Gói thầu: Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường giao thông vào khu nuôi trồng thủy sản thôn Kênh Triều, xã Thống Kênh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586612-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
Tên gói thầu Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường giao thông vào khu nuôi trồng thủy sản thôn Kênh Triều, xã Thống Kênh
Số hiệu KHLCNT 20220565717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 06:08:00 đến ngày 2022-06-08 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,006,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.010461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.202092E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất: Thi công các hạng mục chính đường giao thông mặt bê tông xi măng; cấp phối đá dăm; đắp cát; cống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.804.881.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.414.643.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trắc địa. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường đã tham gia ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; chứng nhận lớp bồi dưỡng đào tạo ATLĐ và VSMT, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh lốp 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 3
19-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6,0 T (Lắp dựng cống thoát nước)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động .Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường giao thông vào khu nuôi trồng thủy sản thôn Kênh Triều, xã Thống Kênh
Xây dựng đường giao thông vào khu nuôi trồng thủy sản thôn Kênh Triều, xã Thống Kênh
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group , địa chỉ: Thôn Cập Nhất, Xã Tiền Tiến, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; SĐT: 02203.716.416
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT đầu tư xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất KT. Địa chỉ: Số nhà 90, phố Thống Nhất, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. SĐT: 0868226555. + Tư vấn thẩm tra TKBVTC và dự toán: Công ty TNHH Kiến Minh Tâm. + Thẩm định Báo cáo KTKT đầu tư xây dựng: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Gia Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group. Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. SĐT: 0985.590.123. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; Kết quả LCNT: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD. Địa chỉ: Số 89b phố Đặng Quốc Chinh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. SĐT: 0936.883.119.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group , địa chỉ: Thôn Cập Nhất, Xã Tiền Tiến, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; SĐT: 02203.716.416


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Pháp lý của nhà thầu. + Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; SĐT: 02203.716.416
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; SĐT: 02203.716.416
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Gia Lộc. Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; SĐT: 02203.716.416
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1: Từ cầu cát đến máng mới
1Dọn dẹp mặt bằng thi công (máy xúc 0,8m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V10ca
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V87cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V87gốc
4Đắp đất bờ vây phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,181100m3
5Đào thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V8,181100m3
6Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
7Đóng cọc tre gia cố bảo vệ nền đường bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V25,4558100m
8Cọc tre nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V555,4m
9Chắn phên nứa 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V333,24m2
10Thép D6 neo giữ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V51,375kg
11Nhân công 3/7 lắp đặt cọc tre phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V20công
12Vét bùn mương, ao cũ dày 0,5m (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8948m3
13Vét bùn mương, ao cũ dày 0,5m (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5005100m3
14Vét hữu cơ dày 0,3m (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,79621m3
15Vét hữu cơ dày 0,3m (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7717100m3
16Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V257,52341m3
17Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1771100m3
18Lu lèn lại khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,611100m2
19Đắp cát đen khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9932100m3
20Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14,8055100m3
21Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,33100m3
22Rải 01 lớp nylong chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V29,611100m2
23Mặt đường BTXM mác 300 đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V592,221m3
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7917100m2
25Gỗ chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,372m3
26Nhựa chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V97,65kg
27Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,410m
28Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5351100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,9691100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,9691100m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,7532100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,7532100m3/1km
33Đóng cọc gỗ D12 gia cố bờ vây cống ngang bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3333100m
34Cọc gỗ D12cm liên kết dọc, liên kết ngangMô tả kỹ thuật theo chương V77,5m
35Thép D6 giằng néoMô tả kỹ thuật theo chương V13,209kg
36Bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m2
37Nhân công 3/7 đóng đất vào baoMô tả kỹ thuật theo chương V5công
38Bao dứaMô tả kỹ thuật theo chương V640cái
39Hạ chỉnh bao đấtMô tả kỹ thuật theo chương V30,72tấn
40Đào thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m3
41Nhổ cọc gỗ D12 gia cố bờ vây cống ngang bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m (đơn giá bằng 50% đóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3333100m
42Đào hố móng cống ngang đất C2 (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89421m3
43Đào hố móng cống ngang đất C2 (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0805100m3
44Đắp cát đen trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0337100m3
45Đóng cọc tre gia cố móng cống, tường đầu, tường cánh mật độ 25 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11,1126100m
46Đá 2x4 đệm móng cống, tường đầu, tường cánh dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,778m3
47Bê tông móng cống, tường đầu, tường cánh M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,418m3
48Ván khuôn gỗ đổ BT móng cống, tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1217100m2
49Xây tường cống bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
50Xây tường đầu, tường cánh bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,972m3
51Trát tường trong cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
52Trát tường ngoài tường đầu, tường cánh cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,977m2
53Bê tông mũ cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
54Ván khuôn gỗ đổ BT mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
55Lắp đặt tấm đan cống KT:1,0*1,0*0,15Mô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
56Cốt thép tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
57Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1106tấn
58Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
59Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
60Máy đóng mở V0 và thép ren làm thanh kéo cánh phai D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Gia công khung dàn van bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2001tấn
62Lắp dựng khung dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2001tấn
63Bê tông tấm bản phai M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091m3
64Cốt thép tấm bản phai dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
65Ván khuôn gỗ đổ BT tấm bản phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
66Lắp đặt tấm bản phaiMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
67Bê tông M200 đá 1x2 móng cột C dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
68Bulong D16, L=12cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
69Đào móng cột biển báo đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
70Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
71Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
72Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Biển báo chữ nhật KT:0,7*0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m2
75Cột biển báo ống thép D80 sơn trắng đỏ (Mỗi cột dài 3,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
76Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
77Sơn gờ giảm tốc 03 lớp tiếp theo (không có sơn lót) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
B Tuyến 2: Từ nhà ông Nữa đến đống cao
1Dọn dẹp mặt bằng thi công (máy xúc 0,8m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Vét hữu cơ dày 0,3m (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,11641m3
3Vét hữu cơ dày 0,3m (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8205100m3
4Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,27731m3
5Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,455100m3
6Lu lèn lại khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2661100m2
7Đắp cát đen khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5553100m3
8Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1331100m3
9Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4879100m3
10Rải 01 lớp nylong chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V8,2661100m2
11Mặt đường BTXM mác 300 đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V165,322m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9049100m2
13Gỗ chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
14Nhựa chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V25,725kg
15Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,310m
16Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2969100m3
17Đào hố móng tường chắn đất C2 (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,46121m3
18Đào hố móng tường chắn đất C2 (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7615100m3
19Đắp đất TD hoàn trả hố móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1666100m3
20Đắp cát đen hoàn trả hố móng tường chắn phạm vi khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2313100m3
21Đá 2x4 đệm móng tường chắn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,795m3
22Bê tông móng tường chắn M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,59m3
23Ván khuôn gỗ đổ BT móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2795100m2
24Xây tường chắn bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,372m3
25Trát tường ngoài tường chắn, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V392,401m2
26Xây gờ chắn bánh bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,686m3
27Trát tường ngoài gờ chắn bánh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,774m2
28Sơn gờ chắn bánh bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,774m2
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9116100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9116100m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,064100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,064100m3/1km
C Tuyến 3: Từ nhà ông Mích đến đống Cao
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạng tại cọc 10AMô tả kỹ thuật theo chương V0,20310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,467m3
3Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,67941m3
4Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5811100m3
5Lu lèn lại khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,53100m2
6Đắp cát khuôn đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2,265100m3
7Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8154100m3
8Rải 01 lớp nylong chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V4,53100m2
9Mặt đường BTXM mác 300 đá 2x4 dày 20cm+Bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V182,224m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8334100m2
11Gỗ chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
12Nhựa chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V29,4kg
13Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,610m
14Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2677100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6181100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6181100m3/1km
17Xây cơi tường mương bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,377m3
18Trát tường mương, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V279,85m2
19Phá dỡ tường gạch mương cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
20Bê tông mũ mương M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
21Ván khuôn gỗ đổ BT mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
22Lắp đặt tấm đan cống KT:1,0*1,1*0,15Mô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
23Cốt thép tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1423tấn
24Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2469tấn
25Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
26Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882100m2
D Tuyến 4: Từ đống Cao đến nhà ông Bê
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạng tại cọc 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15110m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,917m3
3Vét hữu cơ dày 0,3m (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,57011m3
4Vét hữu cơ dày 0,3m (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9513100m3
5Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,40081m3
6Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8461100m3
7Lu lèn lại khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6524100m2
8Đắp cát đen khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1841100m3
9Đắp cát khuôn đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3262100m3
10Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4774100m3
11Rải 01 lớp nylong chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V2,6524100m2
12Mặt đường BTXM mác 300 đá 2x4 dày 20cm+Bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V119,305m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7338100m2
14Gỗ chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
15Nhựa chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V18,9kg
16Cắt khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V910m
17Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3033100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0962100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0962100m3/1km
20Đóng cọc tre gia cố móng mương mật độ 25 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5,85100m
21Đá 2x4 đệm móng mương dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
22Bê tông móng mương M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
23Ván khuôn gỗ đổ BT móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
24Xây tường mương bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,445m3
25Trát tường trong mương, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,64m2
26Bê tông mũ mương M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
27Ván khuôn gỗ đổ BT mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
28Lắp đặt tấm đan KT:1,0*1,0*0,15Mô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
29Cốt thép tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
30Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0948tấn
31Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
32Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.010461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.202092E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất: Thi công các hạng mục chính đường giao thông mặt bê tông xi măng; cấp phối đá dăm; đắp cát; cống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.804.881.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.414.643.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư trắc địa. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Đã làm quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường đã tham gia ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; chứng nhận lớp bồi dưỡng đào tạo ATLĐ và VSMT, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
2 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
7 Máy cưa gỗ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
8 Lò nấu sơn YHK 3A Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
9 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
10 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
11 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
13 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
14 Máy lu bánh lốp 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
15 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu2
16 Máy ủi 110 CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
17 Máy rải cấp phối đá dăm Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
18 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu3
19 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
20 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6,0 T (Lắp dựng cống thoát nước) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
21 Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động .Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->