Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị và phí bảo vệ tài nguyên môi trường)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị và phí bảo vệ tài nguyên môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220579367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 17:07:00 đến ngày 2022-06-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,107,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.660743E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5321486E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.575.013.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.725.040.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào 0,8kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị và phí bảo vệ tài nguyên môi trường) Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 08 phòng trường Tiểu học Tân Trào, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Địa chỉ: TDP An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tinhe Tuyên Quang
Điện thoại: 0207835889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: TDP An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tinhe Tuyên Quang Điện thoại: 0207835889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: TDP An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tinhe Tuyên Quang Điện thoại: 0207835889 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương Địa chỉ: TDP An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tinhe Tuyên Quang Điện thoại: 0207835889 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2241 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2241 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9984 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3885 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,454 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7428 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6491 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6652 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0036 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4982 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5838 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7116 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3522 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2024 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5178 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8925 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5336 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1882 | tấn |
| 19 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2402 | m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1616 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,771 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,544 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,544 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4887 | m3 |
| 25 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6625 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,75 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6942 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3054 | tấn |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,281 | m3 |
| 32 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,8396 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,9579 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,831 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6333 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6333 | m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tôn khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6333 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,24 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2728 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4252 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9066 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2041 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0732 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0862 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9671 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,8493 | m2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0599 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,0792 | m2 |
| 49 | Ốp gạch thẻ mặt tiền, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1007 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,0251 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,027 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,792 | m |
| 54 | Đắp biểu tượng trường khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 55 | Chi tiết biểu tượng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | ck |
| 56 | Chi tiết cột sảnh chính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,21 | m2 |
| 58 | Gia công lan can ( chiết tính giá thép ra ngoài ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4021 | tấn |
| 59 | Lan can cầu thang inoc hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | kg |
| 60 | Lan can hành lang inoc hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,13 | kg |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 62 | Lắp dựng ống thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 63 | Đai nhựa a=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 64 | Côliê+ vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | bộ |
| 65 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 66 | Phễu thu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 71 | Thang thép lên mái = nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,2625 | m2 |
| 73 | Cửa đi bằng nhôm hệ Việt Pháp đầy đủ phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,98 | m2 |
| 74 | Cửa sổ bằng nhôm hệ Việt Pháp đầy đủ phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2825 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,17 | m2 |
| 76 | Vách khuôn nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,17 | m2 |
| 77 | Vách ngăn coppac chịu nước dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9512 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | 1m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0938 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3708 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3708 | tấn |
| 83 | Bu lông M14 L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | cái |
| 84 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 85 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,9347 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1899 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc theo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,44 | m |
| 89 | Nẹp nhôm che khe lún dày 0,4mm trục 7,8/AB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,96 | m |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3851 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4664 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | tấn |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3341 | m2 |
| 94 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9241 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7816 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3955 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 98 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,16 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149,5003 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900,9536 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m ( tạm tính thời gian thi công 3 tháng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7273 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2059 | 100m2 |
| 103 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1196 | m3 |
| 104 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1031 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6777 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5053 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5356 | tấn |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,082 | m2 |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2664 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5943 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4538 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7351 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0377 | tấn |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,9532 | m2 |
| 115 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8164 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2947 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6727 | tấn |
| 119 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,47 | m2 |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,9086 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,9086 | m2 |
| 122 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4966 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8888 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4282 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5956 | tấn |
| 126 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8648 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.569,37 | m2 |
| 128 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 130 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m3 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m3 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1625 | m3 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | tấn |
| 134 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7903 | m3 |
| 135 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 136 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6673 | m2 |
| 137 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,551 | m2 |
| 138 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,551 | m2 |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 142 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | 1m3 |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2622 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,384 | m2 |
| 147 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,384 | m2 |
| 148 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9256 | m2 |
| 149 | Nắp tôn bịt bể đặt máy bơm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 151 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 152 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 153 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 154 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 155 | Cút nhựa PP-R d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Chếch nhựa PP-R d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PPR 50*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa PPR 50*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa PPR 40*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR, D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 40 *20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 172 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài- Đường kính 20-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 185 | Kệ ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 189 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 190 | Đai nhựa, vít bắt ốc neo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 191 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1m3 |
| 193 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 194 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt tủ điện 6 át | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 197 | Chõ bơm ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25*15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 204 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 205 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 206 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 207 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 208 | Cút PVC Tiền Phong D34- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 209 | Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt chếch nhựa , PVC D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 211 | Lắp đặt chếch nhựa , PVC D= 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 110*76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 110*34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 90*34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt Y nhựa, PVC D= 110*76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa 135dộ , PVC D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê 135 nhựa , PVC D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 221 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tuýp |
| 222 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Cáp trục lõi đồng Cu/XLPE/PVC 3x50+1*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 227 | Cáp trục lõi đồng Cu/XLPE/PVC 3x16+1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 228 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 229 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 230 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 231 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 232 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 235 | Lắp đặt mặt attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 236 | Đế nhựa âm tường aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 237 | Lắp đặt đèn tuýp máng inox 2*18W dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 238 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2*36W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 239 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*18W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 240 | Bộ đèn LED vòng ốp trần 350*350 32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 241 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 242 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 243 | Hạt công tắc 5 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 244 | Mặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 245 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 246 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 247 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 248 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 249 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 250 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 251 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 252 | Hạt công tắc 4 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 253 | Mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 254 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 255 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 256 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 257 | Tủ điện âm tường mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 258 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 380*250*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 259 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :150*150*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 260 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 261 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Bộ |
| 262 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 264 | Dây thép D4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 265 | Ghíp đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 266 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 267 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 268 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 269 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 270 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | 1m3 |
| 271 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 272 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 273 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 274 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 275 | Thép L63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | kg |
| 276 | Thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | kg |
| 277 | Tai mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | kg |
| 278 | Khung móng cột điện M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 279 | Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp máy cẩu, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 280 | Cột điện bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 281 | Vận chuyển cột điện đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 282 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 283 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 284 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 285 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 286 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 287 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 288 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 289 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 290 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,05 | m |
| 291 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 292 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 293 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 294 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | 1m3 |
| 295 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m3 |
| 296 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 297 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 298 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 299 | Gioăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4718 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9473 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3226 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3657 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8628 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8368 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8368 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2963 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2963 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,307 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m2 |
| 20 | Máng tôn dày 0.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 21 | Diềm mái dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 23 | Đai giữ ống nhựa bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Máy bơm nước | Q=1,8n3/h, H=50m | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: GiẾNG KHOAN | |||
| 1 | Giếng khoan trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHÍ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ tài nguyên môi trường | 2000đ/m3 đất đổ thải và đất về đắp | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.660743E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5321486E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.575.013.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.725.040.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 80lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đào 0,8kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 13 | tời điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 14 | Máy lu 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 15 | Máy ủi 75CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi