Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586686-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220530378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 17:09:00 đến ngày 2022-06-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,830,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu là 1,281 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.281.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn công suất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
Cải tạo khu vực phía Nam nghĩa trang Đền Hiềm, phường Tân Thành và Phúc Thành, thành phố Ninh Bình
08 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Trường Xuân, Địa chỉ: Số 5, Ngõ 24, Đường Nguyễn Văn Giản, Phố 1, Phường Đông Thành, tp Ninh Bình. - Đơn vị thẩm định E-HSMT; kết quả LCNT: Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực và kinh nghiệm là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thành Bình, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT72,09m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT4,8169100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,6441100m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V của E-HSMT14,410m
5Đào nền đường, đất cấp IIChương V của E-HSMT164,31m3
6Đắp đất công trình đảm bảo độ chặt K=0,9Chương V của E-HSMT0,9293100m3
7Vận chuyển đất các loại trong phạm vi công trườngChương V của E-HSMT114,592m3
8Vận chuyển đất KTH trong phạm vi công trườngChương V của E-HSMT164,31m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển- đấtChương V của E-HSMT164,31m3
10Vận chuyển tiếp bằng ô tô ra khỏi công trườngChương V của E-HSMT1,6431100m3
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT81,79m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT4,527100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,7286100m3
14Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V của E-HSMT10,1510m
15Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT114,31m3
16Đào nền đường, đất cấp IIChương V của E-HSMT30,31m3
17Đắp đất công trình đảm bảo độ chặt K=0,9Chương V của E-HSMT0,3149100m3
18Vận chuyển đất các loại trong phạm vi công trườngChương V của E-HSMT39,8893m3
19Vận chuyển, đất đào các loại trong phạm vi công trườngChương V của E-HSMT144,62m3
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đấtChương V của E-HSMT144,62m3
21Vận chuyển đất đất cấp IV ra khỏi phạm vi công trườngChương V của E-HSMT1,1431100m3
22Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trườngChương V của E-HSMT0,3031100m3
23Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT22,01m3
24Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT1,3692100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,1937100m3
26Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V của E-HSMT3,610m
27Đào nền đường, đất cấp IIChương V của E-HSMT44,63m3
28Đắp đất công trình đảm bảo độ chặt K=0,9Chương V của E-HSMT0,4415100m3
29Vận chuyển đất Đất các loại trong phạm vi công trườngChương V của E-HSMT54,4414m3
30Vận chuyển đất các loại trong phạm vi công trườngChương V của E-HSMT44,63m3
31Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đấtChương V của E-HSMT44,63m3
32Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trườngChương V của E-HSMT0,4463100m3
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT19,52m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT29,28m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,8611tấn
4Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,7365100m2
5Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT66,6m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT44,96m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V của E-HSMT206,46m2
8Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT11,85m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V của E-HSMT1,5168tấn
10Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của E-HSMT1,6274100m2
11Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT9,24m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,4661100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT1,1297tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT791 cấu kiện
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V của E-HSMT140,97m3
16Vận chuyển đất các loại trong phạm vi công trườngChương V của E-HSMT140,97m3
17Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đấtChương V của E-HSMT140,97m3
18Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trườngChương V của E-HSMT1,4097100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT18,41m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT27,62m3
21Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,66100m2
22Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT86m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0545tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT48,75m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V của E-HSMT222,2m2
26Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,75m3
27Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V của E-HSMT0,096tấn
28Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của E-HSMT0,1100m2
29Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,59m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0295100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0715tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT51 cấu kiện
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V của E-HSMT128,17m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,009100m3
35Vận chuyển đất các loại trong phạm vi công trườngChương V của E-HSMT128,17m3
36Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đấtChương V của E-HSMT128,17m3
37Vận chuyển đất, đất cấp II ra khỏi công trườngChương V của E-HSMT1,2817100m3
38Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V của E-HSMT22,5m3
39Vận chuyển bùn đấtChương V của E-HSMT22,5m3
40Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - bùnChương V của E-HSMT22,5m3
41Vận chuyển đất cấp I ra khỏi công trườngChương V của E-HSMT0,2225100m3
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT5,12m3
43Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT7,69m3
44Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,183100m2
45Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT24,4m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT26,26m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V của E-HSMT70,76m2
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V của E-HSMT21,08m3
49Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đấtChương V của E-HSMT21,08m3
50Vận chuyển đất phế thảiChương V của E-HSMT21,08m3
51Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trườngChương V của E-HSMT0,2108100m3
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG KÊNH ĐÔ THIÊN
1Cắt mặt đường bê tông hiện trạng chiều dày 30cmChương V của E-HSMT20m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT19,81m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng Chương V của E-HSMT407,84m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT3,4948100m3
5Vận chuyển đất cấp IV ra khỏi công trườngChương V của E-HSMT0,1981100m3
6Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trườngChương V của E-HSMT2,0392100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT38,03100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT6,08m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT12,17m3
10Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,156100m2
11Đổ bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT35,2m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V của E-HSMT0,38tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V của E-HSMT4,952tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT3,976100m2
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmChương V của E-HSMT40đoạn cống
16Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V của E-HSMT163,2m2
17Nối cống hộp đơn, quy cách 1000x1000mmChương V của E-HSMT39mối nối
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,105100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,0788100m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT0,6212100m2
21Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT15,75m3
22Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT0,0315100m2
23Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V của E-HSMT2,22m3
24Ván khuôn tường, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0712100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0095tấn
26Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,34m3
27Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,67m3
28Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0222100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,001tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0808tấn
31Đổ bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT1,4m3
32Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,1548100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0049tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1531tấn
35Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,35m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0112100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0978tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT11 cấu kiện
39Mua + lắp đặt tấm chắn rác bằng gangChương V của E-HSMT1tấm
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,0771100m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0285100m3
42Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đấtChương V của E-HSMT4,86m3
43Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trườngChương V của E-HSMT0,0486100m3
44Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,18m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,03100m2
46Mua biển tam giác 70cm gắn lên hàng rào chắnChương V của E-HSMT2biển
47Mua biển hình chữ nhật I.441BChương V của E-HSMT4biển
48Mua biển hình chữ nhật S.507Chương V của E-HSMT2biển
49Mua dây nhựa PVC hai màu trắng đỏChương V của E-HSMT22m
50Mua đèn cảnh báo chạy bằng binChương V của E-HSMT2đèn
51Mua + gia công ống thép D75 dày 2mm (sơn sen kẽ hai màu trắng đỏ)Chương V của E-HSMT26,14kg
52Mua + gia công thép hộp 50x50 dày 1.5cmChương V của E-HSMT86,3kg
D HẠNG MỤC: MỞ THÊM CỔNG PHỤ PHÍA NAM
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V của E-HSMT3,04m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT0,03m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,0563100m3
4Vận chuyển cấp IV ra khỏi công trườngChương V của E-HSMT0,087100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0409100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT1,8100m
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,29m3
8Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0096100m2
9Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1m3
10Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,04100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,032tấn
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT0,38m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0695100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0096tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,075tấn
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT0,05m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT1,59m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V của E-HSMT15,8m2
19Đắp trang trí thân trụChương V của E-HSMT7,2m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT14,56m2
21Mua và lắp đặt búp sen đầu trụChương V của E-HSMT2cấu kiện
22Mua Thép hộp 40x80x1.8 + sơn màu nâuChương V của E-HSMT51,09kg
23Mua thép hộp 10x20x1.2 + sơn màu nâuChương V của E-HSMT56,07kg
24Gia công cổng sắtChương V của E-HSMT0,1206tấn
25Lắp dựng cổngChương V của E-HSMT2công
26Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT14,976m3
27Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT0,1016100m2
28Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT0,7488100m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,1348100m3
30Đào nền đường, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,2845100m3
31Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trườngChương V của E-HSMT0,2845100m3
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ TƯỞNG RÀO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V của E-HSMT7m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT1m3
3Vận chuyển đất cấp IV ra khỏi công trườngChương V của E-HSMT0,08100m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT7m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V của E-HSMT60m2
6Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT1m3
7Dọn dẹp vệ sinh mặt bằngChương V của E-HSMT15công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị tối thiểu là 1,281 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.281.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn1
3 Máy hàn công suất Công suất ≥23kW1
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW1
6 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Trọng lượng ≥70 kg2
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥ 250 lít1
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng ≥ 80 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->