Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua phân hữu cơ vi sinh, phân hữu cơ sinh học, phân dung dịch hữu cơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua phân hữu cơ vi sinh, phân hữu cơ sinh học, phân dung dịch hữu cơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220535282 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, người sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 17:48:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,588,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.189E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phân bón hữu cơ Vi sinh, Hữu cơ sinh học.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành thành hoặc hoàn thành phần lớn kèm theo hóa đơn tài chính (tất cả các tài liệu chứng minh kèm theo được chứng thực của cơ quan thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.424.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1 Cam kết tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax…4.2 Cam kết thực hiện, khắc phục sự cố trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo.4.3 Cam kết bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa nhà thầu mua, nhập thời gian bảo hành theo đúng thời gian bảo hành cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.4.4 Nhà thầu có cam kết tự bảo quản hàng hóa trong thời gian thực hiện triển khai cung cấp cho đến khi bàn giao |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành hóa học, công nghệ sinh học, khoa học cây trồng, kỹ sư nông nghiệp hoặc các chuyên ngành có liên quan.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách chunghoặc quản lý chung ≥ 02 gói thầu tương tự (kèm theo các Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng và hướng dẫn kỹ thuật, quy trình sử dụng phân bón |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hóa học, công nghệ sinh học, khoa học cây trồng, kỹ sư nông nghiệp hoặc các chuyên ngành có liên quan.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia ≥ 01 gói thầu tương tự (kèm theo các Quyết định phân công nhiệm vụ).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thống kê |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, kế toán - tài chính hoặc các chuyên ngành có liên quan.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua phân hữu cơ vi sinh, phân hữu cơ sinh học, phân dung dịch hữu cơ Hỗ trợ sản xuất nông nghiệp hữu cơ và theo hướng hữu cơ năm 2022 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, người sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế trong năm 2021; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hoá do mình cung cấp, Bên mời thầu có quyền từ chối không chấp nhận hàng hoá không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh theo qui định của pháp luật chuyên ngành (nếu có). - Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với nhà thầu là đơn vị sản xuất hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón đối với nhà thầu là đơn vị thương mại và Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam do Cục BVTV - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp. - Bản công bố hợp quy, Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy; kết quả phân tích các chỉ tiêu hàng hóa đạt tiêu chuẩn trong thời gian 03 tháng gần nhất đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100% đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật và chất lượng đúng theo yêu cầu của E-E-HSMT. Hạn sử dụng còn 12 tháng kể từ ngày giao hàng cho chủ đầu tư. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hoá do mình cung cấp, Bên mời thầu có quyền từ chối không chấp nhận hàng hoá không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-E-HSMT. - Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Gồm hồ sơ giấy tờ về nguồn gốc xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, quy cách đóng gói. - Tất cả các hàng hóa tại Phạm vi cung cấp phải có tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến các xã, phường, thị trấn thuộc 09 huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc). Bên nhà thầu chịu trách nhiệm về chi phí bốc xếp hàng hóa và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật và chất lượng đúng theo yêu cầu của E-HSMT. Hạn sử dụng tối thiểu còn 12 tháng kể từ ngày giao hàng cho chủ đầu tư. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hoá do mình cung cấp, Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hoá không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-E-HSMT. - Gồm hồ sơ giấy tờ về nguồn gốc xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, quy cách đóng gói và dịch vụ liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Vĩnh Phúc;
Địa chỉ: Phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
Điện thoại: (0211). 3861.059. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TỈNH VĨNH PHÚC + Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Điện thoại: (0211). 3728 582 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ VĨNH PHÚC + Địa chỉ: Số 40 đường Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; + Điện thoại: (0211).3862480 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ VĨNH PHÚC + Địa chỉ: Số 40 đường Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân hữu cơ - vi sinh | 1.190.900 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 2 | Phân hữu cơ - sinh học - đa lượng | 43.560 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 3 | Phân dung dịch hữu cơ - sinh học - đa lượng | 66.896 | lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.189E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phân bón hữu cơ Vi sinh, Hữu cơ sinh học.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành thành hoặc hoàn thành phần lớn kèm theo hóa đơn tài chính (tất cả các tài liệu chứng minh kèm theo được chứng thực của cơ quan thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.424.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1 Cam kết tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax…4.2 Cam kết thực hiện, khắc phục sự cố trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo.4.3 Cam kết bảo hành: Đối với sản phẩm hàng hóa nhà thầu mua, nhập thời gian bảo hành theo đúng thời gian bảo hành cho mặt hàng đó mà nhà sản xuất quy định nhưng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.4.4 Nhà thầu có cam kết tự bảo quản hàng hóa trong thời gian thực hiện triển khai cung cấp cho đến khi bàn giao | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành hóa học, công nghệ sinh học, khoa học cây trồng, kỹ sư nông nghiệp hoặc các chuyên ngành có liên quan.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách chunghoặc quản lý chung ≥ 02 gói thầu tương tự (kèm theo các Quyết định phân công nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kiểm soát chất lượng và hướng dẫn kỹ thuật, quy trình sử dụng phân bón | 3 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hóa học, công nghệ sinh học, khoa học cây trồng, kỹ sư nông nghiệp hoặc các chuyên ngành có liên quan.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia ≥ 01 gói thầu tương tự (kèm theo các Quyết định phân công nhiệm vụ).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thống kê | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, kế toán - tài chính hoặc các chuyên ngành có liên quan.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi