Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị và phí bảo vệ tài nguyên môi trường)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579399-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị và phí bảo vệ tài nguyên môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20220579367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 17:07:00 đến ngày 2022-06-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,107,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.660743E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5321486E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.575.013.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.725.040.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 80lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào 0,8kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi 75CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị và phí bảo vệ tài nguyên môi trường)
Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 08 phòng trường Tiểu học Tân Trào, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: TDP An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tinhe Tuyên Quang Điện thoại: 0207835889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư ván lập BC KTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Minh Việt Địa chỉ: Số nhà 501, đường Quang Trung, tổ 16, phường Phan Thiết, thánh phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Đơn vị thẩm tra: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại 268 TQ Số nhà 05, ngõ Hà Tuyên 4, tổ 2, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: TDP An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tinhe Tuyên Quang Điện thoại: 0207835889


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: TDP An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tinhe Tuyên Quang Điện thoại: 0207835889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: TDP An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tinhe Tuyên Quang Điện thoại: 0207835889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: TDP An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tinhe Tuyên Quang Điện thoại: 0207835889
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: TDP An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tinhe Tuyên Quang Điện thoại: 0207835889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,2241100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,2241100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,95m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,5m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,610m
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9984100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V60,38851m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,454m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V86,7428m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6491100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6652m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0036m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4982m3
9Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5838m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,684100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1094tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7116tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3522tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2024m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5178100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8925tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5336tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1882tấn
19Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,2402m2
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,1616m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,771m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,544m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,544m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4887m3
25Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6625m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,75m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6942m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2803100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3054tấn
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2621 cấu kiện
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,281m3
32Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V206,8396m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V398,9579m2
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V326,831m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6333m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6333m2
37Thi công trần bằng tôn khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V21,6333m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,24m2
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600*120Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2728m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,4252m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,9066m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2041m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0732m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0862m3
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9671m3
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V253,8493m2
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0599m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V182,0792m2
49Ốp gạch thẻ mặt tiền, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,1007m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V465,0251m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.036,027m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,792m
54Đắp biểu tượng trường khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
55Chi tiết biểu tượng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V13ck
56Chi tiết cột sảnh chính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V2ck
57Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V30,21m2
58Gia công lan can ( chiết tính giá thép ra ngoài )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4021tấn
59Lan can cầu thang inoc hộp 304Mô tả kỹ thuật theo chương V112kg
60Lan can hành lang inoc hộp 304Mô tả kỹ thuật theo chương V290,13kg
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
62Lắp dựng ống thoát trànMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
63Đai nhựa a=800Mô tả kỹ thuật theo chương V158cái
64Côliê+ vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V316bộ
65Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5tuýp
66Phễu thu nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
67Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
68Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
71Thang thép lên mái = nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V154,2625m2
73Cửa đi bằng nhôm hệ Việt Pháp đầy đủ phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V58,98m2
74Cửa sổ bằng nhôm hệ Việt Pháp đầy đủ phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V95,2825m2
75Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V27,17m2
76Vách khuôn nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V27,17m2
77Vách ngăn coppac chịu nước dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,9512m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,161m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0938tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V92,16m2
81Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,3708tấn
82Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,3708tấn
83Bu lông M14 L80Mô tả kỹ thuật theo chương V380cái
84Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0655tấn
85Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0655tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V588,93471m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1899100m2
88Tôn úp nóc theo máiMô tả kỹ thuật theo chương V97,44m
89Nẹp nhôm che khe lún dày 0,4mm trục 7,8/ABMô tả kỹ thuật theo chương V17,96m
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3851m3
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4664100m2
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3123tấn
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3341m2
94Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9241m3
95Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7816100m2
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3955tấn
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
98Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,16m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.149,5003m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V900,9536m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m ( tạm tính thời gian thi công 3 tháng )Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7273100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2059100m2
103Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1196m3
104Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,1031100m2
105Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6777tấn
106Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5053tấn
107Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5356tấn
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V155,082m2
109Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2664m3
110Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5943100m2
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4538tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7351tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0377tấn
114Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V397,9532m2
115Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,8164m3
116Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,2947100m2
117Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,09tấn
118Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6727tấn
119Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V929,47m2
120Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,9086m2
121Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V116,9086m2
122Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4966m3
123Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8888100m2
124Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4282tấn
125Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5956tấn
126Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,8648m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.569,37m2
128Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1279100m3
129Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
130Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m3
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,775m3
132Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1625m3
133Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0855tấn
134Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7903m3
135Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
136Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6673m2
137Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,551m2
138Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,551m2
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
140Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472tấn
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
142Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,13541m3
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1693m3
145Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2622m3
146Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,384m2
147Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,384m2
148Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9256m2
149Nắp tôn bịt bể đặt máy bơm + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
150Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
151Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
152Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
153Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
154Cút nhựa PPR d = 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
155Cút nhựa PP-R d = 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
157Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
158Chếch nhựa PP-R d = 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt côn nhựa PPR 50*40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Lắp đặt côn nhựa PPR 50*20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt côn nhựa PPR 40*20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
165Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
167Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR, D= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
168Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 40 *20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
170Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
171Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
172Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt khâu nối ren ngoài- Đường kính 20-15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt vòi gạt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
177Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
178Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
179Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
180Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
181Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
185Kệ lyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
186Kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
187Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
188Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
189Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
190Đai nhựa, vít bắt ốc neo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
191Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,51m3
193Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
194Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Lắp đặt tủ điện 6 átMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
196Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
197Chõ bơm ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
199Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
200Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25*15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203ống nhựa PVC Tiền Phong D 110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
204ống nhựa PVC Tiền Phong D 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
205ống nhựa PVC Tiền Phong D 76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
206ống nhựa PVC Tiền Phong D 60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
207ống nhựa PVC Tiền Phong D 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
208Cút PVC Tiền Phong D34- 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
209Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
210Lắp đặt chếch nhựa , PVC D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
211Lắp đặt chếch nhựa , PVC D= 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
212Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 110*76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
213Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 110*34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
214Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 90*34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
215Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
216Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
217Lắp đặt Y nhựa, PVC D= 110*76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
218Lắp đặt tê nhựa 135dộ , PVC D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
219Lắp đặt tê 135 nhựa , PVC D= 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
220Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
221Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10Tuýp
222Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
223Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
224Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
225Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
226Cáp trục lõi đồng Cu/XLPE/PVC 3x50+1*35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
227Cáp trục lõi đồng Cu/XLPE/PVC 3x16+1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
228Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
229Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
230Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
231Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
232Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
233Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
234Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
235Lắp đặt mặt attomatMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
236Đế nhựa âm tường aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
237Lắp đặt đèn tuýp máng inox 2*18W dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
238Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2*36W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
239Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*18W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
240Bộ đèn LED vòng ốp trần 350*350 32WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
241Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
242Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
243Hạt công tắc 5 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
244Mặt công tắc 5 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
245Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
246Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
247Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
248Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
249Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
250Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
251Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
252Hạt công tắc 4 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
253Mặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
254Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
255Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
256Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
257Tủ điện âm tường mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
258Tủ điện âm tường Kim loại KT 380*250*150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
259Hộp nối dây có nắp đậy KT :150*150*100Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
260Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
261Đinh vít M3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo chương V300Bộ
262Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
263Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
264Dây thép D4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
265Ghíp đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
266Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
267Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
268Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
269Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
270Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0781m3
271Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
272Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
273Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
274Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
275Thép L63*63*6Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6kg
276Thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08kg
277Tai mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12kg
278Khung móng cột điện M24x675Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
279Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp máy cẩu, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
280Cột điện bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
281Vận chuyển cột điện đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
282Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
283Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
284Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
285Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
286ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
287Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
288Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
289Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
290Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V47,05m
291Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
292Bật đỡ thép D8 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
293Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
294Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,151m3
295Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,15m3
296Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
297Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
298Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo chương V3kg
299Gioăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,47181m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9473m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389100m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3226m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3657m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8628m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8368m2
13Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,8368m2
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2963tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2963tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3011tấn
17Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3011tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,3071m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m2
20Máng tôn dày 0.2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
21Diềm mái dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
23Đai giữ ống nhựa bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
24Vít + nởMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
25Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Cút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Keo dán ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2tuýp
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Máy bơm nướcQ=1,8n3/h, H=50m1cái
E HẠNG MỤC: GiẾNG KHOAN
1Giếng khoan trọn góiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F HẠNG MỤC: PHÍ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ tài nguyên môi trường2000đ/m3 đất đổ thải và đất về đắp1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.660743E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5321486E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.575.013.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.725.040.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
2 Máy trộn vữa 80lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
4 Máy cắt bê tông 7,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
5 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
6 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
9 Máy đào 0,8kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
10 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
11 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
12 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
13 tời điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
14 Máy lu 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
15 Máy ủi 75CV Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->