và chữa cháy.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C ChươngIV tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực .- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh ghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận củaChủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành trắc địa hoặc liên quan đến ngành trắc địa, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt ghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình .- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc địa; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc địa của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt ghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng .- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô,Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo khung thép ( 01 bộ gồm 02 chân x 02 chéo). (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
15-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Hảo
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên , địa chỉ: Quốc lộ 91 -Khóm Trà Sư - Thị trấn Nhà Bàng - Huyện Tịnh Biên - tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang - ĐT: 0293.741877
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế ĐTXD Kiến Long - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở XD An Giang - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm thẩm định dự án.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên , địa chỉ: Quốc lộ 91 -Khóm Trà Sư - Thị trấn Nhà Bàng - Huyện Tịnh Biên - tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang - ĐT: 0293.741877


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản cam kết: Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang - ĐT: 0293.741877
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ hệ thống điệnTheo hồ sơ thiết kế1T.bộ
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế88,16m2
3Tháo dỡ vách nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế20,7m2
4Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế4bộ
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế187,454m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,8372m3
7Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế115,44m2
8Tháo dỡ lan can tay vịnh gỗTheo hồ sơ thiết kế9,5m
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế22,627m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế24,473m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế2,8775m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế12,232m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế12,122m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế238m2
15Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế2,7512100m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế4,018100m2
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,9755100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế1,1654100m3
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế1,422100m3
20Ép trước cọc BTCT, dài >4m, D300mm-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế8,84100m
21Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤300mmTheo hồ sơ thiết kế521 mối nối
22Thi công thép fi 16mm, liên kết cọc, đài móngTheo hồ sơ thiết kế0,2462tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,0327tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,0581m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo hồ sơ thiết kế14,6848m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo hồ sơ thiết kế11,7215m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế80,8604m3
28Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế3,4583100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,0855m3
30Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,634m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,7485100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế33,8264m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,9921100m2
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,8598100m2
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,8238100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế65,9115m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế4,211m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3022100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế5,8515100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,7073100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,0886100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế25,0827m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế3,502100m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế36,4557m3
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế75,8026m3
46VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế5,4089100m2
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,1255m3
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,7333100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,8356tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế6,8831tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,3011tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế5,9634tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,5053tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế11,4773tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,9201tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2848tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế10,1864tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,0682tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,423tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,1745tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1698tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,0307tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1698tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,0868tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3953tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4179tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3999tấn
68Lắp dựng cốt thép tam đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1046tấn
69Khoan đà hiện hữu cấy thép làm mớiTheo hồ sơ thiết kế1581 lỗ khoan
70Quét phụ gia kết dínhTheo hồ sơ thiết kế5,36m2
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,7795m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,3422m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,7904m3
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế37,982m3
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,3m3
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế126,712m3
77Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế50,816m3
78Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế59,7094m3
79Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế560m2
80Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,2675m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế38,76m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế51,2m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.137,74m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.757,746m2
85Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,46m2
86Trát trụ cột, lam đứng trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế157,26m2
87Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế31,08m2
88Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,9m2
89Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế56,02m2
90Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế179,435m2
91Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế70,73m2
92Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế48,84m2
93Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế152,402m2
94Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế97,645m2
95Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế25,4678m2
96Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế285,32m2
97Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế73,33m2
98Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế243,28m2
99Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế36,6m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế17,16m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm)Theo hồ sơ thiết kế181,86m2
102Chống thấm tấm khò nhiệtTheo hồ sơ thiết kế2,6956100m2
103Xoa nền bê tông bằng máyTheo hồ sơ thiết kế43,63m2
104Kẻ ron chống trượtTheo hồ sơ thiết kế43,63m2
105Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit, vữa XM M75, PC40 (800x800mm)Theo hồ sơ thiết kế770,37m2
106Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granit ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40 (300x300mm)Theo hồ sơ thiết kế75,205m2
107Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế20,8446m2
108Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế75,9352m2
109Ốp chân tường, viền tường cầu thang-tiết diện đá granit ≤ 0,036m2Theo hồ sơ thiết kế5,4728m2
110Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granit ≤ 0,08m2 (200x800mm)Theo hồ sơ thiết kế108,478m2
111Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granit ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40 (300x600mm)Theo hồ sơ thiết kế228,702m2
112Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,1063tấn
113Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,1063tấn
114Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế2,3581100m2
115Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600x9mmTheo hồ sơ thiết kế440,375m2
116Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi (600x600x9mm)Theo hồ sơ thiết kế48,715m2
117SXLD cửa đi kính cường lực, dày 12 lyTheo hồ sơ thiết kế12,6m2
118SXLD sườn gia cường kính cường lực, dày 14 lyTheo hồ sơ thiết kế0,72m2
119Cung cấp nẹp viềnTheo hồ sơ thiết kế12,6cái
120Cung cấp kẹp kính LTheo hồ sơ thiết kế2cái
121Cung cấp kẹp trênTheo hồ sơ thiết kế2cái
122Cung cấp kẹp dướiTheo hồ sơ thiết kế2cái
123Cung cấp bản lề sànTheo hồ sơ thiết kế2cái
124Cung cấp khóa sànTheo hồ sơ thiết kế2cái
125Cung cấp tay nắm, L = 600Theo hồ sơ thiết kế4cái
126SXLD cửa đi mở nhôm kính hệ 700, dày 2 ly, kính trắng 5 ly + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế114,63m2
127SXLD cửa sổ lùa nhôm kính hệ 500, dày 2 ly, kính trắng 5 ly + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế129,2m2
128SXLD cửa sổ hất nhôm kính hệ 500, dày 2 ly, kính trắng 5 ly + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế12,6m2
129SXLD cửa sổ hất nhôm kính hệ 500, dày 1,4 ly, kính trắng 5 ly + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế34,34m2
130Bảng chữ mica "ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ AN HẢO"Theo hồ sơ thiết kế1T.bộ
131Gia công lắp dựng lan can inox + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế47,284m2
132Gia công lắp dựng lan can sắt, tay vịnh gổ căm xe 60x80 sơn PU + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế29,7m2
133Gia công lắp dựng trụ gỗ căm xe cầu thangTheo hồ sơ thiết kế2trụ
134Gia công và lắp dựng xà gồ gỗ căm xe sân khấuTheo hồ sơ thiết kế0,4946m3
135Thi công mặt sàn gỗ căm xe sân khấu sơn PU, dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế44,2805m2
136Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế1.016,45m2
137Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế390,8198m2
138Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế1.649,268m2
139Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế1.160,455m2
140Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.407,2698m2
141Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.809,723m2
142Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế12,015100m2
143Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế9,0954100m2
144Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế8bộ
145Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt)Theo hồ sơ thiết kế8cái
146Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế5bộ
147Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế7bộ
148Lắp đặt vòi rửa (lavabo) 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế7bộ
149Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế7cái
150Lắp đặt vòi xã 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế7bộ
151Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế19cái
152Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
153Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế2bể
154Lắp đặt van khóa, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1.6mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.8mmTheo hồ sơ thiết kế0,45100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,5100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,17100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế2,4100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
161Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
162Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21/27mmTheo hồ sơ thiết kế15cái
163Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
164Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế44cái
165Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế13cái
166Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
167Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21/27mmTheo hồ sơ thiết kế28cái
168Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế17cái
169Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
170Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
171Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
172Lắp đặt nối răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế32cái
173Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
174Lắp đặt trái nổiTheo hồ sơ thiết kế2cái
175Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu nam tấm compact, dày 18mmTheo hồ sơ thiết kế2,7m2
B NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,1517100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,1011100m3
3Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đào - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,54100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo hồ sơ thiết kế2,739m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M600, đá 4x6, PC30Theo hồ sơ thiết kế10,536m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,6024m3
7Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0534100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,9188m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,105100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,988m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1988100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,556m3
13Xoa nền bê tông bằng máyTheo hồ sơ thiết kế115,56m2
14Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,84m2
15Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,58m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0531tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0161tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1136tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0695tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3413tấn
21Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3151tấn
22Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,1057tấn
23Lắp dựng thép tấm các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,1057tấn
24Gia công cột, xà dầm bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,6014tấn
25Gia công giằng bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,0955tấn
26Lắp dựng cột, xà dầm, giằng thépTheo hồ sơ thiết kế0,6969tấn
27Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,6367tấn
28Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,6367tấn
29Lợp mái tole sóng vuông, dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế1,4084100m2
30Cung cấp, lắp đặt bulong neo móng M18x700mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
31Cung cấp, lắp đặt bulong M12x40mmTheo hồ sơ thiết kế50cái
32Cung cấp, lắp đặt cáp thép 3/8mmTheo hồ sơ thiết kế44m
33Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cápTheo hồ sơ thiết kế4cái
34Cung cấp, lắp đặt ốc xiết cápTheo hồ sơ thiết kế8cái
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế33,85671m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế1,9488100m2
C BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,7057100m3
2Ép cọc BTCT 150x150x3000 đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế3,24100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo hồ sơ thiết kế2,31m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,24m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,3843tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0372100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,088m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0358tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2467tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1392100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,672m3
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0131tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,5695tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4672100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,081m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,26tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1383100m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 có sử dụng phụ gia chống thấm trộn với vữa trát (Định mức 1 lít phụ gia/m2 vữa trát)Theo hồ sơ thiết kế10,14m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 có sử dụng phụ gia chống thấm trộn với vữa trát (Định mức 1 lít phụ gia/m2 vữa trát)Theo hồ sơ thiết kế6,5m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 có sử dụng phụ gia chống thấm trộn với vữa trát (Định mức 1 lít phụ gia/m2 vữa trát)Theo hồ sơ thiết kế22,08m2
21Sản xuất ống thép tráng kẽm D42, dầy 3lyTheo hồ sơ thiết kế0,0043tấn
22Sản xuất thép nắp hố thămTheo hồ sơ thiết kế0,0307tấn
23Lắp đặt thép nắp thămTheo hồ sơ thiết kế0,0307tấn
24Cung cấp sợi dừng nước Watersop BentoniteTheo hồ sơ thiết kế29,2m
D SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ + CÂY XANH
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế3,5041m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo hồ sơ thiết kế2,336m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,088m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế52,56m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế29,597m3
6Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,9349tấn
7Xoa nền bê tông bằng máyTheo hồ sơ thiết kế295,97m2
8Cắt ron đường chống nứt mặtTheo hồ sơ thiết kế21,810m
9Trồng cỏ nhungTheo hồ sơ thiết kế394m2
10Trồng cây cao vua, đường kính gốc >= D20cm, H >= 5mTheo hồ sơ thiết kế14cây
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,8515100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,2838100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo hồ sơ thiết kế7,536m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,464m3
15Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,1536100m2
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế4,464m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,2285100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,4286tấn
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,302m3
20Xây hố ga bằng gạch bê tông 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,088m3
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế87,792m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế34,44m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế871cấu kiện
24Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmTheo hồ sơ thiết kế0,365100m
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế18,981m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,1265100m3
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm, dày 2.0mmTheo hồ sơ thiết kế1,46100m
28Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
29Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
30Lắp đặt lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
31Lắp đặt van đồng lá lật, ĐK ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt vòi rửa + co răng trongTheo hồ sơ thiết kế7bộ
33Lắp đặt van phao xã tự độngTheo hồ sơ thiết kế1cái
E CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ + CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc PVC 4 ruộtTheo hồ sơ thiết kế0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo hồ sơ thiết kế33m
3Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế1cái
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế9,721m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,7787m3
6Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế5,9373m3
7Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế5,13m2
8Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế27Mét
9Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế2Cái
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40Theo hồ sơ thiết kế1,68m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế0,288m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0068tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0739tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1344100m2
15Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế1,6m2
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,0243100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0056100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế28,1121m3
19Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế28,112m3
20Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế100,4Mét
21Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế4bộ
22Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế41 cột
23Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo hồ sơ thiết kế41 cần đèn
24Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế4bộ
25Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế4cửa
26Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế4bảng
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế4cái
28Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế81 đầu cáp
29Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế0,38100m
30Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc PVC 2 ruộtTheo hồ sơ thiết kế1,194100m
31Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế116,4m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo hồ sơ thiết kế114,9m
33Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo hồ sơ thiết kế1cái
F CẤP ĐIỆN + ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (không tính máy)
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
12Lắp đặt đèn thường có chụpTheo hồ sơ thiết kế1bộ
13Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
15Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế6cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế6cái
19Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt đèn thường có chụpTheo hồ sơ thiết kế1bộ
22Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
24Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế5cái
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế14cái
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế13cái
28Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt đèn thường có chụpTheo hồ sơ thiết kế1bộ
31Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
32Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
33Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế4cái
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt đèn thường có chụpTheo hồ sơ thiết kế1bộ
40Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
41Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế10,081m3
43Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế10,08m3
44Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế8cọc
45Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo hồ sơ thiết kế34,5m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế4,5m
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
48Mối hàn hóa nhiệt8Cái
49Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngTheo hồ sơ thiết kế24bộ
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế52bộ
51Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo hồ sơ thiết kế7bộ
52Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế19bộ
53Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế19bộ
54Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế3,85 đèn
55Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế25 đèn
56Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế32cái
57Lắp đặt quạt thông gió trên tường 150x150÷250x250Theo hồ sơ thiết kế6cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế17cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế16cái
60Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế3cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế12cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
63Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế75cái
67Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mmTheo hồ sơ thiết kế112,9m
68Phụ kiện lắp đặt thang, máng cáp phần cấp điện (co, tê, cùm treo, giá đỡ, ...)Theo hồ sơ thiết kế1
69Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế291,3m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế1.618,6m
71Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế2.554,4m
72Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế4.021,6m
73Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế25,5m
74Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế51m
75Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế23,4m
76Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế93,6m
77Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp, ống luồn dây điện (hộp nối dây, cùm treo, giá đỡ, dây rút, dán nhãn, hướng dẫn sử dụng ...) phần cấp điệnTheo hồ sơ thiết kế1
78Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế3bộ
79Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
80Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế246m
81Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế321m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế19,5m
83Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế5cái
84Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,615100m
85Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,615100m
86Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,615100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế0,225100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,415100m
89Cùm treo, giá đỡ, nitơ, gió đá, co, tê,... hệ thống điều hòa không khíTheo hồ sơ thiết kế1bộ
G HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt thiết bị điều khiển báo độngTheo hồ sơ thiết kế0,25 tủ
2Thiết bị lưu điện USP 5 (KVA)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
4Lắp đặt linh kiện chống điện giậtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
5Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế21cái
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ thiết kế650,7m
7Lắp đặt Bản điều khiển tín hiệu hìnhTheo hồ sơ thiết kế11 thiết bị
8Thiết bị lưu điện USP 5 (KVA)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 10x10cmTheo hồ sơ thiết kế2hộp
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
12Đầu nối CAT.6A, không chống nhiễuTheo hồ sơ thiết kế144Cái
13Đấu nối dây nhảy CAT.6A, chống nhiễu LSZH 2MTheo hồ sơ thiết kế144Cái
14Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạchTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
15Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế43cái
16Lắp đặt linh kiện chống điện giậtTheo hồ sơ thiết kế8bộ
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ thiết kế1.496,4m
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế546,9m
19Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế1
20Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mmTheo hồ sơ thiết kế88,7m
21Phụ kiện lắp đặt thang, máng cáp (co, tê, cùm treo, giá đỡ, ...)Theo hồ sơ thiết kế1
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế11,21m3
23Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế11,2m3
24Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế8cọc
25Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo hồ sơ thiết kế43m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế13m
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
28Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế8Cái
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT
1Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế81 bộ
2Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (tủ sơn tĩnh điện, kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
3Phụ kiện lắp đặt đường dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế1
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo hồ sơ thiết kế1cái
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế10,141m3
6Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế10,4m3
7Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế10cọc
8Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế11 cột
9Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo hồ sơ thiết kế65,5m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế39,5m
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế2hộp
12Lắp đặt linh kiện chống điện giậtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
13Cung cấp bệ đở kim thu sét, dây chằng, tăng đưa, mối hàn hóa nhiệt, ...Theo hồ sơ thiết kế1
14Đo kiểm tra điện trở của đấtTheo hồ sơ thiết kế2HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 5.380.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 5.380.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứtheo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện. Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình, hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy và chữa cháy.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C ChươngIV tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành còn hiệu lực .- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Đội trưởng thi công 3 - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh ghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận củaChủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
5 Cán bộ Trắc địa 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành trắc địa hoặc liên quan đến ngành trắc địa, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III trở lên còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt ghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình .- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc địa; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc địa của công trình đó.33
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt ghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng .- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
2 Máy đào đất (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
3 Ô tô tải tự đổ (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô,Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)2
4 Xe nâng (Đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
9 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
13 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
14 Giàn giáo khung thép ( 01 bộ gồm 02 chân x 02 chéo). (bộ) Còn sử dụng tốt200
15 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->