Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587113-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG HẢI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiền hỗ trợ của Nghị quyết; ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 08:22:00 đến ngày 2022-06-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,668,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9003443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8006886E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.334.481.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tôt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có đủ năng lực chỉ huy công trình theo uy định hiện hành của nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tôt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tôt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tôt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tôt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐ đang còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đục cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG HẢI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Trường mầm non xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn tiền hỗ trợ của Nghị quyết; ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quảng Hải, địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Bình, chủ tịch UBND xã Quảng Hải, địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TM – XD Hoàng Long, 41 Ngô Quyền, Bắc Sơn, Sầm Sơn, Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phạm Văn Bình, chủ tịch UBND xã Quảng Hải, địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 13,7642 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 152,9354 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 58,4752 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,237 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,3743 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8,03 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 2,334 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 222,8263 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3697 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1506 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0242 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8967 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,6647 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 153,3283 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2346 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0207 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7668 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,0448 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,7302 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,4702 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 67,9105 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 98,7255 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 98,7255 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7526 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4866 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 4,4983 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5677 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 27,1287 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 8,565 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8349 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 5,4378 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 6,3008 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 71,1407 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 13,6802 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 17,1694 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 183,7316 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2341 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1735 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,729 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,944 | m3 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 10,7773 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 334,8541 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 46,674 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,4657 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2.064,0638 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2.263,0641 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 312,124 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 160,952 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 190,9674 | m2 |
| 50 | Trát trần, trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 711,602 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 383,2772 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 194,0092 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 182,87 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 173,25 | m |
| 55 | Đắp phào có hình dáng phức tạp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,805 | m |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 781,904 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600mmx600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.119,4042 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 189,9632 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 2.154,7138 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 3.194,3874 | m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 105,3 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 66,3 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 88,35 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 65 | Hoa sắt cửa sổ, hoa sắt thép đặc 14x14, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 88,35 | m2 |
| 66 | Vách kính mở hất, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10,24 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7497 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2179 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1337 | tấn |
| 70 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,9905 | m3 |
| 71 | Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 85,708 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 85,708 | m2 |
| 73 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0317 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 57,074 | m2 |
| 75 | Gia công, Lắp dựng hoàn thiện lan can cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 23,35 | m2 |
| 76 | Trụ cầu thang inox | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8424 | m3 |
| 78 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,6336 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 67,6445 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,665 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,665 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 94,3801 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 94,3801 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 5,3664 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 5,3664 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 8,2756 | 100m2 |
| 87 | Ke chống bão | Theo HSTK được phê duyệt | 1.467,73 | cái |
| 88 | Tôn úp nóc khổ 600, dày 0,45mm | Theo HSTK được phê duyệt | 96,615 | m |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 103 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 4.270 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 302 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 366 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 113 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2.513 | m |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 107 | Tủ điện tổng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Tủ điện phòng | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | hộp |
| 110 | Tủ thông tin | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Modem wifi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Thiết bị chia mạng TP-Link TL-SG1016D Gigabit | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 113 | Lắp đặt ô cắm mạng internet | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu internet | Theo HSTK được phê duyệt | 255 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK được phê duyệt | 255 | m |
| 116 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bể |
| 117 | Lắp đặt van phao chống tràn | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 118 | Máy bơm nước lên bể 0,75HP | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,61 | 100 m |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt xí bệt, xí lớn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt xí bệt, xí bệt trẻ em | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 4 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | bộ |
| 128 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,63 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 110 | cái |
| 132 | Lắp đặt đầu nối gen trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 90 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 130 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | cái |
| 139 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7335 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 143 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 49,5898 | 1m3 |
| 144 | Ni lông lót nền | Theo HSTK được phê duyệt | 12,4963 | m2 |
| 145 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,4963 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,9748 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 134,1318 | m2 |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 39,315 | m2 |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,313 | 100m2 |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7942 | tấn |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7246 | m3 |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được phê duyệt | 330 | 1 cấu kiện |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 18,817 | m3 |
| 154 | Ni lông lót nền | Theo HSTK được phê duyệt | 75,795 | m2 |
| 155 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,5795 | m3 |
| 156 | Đào móng, máy đào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2664 | 100m3 |
| 157 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,96 | 1m3 |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 159 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0331 | tấn |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,574 | m3 |
| 162 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 164 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,86 | m2 |
| 165 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,22 | m2 |
| 166 | Chống thấm bể nước bằng sika top seal 107 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,58 | m2 |
| 167 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,36 | m2 |
| 168 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,344 | m3 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0345 | tấn |
| 170 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0238 | 100m2 |
| 171 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 21,824 | m3 |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100 m |
| 174 | Lắp đặt van phao chống tràn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 175 | Đào móng, máy đào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6858 | 100m3 |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0079 | m3 |
| 177 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0079 | m3 |
| 178 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,038 | m3 |
| 179 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1566 | tấn |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,7842 | m3 |
| 181 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 53,184 | m2 |
| 182 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 183 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 85,14 | m2 |
| 184 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,944 | m3 |
| 185 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0918 | 100m2 |
| 186 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0994 | tấn |
| 187 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | 1 cấu kiện |
| 188 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2414 | 100m3 |
| 189 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 162 | m |
| 190 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 191 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 192 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cọc |
| 193 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2414 | m3 |
| 194 | kéo rải dây tiếp địa bằng lập la 40x4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 53,045 | m |
| 195 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 196 | bộ sứ cách điện mút đầu truyền dẫn tiếp giáp | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | San gạt cỏ và rác thải | Theo HSTK được phê duyệt | 54,9514 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | ca |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được phê duyệt | 24,6331 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 5,3274 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,3274 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8355 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 70,4585 | m2 |
| 8 | Ni lông lót nền | Theo HSTK được phê duyệt | 382,74 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 38,274 | m3 |
| 10 | Lát gạch terrazzo- Tiết diện gạch 400mmx400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 382,74 | m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7172 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7172 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9785 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,1766 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,731 | m3 |
| 16 | Đánh mặt bê tông bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 307,31 | m2 |
| 17 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,5 | 10m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BƠM VÀ BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3824 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1244 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0461 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,928 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5184 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0132 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0697 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6336 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0058 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5184 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0068 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0193 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,066 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0172 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0968 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6336 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2403 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2254 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4192 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,6564 | m2 |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,064 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 44,16 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 48,7204 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,06 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,03 | m2 |
| 31 | Ni lông lót nền | Theo HSTK được phê duyệt | 11,4244 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1424 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,135 | m3 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 60,224 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 83,5704 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14mm (sơn hoàn thiện và phụ kiện lắp dựng) | Theo HSTK được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 37 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 38 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2,43 | m2 |
| 39 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,5m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bảng |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Cầu chắn rác D100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 3,332 | 100m3 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 37,0222 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,382 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1374 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7218 | tấn |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 35,76 | m3 |
| 54 | Băng cản nước PVC V250mm | Theo HSTK được phê duyệt | 86,8 | m |
| 55 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7072 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6028 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1733 | tấn |
| 58 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,8111 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0661 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0261 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2338 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,225 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6069 | tấn |
| 66 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,4636 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0126 | tấn |
| 69 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,064 | m3 |
| 70 | Quết chống thấm bể nước bằng sika latex Th | Theo HSTK được phê duyệt | 172,3204 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 100,3764 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 71,944 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ âm thanh phòng âm nhạc, bao gồm cả phụ kiện và dây dẫn tín hiệu: - Amply Jarguare: PA_600N hoặc tương đương - Micro micro shure UGX8 hoặc tương đương - Loa Bose 301 Seri V hoặc tương đương | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Gương và gióng múa; gương 1 mặt dộ dày 5mm, gióng múa bằng Inox tròn 27mmKT: 6000x2500mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Đàn Organ Yamaha hoặc tương đươngModel: PSR - S670 hoặc tương đương | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tủ đựng trang phục biểu diễn bằng gỗ dày 17mmKT: 2400x400x1830mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bảng tương tác thông minh 65 Inch Model: QEOYO65AW hoặc tương đươngMàn hình hiển thị: Kích thước 65"Loại dền nền: D-LED | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Bàn ghế học sinh Chất liệu: chân bằng sắt sơn tĩnh điện phi 16 dày 0.7mm mặt bàn và ghế bằng nhựa đúc độ dày 3mm (01 bàn + 02 ghế)KT: 900x490x490mm | Theo HSTK được phê duyệt | 195 | bộ |
| 7 | Ti vi 55 inch LG 55NANo86TPA hoặc tương đươngbao gồm cả dây nguồn, dây HDMI, giá treo | Theo HSTK được phê duyệt | 19 | cái |
| 8 | Đầu đĩa DVD Sony UBP-X700 hoặc tương đương | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Giá góc bán hàng Chất liệu: Bằng gỗ nhóm II độ dày 15mmKT: 900x247x900mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | Cái |
| 10 | Giá trưng bày táo xanh Chất liệu: Bằng gỗ nhóm II độ dày 15mmKT: 900x247x900mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | Cái |
| 11 | Tủ chăn chiếu màn Chất liệu Bằng sắt sơn tĩnh điện độ dày 0.6mmKT: 1600x400x1830mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 12 | Tủ đồ dùng cá nhân (20 ô) Chất liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện độ dày 0.6mmKT: 1650x400x1830mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 13 | Cân đo sức khỏe học sinh CasPb-200 hoặc tương đương | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Thùng đựng rác Chất liệu: Bằng nhựa PE độ dày 1.2mmKT: 410x530x910mm | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 15 | Bàn ghế giáo viên Chất liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện phi 16 dày 0.7mm mặt bàn và ghế bằng nhựa đúc độ dày 3mm (01 bàn + 02 ghế)KT: 900x530x490mm | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9003443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8006886E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.334.481.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tôt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có đủ năng lực chỉ huy công trình theo uy định hiện hành của nhà nước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Tôt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tôt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tôt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tôt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐ đang còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.4m3 | Đang Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô ≥ 5T | Đang Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Đang Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đang Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đục cầm tay | Đang Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đang Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đang Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Đang Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi