Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220581743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210512665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 08:03:00 đến ngày 2022-06-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,939,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì giá trị hợp đồng được tính bằng tổng các hợp đồng của các thành viên liên danh tương ứng với tỷ lệ % giá trị công việc thực hiện. Mỗi nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng > giá trị tương ứng với tỷ lệ % giá trị công việc thực hiện trong thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.939.388.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.Riêng đối với vị trí chỉ huy trưởng nhà thầu phải cung cấp thêm bản phô tô công chứng sổ hộ khẩu và thẻ căn cước còn hiệu lực. Vì một lý do nào đó mà tại thời điểm chuẩn bị HSDT nhà thầu không cung cấp được các giấy tờ nêu trên nhà thầu có thế thay thế bằng tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có chữ ký của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng. Thời điểm xác nhận của văn bản là 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầuNhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng- Các Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại họcTài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trênCác Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Các Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 250l. Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 80l, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 108CV, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: > 5tấn, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cẩu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: > 25T, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn; 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh
(xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính &Kế hoạch huyện Lương Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính &Kế hoạch huyện Lương Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp I | Mục 2, chương V | 1.560,78 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 9.219,58 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, chương V | 162,11 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 54,04 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mục 2, chương V | 10,528 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, chương V | 99,785 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mục 2, chương V | 130,49 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục 2, chương V | 117,18 | m |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mục 2, chương V | 0,35 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mục 2, chương V | 0,4 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mục 2, chương V | 0,71 | m3 |
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, chương V | 634,73 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 24,2405 | m3 |
| 3 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Mục 2, chương V | 40,7979 | m3 |
| 4 | Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 52,6082 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 183,2 | kg |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 2.066,8 | kg |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục 2, chương V | 2.413,1 | kg |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 57,837 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 238,3 | kg |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, chương V | 2.326,6 | kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 13,5407 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 454,69 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 4,7279 | m3 |
| 14 | Xây gạch, xây xây bậc tam cấp, chiều cao | Mục 2, chương V | 10,5657 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 12,7 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, chương V | 2,495 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 2,5363 | m3 |
| 18 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 8,7635 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 43,4057 | m2 |
| 20 | Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400X400m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 23,0944 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, chương V | 51,82 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 17,27 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 2,2777 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 260,4 | kg |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng | Mục 2, chương V | 3,4166 | m3 |
| 26 | Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 10,5163 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 58,4298 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 12,3143 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 1,1529 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, chương V | 113,2 | kg |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục 2, chương V | 18 | cái |
| 32 | Ống dẫn bằng sành D90 | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 33 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2, chương V | 27,522 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 205 | kg |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 449,2 | kg |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 57,2 | kg |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 2.069,8 | kg |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, chương V | 3.795,9 | kg |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 43,6102 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 376,7 | kg |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 867 | kg |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 1.478,9 | kg |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 5.004,6 | kg |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, chương V | 1.907,6 | kg |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, chương V | 2.123,1 | kg |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 120,0159 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 11.178,9 | kg |
| 48 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 6,2206 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 423,1 | kg |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, chương V | 255,8 | kg |
| 51 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 6,8897 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 234,4 | kg |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 271,3 | kg |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, chương V | 315,7 | kg |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, chương V | 284,4 | kg |
| 56 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, chương V | 80,6309 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, chương V | 6,0588 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, chương V | 205,9327 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, chương V | 15,8542 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2, chương V | 6,0742 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2, chương V | 12,9083 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2, chương V | 3,3422 | m3 |
| 63 | Xây gạch, xây bậc thang, chiều cao | Mục 2, chương V | 1,618 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, chương V | 179,3 | kg |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, chương V | 2,8209 | m3 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, chương V | 3.890,9 | kg |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 42,8248 | m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, chương V | 3.890,9 | kg |
| 69 | Bu lông M12 | Mục 2, chương V | 318 | cái |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mục 2, chương V | 501,22 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 1.022,8199 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 853,0545 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 62,8399 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, chương V | 1.821,3228 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 1.122,64 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 56,0208 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 64,71 | m2 |
| 78 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, chương V | 32,1274 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 818,6112 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 85,3152 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 256,284 | m2 |
| 82 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 165,1664 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, chương V | 165,1664 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 1.875,8744 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 3.064,6936 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục 2, chương V | 155,448 | m |
| 87 | Gia công lan can INOX | Mục 2, chương V | 1.127,9 | kg |
| 88 | Gia công thang INOX | Mục 2, chương V | 168,9 | kg |
| 89 | Lắp dựng lan can INOX | Mục 2, chương V | 104,368 | m2 |
| 90 | Trụ cái cầu thang bằng INOX d100: | Mục 2, chương V | 1 | ck |
| 91 | Thi công trần thạch cao chịu nước bao gồm lắp dựng và khung sương | Mục 2, chương V | 44,7896 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, chương V | 1.104,73 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12X12 | Mục 2, chương V | 1.782,4 | kg |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 75,7152 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, chương V | 149,04 | m2 |
| 96 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, chương V | 113,16 | m2 |
| 97 | Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2, chương V | 180,333 | m2 |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, chương V | 27 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quang | Mục 2, chương V | 54 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục 2, chương V | 30 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, chương V | 690 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Mục 2, chương V | 130 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục 2, chương V | 111 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2, chương V | 90 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục 2, chương V | 646 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2, chương V | 765 | m |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, chương V | 66 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, chương V | 41 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, chương V | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, chương V | 30 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 114 | Tủ điện tổng âm tường | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 115 | Tủ điện tầng | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 116 | Hộp nối dây | Mục 2, chương V | 30 | cái |
| 117 | Đào đất móng băng, rộng | Mục 2, chương V | 13,068 | m3 |
| 118 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Mục 2, chương V | 4,356 | m3 |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 120 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục 2, chương V | 7 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục 2, chương V | 147,4 | m |
| 122 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục 2, chương V | 113,56 | m |
| 123 | Bật sắt D14 | Mục 2, chương V | 0,79 | kg |
| 124 | Hồ lô sứ | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục 2, chương V | 170 | m |
| 126 | Lồng chắn rác bằng INOX | Mục 2, chương V | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mục 2, chương V | 60 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục 2, chương V | 10 | m |
| 129 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, chương V | 20 | cái |
| 130 | Đai cố định ống | Mục 2, chương V | 60 | cái |
| 131 | Máng tôn thu nước 250 | Mục 2, chương V | 84,4 | m |
| 132 | Hộp cứu hỏa 60x50x1.8 | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 133 | Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg) | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 134 | Bình khí CO2 MT3 | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 135 | Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháy | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, chương V | 21 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, chương V | 9 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, chương V | 21 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục 2, chương V | 21 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, chương V | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, chương V | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, chương V | 12 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mục 2, chương V | 3 | bể |
| 145 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2, chương V | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mục 2, chương V | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, chương V | 112 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2, chương V | 130 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2, chương V | 73 | m |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mục 2, chương V | 164 | cái |
| 151 | Cút PPR D20 | Mục 2, chương V | 54 | cái |
| 152 | Tê nựa D20 | Mục 2, chương V | 32 | cái |
| 153 | Măng xông PPR D20 | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 154 | ZĂC Co ren ngoài PPR D20 | Mục 2, chương V | 68 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mục 2, chương V | 29 | cái |
| 156 | Cút PPR D25 | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 157 | Măng xông PPR | Mục 2, chương V | 24 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mục 2, chương V | 18 | cái |
| 159 | Côn thu D32x20 | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 160 | Cút D32 | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 161 | Van chặn D32 | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục 2, chương V | 115 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2, chương V | 110 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục 2, chương V | 20 | m |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục 2, chương V | 46 | cái |
| 166 | Cút PVC D110 | Mục 2, chương V | 30 | cái |
| 167 | Tê PVC D110 | Mục 2, chương V | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục 2, chương V | 56 | cái |
| 169 | Cút PVC D90 | Mục 2, chương V | 30 | cái |
| 170 | Côn thu PVC D90-42 | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 171 | Tê PVC D90 | Mục 2, chương V | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mục 2, chương V | 14 | cái |
| 173 | Cút nhựa D42 | Mục 2, chương V | 14 | cái |
| 174 | Tấm COMPAC | Mục 2, chương V | 12,48 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì giá trị hợp đồng được tính bằng tổng các hợp đồng của các thành viên liên danh tương ứng với tỷ lệ % giá trị công việc thực hiện. Mỗi nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng > giá trị tương ứng với tỷ lệ % giá trị công việc thực hiện trong thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.939.388.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.Riêng đối với vị trí chỉ huy trưởng nhà thầu phải cung cấp thêm bản phô tô công chứng sổ hộ khẩu và thẻ căn cước còn hiệu lực. Vì một lý do nào đó mà tại thời điểm chuẩn bị HSDT nhà thầu không cung cấp được các giấy tờ nêu trên nhà thầu có thế thay thế bằng tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có chữ ký của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng. Thời điểm xác nhận của văn bản là 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầuNhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng- Các Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại họcTài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trênCác Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Các Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất: 1Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất: 1,5Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | Công suất: 5Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đào | Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất: 23Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép | 10T, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất: 250l. Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Công suất: 80l, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy ủi | Công suất: 108CV, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Công suất: > 5tấn, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Cẩu trục | Công suất: > 25T, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi