Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220549602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 08:20:00 đến ngày 2022-06-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,699,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15487565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.309751E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Quyết định trúng thầu hoặc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 có giá trị tối thiểu là 5.389.419.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.778.839.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.389.419.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.778.839.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ. Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi chủ đầu tư yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,6m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh hỗn hợp ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Đường vành đai từ xã Tâm Thắng đi thị trấn Ea T’ling và Trúc Sơn; Lý trình: Đường vào xã Ea Pô ÷ Đường liên xã Trúc Sơn – Cư K’nia – Đăk Đ’rông – Nam Dong 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo luật đấu thầu số 43 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút, địa chỉ: Số 353, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn EaT’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cư Jút. Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại0261 3 883 324. Số fax: 0261 3 883 324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính & Kế hoạch huyện Cư Jút; Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 0261 3 882 254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương 5, E-HSMT | 1.497,0495 | 100m2 |
| 2 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 18,6327 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 12,4218 | 100m3 |
| 4 | Đào vét đất hữu cơ trong phạm vi nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương 5, E-HSMT | 123,5789 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 123,5789 | 100m3 |
| 6 | Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 10,6271 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 10,6271 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 46,6036 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 31,2798 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 141,9951 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 9,4611 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 56,9277 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 75,6063 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 69,9055 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 46,9197 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 212,9927 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 14,1916 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 85,3916 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 113,4095 | 100m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Chương 5, E-HSMT | 6,6416 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 6,6416 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (tại mỏ cự ly TB 4km) | Chương 5, E-HSMT | 169,0919 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 169,0919 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp III (Mx3) | Chương 5, E-HSMT | 169,0919 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 478,1183 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 114,8465 | 100m3 |
| 27 | Lu xử lý nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (HP máy lu x0,8x0,3) | Chương 5, E-HSMT | 189,5625 | 100m2 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (tại mỏ cự ly TB 4km) | Chương 5, E-HSMT | 132,6174 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 132,6174 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp III (Mx3) | Chương 5, E-HSMT | 132,6174 | 100m3/1km |
| 4 | Gia cố mặt đường dày 20cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 117,3605 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm (Bt chôn cột đá 1x2 mác 200 (C3222)) | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 90cm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cột đỡ biển báo D76mm, dài 3,15m | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| D | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 18 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương 5, E-HSMT | 17 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương 5, E-HSMT | 17 | mối nối |
| 8 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) móng cống | Chương 5, E-HSMT | 87,27 | m3 |
| 9 | Đá dăm + cát đệm móng cống | Chương 5, E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) thân tường đầu, tường cánh | Chương 5, E-HSMT | 19,03 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cống | Chương 5, E-HSMT | 28,1 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) sân cống | Chương 5, E-HSMT | 6,45 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) sân gia cố thượng, hạ lưu dày 20cm | Chương 5, E-HSMT | 7,47 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) chân khay sân gia cố | Chương 5, E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 15 | Đá dăm + cát đệm móng | Chương 5, E-HSMT | 33,58 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương 5, E-HSMT | 1,3427 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Chương 5, E-HSMT | 1,2422 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) thân tường đầu, tường cánh | Chương 5, E-HSMT | 20,87 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cống | Chương 5, E-HSMT | 38,21 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) sân cống | Chương 5, E-HSMT | 12,76 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) sân gia cố thượng, hạ lưu dày 20cm | Chương 5, E-HSMT | 11,87 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) chân khay sân gia cố | Chương 5, E-HSMT | 13,36 | m3 |
| 23 | Đá dăm + cát đệm móng | Chương 5, E-HSMT | 56,47 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương 5, E-HSMT | 1,2242 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Chương 5, E-HSMT | 1,7677 | 100m2 |
| 26 | Đào đất thi công cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 10,3865 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 8,3021 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,0342 | 100m3 |
| E | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) đúc tấm bản | Chương 5, E-HSMT | 11,84 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản + mối nối, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,368 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,8822 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản | Chương 5, E-HSMT | 0,5081 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5, E-HSMT | 60 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 43 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển tấm bản bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 2,96 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 43 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông đá 2x4, mác 200 (C3232) móng cống, chân khay | Chương 5, E-HSMT | 37,9 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) tường cánh, thân cống | Chương 5, E-HSMT | 42,29 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) gia cố thượng, hạ lưu | Chương 5, E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 14 | Đá dăm + cát đệm dày 10cm | Chương 5, E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 0,5x1, mác 250 (C3213) rải mặt | Chương 5, E-HSMT | 5,65 | m3 |
| 16 | Vữa XM mác 100 (B2214) đệm chèn cống dày 1cm | Chương 5, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 17 | Đào đất phạm vi cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 2,3022 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 1,419 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá 0,5x1, mác 250 (C3213) mối nối bản | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông cống | Chương 5, E-HSMT | 2,4806 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống bản cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5, E-HSMT | 8,59 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông tấm bản cũ Lo=80cm bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 9,1507 | m3 |
| F | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 300 (C3224) cống hộp | Chương 5, E-HSMT | 20,58 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 3,5317 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) thân tường đầu hai bên | Chương 5, E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) móng tường đầu hai bên | Chương 5, E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 6 | Đá dăm + cát đệm móng | Chương 5, E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thi công cống | Chương 5, E-HSMT | 1,1341 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2, mác 300 (C3224) bản giảm tải | Chương 5, E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 9 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3351 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 12 | Đá dăm + cát đệm móng | Chương 5, E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thi công bản giảm tải | Chương 5, E-HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) thân tường đầu, tường cánh | Chương 5, E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cống | Chương 5, E-HSMT | 4,69 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) sân cống | Chương 5, E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) sân gia cố thượng, hạ lưu dày 20cm | Chương 5, E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) chân khay sân gia cố + chân khay ta luy | Chương 5, E-HSMT | 3 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) gia cố mái taluy đầu cống dày 12cm | Chương 5, E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 20 | Vữa XM mác 50 (B2212) dày 2cm lót mái taluy | Chương 5, E-HSMT | 29,24 | m2 |
| 21 | Đá dăm + cát đệm móng | Chương 5, E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương 5, E-HSMT | 0,3143 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Chương 5, E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) thân tường đầu, tường cánh | Chương 5, E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cống | Chương 5, E-HSMT | 4,69 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) sân cống | Chương 5, E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) sân gia cố thượng, hạ lưu dày 20cm | Chương 5, E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) chân khay sân gia cố + chân khay ta luy | Chương 5, E-HSMT | 3 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 1x2, mác 200 (C3222) gia cố mái taluy đầu cống dày 12cm | Chương 5, E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 30 | Vữa XM mác 50 (B2212) dày 2cm lót mái taluy | Chương 5, E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 31 | Đá dăm + cát đệm móng | Chương 5, E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương 5, E-HSMT | 0,3143 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Chương 5, E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 34 | Đào đất thi công cống + phạm vi dẫn dòng thương hạ lưu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 17,2006 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 1,5607 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 15,437 | 100m3 |
| G | KÊNH DẪN DÒNG VÀ SAN LẤP SUỐI | |||
| 1 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 23,4478 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 10,0491 | 100m3 |
| 3 | San lấp dòng suối cũ đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 129,2152 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15487565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.309751E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Quyết định trúng thầu hoặc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 có giá trị tối thiểu là 5.389.419.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.778.839.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.389.419.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.778.839.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ. Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi chủ đầu tư yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thi công | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,6m³ | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy lu bánh hỗn hợp ≥ 10T | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; | 2 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 4 |
| 5 | Máy đầm cóc 70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 2 |
| 8 | Máy nén khí 360m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 1 |
| 9 | Máy hàn 23kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 5 kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi