Gói thầu: Sửa chữa đồng bộ 08 xe chuyên dùng quân bưu và 06 xe chỉ huy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220588068-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Sửa chữa đồng bộ 08 xe chuyên dùng quân bưu và 06 xe chỉ huy
Số hiệu KHLCNT 20220588035
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ kỹ thuật
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 23:56:00 đến ngày 2022-06-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,997,738,644 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 570.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Vị trí tiếp nhận, kiểm tra xe đầu vào (kỹ thuật viên hoặc cố vấn dịch vụ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo của Hãng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ gò
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo hoặc bằng đào tạo nghề đúng chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ sơn
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo hoặc bằng đào tạo nghề đúng chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ máy gầm
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo hoặc bằng đào tạo nghề đúng chuyên ngành sửa chữa ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật viên máy, gầm, điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo của Hãng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ điện, điện lạnh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo hoặc bằng đào tạo nghề đúng chuyên ngành sửa chữa ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí, động lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa đồng bộ 08 xe chuyên dùng quân bưu và 06 xe chỉ huy
Sửa chữa đồng bộ 08 xe chuyên dùng quân bưu và 06 xe chỉ huy
12 Ngày
E-CDNT 3 Nghiệp vụ kỹ thuật
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Xe-Máy/TCKT số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình Hà Nội. ĐT 0979841699.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổ tư vấn đấu thầu Cục Xe-Máy/TCKT, số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình Hà Nội + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ tư vấn Cục Xe-Máy/TCKT, số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình Hà Nội. ĐT 0979841699. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Tổ thẩm định - Cục Xe-Máy/TCKT, số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình Hà Nội. ĐT 0397569021


- Bên mời thầu: Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Xe-Máy/TCKT số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình Hà Nội. ĐT 0979841699.


E-CDNT 10.7
- Giấy ủy quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu - Giấy phép thành lập doanh nghiệp được phép kinh doanh lĩnh vực cung cấp dịch vụ sửa chữa xe ô tô - Chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng theo chương IV nghị định 116/2017/NĐ-CP quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô. - Giấy ủy quyền hoặc chứng nhận ủy nhiệm cung cấp phụ tùng chính hãng - Chứng nhận an toàn phòng chống cháy nổ. - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (bảng kê khai thuế, hoặc kiểm toán)
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Mặt bằng công nghệ, trang bị công nghệ - Các chứng chỉ đào tạo nhân viên kỹ thuật - Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt - Hệ thống tài liệu tra cứu sửa chữa bảo dưỡng - Các chứng nhận an toàn, vệ sinh công nghiệp và vệ sinh môi trường (có hợp đồng thu gom rác thải nguy hại với môi trường) - Các thuyết minh cam kết bảo đảm an ninh cho xe được sửa chữa, cứu hộ chăm sóc khách hàng. - Các chứng nhận kiểm định của phương tiện đo, kiểm tra và thiết bị nghiêm ngặt an toàn của cơ quan thẩm quyền còn hiệu lực "Bên mời thầu sẽ thẩm định năng lực của nhà thầu trước khi ký hợp đồng"
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Xe-Máy/TCKT số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình Hà Nội. ĐT 0979841699.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 5 Nguyễn Tri Phương – Ba Đình – Hà Nội.0397569021
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Bên mời thầu: Cục Xe-Máy/TCKT, ĐT 0397569021; 0979841699
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Ô tô - Trạm nguồn/Cục Xe-Máy, Số 5 Nguyễn Tri Phương – Ba Đình – Hà Nội. ĐT 0397569021
E-CDNT 34

0

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dầu máy Castrol 20W50 Vật tư thay thế Lít 28 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
2 Lọc nhớt động cơ Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
3 Lọc gió Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
4 Lọc xăng Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
5 Bugi Vật tư thay thế Cái 32 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
6 Dầu rửa máy Vật tư thay thế Lít 40 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
7 Nước làm mát Vật tư thay thế Lít 40 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
8 Bạc biên cos 1 Vật tư thay thế Bộ 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
9 Bạc balie cos 1 Vật tư thay thế Bộ 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
10 Xéc măng cos 0 Vật tư thay thế Bộ 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
11 Pittông cos 0 Vật tư thay thế Cái 32 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
12 Sơmi xy lanh cos 0 Vật tư thay thế Cái 32 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
13 Bộ gioăng phớt đại tu Vật tư thay thế Bộ 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
14 Gioăng nắp máy Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
15 Curoa cam Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
16 Tăng curoa cam Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
17 Dây curoa Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
18 Bộ chia điện Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
19 Dây cao áp Vật tư thay thế Bộ 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
20 Bơm xăng Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
21 Bơm dầu Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
22 Bơm nước Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
23 Van không tải Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
24 Trục cam Vật tư thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
25 Tay biên + bạc + ắc Vật tư thay thế Cái 32 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
26 Bi đai cam Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
27 Chân máy Vật tư thay thế Cái 12 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
28 Chổi than máy đề Vật tư thay thế Cái 32 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
29 Bi máy phát Vật tư thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
30 Bộ chổi than máy phát điện Vật tư thay thế Bộ 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
31 Cánh quạt gió két nước Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
32 Ty ô đường nhiên liệu Vật tư thay thế Bộ 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
33 Ống xả đoạn cuối Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
34 Bộ đường ống cao su két mát Vật tư thay thế Bộ 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
35 Dầu cầu, số Vật tư thay thế Lít 28 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
36 Dầu phanh Vật tư thay thế Lít 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
37 Càng I trước Vật tư thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
38 Bát bèo giảm sóc trước Vật tư thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
39 Đĩa phanh trước Vật tư thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
40 Xy lanh phanh bánh xe Vật tư thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
41 Má phanh trước Vật tư thay thế Bộ 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
42 Guốc phanh sau Vật tư thay thế Bộ 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
43 Cao su ắc nhíp to Vật tư thay thế Cái 32 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
44 Cao su ắc nhíp nhỏ Vật tư thay thế Cái 32 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
45 Cao su bát bèo Vật tư thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
46 Giảm sóc sau Vật tư thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
47 Phớt đầu, đuôi hộp số Vật tư thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
48 Bi hộp số Vật tư thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
49 Bi A cơ Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
50 Trục A cơ Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
51 Phớt la tắc Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
52 Lá côn Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
53 Bàn ép Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
54 Bi T Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
55 Láng bánh đà Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
56 Thước lái Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
57 Dây côn Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
58 Dây đi số Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
59 Dây phanh tay Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
60 Dây công tơ mét Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
61 Tổng phanh Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
62 Cuppen phanh trước Vật tư thay thế Bộ 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
63 Các đăng lái Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
64 Bi moay ơ trước Vật tư thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
65 Bi moay ơ sau Vật tư thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
66 Bi láp Vật tư thay thế Cái 32 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
67 Đoạn các đăng Vật tư thay thế Cái 1 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
68 Vòng chặn bi láp Vật tư thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
69 Phớt láp Vật tư thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
70 Tang trống phanh sau Vật tư thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
71 Tuy ô phanh trước Vật tư thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
72 Tuy ô phanh sau Vật tư thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
73 Cảm biến nhiệt độ nước làm mát Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
74 Cảm biến nhiên liệu Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
75 Công tắc áp suất dầu Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
76 Cảm biến chân ga Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
77 Cảm biến khí xả Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
78 Còi Denso Vật tư thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
79 Núm còi Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
80 Loa cửa xe Vật tư thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
81 Quạt gió tablo Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
82 Rơ le còi Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
83 Rơ le đèn pha Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
84 Rơ le xi nhan Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
85 Rơ le bơm xăng Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
86 Rơ le phun nước rửa kính Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
87 Bơm nước rửa kính Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
88 Đèn pha trước Vật tư thay thế Cái 10 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
89 Đèn hậu Vật tư thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
90 Đèn kích thước Vật tư thay thế bộ 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
91 Ắc quy 43AH Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
92 Đèn xi nhan trước Vật tư thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
93 Bóng đèn pha H6 Vật tư thay thế cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
94 Ổ khóa điện Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
95 Thép tấm dày 1,0 sửa chữa thân vỏ Vật tư thay thế kg 384 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
96 Dây hàn MIG Vật tư thay thế kg 24 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
97 Khí CO2 Vật tư thay thế Chai 2,2 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
98 Tem xe Vật tư thay thế Bộ 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
99 Thanh chống cốp sau thủy lực Vật tư thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
100 Gương chiếu hậu Vật tư thay thế Cái 12 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
101 Chắn bùn Vật tư thay thế Bộ 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
102 Giằng gạt mưa Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
103 Núm gạt mưa Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
104 Chổi gạt mưa Vật tư thay thế cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
105 Mô tơ gạt mưa Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
106 Tay mở cửa Vật tư thay thế Cái 32 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
107 Khóa cửa chính Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
108 Khóa cửa phụ Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
109 Gioăng cửa cốp Vật tư thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
110 Gioăng cửa lái, phụ Vật tư thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
111 Gioăng cửa lùa Vật tư thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
112 Lốp 185R14 Vật tư thay thế Cái 32 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
113 Xăm Vật tư thay thế Cái 32 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
114 Bạc cửa trượt + bi Vật tư thay thế Bộ 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
115 Sàn xe cao su dày 7 mm Vật tư thay thế Bộ 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
116 Bọc ghế da công nghiệp Vật tư thay thế Bộ 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
117 Bọc trần Vật tư thay thế Bộ 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
118 Bọc tablo, tabpi cửa hậu Vật tư thay thế Bộ 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
119 Kính chắn gió Vật tư thay thế Cái 2 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
120 Kính hậu Vật tư thay thế Cái 2 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
121 Gioăng kính chắn gió Vật tư thay thế Cái 7 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
122 Gioăng kính hậu Vật tư thay thế Cái 2 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
123 Xăng A92 Vật tư thay thế Lít 240 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
124 Compa lên xuống kính Vật tư thay thế Cái 12 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
125 Công cẩu máy, tháo, lắp máy và đại tu Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
126 Công mài trục cơ Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
127 Công thay càng I Nhân công sửa chữa thay thế Cái 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
128 Công tháo, lắp nội thất phục vụ sơn, gò Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
129 Gò, Sơn đại tu toàn tu xe Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
130 Sơn gầm xe chống gỉ Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
131 Công thay thước lái, thay dầu trợ lực, sửa chữa hộp tay lái Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
132 Tháo, sửa chữa căn chỉnh cầu xe, các đăng, trục láp Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
133 Công thay bi cửa trượt, gioăng cửa Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
134 Công thay giảm sóc, bát bèo trước Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
135 Công lắp lốp cân bằng động Nhân công sửa chữa thay thế Cái 32 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
136 Công thay cuppen phanh, má phanh Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
137 Công thay bộ cao su ắc nhíp Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 16 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
138 Cải biên bơm xăng + thay lọc xăng Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
139 Xúc rửa bình xăng Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
140 Công tháo hộp số thay bi, phớt và căn chỉnh Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
141 Đo điều chỉnh góc đặt, độ chụm Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
142 Xúc rửa kim phun xăng Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
143 Bảo dưỡng máy đề Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
144 Bảo dưỡng máy phát điện Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
145 Vệ sinh, thông rửa két mát Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
146 Công thay compa lên xuống kính Nhân công sửa chữa thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
147 Công thay ống xả Nhân công sửa chữa thay thế Cái 8 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
148 Công thay các đăng Nhân công sửa chữa thay thế Cái 1 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
149 Tháo, thay kính hậu Nhân công sửa chữa thay thế cái 2 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
150 Tháo, thay gioăng chắn gió Nhân công sửa chữa thay thế Cái 7 8 xe Chuyên dùng Quân bưu
151 Dầu máy 10W30 Vật tư thay thế Lít 6,5 Xe Mitssubishi Pajero 5068
152 Lọc dầu Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
153 Lọc gió Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
154 lọc xăng Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
155 Bugi Vật tư thay thế Cái 6 Xe Mitssubishi Pajero 5068
156 Nước rửa kính Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
157 Nước làm mát Vật tư thay thế Lít 9 Xe Mitssubishi Pajero 5068
158 Bộ gioăng phớt đại tu động cơ Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
159 Bạc biên, balie cod 0 Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
160 Xec măng Cod 0 Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
161 Căn dọc trục cơ cod 0 Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
162 Curoa cam Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
163 Bi tăng cam Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
164 Dây curoa trợ lực Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
165 Dây curoa điều hòa Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
166 Dây curoa máy phát Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
167 Cao su che bụi càng mơt ly hợp Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
168 Phớt bơm trợ lực Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
169 Con đội thủy lực Vật tư thay thế Cái 24 Xe Mitssubishi Pajero 5068
170 Bánh răng cam đầu trục cơ Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
171 Keo đại tu động cơ Vật tư thay thế Tuýp 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
172 Bi đầu máy phát Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
173 Bi đuôi máy phát Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
174 Chân máy trái Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
175 Chân máy phải Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
176 Chân hộp số Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
177 Gioăng cổ xả Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
178 Cảm biến nhiệt độ nước làm mát Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
179 Van hằng nhiệt Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
180 Van thông hơi các te Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
181 Công tắc áp suất dầu Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
182 Chổi than máy đề Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
183 Chổi than máy phát điện Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
184 Chuột đề Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
185 tiếp điển đề Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
186 Nắp két nước Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
187 Xăng chạy rà, đi thử xe Vật tư thay thế Lít 40 Xe Mitssubishi Pajero 5068
188 Dầu trợ lực lái Vật tư thay thế Lít 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
189 Dầu phanh, côn Vật tư thay thế Lít 1,5 Xe Mitssubishi Pajero 5068
190 Dầu cầu, số Vật tư thay thế Lít 6,5 Xe Mitssubishi Pajero 5068
191 Lốp Bridgeston 245/70R16D689 Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
192 Van lốp Vật tư thay thế Cái 4 Xe Mitssubishi Pajero 5068
193 Chì dán cân bằng động lốp Vật tư thay thế Kg 0,3 Xe Mitssubishi Pajero 5068
194 Bộ má phanh trước Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
195 Bộ guốc phanh sau Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
196 Tuy ô phanh trước phải Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
197 Tuy ô phanh trước trái Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
198 Tuy ô phanh sau phải Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
199 Tuy ô phanh sau trái Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
200 Coupen phanh trước Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
201 Xylanh phanh sau Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
202 Giảm sóc trước Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
203 Giảm sóc sau Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
204 Bạc cần đi số Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
205 Bộ gioăng phớt hộp số Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
206 Rotuyl trụ đứng trên Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
207 Rotuyl trụ đứng dưới Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
208 Cao su càng A dưới Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
209 Cao su càng A trên Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
210 Cao su thanh cân bằng trước Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
211 Cao su ắc nhíp Vật tư thay thế Cái 6 Xe Mitssubishi Pajero 5068
212 Phớt cần đi số Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
213 Phớt đuôi hộp số Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
214 Phớt cầu trước Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
215 Quai nhê láp Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
216 Rô tuyn cân bằng trước Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
217 Lá côn Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
218 Bàn ép Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
219 Bi T Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
220 Bi A Cơ Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
221 Bi láp Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
222 Cao su láp Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
223 Phớt láp Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
224 Phớt láp Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
225 Vòng chặn bi láp Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
226 Phớt mặt bích cầu sau Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
227 Phớt la tắc Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
228 Rô tuyn lái ngoài Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
229 Rô tuyn lái trong Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
230 Bi moay ơ trước Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
231 Phớt moay ơ trước Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
232 Bi các đăng Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
233 Bình ắc quy Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
234 Bóng đèn pha Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
235 Bóng xi nhan trước Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
236 Bóng xi nhan sau Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
237 Bóng đèn phanh Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
238 Bóng lăng téc Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
239 Bóng đèn lùi Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
240 Bóng đèn gầm Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
241 Còi L Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
242 Còi H Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
243 Phin lọc gas điều hòa Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
244 Dầu lốc điều hòa Vật tư thay thế Lít 0,1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
245 Gas điều hòa Vật tư thay thế Kg 0,85 Xe Mitssubishi Pajero 5068
246 Cảm biến nhiệt độ giàm lạnh Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
247 Bóng đèn xi nhan Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
248 Bóng đèn lùi Vật tư thay thế Cái 4 Xe Mitssubishi Pajero 5068
249 Tụ điện Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
250 Chổi gạt mưa trước phải Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
251 Chổi gạt mưa trước trái Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
252 Chổi gạt mưa sau Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
253 Gioăng cửa trước Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
254 Gioăng cửa sau Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
255 Gioăng cửa hậu Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
256 Gioăng kính sau Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
257 Gioăng khung cửa hậu Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
258 Bọc ghế da công nghiệp Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
259 Thảm trải sàn Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
260 Chụp tâm la zăng Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
261 Sơn màu Vật tư thay thế Kg 5 Xe Mitssubishi Pajero 5068
262 Dầu bóng Vật tư thay thế Lít 3 Xe Mitssubishi Pajero 5068
263 Giấy nhám Vật tư thay thế Cái 50 Xe Mitssubishi Pajero 5068
264 Xi đánh bóng sơn bước 1 Vật tư thay thế Kg 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
265 Xi đánh bóng sơn bước 2 Vật tư thay thế Kg 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
266 Dung dịch pha sơn Vật tư thay thế Lít 4 Xe Mitssubishi Pajero 5068
267 Dung dịch làm sạch nội thất Vật tư thay thế lít 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
268 Mỡ bôi trơn chuyên dùng Vật tư thay thế Kg 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
269 Dung dịch xúc rửa két nước Vật tư thay thế Lọ 5 Xe Mitssubishi Pajero 5068
270 Dung dịch làm sạch điều hòa Vật tư thay thế Lọ 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
271 Dung dịch tẩy rửa gỉ sét Vật tư thay thế Lọ 3 Xe Mitssubishi Pajero 5068
272 Công tháo cẩu máy đại tu Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
273 Tháo bảo dưỡng hệ thống điều hòa Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
274 Bảo dưỡng máy đề Nhân công sửa chữa thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
275 Bảo dưỡng máy phát điện Nhân công sửa chữa thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
276 Bảo dưỡng họng hút Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
277 Bảo dưỡng cơ cấu lên xuống kính 4 cửa Nhân công sửa chữa thay thế Cái 4 Xe Mitssubishi Pajero 5068
278 Công thay lốp Nhân công sửa chữa thay thế Cái 4 Xe Mitssubishi Pajero 5068
279 Cân bằng động lốp Nhân công sửa chữa thay thế Cái 5 Xe Mitssubishi Pajero 5068
280 Công thay rô tuyn trụ đứng trên Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
281 Rô tuyn trụ đứng dưới Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
282 Láng đĩa phanh trước Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
283 Láng tăng pua phanh sau Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
284 Láng bánh đà Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
285 Công thay giảm sóc trước Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
286 Công thay giảm sóc sau Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
287 Thông xúc, két nước Nhân công sửa chữa thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
288 Công thay gioăng phớt cầu sau Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
289 Đo điều chỉnh góc đặt, độ chụm bánh xe Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
290 Công thay bi láp sau Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
291 Công thay coupen phanh trước Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
292 Công thay coupen phanh sau Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
293 Công thay bi các đăng Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 3 Xe Mitssubishi Pajero 5068
294 Công thay bi moay ơ trước, bảo dưỡng Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
295 Công tháo lắp nội thất phục vụ gò, sơn Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
296 Sơn đại tu toàn bộ xe Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
297 Vệ sinh nội thất Nhân công sửa chữa thay thế lượt 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
298 Rửa động cơ, khoang động cơ Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
299 Tẩy ố kính, chi tiết mạ crôm Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
300 Xúc rửa đèn pha Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
301 Xúc rửa đèn hậu Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
302 Đóng lòng xy lanh cốt 0 theo quả Nhân công sửa chữa thay thế Cái 6 Xe Mitssubishi Pajero 5068
303 Lên cốt 2 trục cơ Nhân công sửa chữa thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
304 Gia công ca mặt bích cầu sau Nhân công sửa chữa thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 5068
305 Đanh bóng trục cam Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 5068
306 Dầu máy 10W30 Vật tư thay thế Lít 6,5 Xe Mitssubishi Pajero 3266
307 Lọc dầu Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
308 Lọc gió Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
309 lọc xăng Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
310 Bugi Vật tư thay thế Cái 6 Xe Mitssubishi Pajero 3266
311 Nước rửa kính Vật tư thay thế Can 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
312 Nước làm mát Vật tư thay thế Lít 9 Xe Mitssubishi Pajero 3266
313 Bộ gioăng phớt đại tu động cơ Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
314 Bạc biên, balie cod 0 Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
315 Xec măng Cod 0 Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
316 Căn dọc trục cơ cod 0 Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
317 Curoa cam Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
318 Bi tăng cam Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
319 Dây curoa trợ lực Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
320 Dây curoa điều hòa Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
321 Dây curoa máy phát Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
322 Cao su che bụi càng ly hợp Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
323 Phớt bơm trợ lực Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
324 Keo đại tu động cơ Vật tư thay thế Tuýp 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
325 Bi đầu máy phát Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
326 Bi đuôi máy phát Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
327 Gioăng cổ xả Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
328 Van hằng nhiệt Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
329 Van thông hơi các te Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
330 Công tắc áp suất dầu Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
331 Chổi than máy đề Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
332 Chổi than máy phát điện Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
333 Nắp két nước Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
334 Xăng chạy rà, đi thử xe Vật tư thay thế Lít 40 Xe Mitssubishi Pajero 3266
335 Dầu trợ lực lái Vật tư thay thế Lít 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
336 Dầu phanh, côn Vật tư thay thế Lít 1,5 Xe Mitssubishi Pajero 3266
337 Dầu cầu, số Vật tư thay thế Lít 6,5 Xe Mitssubishi Pajero 3266
338 Lốp Bridgeston 245/70R16D689 Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
339 Van lốp Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
340 Chì dán cân bằng động lốp Vật tư thay thế Kg 0,3 Xe Mitssubishi Pajero 3266
341 Bộ má phanh trước Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
342 Bộ guốc phanh sau Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
343 Tuy ô phanh trước phải Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
344 Tuy ô phanh trước trái Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
345 Tuy ô phanh sau phải Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
346 Tuy ô phanh sau trái Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
347 Coupen phanh trước Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
348 Giảm sóc trước Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
349 Giảm sóc sau Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
350 Bạc cần đi số Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
351 Cao su càng A dưới Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
352 Cao su càng A trên Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
353 Cao su thanh cân bằng trước Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
354 Cao su ắc nhíp Vật tư thay thế Cái 6 Xe Mitssubishi Pajero 3266
355 Phớt cần đi số Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
356 Phớt đuôi hộp số Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
357 Phớt cầu trước Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
358 Quai nhê láp Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
359 Rô tuyn cân bằng trước Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
360 Lá côn Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
361 Bàn ép Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
362 Bi T Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
363 Bi A Cơ Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
364 Bi láp Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
365 Cao su láp Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
366 Phớt láp Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
367 Vòng chặn bi láp Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
368 Phớt mặt bích cầu sau Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
369 Phớt la tắc Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
370 Rô tuyn lái ngoài Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
371 Bình ắc quy Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
372 Bóng đèn phanh Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
373 Bóng lăng téc Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
374 Bóng đèn lùi Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
375 Phin lọc gas điều hòa Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
376 Dầu lốc điều hòa Vật tư thay thế Lít 0,1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
377 Gas điều hòa Vật tư thay thế Kg 0,85 Xe Mitssubishi Pajero 3266
378 Bóng đèn xi nhan Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
379 Bóng đèn lùi Vật tư thay thế Cái 4 Xe Mitssubishi Pajero 3266
380 Chổi gạt mưa trước phải Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
381 Chổi gạt mưa trước trái Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
382 Chổi gạt mưa sau Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
383 Giằng gạt mưa Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
384 Gioăng khung cửa Vật tư thay thế Cái 4 Xe Mitssubishi Pajero 3266
385 Gioăng khung cửa hậu Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
386 Bọc ghế da công nghiệp Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
387 Thảm trải sàn Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
388 Sơn màu Vật tư thay thế Kg 5 Xe Mitssubishi Pajero 3266
389 Dầu bóng Vật tư thay thế Lít 3 Xe Mitssubishi Pajero 3266
390 Giấy nhám Vật tư thay thế Cái 50 Xe Mitssubishi Pajero 3266
391 Xi đánh bóng sơn bước 1 Vật tư thay thế Kg 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
392 Xi đánh bóng sơn bước 2 Vật tư thay thế Kg 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
393 Dung dịch pha sơn Vật tư thay thế Lít 4 Xe Mitssubishi Pajero 3266
394 Dung dịch làm sạch nội thất Vật tư thay thế lít 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
395 Mỡ bôi trơn chuyên dùng Vật tư thay thế Kg 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
396 Dung dịch xúc rửa két nước Vật tư thay thế Lọ 5 Xe Mitssubishi Pajero 3266
397 Dung dịch tẩy rửa gỉ sét Vật tư thay thế Lọ 3 Xe Mitssubishi Pajero 3266
398 Công tháo cẩu máy đại tu Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
399 Vệ sinh chi tiết, rà xuppáp Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
400 Tháo bảo dưỡng hệ thống điều hòa Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
401 Bảo dưỡng máy đề Nhân công sửa chữa thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
402 Bảo dưỡng máy phát điện Nhân công sửa chữa thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
403 Bảo dưỡng họng hút Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
404 Bảo dưỡng cơ cấu lên xuống kính 4 cửa Nhân công sửa chữa thay thế Cái 4 Xe Mitssubishi Pajero 3266
405 Công thay lốp Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
406 Cân bằng động lốp Nhân công sửa chữa thay thế Cái 5 Xe Mitssubishi Pajero 3266
407 Láng đĩa phanh trước Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
408 Láng tăng pua phanh sau Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
409 Láng bánh đà Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
410 Công thay giảm sóc trước Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
411 Công thay giảm sóc sau Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
412 Thông xúc, két nước Nhân công sửa chữa thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
413 Đo điều chỉnh góc đặt độ chụm bánh xe Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
414 Công thay bi láp sau Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
415 Công thay coupen phanh trước Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
416 Công thay coupen phanh sau Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
417 Công thay phớt cầu sau, xử lý chẩy dầu Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
418 Công thay bi moay ơ trước, bảo dưỡng Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
419 Công tháo lắp nội thất phục vụ gò, sơn Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
420 Sơn đại tu toàn bộ xe Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
421 Vệ sinh nội thất Nhân công sửa chữa thay thế lượt 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
422 Rửa động cơ, khoang động cơ Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
423 Tẩy ố kính, chi tiết mạ crôm Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Pajero 3266
424 Xúc rửa đèn pha Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
425 Đóng lòng xy lanh cốt 0 theo quả Nhân công sửa chữa thay thế Cái 6 Xe Mitssubishi Pajero 3266
426 Đánh bóng trục cam Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Pajero 3266
427 Dầu máy Vật tư thay thế Lít 6 Xe Mitssubishi Lancer 2356
428 Lọc dầu Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
429 Bộ gioăng phớt đại tu Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
430 Bơm nước Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
431 Van hằng nhiệt Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
432 Bạc biên, balie Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
433 Căn dọc trục cơ Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
434 Dây curoa máy phát Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
435 Dây curoa điều hòa Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
436 Dây curoa cam Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
437 Bô bin Vật tư thay thế Cái 4 Xe Mitssubishi Lancer 2356
438 Chân máy trước Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
439 Lọc xăng Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
440 Xéc măng Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
441 Bugi Vật tư thay thế Cái 4 Xe Mitssubishi Lancer 2356
442 Keo làm kính Vật tư thay thế Tuýp 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
443 Nước làm mát Vật tư thay thế Lít 6 Xe Mitssubishi Lancer 2356
444 Dầu Diesel Vật tư thay thế Lít 5 Xe Mitssubishi Lancer 2356
445 Xăng A95 chạy rà Vật tư thay thế Lít 30 Xe Mitssubishi Lancer 2356
446 Dầu hộp số, vi sai Vật tư thay thế Lít 3 Xe Mitssubishi Lancer 2356
447 Dầu phanh Vật tư thay thế Lít 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
448 Dầu trợ lực Vật tư thay thế Lít 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
449 Rô tuyn lái ngoài phải Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
450 Lốp 175/65/R14 Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
451 Phớt láp trước Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
452 lá côn Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
453 Bàn ép Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
454 Bi T Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
455 Má phanh trước Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
456 Bi moay ơ Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
457 Giảm sóc sau Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
458 Cao su tăm pông giảm sóc sau Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
459 Càng I sau Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
460 Ro tuyn càng A trước Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
461 Cao su đồng tiền Vật tư thay thế Cái 8 Xe Mitssubishi Lancer 2356
462 Ốp thanh cân bằng trước Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
463 Giảm sóc trước trái Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
464 Giảm sóc trước phải Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
465 Cao su tăm pông giảm sóc trước Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
466 Bi bát bèo trước Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
467 Bi moay ơ trước Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
468 Thanh đỡ đầu thanh cân bằng trước Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
469 Bu lông lệch tâm Vật tư thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
470 Bóng đèn H4 Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
471 Ắc quy Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
472 Gas điều hòa Vật tư thay thế Kg 0,6 Xe Mitssubishi Lancer 2356
473 Dầu lốc Vật tư thay thế Lít 0,2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
474 Bóng đèn phản quang sau Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
475 Đui đèn H4 Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
476 Mô tơ lên xuống kính trước phải Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
477 Compa lên xuống kính trước phải Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
478 Mô tơ lên xuống kính sau phải Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
479 Compa lên xuống kính sau phải Vật tư thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
480 Bọc ghế Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
481 Trản sàn Vật tư thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
482 Nẹp chân kính Vật tư thay thế Cái 4 Xe Mitssubishi Lancer 2356
483 Gioăng khung cửa Vật tư thay thế Cái 4 Xe Mitssubishi Lancer 2356
484 Sơn màu Vật tư thay thế Kg 5 Xe Mitssubishi Lancer 2356
485 Dầu bóng Vật tư thay thế Lít 3 Xe Mitssubishi Lancer 2356
486 Giấy nhám Vật tư thay thế Cái 50 Xe Mitssubishi Lancer 2356
487 Xi đánh bóng sơn bước 1 Vật tư thay thế Kg 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
488 Xi đánh bóng sơn bước 2 Vật tư thay thế Kg 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
489 Dung dịch pha sơn Vật tư thay thế Lít 4 Xe Mitssubishi Lancer 2356
490 Dung dịch làm sạch nội thất Vật tư thay thế lít 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
491 Mỡ bôi trơn chuyên dùng Vật tư thay thế Kg 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
492 Dung dịch xúc rửa két nước Vật tư thay thế Lọ 5 Xe Mitssubishi Lancer 2356
493 Dung dịch làm sạch điều hòa Vật tư thay thế Lọ 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
494 Dung dịch tẩy rửa gỉ sét Vật tư thay thế Lọ 3 Xe Mitssubishi Lancer 2356
495 Tháo cẩu máy đại tu động cơ Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
496 Vệ sinh thay thế chi tiết máy Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
497 Xúc rửa két nước Nhân công sửa chữa thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
498 Xúc rửa bình xăng, đường ống Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
499 Vệ sinh kim phun họng hút Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
500 Bảo dưỡng máy đề, máy phát Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
501 Gia công sửa chữa ống xả tắc Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
502 Công thay lốp Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
503 Cân bằng động bánh xe Nhân công sửa chữa thay thế Cái 5 Xe Mitssubishi Lancer 2356
504 Thay bi moay ơ trước Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
505 Thay bi moay ơ sau Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
506 Thay giảm sóc trước Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
507 Xử lý chảy dâu hộp số Nhân công sửa chữa thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
508 Công thay càng I Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
509 Thay giảm sóc sau Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
510 Thay rô tuyn lái, cao su che bụi Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
511 Thay cao su cân bằng trước Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
512 Thay má phanh trước láng đĩa phanh Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
513 Đo chỉnh góc đặt, độ chụm Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
514 Gia công cắt mặt gương Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
515 Láng bánh đà Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
516 Tháo lắp phục vụ gò, sơn đại tu Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
517 Gò hàn xử lý mọt Nhân công sửa chữa thay thế Xe 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
518 Tháo lắp kính chắn gió trước, sau Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
519 Sơn toàn bộ xe theo màu cũ Nhân công sửa chữa thay thế Xe 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
