Gói thầu: Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường giao thông vào khu nuôi trồng thủy sản thôn Kênh Triều, xã Thống Kênh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220586612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường giao thông vào khu nuôi trồng thủy sản thôn Kênh Triều, xã Thống Kênh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 06:08:00 đến ngày 2022-06-08 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,006,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.010461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.202092E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất: Thi công các hạng mục chính đường giao thông mặt bê tông xi măng; cấp phối đá dăm; đắp cát; cống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.804.881.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.414.643.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trắc địa. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường đã tham gia ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; chứng nhận lớp bồi dưỡng đào tạo ATLĐ và VSMT, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh lốp 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6,0 T (Lắp dựng cống thoát nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động .Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường giao thông vào khu nuôi trồng thủy sản thôn Kênh Triều, xã Thống Kênh Xây dựng đường giao thông vào khu nuôi trồng thủy sản thôn Kênh Triều, xã Thống Kênh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Pháp lý của nhà thầu. + Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Gia Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; SĐT: 02203.716.416 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; SĐT: 02203.716.416 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Gia Lộc. Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; SĐT: 02203.716.416 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1: Từ cầu cát đến máng mới | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (máy xúc 0,8m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | gốc |
| 4 | Đắp đất bờ vây phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,181 | 100m3 |
| 5 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,181 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 7 | Đóng cọc tre gia cố bảo vệ nền đường bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4558 | 100m |
| 8 | Cọc tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,4 | m |
| 9 | Chắn phên nứa 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,24 | m2 |
| 10 | Thép D6 neo giữ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,375 | kg |
| 11 | Nhân công 3/7 lắp đặt cọc tre phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 12 | Vét bùn mương, ao cũ dày 0,5m (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8948 | m3 |
| 13 | Vét bùn mương, ao cũ dày 0,5m (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5005 | 100m3 |
| 14 | Vét hữu cơ dày 0,3m (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7962 | 1m3 |
| 15 | Vét hữu cơ dày 0,3m (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7717 | 100m3 |
| 16 | Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,5234 | 1m3 |
| 17 | Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1771 | 100m3 |
| 18 | Lu lèn lại khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,611 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát đen khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9932 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8055 | 100m3 |
| 21 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | 100m3 |
| 22 | Rải 01 lớp nylong chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,611 | 100m2 |
| 23 | Mặt đường BTXM mác 300 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,221 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7917 | 100m2 |
| 25 | Gỗ chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 26 | Nhựa chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,65 | kg |
| 27 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | 10m |
| 28 | Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5351 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9691 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9691 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7532 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7532 | 100m3/1km |
| 33 | Đóng cọc gỗ D12 gia cố bờ vây cống ngang bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3333 | 100m |
| 34 | Cọc gỗ D12cm liên kết dọc, liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5 | m |
| 35 | Thép D6 giằng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,209 | kg |
| 36 | Bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 37 | Nhân công 3/7 đóng đất vào bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 38 | Bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | cái |
| 39 | Hạ chỉnh bao đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | tấn |
| 40 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 41 | Nhổ cọc gỗ D12 gia cố bờ vây cống ngang bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m (đơn giá bằng 50% đóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3333 | 100m |
| 42 | Đào hố móng cống ngang đất C2 (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8942 | 1m3 |
| 43 | Đào hố móng cống ngang đất C2 (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát đen trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m3 |
| 45 | Đóng cọc tre gia cố móng cống, tường đầu, tường cánh mật độ 25 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1126 | 100m |
| 46 | Đá 2x4 đệm móng cống, tường đầu, tường cánh dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,778 | m3 |
| 47 | Bê tông móng cống, tường đầu, tường cánh M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,418 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cống, tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | 100m2 |
| 49 | Xây tường cống bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 50 | Xây tường đầu, tường cánh bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,972 | m3 |
| 51 | Trát tường trong cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài tường đầu, tường cánh cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,977 | m2 |
| 53 | Bê tông mũ cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt tấm đan cống KT:1,0*1,0*0,15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 56 | Cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 57 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 60 | Máy đóng mở V0 và thép ren làm thanh kéo cánh phai D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Gia công khung dàn van bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | tấn |
| 62 | Lắp dựng khung dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm bản phai M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | m3 |
| 64 | Cốt thép tấm bản phai d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm bản phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt tấm bản phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 67 | Bê tông M200 đá 1x2 móng cột C dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 68 | Bulong D16, L=12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Đào móng cột biển báo đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1m3 |
| 70 | Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Biển báo chữ nhật KT:0,7*0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m2 |
| 75 | Cột biển báo ống thép D80 sơn trắng đỏ (Mỗi cột dài 3,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 76 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 77 | Sơn gờ giảm tốc 03 lớp tiếp theo (không có sơn lót) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| B | Tuyến 2: Từ nhà ông Nữa đến đống cao | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (máy xúc 0,8m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Vét hữu cơ dày 0,3m (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1164 | 1m3 |
| 3 | Vét hữu cơ dày 0,3m (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8205 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2773 | 1m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2661 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát đen khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5553 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1331 | 100m3 |
| 9 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4879 | 100m3 |
| 10 | Rải 01 lớp nylong chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2661 | 100m2 |
| 11 | Mặt đường BTXM mác 300 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,322 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9049 | 100m2 |
| 13 | Gỗ chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 14 | Nhựa chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,725 | kg |
| 15 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | 10m |
| 16 | Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2969 | 100m3 |
| 17 | Đào hố móng tường chắn đất C2 (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4612 | 1m3 |
| 18 | Đào hố móng tường chắn đất C2 (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7615 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất TD hoàn trả hố móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1666 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng tường chắn phạm vi khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2313 | 100m3 |
| 21 | Đá 2x4 đệm móng tường chắn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,795 | m3 |
| 22 | Bê tông móng tường chắn M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,59 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2795 | 100m2 |
| 24 | Xây tường chắn bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,372 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài tường chắn, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,401 | m2 |
| 26 | Xây gờ chắn bánh bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,686 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài gờ chắn bánh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,774 | m2 |
| 28 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,774 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9116 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9116 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,064 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,064 | 100m3/1km |
| C | Tuyến 3: Từ nhà ông Mích đến đống Cao | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng tại cọc 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,467 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6794 | 1m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5811 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát khuôn đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | 100m3 |
| 7 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8154 | 100m3 |
| 8 | Rải 01 lớp nylong chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | 100m2 |
| 9 | Mặt đường BTXM mác 300 đá 2x4 dày 20cm+Bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,224 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8334 | 100m2 |
| 11 | Gỗ chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 12 | Nhựa chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | kg |
| 13 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 10m |
| 14 | Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2677 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6181 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6181 | 100m3/1km |
| 17 | Xây cơi tường mương bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,377 | m3 |
| 18 | Trát tường mương, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,85 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường gạch mương cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 20 | Bê tông mũ mương M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan cống KT:1,0*1,1*0,15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 23 | Cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2469 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | 100m2 |
| D | Tuyến 4: Từ đống Cao đến nhà ông Bê | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng tại cọc 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,917 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ dày 0,3m (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5701 | 1m3 |
| 4 | Vét hữu cơ dày 0,3m (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9513 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4008 | 1m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8461 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6524 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát đen khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1841 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát khuôn đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3262 | 100m3 |
| 10 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | 100m3 |
| 11 | Rải 01 lớp nylong chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6524 | 100m2 |
| 12 | Mặt đường BTXM mác 300 đá 2x4 dày 20cm+Bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,305 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7338 | 100m2 |
| 14 | Gỗ chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 15 | Nhựa chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | kg |
| 16 | Cắt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10m |
| 17 | Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3033 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0962 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0962 | 100m3/1km |
| 20 | Đóng cọc tre gia cố móng mương mật độ 25 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 100m |
| 21 | Đá 2x4 đệm móng mương dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 22 | Bê tông móng mương M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 24 | Xây tường mương bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,445 | m3 |
| 25 | Trát tường trong mương, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m2 |
| 26 | Bê tông mũ mương M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan KT:1,0*1,0*0,15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 29 | Cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.010461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.202092E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất: Thi công các hạng mục chính đường giao thông mặt bê tông xi măng; cấp phối đá dăm; đắp cát; cống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.804.881.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.414.643.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư trắc địa. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Đã làm quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường đã tham gia ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; chứng nhận lớp bồi dưỡng đào tạo ATLĐ và VSMT, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 7 | Máy cưa gỗ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 8 | Lò nấu sơn YHK 3A | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 11 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 14 | Máy lu bánh lốp 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 15 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 2 |
| 16 | Máy ủi 110 CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 17 | Máy rải cấp phối đá dăm | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ 5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 3 |
| 19 | Ô tô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 20 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6,0 T (Lắp dựng cống thoát nước) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 21 | Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động .Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi