Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách TW hỗ trợ giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 08:00:00 đến ngày 2022-06-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,455,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1727771E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954628E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): bao gồm tất cả các hạng mục chính như: sửa chữa thân đập, tràn xã lũ, cống lấy nước.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 14 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Loại, Cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư hoặc có tên trong hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 , Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầucông trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 , Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 , Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5¸1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5¸10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây dựng công trình Dự án thành phần 7 Sửa chữa, nâng cấp cụm hồ chứa nước Cổ Hụ, Ô Rô và Văn Minh, huyện Lệ Thuỷ 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách TW hỗ trợ giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với lĩnh vực công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Lệ Thủy, địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Lệ Thủy, địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỒ CHỨA NƯỚC Ô RÔ | |||
| 1 | Phát rừng loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,543 | 100m2 |
| 2 | Bóc đá gia cố mái đập cũ tại cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Bóc phong hóa và vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,241 | 100m3 |
| 4 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m3 |
| 5 | Đào đất bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | 100m3 |
| 6 | Đắp đập đất K = 0,95 bằng máy đầm 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,924 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,154 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,754 | 100m2 |
| 9 | Cát lọc mái hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,479 | m3 |
| 10 | Làm lớp dăm, sạn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,585 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây rãnh hạ lưu VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,148 | m3 |
| 12 | Đá lát khan mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,694 | m3 |
| 13 | Trồng vầng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,087 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất màu dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,875 | m3 |
| 15 | Đá dăm cấp phối loại 2 dày 12cm đỉnh đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | 100m3 |
| 16 | Bê tông dầm, gờ chắn M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,954 | m3 |
| 17 | Ván khuôn dầm, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,833 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất đê quai K85, bằng máy đầm 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,638 | 100m3 |
| 19 | Đào phá thanh thải đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,446 | 100m3 |
| 20 | Bơm nước hố móng 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 21 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 22 | Đào móng tràn, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,824 | 100m3 |
| 23 | Đào móng tràn bằng máy, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m3 |
| 24 | Đào móng tràn bằng thủ công, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,114 | m3 |
| 25 | Đắp đất K95, bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng thân tràn và bể tiêu năng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,064 | m3 |
| 27 | Bê tông đổ bù nền tràn M150, và hoàn trả mở móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,878 | m3 |
| 28 | Bê tông thân tràn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,92 | m3 |
| 29 | Bê tông vai tràn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,973 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,138 | tấn | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,559 | tấn | |
| 32 | Bê tông móng bể tiêu năng M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,848 | m3 |
| 33 | Bê tông tường bể tiêu năng M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | m3 |
| 34 | Khớp nối 02 lớp giấy dầu nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 35 | Dăm sạn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 36 | Rọ đá loại (2x1x0,5) bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Rọ |
| 37 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | 100m2 |
| 38 | Đá xây VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,835 | m3 |
| 39 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC O32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 40 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | 100m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,48 | m3 |
| 43 | Bơm nước hố móng 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 44 | Đào móng và vận chuyển ra bãi đổ, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,953 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất K95, bằng máy đầm 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,004 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất K95, bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất K85, bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất đê quai K85, bằng máy đầm 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,774 | 100m3 |
| 49 | Đào phá thanh thải đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,342 | 100m3 |
| 50 | Dăm sạn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 51 | BT đá 2x4 lót móng, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m3 |
| 52 | Bê tông bản đáy cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,66 | m3 |
| 53 | Bê tông ốp cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 54 | Bê tông tường cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 56 | Bê tông dầm giàn van M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 57 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn bản đáy cống và sân thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn tường cánh thượng, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | 100m2 |
| 60 | SXLD Cốt thép tấm đan đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 61 | SXLD Cốt thép bản đáy đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 62 | SXLD Cốt thép trụ pin, tường đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 63 | SXLD Cốt thép dầm qua cống đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 64 | SXLD Cốt thép dầm qua cống đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 65 | SXLD Cốt thép ống cống đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | tấn |
| 66 | Thép L70x70x6 tấm đan, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 67 | Đá xây sân hạ lưu VXM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 68 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC O32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 69 | SXLD thép hình tấm đan, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D400 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 71 | Quét nhựa đường chống thấm cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,84 | m2 |
| 72 | Gioăng cao su đệm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 73 | Sơn chống rỉ phần ống lộ thiên 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m2 |
| 74 | Khớp nối 02 lớp giấy dầu nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m2 |
| 75 | Lắp dựng tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống thép D400 (tráng kẽm dày 6,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m |
| 77 | Mặt bích D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp |
| 78 | Cút cong D400 cong 90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van chặn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Khoan tạo lỗ quan trắc và lỗ kiểm tra chất lượng khoan phụt, fi =105mm, chiểu sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,98 | m |
| 81 | Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | lần |
| 82 | Thí nghiệm hệ số thấm K trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 83 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤10m (khoan Thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613 | m |
| 84 | Lấy đất hố khoan bằng sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | m3 |
| 85 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,861 | tấn |
| 86 | Đất sét (bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,445 | tấn |
| B | HỒ CHỨA NƯỚC VĂN MINH | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,73 | m3 |
| 2 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.685,81 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,29 | m2 |
| 4 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,5 | m |
| 5 | Làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 6 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,52 | m |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,3 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường đạt K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,78 | m3 |
| 9 | Đắp đất lu lèn K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.074,095 | m3 |
| 10 | Đắp đất lu lèn K>=0,95 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.477,765 | m3 |
| 11 | Đào nền, đào khuôn, đào rãnh, đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.999,82 | m3 |
| 12 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,34 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả K95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,68 | m3 |
| 14 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.376,1 | m3 |
| 15 | Bê tông khóa mái, gờ chắn đá 2x4, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,43 | m3 |
| 16 | Ván khuôn khóa mái, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,33 | m2 |
| 17 | Bê tông chân khay đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,34 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,34 | m2 |
| 19 | Bê tông khung giằng đá 2x4, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,07 | m3 |
| 20 | Cốt thép khung giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,066 | tấn |
| 21 | Cốt thép khung giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,526 | tấn |
| 22 | Lát đá hộc mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.445,38 | m3 |
| 23 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,23 | m3 |
| 24 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,63 | m3 |
| 25 | Vải địa kỹ thuật TS70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.382,33 | m2 |
| 26 | Bê tông rãnh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,91 | m3 |
| 27 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,48 | m2 |
| 28 | 02 lớp giấy 03 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 29 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,11 | m3 |
| 30 | Đào rãnh mái taluy đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,69 | m3 |
| 31 | Lót 1 lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,18 | m2 |
| 32 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.990,49 | m2 |
| 33 | Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,57 | m3 |
| 34 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,57 | m3 |
| 35 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,41 | m3 |
| 36 | Đắp đất hoàn trả K95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7 | m3 |
| 37 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,98 | m3 |
| 38 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,89 | m2 |
| 39 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,55 | m2 |
| 40 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,5 | m |
| 41 | Làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,09 | m |
| 43 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,98 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền đường đạt K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,95 | m3 |
| 45 | Đắp đất lu lèn K>=0,95 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,06 | m3 |
| 46 | Đào nền, đào khuôn, đào rãnh, đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,26 | m3 |
| 47 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,01 | m2 |
| 48 | Bê tông thân tràn, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,14 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thân tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,94 | m2 |
| 50 | Cốt thép tràn, sân d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | tấn |
| 51 | Cốt thép tràn, sân d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,438 | tấn |
| 52 | Đá hộc xây vữa gia cố sân, chân khay M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m3 |
| 53 | Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m3 |
| 54 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m3 |
| 55 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,26 | m3 |
| 56 | Bê tông kênh đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m3 |
| 57 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 58 | Cốt thép cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | tấn |
| 59 | 02 lớp giấy 03 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 60 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m3 |
| 61 | Đắp đất hoàn trả K95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m3 |
| 62 | Đắp đất đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.108 | m3 |
| 63 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.108 | m3 |
| 64 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 65 | Bê tông sàn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 66 | Bê tông dầm M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 67 | Bê tông bản đáy M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,09 | m3 |
| 68 | Bê tông tường M250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | m3 |
| 69 | Bê tông cống hộp đổ tại chỗ M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,19 | m3 |
| 70 | Bê tông dầm buồng van M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 71 | Bê tông sàn buồng van M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 73 | Bê tông kênh đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 74 | Bê tông thanh giằng đá 1x2cm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 75 | Bê tông tường chống thấm M150, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,02 | m3 |
| 76 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 78 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7 | m2 |
| 79 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,5 | m2 |
| 80 | Ván khuôn dầm buồng van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 81 | Ván khuôn sàn buồng van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6 | m2 |
| 82 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 83 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 84 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 85 | Cốt thép sàn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 86 | Cốt thép sàn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 87 | Cốt thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 88 | Cốt thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 89 | Cốt thép bản đáy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 90 | Cốt thép tường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 91 | Cốt thép tường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | tấn |
| 92 | Cốt thép cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | tấn |
| 93 | Cốt thép cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 94 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 95 | Cốt thép tấm kênh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 96 | Khớp nối PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m |
| 97 | 02 lớp giấy 03 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m2 |
| 98 | Bê tông bậc cấp M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m3 |
| 99 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 100 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40cm, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 101 | Lắp đặt bích thép đường kính 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 102 | Van chặn côn D40cm; AVK Đan mạch hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Đất sét luyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m3 |
| 104 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.508 | m3 |
| 105 | Đắp đất hoàn trả K95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m3 |
| 106 | Đắp đất lu lèn K>=0,95 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m3 |
| 107 | Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m3 |
| 108 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m3 |
| 109 | 02 lớp giấy 03 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 110 | Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.376,1 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất cấp 3 lẫn phế thải đi đổ 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.219,654 | m3 |
| 112 | Vận chuyển bê tông đi đổ 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,37 | m3 |
| 113 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 114 | Bê tông sàn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 115 | Bê tông dầm M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 116 | Bê tông bản đáy M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | m3 |
| 117 | Bê tông tường M250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m3 |
| 118 | Bê tông cống hộp đổ tại chỗ M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 119 | Bê tông dầm buồng van M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 120 | Bê tông sàn buồng van M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 121 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 122 | Bê tông kênh đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 123 | Bê tông thanh giằng đá 1x2cm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 124 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 125 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 126 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,9 | m2 |
| 127 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 128 | Ván khuôn dầm buồng van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 129 | Ván khuôn sàn buồng van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6 | m2 |
| 130 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 131 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 132 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m2 |
| 133 | Cốt thép sàn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 134 | Cốt thép sàn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 135 | Cốt thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 136 | Cốt thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 137 | Cốt thép bản đáy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 138 | Cốt thép tường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | tấn |
| 139 | Cốt thép tường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 140 | Cốt thép cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 141 | Cốt thép cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 142 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 143 | Cốt thép tấm kênh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 144 | Khớp nối PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m |
| 145 | 02 lớp giấy 03 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m2 |
| 146 | Bê tông bậc cấp M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m3 |
| 147 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 148 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D30cm, dày 6mm (1 mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m |
| 149 | Lắp đặt bích thép đường kính 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 150 | Van chặn côn D30cm; AVK Đan mạch hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Đất sét luyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 152 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m3 |
| 153 | Đắp đất hoàn trả K95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m3 |
| 154 | Đắp đất lu lèn K>=0,95 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m3 |
| 155 | Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m3 |
| 156 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m3 |
| 157 | 02 lớp giấy 03 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| C | HỒ CHỨA NƯỚC CỔ HỤ | |||
| 1 | Đào bóc dỡ đá hộc sạn sỏi sạt trượt mái cũ (ĐM đào đất C4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 100m3 |
| 2 | Đào bóc phong hóa mặt đập, mái đập bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,064 | 100 m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước mái HL bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,086 | 100m3 |
| 4 | Đào chân khay mái TL bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,497 | 100m3 |
| 5 | Đào đất đập bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,002 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,754 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp còn thiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,865 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày 16cm M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | m3 |
| 9 | Bê tông khóa mái thượng lưu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,38 | m3 |
| 10 | Bê tông khóa mái hạ lưu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,17 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,625 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,563 | 100m3 |
| 13 | Bê tông gờ chắn bánh, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,702 | 100m2 |
| 15 | Giấy dầu nhựa đường mặt đường, khóa mái thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,29 | m2 |
| 16 | Lót 01 lớp bạt nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,688 | 100m2 |
| 17 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,5 | m |
| 18 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 19 | Đá hộc lát mái TL, tiêu nước HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.801,59 | m3 |
| 20 | Mua đá hộc còn thiếu (tận dụng đá hộc lát mái cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.713,88 | m3 |
| 21 | Bê tông khung giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,34 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép khung giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,168 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép khung giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,534 | tấn |
| 24 | Làm lớp đá dăm, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080,96 | m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,928 | 100m2 |
| 26 | Giấy dầu nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,04 | m2 |
| 27 | Bê tông chân khay M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,59 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,429 | 100m2 |
| 29 | Trồng vầng cỏ mái đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,11 | 100m2 |
| 30 | Đá hộc lát mái TL, tiêu nước HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,77 | m3 |
| 31 | Làm lớp đá dăm, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,38 | m3 |
| 32 | Đắp cát lọc mái đập bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,344 | 100m3 |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,466 | 100m2 |
| 34 | Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,45 | m3 |
| 35 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,003 | 100m2 |
| 36 | Lót 01 lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,245 | 100m2 |
| 37 | Đắp cát lọc rãnh thoát nước chân đập, máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | 100m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,733 | 100m3 |
| 39 | Bê tông bản đáy tràn, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m3 |
| 40 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,24 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,44 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | tấn |
| 44 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 46 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,98 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất hàm lượng sét >=30% bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,85 | m3 |
| 52 | Bơm nước thi công hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 53 | Bê tông bản đáy cửa vào, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,43 | m3 |
| 54 | Bê tông tường, M250, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,95 | m3 |
| 55 | Bê tông bọc ống thép cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,47 | m3 |
| 56 | Bê tông bậc cấp M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 57 | Bê tông dầm buồng van, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 58 | Bê tông trụ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 59 | Bê tông dầm giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 60 | Bê tông trần sàn nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | m3 |
| 62 | Ván khuôn bản đáy đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn bọc ống thép cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn dầm buồng van đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép cột trụ vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn dầm giằng nhà đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 71 | Cốt thép bản đáy các loại, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | tấn |
| 72 | Cốt thép bản đáy các loại, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép ống buy ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 83 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3 | m |
| 84 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,92 | m2 |
| 85 | Lót 01 lớp bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m - Đường kính 600mm dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | m |
| 87 | Lắp đặt côn cút thép - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt bích thép - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt bộ cửa van chặn D600 ( chế tạo theo bản vẽ thiết kế ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm dày 22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,81 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi xinfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 95 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 153,6kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 96 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,827 | 100m3 |
| 98 | Mua đất đắp còn thiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,293 | 100m3 |
| 99 | Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,413 | 100m3 |
| 100 | V/c đất đổ thải bằng ô tô 7T cự ly 3,0km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,413 | 100m3 |
| 101 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 102 | Bơm nước thi công hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 103 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,685 | 100m3 |
| 105 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,683 | 100m3 |
| 106 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 107 | Lu tăng cường K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,641 | 100m3 |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,814 | 100m3 |
| 109 | Đào vét hữu cơ máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100 m3 |
| 110 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1727771E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954628E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): bao gồm tất cả các hạng mục chính như: sửa chữa thân đập, tràn xã lũ, cống lấy nước.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 14 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Loại, Cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư hoặc có tên trong hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 , Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầucông trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 , Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 , Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,5¸1,25m3 | 6 |
| 2 | Máy ủi | ≥50CV | 3 |
| 3 | Máy lu | 8,5¸10T | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 9 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy thuỷ bình | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi