Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220585967-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220158151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách TW hỗ trợ giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 08:00:00 đến ngày 2022-06-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,455,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1727771E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954628E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
bao gồm tất cả các hạng mục chính như: sửa chữa thân đập, tràn xã lũ, cống lấy nước.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 14 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Loại, Cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư hoặc có tên trong hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 , Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầucông trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 , Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 , Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5¸1,25m3
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥50CV
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 8,5¸10T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 9
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây dựng công trình
Dự án thành phần 7 Sửa chữa, nâng cấp cụm hồ chứa nước Cổ Hụ, Ô Rô và Văn Minh, huyện Lệ Thuỷ
36 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách TW hỗ trợ giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy , địa chỉ: Số 66 - đường Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang - Huyện Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Lệ Thủy, địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Lệ Thủy, địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Hà Nội - Quảng Bình, Công ty TNHH Tư vấn và Công nghệ TECHCO và Công ty TNHH Tư vấn và Hỗ trợ Phát triển Nông thôn. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở NN&PTNT tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Lệ Thủy. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lệ Thủy. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Lệ Thủy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy , địa chỉ: Số 66 - đường Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang - Huyện Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Lệ Thủy, địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Lệ Thủy, địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với lĩnh vực công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Lệ Thủy, địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Lệ Thủy, địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỒ CHỨA NƯỚC Ô RÔ
1Phát rừng loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V20,543100m2
2Bóc đá gia cố mái đập cũ tại cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
3Bóc phong hóa và vận chuyển ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V5,241100m3
4Đào đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,702100m3
5Đào đất bằng máy, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504100m3
6Đắp đập đất K = 0,95 bằng máy đầm 9TMô tả kỹ thuật theo chương V6,924100m3
7Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,154100m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê đậpMô tả kỹ thuật theo chương V24,754100m2
9Cát lọc mái hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V71,479m3
10Làm lớp dăm, sạn lótMô tả kỹ thuật theo chương V266,585m3
11Đá hộc xây rãnh hạ lưu VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,148m3
12Đá lát khan mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V539,694m3
13Trồng vầng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V13,087100m2
14Đắp đất màu dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V130,875m3
15Đá dăm cấp phối loại 2 dày 12cm đỉnh đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,681100m3
16Bê tông dầm, gờ chắn M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,954m3
17Ván khuôn dầm, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,833100m2
18Đắp đất đê quai K85, bằng máy đầm 9TMô tả kỹ thuật theo chương V10,638100m3
19Đào phá thanh thải đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V7,446100m3
20Bơm nước hố móng 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
21Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
22Đào móng tràn, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,824100m3
23Đào móng tràn bằng máy, đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972100m3
24Đào móng tràn bằng thủ công, đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,114m3
25Đắp đất K95, bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,954100m3
26Bê tông lót móng thân tràn và bể tiêu năng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,064m3
27Bê tông đổ bù nền tràn M150, và hoàn trả mở móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,878m3
28Bê tông thân tràn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V58,92m3
29Bê tông vai tràn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V53,973m3
30Sản xuất lắp dựng cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,138tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,559tấn
32Bê tông móng bể tiêu năng M250Mô tả kỹ thuật theo chương V62,848m3
33Bê tông tường bể tiêu năng M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,16m3
34Khớp nối 02 lớp giấy dầu nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
35Dăm sạn lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
36Rọ đá loại (2x1x0,5) bọc PVCMô tả kỹ thuật theo chương V12Rọ
37Bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,487100m2
38Đá xây VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,835m3
39Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC O32Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
40Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,074100m2
41Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,813100m2
42Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V28,48m3
43Bơm nước hố móng 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
44Đào móng và vận chuyển ra bãi đổ, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,953100m3
45Đắp đất K95, bằng máy đầm 9TMô tả kỹ thuật theo chương V6,004100m3
46Đắp đất K95, bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
47Đắp đất K85, bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m3
48Đắp đất đê quai K85, bằng máy đầm 9TMô tả kỹ thuật theo chương V4,774100m3
49Đào phá thanh thải đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3,342100m3
50Dăm sạn lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
51BT đá 2x4 lót móng, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,32m3
52Bê tông bản đáy cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,66m3
53Bê tông ốp cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m3
54Bê tông tường cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m3
55Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
56Bê tông dầm giàn van M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
57Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
58Ván khuôn bản đáy cống và sân thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
59Ván khuôn tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,605100m2
60SXLD Cốt thép tấm đan đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
61SXLD Cốt thép bản đáy đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
62SXLD Cốt thép trụ pin, tường đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
63SXLD Cốt thép dầm qua cống đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
64SXLD Cốt thép dầm qua cống đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
65SXLD Cốt thép ống cống đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851tấn
66Thép L70x70x6 tấm đan, lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
67Đá xây sân hạ lưu VXM 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32m3
68Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC O32Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8m
69SXLD thép hình tấm đan, lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,385m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC D400 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
71Quét nhựa đường chống thấm cốngMô tả kỹ thuật theo chương V73,84m2
72Gioăng cao su đệm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5m
73Sơn chống rỉ phần ống lộ thiên 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,71m2
74Khớp nối 02 lớp giấy dầu nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,64m2
75Lắp dựng tấm đan GMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
76Lắp đặt ống thép D400 (tráng kẽm dày 6,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6m
77Mặt bích D400Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5cặp
78Cút cong D400 cong 90oMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt van chặn D400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Khoan tạo lỗ quan trắc và lỗ kiểm tra chất lượng khoan phụt, fi =105mm, chiểu sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V239,98m
81Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V7lần
82Thí nghiệm hệ số thấm K trong phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
83Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤10m (khoan Thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V613m
84Lấy đất hố khoan bằng sétMô tả kỹ thuật theo chương V2,078m3
85Xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,861tấn
86Đất sét (bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,445tấn
B HỒ CHỨA NƯỚC VĂN MINH
1Mặt đường BTXM M300 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V429,73m3
2Lót 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V2.685,81m2
3Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V189,29m2
4Làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V461,5m
5Làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V94m
6Làm khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V591,52m
7Móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V322,3m3
8Đắp đất nền đường đạt K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V805,78m3
9Đắp đất lu lèn K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5.074,095m3
10Đắp đất lu lèn K>=0,95 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.477,765m3
11Đào nền, đào khuôn, đào rãnh, đánh cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3.999,82m3
12Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V507,34m3
13Đắp đất hoàn trả K95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V351,68m3
14Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2.376,1m3
15Bê tông khóa mái, gờ chắn đá 2x4, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V277,43m3
16Ván khuôn khóa mái, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V765,33m2
17Bê tông chân khay đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V134,34m3
18Ván khuôn móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V537,34m2
19Bê tông khung giằng đá 2x4, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V237,07m3
20Cốt thép khung giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V5,066tấn
21Cốt thép khung giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V10,526tấn
22Lát đá hộc mái đêMô tả kỹ thuật theo chương V1.445,38m3
23Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V867,23m3
24Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V112,63m3
25Vải địa kỹ thuật TS70Mô tả kỹ thuật theo chương V4.382,33m2
26Bê tông rãnh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V144,91m3
27Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V886,48m2
2802 lớp giấy 03 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
29Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V49,11m3
30Đào rãnh mái taluy đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V326,69m3
31Lót 1 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo chương V372,18m2
32Trồng cỏ mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V3.990,49m2
33Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V223,57m3
34Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V223,57m3
35Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V191,41m3
36Đắp đất hoàn trả K95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,7m3
37Mặt đường BTXM M300 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V143,98m3
38Lót 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V899,89m2
39Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V92,55m2
40Làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V185,5m
41Làm khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V30m
42Làm khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V257,09m
43Móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V134,98m3
44Đắp đất nền đường đạt K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V269,95m3
45Đắp đất lu lèn K>=0,95 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V492,06m3
46Đào nền, đào khuôn, đào rãnh, đánh cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V498,26m3
47Trồng cỏ mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V818,01m2
48Bê tông thân tràn, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V353,14m3
49Ván khuôn thân trànMô tả kỹ thuật theo chương V353,94m2
50Cốt thép tràn, sân dMô tả kỹ thuật theo chương V4,048tấn
51Cốt thép tràn, sân dMô tả kỹ thuật theo chương V11,438tấn
52Đá hộc xây vữa gia cố sân, chân khay M100Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4m3
53Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m3
54Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m3
55Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V491,26m3
56Bê tông kênh đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V93m3
57Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
58Cốt thép cống dMô tả kỹ thuật theo chương V1,116tấn
5902 lớp giấy 03 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
60Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V250m3
61Đắp đất hoàn trả K95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V75m3
62Đắp đất đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V4.108m3
63Đào thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V4.108m3
64Bê tông cột M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
65Bê tông sàn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
66Bê tông dầm M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
67Bê tông bản đáy M250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,09m3
68Bê tông tường M250, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,34m3
69Bê tông cống hộp đổ tại chỗ M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,19m3
70Bê tông dầm buồng van M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
71Bê tông sàn buồng van M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,45m3
72Bê tông tấm đan M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
73Bê tông kênh đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
74Bê tông thanh giằng đá 1x2cm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
75Bê tông tường chống thấm M150, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,02m3
76Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m3
77Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
78Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V153,7m2
79Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V187,5m2
80Ván khuôn dầm buồng vanMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m2
81Ván khuôn sàn buồng vanMô tả kỹ thuật theo chương V103,6m2
82Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
83Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
84Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V37m2
85Cốt thép sàn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
86Cốt thép sàn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
87Cốt thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
88Cốt thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
89Cốt thép bản đáy dMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
90Cốt thép tường dMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
91Cốt thép tường dMô tả kỹ thuật theo chương V1,42tấn
92Cốt thép cống dMô tả kỹ thuật theo chương V1,904tấn
93Cốt thép cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,755tấn
94Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
95Cốt thép tấm kênh dMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
96Khớp nối PVCMô tả kỹ thuật theo chương V30,4m
9702 lớp giấy 03 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,23m2
98Bê tông bậc cấp M200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,22m3
99Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,74m3
100Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40cm, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V37m
101Lắp đặt bích thép đường kính 400Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
102Van chặn côn D40cm; AVK Đan mạch hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Đất sét luyệnMô tả kỹ thuật theo chương V336m3
104Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.508m3
105Đắp đất hoàn trả K95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V223m3
106Đắp đất lu lèn K>=0,95 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.950m3
107Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V62m3
108Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V62m3
10902 lớp giấy 03 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m2
110Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V2.376,1m3
111Vận chuyển đất cấp 3 lẫn phế thải đi đổ 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V6.219,654m3
112Vận chuyển bê tông đi đổ 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V412,37m3
113Bê tông cột M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
114Bê tông sàn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
115Bê tông dầm M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
116Bê tông bản đáy M250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,25m3
117Bê tông tường M250, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,52m3
118Bê tông cống hộp đổ tại chỗ M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
119Bê tông dầm buồng van M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
120Bê tông sàn buồng van M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,45m3
121Bê tông tấm đan M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
122Bê tông kênh đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
123Bê tông thanh giằng đá 1x2cm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
124Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
125Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m2
126Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V138,9m2
127Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
128Ván khuôn dầm buồng vanMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m2
129Ván khuôn sàn buồng vanMô tả kỹ thuật theo chương V103,6m2
130Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
131Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
132Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V36,9m2
133Cốt thép sàn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
134Cốt thép sàn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
135Cốt thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
136Cốt thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
137Cốt thép bản đáy dMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
138Cốt thép tường dMô tả kỹ thuật theo chương V1,213tấn
139Cốt thép tường dMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
140Cốt thép cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
141Cốt thép cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
142Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
143Cốt thép tấm kênh dMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
144Khớp nối PVCMô tả kỹ thuật theo chương V30,4m
14502 lớp giấy 03 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,23m2
146Bê tông bậc cấp M200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,22m3
147Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,74m3
148Lắp đặt ống thép mạ kẽm D30cm, dày 6mm (1 mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9m
149Lắp đặt bích thép đường kính 300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
150Van chặn côn D30cm; AVK Đan mạch hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
151Đất sét luyệnMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
152Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V102m3
153Đắp đất hoàn trả K95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V51m3
154Đắp đất lu lèn K>=0,95 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V43m3
155Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V62m3
156Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V62m3
15702 lớp giấy 03 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
C HỒ CHỨA NƯỚC CỔ HỤ
1Đào bóc dỡ đá hộc sạn sỏi sạt trượt mái cũ (ĐM đào đất C4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,877100m3
2Đào bóc phong hóa mặt đập, mái đập bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V15,064100 m3
3Đào rãnh thoát nước mái HL bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,086100m3
4Đào chân khay mái TL bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,497100m3
5Đào đất đập bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V53,002100m3
6Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V70,754100m3
7Mua đất đắp còn thiếuMô tả kỹ thuật theo chương V20,865100m3
8Bê tông mặt đường dày 16cm M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V555m3
9Bê tông khóa mái thượng lưu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V254,38m3
10Bê tông khóa mái hạ lưu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,17m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,625100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V11,563100m3
13Bê tông gờ chắn bánh, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,3m3
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,702100m2
15Giấy dầu nhựa đường mặt đường, khóa mái thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V263,29m2
16Lót 01 lớp bạt nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V34,688100m2
17Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V580,5m
18Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V117m
19Đá hộc lát mái TL, tiêu nước HLMô tả kỹ thuật theo chương V1.801,59m3
20Mua đá hộc còn thiếu (tận dụng đá hộc lát mái cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.713,88m3
21Bê tông khung giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V330,34m3
22Lắp dựng cốt thép khung giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,168tấn
23Lắp dựng cốt thép khung giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V7,534tấn
24Làm lớp đá dăm, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080,96m3
25Rải vải địa kỹ thuật gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V79,928100m2
26Giấy dầu nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V732,04m2
27Bê tông chân khay M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V319,59m3
28Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V13,429100m2
29Trồng vầng cỏ mái đậpMô tả kỹ thuật theo chương V54,11100m2
30Đá hộc lát mái TL, tiêu nước HLMô tả kỹ thuật theo chương V483,77m3
31Làm lớp đá dăm, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V234,38m3
32Đắp cát lọc mái đập bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,344100m3
33Rải vải địa kỹ thuật gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V17,466100m2
34Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V285,45m3
35Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,003100m2
36Lót 01 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo chương V5,245100m2
37Đắp cát lọc rãnh thoát nước chân đập, máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,418100m3
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,733100m3
39Bê tông bản đáy tràn, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8m3
40Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,24m3
41Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,44m3
42Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
43Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,74tấn
44Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
45Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
46Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,2100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13100m3
49Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,98100m3
50Đắp đất hàm lượng sét >=30% bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m3
51Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V108,85m3
52Bơm nước thi công hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
53Bê tông bản đáy cửa vào, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43m3
54Bê tông tường, M250, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,95m3
55Bê tông bọc ống thép cống, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,47m3
56Bê tông bậc cấp M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
57Bê tông dầm buồng van, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
58Bê tông trụ cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
59Bê tông dầm giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
60Bê tông trần sàn nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
61Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,55m3
62Ván khuôn bản đáy đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
63Ván khuôn thép tường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m2
64Ván khuôn bọc ống thép cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m2
65Ván khuôn bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
66Ván khuôn dầm buồng van đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
67Ván khuôn thép cột trụ vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
68Ván khuôn dầm giằng nhà đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
69Ván khuôn thép sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
70Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
71Cốt thép bản đáy các loại, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,688tấn
72Cốt thép bản đáy các loại, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
73Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,395tấn
74Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
75Lắp dựng cốt thép ống buy ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,51tấn
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
78Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
79Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
81Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
82Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
83Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3m
84Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,92m2
85Lót 01 lớp bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
86Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m - Đường kính 600mm dày 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,6m
87Lắp đặt côn cút thép - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt bích thép - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
89Lắp đặt bộ cửa van chặn D600 ( chế tạo theo bản vẽ thiết kế )Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
90Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm dày 22cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91m3
91Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,81m2
92Lắp dựng cửa đi xinfaMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
93Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
94Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
95Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 153,6kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
96Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V42,827100m3
98Mua đất đắp còn thiếuMô tả kỹ thuật theo chương V14,293100m3
99Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,413100m3
100V/c đất đổ thải bằng ô tô 7T cự ly 3,0km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,413100m3
101Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
102Bơm nước thi công hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
103Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m3
104Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,685100m3
105Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,683100m3
106Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
107Lu tăng cường K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,641100m3
108Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,814100m3
109Đào vét hữu cơ máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98100 m3
110Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1727771E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954628E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
bao gồm tất cả các hạng mục chính như: sửa chữa thân đập, tràn xã lũ, cống lấy nước.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 14 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Loại, Cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư hoặc có tên trong hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 , Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầucông trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 , Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự53
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 , Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự53
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự53
5 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.53
6 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5¸1,25m36
2 Máy ủi ≥50CV3
3 Máy lu 8,5¸10T3
4 Ô tô tự đổ ≥7T9
5 Máy toàn đạc điện tử Không yêu cầu1
6 Máy thuỷ bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->