520 sơn la zăng Nhân công sửa chữa thay thế Cái 5 Xe Mitssubishi Lancer 2356
521 Vệ sinh nội thất Nhân công sửa chữa thay thế Xe 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
522 Rửa khoang máy Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
523 Xúc rửa đèn pha Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
524 Xúc rửa đèn hậu Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Xe Mitssubishi Lancer 2356
525 Đóng lòng xy lanh cốt 0 theo quả Nhân công sửa chữa thay thế Cái 4 Xe Mitssubishi Lancer 2356
526 Đánh bóng trục cơ Nhân công sửa chữa thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
527 Đánh bóng trục cam Nhân công sửa chữa thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
528 láng mặt máy Nhân công sửa chữa thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
529 Láng lốc máy Nhân công sửa chữa thay thế Cái 1 Xe Mitssubishi Lancer 2356
530 Gia công thay mắt nước lốc máy Nhân công sửa chữa thay thế Cái 8 Xe Mitssubishi Lancer 2356
531 Dầu máy SN 10W30 Vật tư thay thế Lít 5,6 Toyota Landcruiser Prado 2969
532 Lọc nhớt động cơ vỏ sắt Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
533 Nước làm mát động cơ Vật tư thay thế Lít 9 Toyota Landcruiser Prado 2969
534 Gioăng đệm xả nhớt động cơ Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
535 Dung dịch đổ bình làm sạch kim phun Vật tư thay thế Lọ 2 Toyota Landcruiser Prado 2969
536 Dung dịch làm sạch buồng đốt Vật tư thay thế Lọ 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
537 Gioăng cụm bắt lọc dầu Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
538 Lọc gió động cơ Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
539 Bi máy phát Vật tư thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2969
540 Bugi Vật tư thay thế Cái 4 Toyota Landcruiser Prado 2969
541 Phớt đuôi trục cơ Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
542 Vòng đệm vênh Vật tư thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2969
543 Dây curoa tổng Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
544 Cụm tăng curoa tổng Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
545 Tì curoa tổng Vật tư thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2969
546 Chổi than máy đề Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
547 Chổi than máy phát Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
548 Gioăng nắp giàn cò, bugi Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
549 Cao su che bụi thước lái Vật tư thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2969
550 Phớt đuôi trục cơ Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
551 Phớt đầu hộp số Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
552 Lốp 265/65/R17 Vật tư thay thế Cái 4 Toyota Landcruiser Prado 2969
553 Dầu số tự động WS Vật tư thay thế Lít 8 Toyota Landcruiser Prado 2969
554 Cao su giảm chấn thanh cân bằng trước Vật tư thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2969
555 Cao su giảm chấn thanh cân bằng sau Vật tư thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2969
556 Guốc phanh tay Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
557 Cupen phanh trước Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
558 Dầu phanh DOT 3 Vật tư thay thế Lít 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
559 Má phanh trước Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
560 Má phanh sau Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
561 Rô tuyn lái trong Vật tư thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2969
562 Rô tuyn lái ngoài Vật tư thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2969
563 Piston phanh trước Vật tư thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2969
564 Coupen phanh sau Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
565 Rô tuyn trụ đứng trên Vật tư thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2969
566 Gas điều hòa Vật tư thay thế Kg 0,8 Toyota Landcruiser Prado 2969
567 Lọc gas điều hòa Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
568 Lọc gió điều hòa Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
569 Cảm biến nhiệt độ Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
570 Dầu lốc điều hòa Vật tư thay thế Lít 0,2 Toyota Landcruiser Prado 2969
571 Bộ côn từ điều hòa Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
572 Giằng gạt mưa Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
573 Cao su gạt nước mưa trước phải Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
574 Cao su gạt nước mưa trước trái Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
575 Cao su gạt nước sau Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
576 Gioăng khung cửa trước Vật tư thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2969
577 Gioăng khung cửa sau Vật tư thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2969
578 Chăn bùn trước phải Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
579 Chăn bùn trước trái Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
580 Chăn bùn sau phải Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
581 Chăn bùn sau trái Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
582 Chốt yếm tai xe trước Vật tư thay thế Cái 20 Toyota Landcruiser Prado 2969
583 Bọc ghế da Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
584 Trải sàn Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
585 Bộ tem sườn xe Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
586 Gioăng cốp sau Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
587 Nẹp chân kính cửa trước Vật tư thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2969
588 Nẹp chân kính cửa sau Vật tư thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2969
589 Cân bằng động kẹp chì bánh xe Nhân công sửa chữa thay thế Cái 5 Toyota Landcruiser Prado 2969
590 Thông xúc phủ nano đèn pha Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2969
591 Thay gioăng phớt thước lái Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
592 Gia công căn chỉnh cột lái Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
593 Bảo dưỡng định kỳ cấp 20.000 km Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
594 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
595 Công thay lốp Nhân công sửa chữa thay thế Cái 4 Toyota Landcruiser Prado 2969
596 Công thay bộ côn từ điều hòa Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
597 Công hút nạp gas điều hòa Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
598 Thay cao su gạt mưa trước, sau Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
599 Vệ sinh họng hút, bugi Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
600 Thay gioăng mặt bích cốc lọc dầu Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
601 Công tháo lắp thước lái Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
602 Tháo hộp số thay phớt đuôi trục cơ, đầu hộp số, xử lý chảy dầu Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
603 Công thau cao su cân bằng trước, sau Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
604 Công thay gioăng nắp giàn cò Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
605 Thông xúc két nước Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
606 Thông xúc giàn lạnh Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
607 Thông xúc giàn nóng Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
608 Thay chắn bùn bánh xe Nhân công sửa chữa thay thế Cái 4 Toyota Landcruiser Prado 2969
609 Láng 2 đĩa phanh trước Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2969
610 Láng 2 đĩa phanh sau Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2969
611 Thay coupen phanh trước Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
612 Thay guốc phanh tay Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
613 Tháo vệ sinh các đăng lái Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
614 Bảo dưỡng máy đè, máy phát Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2969
615 Vệ sinh buồng đốt Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
616 Đo điều chỉnh góc đặt độ chụn Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
617 Công thay rô tuyn trụ đứng trên Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2969
618 Thay dây curoa, tăng curoa Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
619 Tháo lắp phụ vụ gò, sơn Nhân công sửa chữa thay thế Xe 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
620 Sơn mới toàn bộ xe theo màu xe Nhân công sửa chữa thay thế Xe 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
621 Vệ sinh làm sạch nội thất Nhân công sửa chữa thay thế Xe 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
622 Rửa khoang máy Nhân công sửa chữa thay thế Xe 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
623 Tẩy ố kính Nhân công sửa chữa thay thế Xe 1 Toyota Landcruiser Prado 2969
624 Dầu máy SN 10W30 Vật tư thay thế Lít 5,6 Toyota Landcruiser Prado 2907
625 Lọc nhớt động cơ Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
626 Nước làm mát đông cơ Vật tư thay thế Lít 9 Toyota Landcruiser Prado 2907
627 Bộ gioăng phớt đại tu Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
628 Xéc măng cod 0 Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
629 Bạc biên + balie Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
630 Căn dọc trục cơ Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
631 Van hằng nhiệt Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
632 Gioăng đệm xả nhớt động cơ Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
633 Dung dịch đổ bình làm sạch kim phun xăng Vật tư thay thế Lọ 2 Toyota Landcruiser Prado 2907
634 Dung dịch làm sạch buồng đốt công nghệ BG Vật tư thay thế Lọ 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
635 Lọc xăng Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
636 Xăng rửa, chạy rà Vật tư thay thế Lít 40 Toyota Landcruiser Prado 2907
637 Gioăng cụm bắt lọc dầu Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
638 Lọc gió động cơ Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
639 Lọc gió điều hòa Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
640 Bugi Vật tư thay thế Cái 4 Toyota Landcruiser Prado 2907
641 Vòng đệm Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
642 Dây curoa tổng Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
643 Bi tỳ curoa tổng Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
644 Chổi than máy đề Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
645 Chổi than máy phát Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
646 Gioăng nắp giàn cò, bugi Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
647 Cao su che bụi thước lái Vật tư thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2907
648 Phớt đuôi trục cơ Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
649 Phớt đầu hộp số Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
650 Dầu số tự động WS Vật tư thay thế Lít 8 Toyota Landcruiser Prado 2907
651 Cao su giảm chấn thanh cân bằng trước Vật tư thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2907
652 Lốp 265/65/R17 Vật tư thay thế Cái 4 Toyota Landcruiser Prado 2907
653 Cao su giảm chấn thanh cân bằng sau Vật tư thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2907
654 Guốc phanh tay Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
655 Cupen phanh trước Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
656 Dầu phanh DOT 3 (0.5lít) Vật tư thay thế Lít 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
657 Má phanh trước Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
658 Má phanh sau Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
659 Giảm sóc sau Vật tư thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2907
660 Rô tuyn cân băng trước Vật tư thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2907
661 Rô tuyn lái ngoài Vật tư thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2907
662 Coupen phanh sau Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
663 Rô tuyn trụ đứng trên Vật tư thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2907
664 Gas điều hòa Vật tư thay thế Kg 0,8 Toyota Landcruiser Prado 2907
665 Lọc gas điều hòa Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
666 Lọc gió điều hòa Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
667 Cảm biến nhiệt độ Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
668 Dầu lốc điều hòa Vật tư thay thế Lít 0,2 Toyota Landcruiser Prado 2907
669 Chổi gạt mưa trước phải Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
670 Chổi gạt mưa trước trái Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
671 Chổi gạt mưa sau Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
672 Gioăng khung cửa trước Vật tư thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2907
673 Gioăng khung cửa sau Vật tư thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2907
674 Vòm chắn bùn tai xe phải trước Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
675 Vòm chắn bùn tai xe trái trước Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
676 yếm tai xe trong trái sau Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
677 yếm tai xe trong trái trước Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
678 chốt yếm tai xe trước Vật tư thay thế Cái 20 Toyota Landcruiser Prado 2907
679 Bọc ghế da Vật tư thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
680 Nẹp cửa hậu mạ crôm Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
681 Nẹp chân kính cửa trước Vật tư thay thế Cái 4 Toyota Landcruiser Prado 2907
682 Gioăng khung cửa Vật tư thay thế Cái 4 Toyota Landcruiser Prado 2907
683 Bóng đèn lùi Vật tư thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
684 Cân bằng động kẹp chì bánh xe Nhân công sửa chữa thay thế Cái 5 Toyota Landcruiser Prado 2907
685 Công thay lốp Nhân công sửa chữa thay thế Cái 4 Toyota Landcruiser Prado 2907
686 Công cẩu máy đại tu Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
687 Vệ sinh chi tiết, rà xuppáp Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
688 Thông xúc phủ nano đèn pha Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2907
689 Thay gioăng phớt thước lái Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
690 Gia công căn chỉnh cột lái Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
691 Bảo dưỡng định kỳ cấp 20.000 km Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
692 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
693 Công thay bộ côn từ điều hòa Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
694 Công hút nạp gas điều hòa Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
695 Thay cao su gạt mưa trước, sau Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
696 Thay gioăng mặt bích cốc lọc dầu Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
697 Công tháo lắp thước lái Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
698 Tháo hộp số thay phớt đuôi trục cơ, đầu hộp số, xử lý chảy dầu Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
699 Công thau cao su cân bằng trước, sau Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
700 Thông xúc két nước Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
701 Thông xúc giàn lạnh Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
702 Thông xúc giàn nóng Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
703 Thay chắn bùn bánh xe Nhân công sửa chữa thay thế Cái 4 Toyota Landcruiser Prado 2907
704 Láng 2 đĩa phanh trước Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2907
705 Láng 2 đĩa phanh sau Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2907
706 Thay coupen phanh trước Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
707 Thay guốc phanh tay Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
708 Tháo vệ sinh các đăng lái Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
709 Bảo dưỡng máy đè, máy phát Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2907
710 Đo điều chỉnh góc đặt độ chụn Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
711 Công thay giảm sóc sau Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2907
712 Công thay rô tuyn trụ đứng trên Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 Toyota Landcruiser Prado 2907
713 Gia công đóng lòng cod0 Nhân công sửa chữa thay thế Cái 4 Toyota Landcruiser Prado 2907
714 Đánh bóng trục cơ Nhân công sửa chữa thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
715 Láng mặt máy Nhân công sửa chữa thay thế Cái 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
716 Tháo lắp phụ vụ gò, sơn Nhân công sửa chữa thay thế Xe 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
717 Sơn mới toàn bộ xe theo màu xe Nhân công sửa chữa thay thế Xe 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
718 Vệ sinh làm sạch nội thất Nhân công sửa chữa thay thế Xe 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
719 Rửa khoang máy Nhân công sửa chữa thay thế Xe 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
720 Tẩy ố kính Nhân công sửa chữa thay thế Xe 1 Toyota Landcruiser Prado 2907
721 Dầu máy Toyota 10W30 Vật tư thay thế Lít 6 ToyotaInnova 1169
722 Gioăng ốc rả dầu Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
723 Lọc nhớt động cơ Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
724 Lọc gió Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
725 Lọc xăng Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
726 Bugi Vật tư thay thế Cái 4 ToyotaInnova 1169
727 Dầu Diesel rửa máy Vật tư thay thế Lít 10 ToyotaInnova 1169
728 Nước làm mát Vật tư thay thế Lít 8 ToyotaInnova 1169
729 Dây curoa tổng Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
730 Bi tì curoa tổng số 1 Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
731 Bi tì curoa tổng số 2 Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
732 Gioăng van hằng nhiệt Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
733 Nắp két nước Vật tư thay thế Bộ 1 ToyotaInnova 1169
734 Gioăng cổ xả Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
735 Bi máy phát Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
736 Chổi than máy đề Vật tư thay thế Bộ 1 ToyotaInnova 1169
737 Chổi than máy phát Vật tư thay thế Bộ 1 ToyotaInnova 1169
738 Xăng rửa Vật tư thay thế Lít 2 ToyotaInnova 1169
739 Colie loại nhỏ Vật tư thay thế Cái 8 ToyotaInnova 1169
740 Ê cu đệm vênh Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
741 Keo làm kín Vật tư thay thế Tuýp 2 ToyotaInnova 1169
742 Dung dịch xúc rửa kim phun xăng Vật tư thay thế Lọ 1 ToyotaInnova 1169
743 Dầu cầu, số Vật tư thay thế Lít 6,5 ToyotaInnova 1169
744 Dầu phanh Vật tư thay thế Lít 2 ToyotaInnova 1169
745 Dầu trợ lực lái Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
746 Lốp Bridgestone 205/65/R15 Vật tư thay thế Cái 4 ToyotaInnova 1169
747 Van lốp Vật tư thay thế Cái 4 ToyotaInnova 1169
748 Càng mở ly hợp Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
749 Lá côn Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
750 Bàn ép Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
751 Bi T Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
752 Bi A cơ Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
753 Tổng côn dưới Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
754 Bạc đầu cần đi số Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
755 Chì cân bằng động Vật tư thay thế Kg 0,25 ToyotaInnova 1169
756 Pittông phanh trước Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
757 Coupen phanh trước Vật tư thay thế Bộ 1 ToyotaInnova 1169
758 Tuy ô phanh trước trái Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
759 Dây cáp phanh tay sô 1 Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
760 Dây cáp phanh tay sô 2 Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
761 Má phanh trước Vật tư thay thế Bộ 1 ToyotaInnova 1169
762 Guốc phanh sau Vật tư thay thế Bộ 1 ToyotaInnova 1169
763 Tổng côn dưới Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
764 Giảm sóc trước Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
765 Giảm sóc sau Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
766 Cao su giảm sóc sau Vật tư thay thế Cái 4 ToyotaInnova 1169
767 Cau su đầu thanh cân bằng Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
768 Bulông xả dầu số Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
769 Phớt la tắc Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
770 Phớt đầu hộp số Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
771 Phớt đuôi hộp số Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
772 Rô tuyn lái ngoài Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
773 Cao su che bụi thước lái Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
774 Rô tuyn trụ đứng trên Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
775 Rô tuyn trụ đứng dưới Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
776 Cao su càng A trên Vật tư thay thế Cái 4 ToyotaInnova 1169
777 Cao su càng A dưới Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
778 Cao su cân bằng trước Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
779 Bi moay ơ trước Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
780 Phớt láp Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
781 Phớt cầu sau Vật tư thay thế Bộ 1 ToyotaInnova 1169
782 Dung dịch tẩy rửa phanh Vật tư thay thế Lọ 1 ToyotaInnova 1169
783 Bình ắc quy Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
784 Đâu cọc ắc quy Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
785 Lọc gas điều hòa Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
786 Dầu lốc điều hòa Vật tư thay thế Lít 0,2 ToyotaInnova 1169
787 Cảm biến nhiệt độ giàn lạnh Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
788 Lọc gió điều hòa Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
789 Gas điều hòa Vật tư thay thế Kg 0,85 ToyotaInnova 1169
790 Bóng đèn H4 Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
791 Hộp cầu chỉ tổ hợp Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
792 Công tắc tổng cửa lái Vật tư thay thế Bộ 1 ToyotaInnova 1169
793 bóng đèn gầm Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
794 Bóng đèn pha xi nhan trước Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
795 Bóng đèn pha xi nhan sau Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
796 Bóng lăng téc, soi biển số Vật tư thay thế Cái 4 ToyotaInnova 1169
797 Thanh chống cửa hậu thủy lực Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
798 Gioăng cánh cửa trước Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
799 Gioăng cánh cửa sau Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
800 Nẹp chỉ cánh cửa Vật tư thay thế Cái 4 ToyotaInnova 1169
801 Nhựa cài thanh chống ca pô Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
802 Gioăng khung cửa trước Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
803 Gioăng khung cửa sau Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
804 Vòi phun nước rửa kính Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
805 Chổi gạt mưa phải Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
806 Chổi gạt mưa trái Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
807 Chổi gạt mưa sau Vật tư thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
808 Chốt vòm chắn bùn vuông Vật tư thay thế Cái 12 ToyotaInnova 1169
809 Chốt nhựa Vật tư thay thế Cái 8 ToyotaInnova 1169
810 Chốt ba đờ sốc Vật tư thay thế Cái 8 ToyotaInnova 1169
811 Bọc ghế da công nghiệp Vật tư thay thế Bộ 1 ToyotaInnova 1169
812 Thảm trải sàn simili Vật tư thay thế Bộ 1 ToyotaInnova 1169
813 Nhựa cài ba - đờ -sốc sau Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
814 Nhựa cài ba - đờ -sốc trước Vật tư thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
815 Dung dịch làm sạch nội thất Vật tư thay thế lít 1 ToyotaInnova 1169
816 Mỡ bôi trơn chuyên dùng Vật tư thay thế Kg 1 ToyotaInnova 1169
817 Dung dịch xúc rửa giàn nóng, két nước Vật tư thay thế Lọ 6 ToyotaInnova 1169
818 Dung dịch làm sạch điều hòa Vật tư thay thế Lọ 1 ToyotaInnova 1169
819 Dung dịch tẩy rửa gỉ sét Vật tư thay thế Lọ 3 ToyotaInnova 1169
820 Bảo dưỡng cấp lớn 40.000 km Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 ToyotaInnova 1169
821 Bảo dưỡng máy đề Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 ToyotaInnova 1169
822 Bảo dưỡng máy phát điện Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 ToyotaInnova 1169
823 Xúc rửa bình xăng Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 ToyotaInnova 1169
824 Xúc rửa kim phun xăng Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 ToyotaInnova 1169
825 Thông xúc két nước Nhân công sửa chữa thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
826 Thông xúc giàn nóng, giàn lạnh Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
827 Công thay giảm sóc trước Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
828 Công thay giảm sóc sau Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
829 Công thay lốp Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
830 Công cân bằng động Nhân công sửa chữa thay thế Cái 5 ToyotaInnova 1169
831 Công thay cuppen phanh trước Nhân công sửa chữa thay thế Bộ 1 ToyotaInnova 1169
832 Đo điều chỉnh góc đặt, độ chụm Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 ToyotaInnova 1169
833 Công thay bi moay ơ trước Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
834 Công thay bi láp sau Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
835 Công thay bi các đăng Nhân công sửa chữa thay thế Cái 3 ToyotaInnova 1169
836 Công thay rô tuyn càng A trên Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
837 Công thay rô tuyn càng A dưới Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
838 Láng đĩa phanh trước Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
839 Láng đĩa phanh sau Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
840 Láng bánh đà Nhân công sửa chữa thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
841 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa 2 giàn Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 ToyotaInnova 1169
842 Công gò, tháo lắp phục vụ sơn Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 ToyotaInnova 1169
843 Gò, sơn đại tu xe Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 ToyotaInnova 1169
844 Tẩy ố chi tiết mạ crôm Nhân công sửa chữa thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
845 Tẩy ố kính chắn gió Nhân công sửa chữa thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
846 Dọn vệ sinh nội thất Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 1 ToyotaInnova 1169
847 Rửa động cơ, khoang động cơ Nhân công sửa chữa thay thế Cái 1 ToyotaInnova 1169
848 Sơn la zăng Nhân công sửa chữa thay thế Lượt 5 ToyotaInnova 1169
849 Xúc rửa đèn pha, Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
850 Xúc rửa đèn gầm Nhân công sửa chữa thay thế Cái 2 ToyotaInnova 1169
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 570.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 570.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Vị trí tiếp nhận, kiểm tra xe đầu vào (kỹ thuật viên hoặc cố vấn dịch vụ) 1 Có chứng chỉ đào tạo của Hãng22
2 Thợ gò 4 Có chứng chỉ đào tạo hoặc bằng đào tạo nghề đúng chuyên ngành22
3 Thợ sơn 4 Có chứng chỉ đào tạo hoặc bằng đào tạo nghề đúng chuyên ngành22
4 Thợ máy gầm 5 Có chứng chỉ đào tạo hoặc bằng đào tạo nghề đúng chuyên ngành sửa chữa ô tô22
5 Kỹ thuật viên máy, gầm, điện 2 Có chứng chỉ đào tạo của Hãng22
6 Thợ điện, điện lạnh 2 Có chứng chỉ đào tạo hoặc bằng đào tạo nghề đúng chuyên ngành sửa chữa ô tô33
7 Cán bộ quản lý chung 1 Kỹ sư cơ khí, động lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->