Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220585869-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220549602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 08:20:00 đến ngày 2022-06-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,699,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15487565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.309751E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Quyết định trúng thầu hoặc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 có giá trị tối thiểu là 5.389.419.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.778.839.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.389.419.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.778.839.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ. Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi chủ đầu tư yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,6m³
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh hỗn hợp ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định;
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Đường vành đai từ xã Tâm Thắng đi thị trấn Ea T’ling và Trúc Sơn; Lý trình: Đường vào xã Ea Pô ÷ Đường liên xã Trúc Sơn – Cư K’nia – Đăk Đ’rông – Nam Dong
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút , địa chỉ: Số 353, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn EaT’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút, địa chỉ: Số 353, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn EaT’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút , địa chỉ: Số 353, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn EaT’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút, địa chỉ: Số 353, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn EaT’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo luật đấu thầu số 43
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút, địa chỉ: Số 353, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn EaT’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cư Jút. Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại0261 3 883 324. Số fax: 0261 3 883 324
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính & Kế hoạch huyện Cư Jút; Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 0261 3 882 254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương 5, E-HSMT1.497,0495100m2
2Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT18,6327100m3
3Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương 5, E-HSMT12,4218100m3
4Đào vét đất hữu cơ trong phạm vi nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương 5, E-HSMT123,5789100m3
5Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT123,5789100m3
6Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương 5, E-HSMT10,6271100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT10,6271100m3
8Đào nền đường trong phạm vi Chương 5, E-HSMT46,6036100m3
9Đào nền đường trong phạm vi Chương 5, E-HSMT31,2798100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương 5, E-HSMT141,9951100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT9,4611100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT56,9277100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT75,6063100m3
14Đào nền đường trong phạm vi Chương 5, E-HSMT69,9055100m3
15Đào nền đường trong phạm vi Chương 5, E-HSMT46,9197100m3
16Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT212,9927100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT14,1916100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT85,3916100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT113,4095100m3
20Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVChương 5, E-HSMT6,6416100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT6,6416100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (tại mỏ cự ly TB 4km)Chương 5, E-HSMT169,0919100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT169,0919100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp III (Mx3)Chương 5, E-HSMT169,0919100m3/1km
25Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT478,1183100m3
26Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT114,8465100m3
27Lu xử lý nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (HP máy lu x0,8x0,3)Chương 5, E-HSMT189,5625100m2
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (tại mỏ cự ly TB 4km)Chương 5, E-HSMT132,6174100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT132,6174100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp III (Mx3)Chương 5, E-HSMT132,6174100m3/1km
4Gia cố mặt đường dày 20cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT117,3605100m3
C HỆ THỐNG ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm (Bt chôn cột đá 1x2 mác 200 (C3222))Chương 5, E-HSMT8cái
2Biển báo tam giác cạnh 90cmChương 5, E-HSMT8cái
3Cột đỡ biển báo D76mm, dài 3,15mChương 5, E-HSMT8cái
D CỐNG TRÒN
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Chương 5, E-HSMT16đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Chương 5, E-HSMT4đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương 5, E-HSMT3đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Chương 5, E-HSMT18đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương 5, E-HSMT4đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương 5, E-HSMT17mối nối
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmChương 5, E-HSMT17mối nối
8Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) móng cốngChương 5, E-HSMT87,27m3
9Đá dăm + cát đệm móng cốngChương 5, E-HSMT22,4m3
10Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) thân tường đầu, tường cánhChương 5, E-HSMT19,03m3
11Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cốngChương 5, E-HSMT28,1m3
12Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) sân cốngChương 5, E-HSMT6,45m3
13Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) sân gia cố thượng, hạ lưu dày 20cmChương 5, E-HSMT7,47m3
14Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) chân khay sân gia cốChương 5, E-HSMT2,06m3
15Đá dăm + cát đệm móngChương 5, E-HSMT33,58m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương 5, E-HSMT1,3427100m2
17Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh, chân khayChương 5, E-HSMT1,2422100m2
18Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) thân tường đầu, tường cánhChương 5, E-HSMT20,87m3
19Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cốngChương 5, E-HSMT38,21m3
20Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) sân cốngChương 5, E-HSMT12,76m3
21Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) sân gia cố thượng, hạ lưu dày 20cmChương 5, E-HSMT11,87m3
22Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) chân khay sân gia cốChương 5, E-HSMT13,36m3
23Đá dăm + cát đệm móngChương 5, E-HSMT56,47m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương 5, E-HSMT1,2242100m2
25Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh, chân khayChương 5, E-HSMT1,7677100m2
26Đào đất thi công cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT10,3865100m3
27Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT8,3021100m3
28Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT1,0342100m3
E CỐNG BẢN
1Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) đúc tấm bảnChương 5, E-HSMT11,84m3
2Cốt thép tấm bản + mối nối, đường kính Chương 5, E-HSMT0,368tấn
3Cốt thép tấm bản, đường kính >10mmChương 5, E-HSMT0,8822tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bảnChương 5, E-HSMT0,5081100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT60cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương 5, E-HSMT43cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương 5, E-HSMT17cấu kiện
8Vận chuyển tấm bản bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương 5, E-HSMT2,9610 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương 5, E-HSMT43cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương 5, E-HSMT17cấu kiện
11Bê tông đá 2x4, mác 200 (C3232) móng cống, chân khayChương 5, E-HSMT37,9m3
12Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) tường cánh, thân cốngChương 5, E-HSMT42,29m3
13Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) gia cố thượng, hạ lưuChương 5, E-HSMT10,08m3
14Đá dăm + cát đệm dày 10cmChương 5, E-HSMT16,8m3
15Bê tông đá 0,5x1, mác 250 (C3213) rải mặtChương 5, E-HSMT5,65m3
16Vữa XM mác 100 (B2214) đệm chèn cống dày 1cmChương 5, E-HSMT0,45m3
17Đào đất phạm vi cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT2,3022100m3
18Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT1,419100m3
19Bê tông đá 0,5x1, mác 250 (C3213) mối nối bảnChương 5, E-HSMT0,5m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông cốngChương 5, E-HSMT2,4806100m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông cống bản cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương 5, E-HSMT8,59m3
22Tháo dỡ cấu kiện bê tông tấm bản cũ Lo=80cm bằng máy, trọng lượng cấu kiện Chương 5, E-HSMT3cấu kiện
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương 5, E-HSMT9,1507m3
F CỐNG HỘP
1Bê tông đá 1x2, mác 300 (C3224) cống hộpChương 5, E-HSMT20,58m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chương 5, E-HSMT0,0912tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chương 5, E-HSMT3,5317tấn
4Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) thân tường đầu hai bênChương 5, E-HSMT0,53m3
5Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) móng tường đầu hai bênChương 5, E-HSMT2,7m3
6Đá dăm + cát đệm móngChương 5, E-HSMT2,73m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn thi công cốngChương 5, E-HSMT1,1341100m2
8Bê tông đá 1x2, mác 300 (C3224) bản giảm tảiChương 5, E-HSMT6,9m3
9Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0143tấn
10Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3351tấn
11Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0129tấn
12Đá dăm + cát đệm móngChương 5, E-HSMT2,85m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn thi công bản giảm tảiChương 5, E-HSMT0,0784100m2
14Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) thân tường đầu, tường cánhChương 5, E-HSMT3,51m3
15Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cốngChương 5, E-HSMT4,69m3
16Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) sân cốngChương 5, E-HSMT2,26m3
17Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) sân gia cố thượng, hạ lưu dày 20cmChương 5, E-HSMT2,31m3
18Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) chân khay sân gia cố + chân khay ta luyChương 5, E-HSMT3m3
19Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) gia cố mái taluy đầu cống dày 12cmChương 5, E-HSMT3,51m3
20Vữa XM mác 50 (B2212) dày 2cm lót mái taluyChương 5, E-HSMT29,24m2
21Đá dăm + cát đệm móngChương 5, E-HSMT4,04m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương 5, E-HSMT0,3143100m2
23Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh, chân khayChương 5, E-HSMT0,234100m2
24Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) thân tường đầu, tường cánhChương 5, E-HSMT3,51m3
25Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cốngChương 5, E-HSMT4,69m3
26Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) sân cốngChương 5, E-HSMT2,26m3
27Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) sân gia cố thượng, hạ lưu dày 20cmChương 5, E-HSMT2,31m3
28Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) chân khay sân gia cố + chân khay ta luyChương 5, E-HSMT3m3
29Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) gia cố mái taluy đầu cống dày 12cmChương 5, E-HSMT3,69m3
30Vữa XM mác 50 (B2212) dày 2cm lót mái taluyChương 5, E-HSMT30,72m2
31Đá dăm + cát đệm móngChương 5, E-HSMT4,16m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương 5, E-HSMT0,3143100m2
33Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh, chân khayChương 5, E-HSMT0,234100m2
34Đào đất thi công cống + phạm vi dẫn dòng thương hạ lưu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT17,2006100m3
35Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT1,5607100m3
36Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT15,437100m3
G KÊNH DẪN DÒNG VÀ SAN LẤP SUỐI
1Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT23,4478100m3
2Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT10,0491100m3
3San lấp dòng suối cũ đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT129,2152100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15487565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.309751E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Quyết định trúng thầu hoặc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 có giá trị tối thiểu là 5.389.419.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.778.839.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.389.419.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.778.839.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ. Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi chủ đầu tư yêu cầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thi công 2 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6m³ Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực)2
2 Máy lu bánh hỗn hợp ≥ 10T Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định;2
3 Máy ủi 110CV Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định;1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định4
5 Máy đầm cóc 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định2
6 Máy đầm dùi 1,5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định2
7 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định2
8 Máy nén khí 360m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định1
9 Máy hàn 23kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định2
10 Máy đầm bàn 1kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định2
11 Máy cắt uốn thép 5 kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->