Gói thầu: Mua vật tư BQTX, nghiệp vụ QLSPKT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K888/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Mua vật tư BQTX, nghiệp vụ QLSPKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600214 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 08:36:00 đến ngày 2022-06-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho K888/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư BQTX, nghiệp vụ QLSPKT Mua vật tư BQTX, nghiệp vụ QLSPKT 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chổi quét nhà | TC NSX | 180 | Cái | Được làm từ bông cỏ dày, bền, không rụng bông. Sản phẩm làm thủ công từ Bình Định. Bông cỏ phải qua xử lý đạt tiêu chuẩn xuất khẩu. Cán chổi chắc chắn. Tổng khối lượng 500g | |
| 2 | Chổi tre vệ sinh | TC NSX | 180 | Cái | Kích thước chổi 100cm. Vật liệu làm chổi phải qua xử lý bảo đảm không gây độc hại cho con người. Chổi phải đảm bảo bền, chắc, không bị bung các mối nối trong quá trình sử dụng | |
| 3 | Chổi lông gà | TC NSX | 10 | Cái | Chiều dài 6m. Lông gà phải bóng, đẹp, được nhặt kỹ, khâu chắc, quấn mau, dày dặn, đường kính 20cm, lông dài 60cm | |
| 4 | Ky hốt rác | TC NSX | 20 | Cái | Kích thước 62x26x26cm. Bề dày nhựa ở các vị trí có chiều dày 3cm. Đảm bảo cứng, bền. | |
| 5 | Pin 1,5V | TC NSX | 150 | Đôi | Loại pin Pinaco. Kích thước 13,5x50,5mm. Nguồn pin 1,5V. Lớp phủ bên ngoài dày 1cm | |
| 6 | Cặp số Echolac | TC NSX | 7 | Cái | Kích thước 46x33x12cm. Sử dụng nhựa cứng ABS chiều dày 4cm. Trang bị lớp khóa bảo mật bằng cơ 2 lớp và sử dụng khóa bảo mật bằng vân tay | |
| 7 | Bút bi | TC NSX | 290 | Cây | Đầu bút đường kính 0,5mm. Viết trơn, đều và ra mực liên tục | |
| 8 | Bút viết bảng | TC NSX | 30 | Cây | Bút mực xanh. Đầu bút đảm bảo bền, chắc, ra mực đều. Không bị tưa đầu trong quá trình sử dụng. Vỏ bút dùng bằng nhựa cứng chiều dày 1cm. | |
| 9 | Vở 96 trang | TC NSX | 90 | Quyển | Bìa vở sử dụng loại bìa cứng. Định lượng 150gsm. Ghim đóng gáy tập sử dụng thép không gỉ | |
| 10 | Đèn pin TQ | TC NSX | 15 | Cái | Kích thước 138x39mm. Vỏ ngoài sử dụng thép không gỉ. Bóng đèn led. Độ sáng trên 1000Lux. | |
| 11 | Hồ dán Quang Tâm | TC NSX | 142 | