Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220586686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 17:09:00 đến ngày 2022-06-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,830,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu là 1,281 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.281.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Cải tạo khu vực phía Nam nghĩa trang Đền Hiềm, phường Tân Thành và Phúc Thành, thành phố Ninh Bình 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực và kinh nghiệm là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 72,09 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 4,8169 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,6441 | 100m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 10m |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 164,31 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình đảm bảo độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,9293 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại trong phạm vi công trường | Chương V của E-HSMT | 114,592 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất KTH trong phạm vi công trường | Chương V của E-HSMT | 164,31 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển- đất | Chương V của E-HSMT | 164,31 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô ra khỏi công trường | Chương V của E-HSMT | 1,6431 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 81,79 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 4,527 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,7286 | 100m3 |
| 14 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT | 10,15 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 114,31 | m3 |
| 16 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 30,31 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình đảm bảo độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,3149 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất các loại trong phạm vi công trường | Chương V của E-HSMT | 39,8893 | m3 |
| 19 | Vận chuyển, đất đào các loại trong phạm vi công trường | Chương V của E-HSMT | 144,62 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Chương V của E-HSMT | 144,62 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đất cấp IV ra khỏi phạm vi công trường | Chương V của E-HSMT | 1,1431 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường | Chương V của E-HSMT | 0,3031 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 22,01 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1,3692 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,1937 | 100m3 |
| 26 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 10m |
| 27 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 44,63 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình đảm bảo độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,4415 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất Đất các loại trong phạm vi công trường | Chương V của E-HSMT | 54,4414 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất các loại trong phạm vi công trường | Chương V của E-HSMT | 44,63 | m3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Chương V của E-HSMT | 44,63 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường | Chương V của E-HSMT | 0,4463 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 19,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 29,28 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,8611 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,7365 | 100m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 66,6 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 44,96 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Chương V của E-HSMT | 206,46 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,85 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,5168 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,6274 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,4661 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 1,1297 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V của E-HSMT | 79 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V của E-HSMT | 140,97 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại trong phạm vi công trường | Chương V của E-HSMT | 140,97 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Chương V của E-HSMT | 140,97 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường | Chương V của E-HSMT | 1,4097 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 18,41 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 27,62 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 22 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 86 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0545 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 48,75 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Chương V của E-HSMT | 222,2 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0295 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0715 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V của E-HSMT | 128,17 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất các loại trong phạm vi công trường | Chương V của E-HSMT | 128,17 | m3 |
| 36 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Chương V của E-HSMT | 128,17 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, đất cấp II ra khỏi công trường | Chương V của E-HSMT | 1,2817 | 100m3 |
| 38 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V của E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bùn đất | Chương V của E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 40 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - bùn | Chương V của E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất cấp I ra khỏi công trường | Chương V của E-HSMT | 0,2225 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,69 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 45 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 24,4 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 26,26 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Chương V của E-HSMT | 70,76 | m2 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V của E-HSMT | 21,08 | m3 |
| 49 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Chương V của E-HSMT | 21,08 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất phế thải | Chương V của E-HSMT | 21,08 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường | Chương V của E-HSMT | 0,2108 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG KÊNH ĐÔ THIÊN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng chiều dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 19,81 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng | Chương V của E-HSMT | 407,84 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,4948 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp IV ra khỏi công trường | Chương V của E-HSMT | 0,1981 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường | Chương V của E-HSMT | 2,0392 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 38,03 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 12,17 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 35,2 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V của E-HSMT | 4,952 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 3,976 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 40 | đoạn cống |
| 16 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V của E-HSMT | 163,2 | m2 |
| 17 | Nối cống hộp đơn, quy cách 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 39 | mối nối |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,0788 | 100m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,6212 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 15,75 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,0315 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,1548 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1531 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0978 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 39 | Mua + lắp đặt tấm chắn rác bằng gang | Chương V của E-HSMT | 1 | tấm |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0771 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường | Chương V của E-HSMT | 0,0486 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 46 | Mua biển tam giác 70cm gắn lên hàng rào chắn | Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 47 | Mua biển hình chữ nhật I.441B | Chương V của E-HSMT | 4 | biển |
| 48 | Mua biển hình chữ nhật S.507 | Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 49 | Mua dây nhựa PVC hai màu trắng đỏ | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 50 | Mua đèn cảnh báo chạy bằng bin | Chương V của E-HSMT | 2 | đèn |
| 51 | Mua + gia công ống thép D75 dày 2mm (sơn sen kẽ hai màu trắng đỏ) | Chương V của E-HSMT | 26,14 | kg |
| 52 | Mua + gia công thép hộp 50x50 dày 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 86,3 | kg |
| D | HẠNG MỤC: MỞ THÊM CỔNG PHỤ PHÍA NAM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0563 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cấp IV ra khỏi công trường | Chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0409 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0695 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Chương V của E-HSMT | 15,8 | m2 |
| 19 | Đắp trang trí thân trụ | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 21 | Mua và lắp đặt búp sen đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 22 | Mua Thép hộp 40x80x1.8 + sơn màu nâu | Chương V của E-HSMT | 51,09 | kg |
| 23 | Mua thép hộp 10x20x1.2 + sơn màu nâu | Chương V của E-HSMT | 56,07 | kg |
| 24 | Gia công cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 0,1206 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 26 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 14,976 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,1016 | 100m2 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,7488 | 100m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,1348 | 100m3 |
| 30 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2845 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường | Chương V của E-HSMT | 0,2845 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ TƯỞNG RÀO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp IV ra khỏi công trường | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 7 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu là 1,281 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.281.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn công suất | Công suất ≥23kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Trọng lượng ≥70 kg | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng ≥ 80 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi