Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220581743-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210512665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 08:03:00 đến ngày 2022-06-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,939,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì giá trị hợp đồng được tính bằng tổng các hợp đồng của các thành viên liên danh tương ứng với tỷ lệ % giá trị công việc thực hiện. Mỗi nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng > giá trị tương ứng với tỷ lệ % giá trị công việc thực hiện trong thỏa thuận liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.939.388.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.Riêng đối với vị trí chỉ huy trưởng nhà thầu phải cung cấp thêm bản phô tô công chứng sổ hộ khẩu và thẻ căn cước còn hiệu lực. Vì một lý do nào đó mà tại thời điểm chuẩn bị HSDT nhà thầu không cung cấp được các giấy tờ nêu trên nhà thầu có thế thay thế bằng tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có chữ ký của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng. Thời điểm xác nhận của văn bản là 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầuNhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng- Các Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại họcTài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trênCác Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Các Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 250l. Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 80l, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 108CV, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất: > 5tấn, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Công suất: > 25T, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn;
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh , địa chỉ: Xã Tân Vinh, Xã Tân Vinh, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh (xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Á Châu HB. + Đơn vị thẩm định dự án: Phòng quản lý đô thị huyện Lương Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Trường Phú (Địa chỉ: Xóm mới, Hồng Phong, Chương Mỹ, TP Hà Nội) Nhà thầu tham dự thầu không cùng một thuộc cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh , địa chỉ: Xã Tân Vinh, Xã Tân Vinh, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh (xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh (xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính &Kế hoạch huyện Lương Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính &Kế hoạch huyện Lương Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất , đất cấp IMục 2, chương V1.560,78m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V9.219,58m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, chương V162,11m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V54,04m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMục 2, chương V10,528m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mục 2, chương V99,785m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mục 2, chương V130,49m3
8Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMục 2, chương V117,18m
9Thi công tầng lọc bằng cátMục 2, chương V0,35m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mục 2, chương V0,4m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mục 2, chương V0,71m3
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, chương V634,73m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, chương V24,2405m3
3Xây gạch, xây móng, chiều dày Mục 2, chương V40,7979m3
4Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V52,6082m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V183,2kg
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V2.066,8kg
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục 2, chương V2.413,1kg
8Bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V57,837m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V238,3kg
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, chương V2.326,6kg
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V13,5407m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V454,69m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, chương V4,7279m3
14Xây gạch, xây xây bậc tam cấp, chiều cao Mục 2, chương V10,5657m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V12,7m3
16Xây tường thẳng, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, chương V2,495m3
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V2,5363m3
18Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Mục 2, chương V8,7635m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục 2, chương V43,4057m2
20Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400X400m2, vữa XM mác 75Mục 2, chương V23,0944m2
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, chương V51,82m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V17,27m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, chương V2,2777m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mục 2, chương V260,4kg
25Bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V3,4166m3
26Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mục 2, chương V10,5163m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V58,4298m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V12,3143m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V1,1529m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, chương V113,2kg
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMục 2, chương V18cái
32Ống dẫn bằng sành D90Mục 2, chương V3cái
33Bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, chương V27,522m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V205kg
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V449,2kg
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V57,2kg
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V2.069,8kg
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, chương V3.795,9kg
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V43,6102m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V376,7kg
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V867kg
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V1.478,9kg
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V5.004,6kg
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, chương V1.907,6kg
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, chương V2.123,1kg
46Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V120,0159m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, chương V11.178,9kg
48Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V6,2206m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 2, chương V423,1kg
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V255,8kg
51Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V6,8897m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, chương V234,4kg
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, chương V271,3kg
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V315,7kg
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V284,4kg
56Xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V80,6309m3
57Xây tường thẳng, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, chương V6,0588m3
58Xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V205,9327m3
59Xây tường thẳng, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, chương V15,8542m3
60Xây cột, trụ, chiều cao Mục 2, chương V6,0742m3
61Xây cột, trụ, chiều cao Mục 2, chương V12,9083m3
62Xây tường thẳng chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, chương V3,3422m3
63Xây gạch, xây bậc thang, chiều cao Mục 2, chương V1,618m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V179,3kg
65Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V2,8209m3
66Gia công xà gồ thépMục 2, chương V3.890,9kg
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V42,8248m2
68Lắp dựng xà gồ thépMục 2, chương V3.890,9kg
69Bu lông M12Mục 2, chương V318cái
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMục 2, chương V501,22m2
71Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V1.022,8199m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mục 2, chương V853,0545m2
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mục 2, chương V62,8399m2
74Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mục 2, chương V1.821,3228m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, chương V1.122,64m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V56,0208m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V64,71m2
78Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục 2, chương V32,1274m3
79Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Mục 2, chương V818,6112m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 chống trơn, vữa XM mác 75Mục 2, chương V85,3152m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Mục 2, chương V256,284m2
82Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V165,1664m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, chương V165,1664m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V1.875,8744m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V3.064,6936m2
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục 2, chương V155,448m
87Gia công lan can INOXMục 2, chương V1.127,9kg
88Gia công thang INOXMục 2, chương V168,9kg
89Lắp dựng lan can INOXMục 2, chương V104,368m2
90Trụ cái cầu thang bằng INOX d100:Mục 2, chương V1ck
91Thi công trần thạch cao chịu nước bao gồm lắp dựng và khung sươngMục 2, chương V44,7896m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, chương V1.104,73m2
93Gia công cửa sắt, hoa sắt 12X12Mục 2, chương V1.782,4kg
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V75,7152m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, chương V149,04m2
96Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, chương V113,16m2
97Cửa sổ, vách ngăn mở quay mở lật nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2, chương V180,333m2
98Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2, chương V27cái
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quangMục 2, chương V54bộ
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, chương V6bộ
101Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 2, chương V30bộ
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, chương V690m
103Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2Mục 2, chương V130m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mục 2, chương V111m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục 2, chương V90m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục 2, chương V646m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục 2, chương V765m
108Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, chương V66cái
109Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, chương V41cái
110Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, chương V24cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, chương V3cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, chương V30cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, chương V1cái
114Tủ điện tổng âm tườngMục 2, chương V1cái
115Tủ điện tầngMục 2, chương V3cái
116Hộp nối dâyMục 2, chương V30cái
117Đào đất móng băng, rộng Mục 2, chương V13,068m3
118Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mục 2, chương V4,356m3
119Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục 2, chương V8cái
120Đóng cọc chống sét đã có sẵnMục 2, chương V7cọc
121Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMục 2, chương V147,4m
122Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục 2, chương V113,56m
123Bật sắt D14Mục 2, chương V0,79kg
124Hồ lô sứMục 2, chương V8cái
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục 2, chương V170m
126Lồng chắn rác bằng INOXMục 2, chương V20cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMục 2, chương V60cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMục 2, chương V10m
129Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, chương V20cái
130Đai cố định ốngMục 2, chương V60cái
131Máng tôn thu nước 250Mục 2, chương V84,4m
132Hộp cứu hỏa 60x50x1.8Mục 2, chương V6cái
133Bình bọt chữa cháy MFZ (4kg)Mục 2, chương V12cái
134Bình khí CO2 MT3Mục 2, chương V12cái
135Nội quy phòng cháy chữa cháy +tiêu lệnh chữa cháyMục 2, chương V6cái
136Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, chương V21bộ
137Lắp đặt chậu tiểu namMục 2, chương V9bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, chương V21cái
139Lắp đặt hộp đựng giấyMục 2, chương V21cái
140Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, chương V18cái
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, chương V12bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, chương V12bộ
143Lắp đặt gương soiMục 2, chương V12cái
144Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mục 2, chương V3bể
145Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục 2, chương V6bộ
146Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMục 2, chương V6bộ
147Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMục 2, chương V112m
148Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục 2, chương V130m
149Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục 2, chương V73m
150Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMục 2, chương V164cái
151Cút PPR D20Mục 2, chương V54cái
152Tê nựa D20Mục 2, chương V32cái
153Măng xông PPR D20Mục 2, chương V10cái
154ZĂC Co ren ngoài PPR D20Mục 2, chương V68cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMục 2, chương V29cái
156Cút PPR D25Mục 2, chương V5cái
157Măng xông PPRMục 2, chương V24cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMục 2, chương V18cái
159Côn thu D32x20Mục 2, chương V8cái
160Cút D32Mục 2, chương V10cái
161Van chặn D32Mục 2, chương V12cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục 2, chương V115m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục 2, chương V110m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMục 2, chương V20m
165Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMục 2, chương V46cái
166Cút PVC D110Mục 2, chương V30cái
167Tê PVC D110Mục 2, chương V16cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMục 2, chương V56cái
169Cút PVC D90Mục 2, chương V30cái
170Côn thu PVC D90-42Mục 2, chương V10cái
171Tê PVC D90Mục 2, chương V16cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMục 2, chương V14cái
173Cút nhựa D42Mục 2, chương V14cái
174Tấm COMPACMục 2, chương V12,48m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì giá trị hợp đồng được tính bằng tổng các hợp đồng của các thành viên liên danh tương ứng với tỷ lệ % giá trị công việc thực hiện. Mỗi nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng > giá trị tương ứng với tỷ lệ % giá trị công việc thực hiện trong thỏa thuận liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.939.388.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên- Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.Riêng đối với vị trí chỉ huy trưởng nhà thầu phải cung cấp thêm bản phô tô công chứng sổ hộ khẩu và thẻ căn cước còn hiệu lực. Vì một lý do nào đó mà tại thời điểm chuẩn bị HSDT nhà thầu không cung cấp được các giấy tờ nêu trên nhà thầu có thế thay thế bằng tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có chữ ký của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng. Thời điểm xác nhận của văn bản là 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầuNhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các loại giấy tờ bao gồm cả sổ hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực của nhân sự được đề xuất cho vị trí chỉ huy trưởng trong trường hợp chưa cung cấp được tại thời điểm chuẩn bị HSDT, để đối chiếu xác minh trong quá trình thương thảo hợp đồng- Các Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại họcTài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trênCác Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Các Cán bộ chủ chốt phải có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thời điểm xác nhận từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất: 1Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động2
2 Đầm cóc Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động2
3 Đầm dùi Công suất: 1,5Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy cắt uốn cắt thép Công suất: 5Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đào Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn Công suất: 23Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7Kw, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy lu bánh thép 10T, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Công suất: 250l. Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn vữa Công suất: 80l, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy ủi Công suất: 108CV, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ Công suất: > 5tấn, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động2
13 Cẩu trục Công suất: > 25T, Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->