Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư kỹ thuật cho máy bay

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600202-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư kỹ thuật cho máy bay
Số hiệu KHLCNT 20220600189
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 08:38:00 đến ngày 2022-06-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,630,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

sau thời gian 48 giờ, chủ đầu tư sẽ thông báo cho nhà thầu biết tình trạng, hiện tượng hỏng hóc để nhà thầu khắc phục và có biện pháp sửa chữa, bào hành cho phù hợp

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ thạc sỹ
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý có trình độ ĐH trở lên
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ĐTVT/ điện/Điện tử/Tự động hóa...
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng các hệ thống thiết bị được sửa chữa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, CĐ về ĐTVT/ điện/Điện tử/Tự động hóa...
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư kỹ thuật cho máy bay
Mua sắm vật tư kỹ thuật cho máy bay và trực thăng bằng nguồn NSQP ngành KTHK năm 2022
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Quân chủng Hải quân - Địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng. Liên hệ: 0388336609.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân , địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Quân chủng Hải quân - Địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng. Liên hệ: 0388336609.


E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; hồ sơ năng lực về tài chính; hồ sơ năng lực về kỹ thuật; một số nội dung yêu cầu theo biểu mẫu của HSMT;
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. - Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa; Chứng chỉ TCCA của nhà chức trách hàng không Canada hoặc Chứng chỉ EASA của Ủy ban an toàn Hàng không Châu Âu hoặc Chứng chỉ FAA của Cục Hàng không Liên Bang Mỹ hoặc Chứng chỉ hợp chuẩn của nhà sản xuất COC.
E-CDNT 12.2
nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá được vận chuyển đến kho chủ đầu tư, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18Chương IV.
E-CDNT 14.3 tháng 5÷11/2022.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có thư ủy quyền/hợp đồng ủy quyền của nhà sản xuất máy bay hoặc nhà sản xuất thiết bị máy bay còn hiệu lực gửi kèm E-HSDT.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Quân chủng Hải quân - Địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng. Liên hệ: 0388336609.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Hải quân; Đ/c: 38 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Hàng Không/ Cục Kỹ thuật Hải quân. Đ/c: 38 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng; Liên hệ đ/c Hanh (ĐT: 0388336609).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Đầu tư; Đ/c: 38 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảo vệ vòi phun (sheath, fuel nozzle)3120869-01 (3079229-01)10ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
2Bộ kit lọc nhiên liệu (filter element kit - fuel nacelle)1743645-0214ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
3Bộ dụng cụ kết nối máy tính bd với máy bay (lan tool kit)TN1002 (50ARM300-250)1BộTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
4Cáp điều khiển (flight control cables)5YSSCKIT2BộTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
5Dung dịch loại bỏ muội than (carbon & oxide removal,5 galon)ARDROX185L-20LT4HộpTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
6Dụng cụ tháo lắp ăng ten HF (wire retriever for hf antenna)140531ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
7Dây dính 1 icnh, 3m (tape 1 inch foam, 3m, 36 yard)4116-13CuộnTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
8Đệm phanh (piston boot)139-2000042ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
9Đệm (packing, preformed - oil filter)M83248-1-14314ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
10Đệm (washer back-up - hydraulic filter)36184 (MS28775-216)2ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
11Đệm vòi phun (packing fuel nozzie)MS9388-009 (M83248-1-009)500ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
12Đệm nhôm (gasket)3029566 (CA3029566)210ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
13Đệm (packing)MS9387-04 (AS3208-04)10ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
14Đệm (packing)MS9058-0410ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
15Đệm (gasket)301107215ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
16Đệm động cơ (gasket post-SB1377)3104393-01 (3116679-01)4ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
17Đệm lò xo (seal and garter spring)3013899 (3013899C)4ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
18Đệm dạ (felt strip insert post-SB1381/post-SB1652)3114351-01 (3071059-01)4ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
19Đệm nửa dưới (oil seal retaining ring half lower)3114353-01 (3075814-01)4ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
20Đệm nửa trên (oil seal retaining ring half uper)3114352-01 (3075812-01)4ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
21Đệm chắn mỡ (molded grease seal main wheel landplane)154-0390010ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
22Đệm vòi phun (nozzle, pack single)303197110ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
23Đệm vòi phun (washer, key, nozzle, sealing)300530510ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
24Đệm (o-ring for brake piston landplane)MS28775-22436ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
25Đĩa phanh thường (brake disc landplane)164-224004ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
26Đèn vị trí cánh trái đỏ (position light red)01-0771110-044ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
27Gói dữ liệu dẫn đường (inds)INDS1BộTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
28Khối giảm chấn chính (block – compression)C6U1140–338ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
29Keo thùng dầu (sealant fuel pr-1440 b-2)1440B002AM654SK2HộpTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
30Keo thùng dầu (sealant fuel pr-1440 b-1/2)1440B1-2AM654SK2HộpTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
31Keo thùng dầu (sealant fuel pr-1826 b-1/4)1826B1-4CA655SK2HộpTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
32Lọc sau bơm nhiên liệu (filter element, fuel pump)AN6235-3A14ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
33Lọc hệ thống trích khí (filter element)7594046-10120ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
34Lá cao su gạt nước (blade wiper)2315M7-32CáiTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
35Máy rửa lọc xung điện (electrosonic clearner)KS5518E1ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
36Má phanh thường (lining, brake landplane)066-1000066ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
37Ốc phanh ngắn (bolt - brake unit landplane)MS21250H0402416ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
38Ốc phanh dài (bolt - brake unit (landplane)MS21250H0403616ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
39Ốc (nut)EN2907-070 (9866207025)32ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
40Pin đài phát tín hiệu cấp cứu C406N (battery emergency locator transmitter C406-N)452-01335ChiếcTheo đúng ký hiệu, mã hiệu, P/N
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

sau thời gian 48 giờ, chủ đầu tư sẽ thông báo cho nhà thầu biết tình trạng, hiện tượng hỏng hóc để nhà thầu khắc phục và có biện pháp sửa chữa, bào hành cho phù hợp

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật 1 Có trình độ thạc sỹ75
2 Cán bộ quản lý có trình độ ĐH trở lên 3 Kỹ sư ĐTVT/ điện/Điện tử/Tự động hóa...43
3 Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng các hệ thống thiết bị được sửa chữa 1 Kỹ sư, CĐ về ĐTVT/ điện/Điện tử/Tự động hóa...43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->