Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220549507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 08:28:00 đến ngày 2022-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,409,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5614361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.122872E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng- Tương tự về quy mô, nội dung công việc, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 7.286.701.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng; phụ lục khối lượng+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.286.701.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : Tối thiểu 01 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc chuyên ngành Trắc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | : tối thiểu 10 người, có chứng chỉ nghề.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng chứng chỉ nghề: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải 7 – 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 7 – 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Nâng cấp, mở rộng đường thôn 14 xã Nam Dong, huyện Cư Jút; Lý trình: UBND xã Nam Dong đi đập Cư Pu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định của Luật đấu thầu 43 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cư Jút. + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nôn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ - T.p Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. + Điện thoại: 0905475959 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Cư Jút + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261 3 882 254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯƠNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 50 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 50 | gốc cây |
| 3 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới. | Chương V | 56,358 | 100m2 |
| 4 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương V | 2,4426 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,4426 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V | 134,8767 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 78,8595 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III (đoạn gia cố) | Chương V | 518,855 | m3 |
| 9 | Lu nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 42,072 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp nền đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 8,0235 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 7,1004 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 155,3251 | 100m3 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất đào sang đắp móng đường và lề đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 55,5762 | 100m3 |
| 2 | Đắp lớp đất móng CPTN nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 20,8107 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V | 20,5962 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 99,0891 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 2.567,3372 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 7,2199 | 100m2 |
| C | LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất CPTN lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 27,8193 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 37,7835 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường đá 1x2, mác 250 | Chương V | 202,263 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lề đường | Chương V | 3,2189 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đát móng cống bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 1,8602 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,8054 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 4,804 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cống | Chương V | 0,4632 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 22,352 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu nước cống | Chương V | 1,1139 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bê tông hố thu nước cống đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,7824 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum 2 lớp ống cống | Chương V | 90,4779 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống cống dài 4m, đường kính D1000 | Chương V | 6 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V | 4 | mối nối |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,0548 | 100m3 |
| 12 | Gia công khung thép V(80X80X6)mm | Chương V | 0,3318 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khung thép V(80X80X6)mm | Chương V | 0,3318 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,1334 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,119 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 5,585 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 74,3791 | m3 |
| 19 | Vận chuyển, lắm dựng tấm đan thành rãnh | Chương V | 3.728,2745 | cái |
| 20 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.083,8094 | m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 4,981 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V | 47,5355 | m3 |
| 23 | Đào rãnh U bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 2,083 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 14,3 | m3 |
| 25 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng rãnh, chân khây. | Chương V | 0,6112 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chân khây đá 1x2, mác 200 | Chương V | 36,686 | m3 |
| 27 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân rãnh | Chương V | 1,76 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V | 43,8416 | m3 |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng rãnh chữ U và cốt thép gờ giảm tốc đường kính cốt thép | Chương V | 0,2593 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ giảm tốc | Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ giảm tốc đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,408 | m3 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng chữ U | Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh giằng rãnh U đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,792 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu khe lún rãnh chữ U, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 7,92 | m2 |
| 35 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V | 2 | rọ |
| 36 | Đắp đất rãnh dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,946 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V | 2,1122 | 100m3 |
| 38 | Đá dăm đệm móng cống, sân cống, hố thu | Chương V | 7,38 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cống | Chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống đá 1x2, mác 200 | Chương V | 22,14 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông thân cống, hố thu thượng lưu và hạ lưu | Chương V | 1,9744 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất bê tông thân cống, hố thu thượng lưu và hạ lưu đá 1x2, mác 200 | Chương V | 29,048 | m3 |
| 43 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,6493 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,2389 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 0,7603 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,695 | m3 |
| 47 | Lắp dựng tấm bản biên, bản giữa | Chương V | 35 | cái |
| 48 | Bê tông phủ mặt cống đá 0,5x1 mác 300 | Chương V | 3,168 | m3 |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 13 | cái |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm; Cột đỡ biển báo | Chương V | 13 | cái |
| 3 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V | 177 | cái |
| 4 | Đào móng, tháo dở, cẩu lắp và lắp đặt (sử dụng lại đường dây cũ) | Chương V | 7 | Trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5614361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.122872E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng- Tương tự về quy mô, nội dung công việc, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 7.286.701.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng; phụ lục khối lượng+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.286.701.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | : Tối thiểu 01 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 05 năm gần đây | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường | 1 | : tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách trắc địa | 1 | : 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc chuyên ngành Trắc | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | : tối thiểu 10 người, có chứng chỉ nghề.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng chứng chỉ nghề: | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn | Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn | 2 |
| 2 | Máy lu rung 25 tấn | Máy lu rung 25 tấn | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn | Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3 | Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3 | 2 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 6 | Máy nén khí diezel | Máy nén khí diezel | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng : 70 kg | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng : 70 kg | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy rải cấp phối đá dăm | 1 |
| 10 | Ô tô tải 7 – 10 tấn | Ô tô tải 7 – 10 tấn | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi