Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220574941-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220549507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 08:28:00 đến ngày 2022-06-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,409,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5614361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.122872E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng- Tương tự về quy mô, nội dung công việc, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 7.286.701.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng; phụ lục khối lượng+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.286.701.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : Tối thiểu 01 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc chuyên ngành Trắc
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn : tối thiểu 10 người, có chứng chỉ nghề.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng chứng chỉ nghề:
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi  110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi  110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải 7 – 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 7 – 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Nâng cấp, mở rộng đường thôn 14 xã Nam Dong, huyện Cư Jút; Lý trình: UBND xã Nam Dong đi đập Cư Pu
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút , địa chỉ: Số 353, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn EaT’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút , địa chỉ: Số 353, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn EaT’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định của Luật đấu thầu 43
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cư Jút. + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nôn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ - T.p Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. + Điện thoại: 0905475959
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Cư Jút + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261 3 882 254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯƠNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V50cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V50gốc cây
3Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới.Chương V56,358100m2
4Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương V2,4426100m3
5Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,4426100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương V134,8767100m3
7Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V78,8595100m3
8Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III (đoạn gia cố)Chương V518,855m3
9Lu nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V42,072100m3
10Vận chuyển đất đắp nền đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V8,0235100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V7,1004100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V155,3251100m3
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Vận chuyển đất đào sang đắp móng đường và lề đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V55,5762100m3
2Đắp lớp đất móng CPTN nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V20,8107100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V20,5962100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V99,0891100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300Chương V2.567,3372m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V7,2199100m2
C LỀ ĐƯỜNG
1Đắp đất CPTN lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V27,8193100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V37,7835100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường đá 1x2, mác 250Chương V202,263m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn lề đườngChương V3,2189100m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đát móng cống bằng máy đào, đất cấp IIIChương V1,8602100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,8054100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V4,804m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cốngChương V0,4632100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Chương V22,352m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu nước cốngChương V1,1139100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bê tông hố thu nước cống đá 1x2, mác 200Chương V20,7824m3
8Quét nhựa bitum 2 lớp ống cốngChương V90,4779m2
9Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống cống dài 4m, đường kính D1000Chương V6đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V4mối nối
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,0548100m3
12Gia công khung thép V(80X80X6)mmChương V0,3318tấn
13Lắp đặt khung thép V(80X80X6)mmChương V0,3318tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,1334tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V1,119m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V8cấu kiện
17Ván khuôn tấm đanChương V5,585100m2
18Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V74,3791m3
19Vận chuyển, lắm dựng tấm đan thành rãnhChương V3.728,2745cái
20Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75Chương V1.083,8094m2
21Rải giấy dầu lớp cách lyChương V4,981100m2
22Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200Chương V47,5355m3
23Đào rãnh U bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V2,083100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V14,3m3
25Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng rãnh, chân khây.Chương V0,6112100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chân khây đá 1x2, mác 200Chương V36,686m3
27Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân rãnhChương V1,76100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 200Chương V43,8416m3
29Gia công lắp dựng cốt thép giằng rãnh chữ U và cốt thép gờ giảm tốc đường kính cốt thép Chương V0,2593tấn
30Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ giảm tốcChương V0,176100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ giảm tốc đá 1x2, mác 200Chương V1,408m3
32Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng chữ UChương V0,1584100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh giằng rãnh U đá 1x2, mác 200Chương V0,792m3
34Quét nhựa bitum và dán giấy dầu khe lún rãnh chữ U, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V7,92m2
35Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V2rọ
36Đắp đất rãnh dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,946100m3
37Đào móng cống, đất cấp IIIChương V2,1122100m3
38Đá dăm đệm móng cống, sân cống, hố thuChương V7,38m3
39Ván khuôn móng cốngChương V0,1128100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống đá 1x2, mác 200Chương V22,14m3
41Ván khuôn đổ bê tông thân cống, hố thu thượng lưu và hạ lưuChương V1,9744100m2
42Sản xuất bê tông thân cống, hố thu thượng lưu và hạ lưu đá 1x2, mác 200Chương V29,048m3
43Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,6493100m3
44Ván khuôn tấm đanChương V0,2389100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,7603tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V6,695m3
47Lắp dựng tấm bản biên, bản giữaChương V35cái
48Bê tông phủ mặt cống đá 0,5x1 mác 300Chương V3,168m3
E HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V13cái
2Sản xuất biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm; Cột đỡ biển báoChương V13cái
3Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V177cái
4Đào móng, tháo dở, cẩu lắp và lắp đặt (sử dụng lại đường dây cũ)Chương V7Trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5614361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.122872E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng- Tương tự về quy mô, nội dung công việc, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 7.286.701.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng; phụ lục khối lượng+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.286.701.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 : Tối thiểu 01 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 05 năm gần đây75
2 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường 1 : tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường53
3 Cán bộ Phụ trách trắc địa 1 : 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc chuyên ngành Trắc53
4 Công nhân kỹ thuật 10 : tối thiểu 10 người, có chứng chỉ nghề.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng chứng chỉ nghề:22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn Máy lu bánh thép 8 -:- 16 tấn2
2 Máy lu rung 25 tấn Máy lu rung 25 tấn1
3 Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn Máy lu bánh lốp 10 -:- 16 tấn1
4 Máy đào 0,8 -:- 1.6 m3 Máy đào 0,8 -:- 1.6 m32
5 Máy ủi  110CV Máy ủi  110CV1
6 Máy nén khí diezel Máy nén khí diezel1
7 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước1
8 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng : 70 kg Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng : 70 kg1
9 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dăm1
10 Ô tô tải 7 – 10 tấn Ô tô tải 7 – 10 tấn2
11 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->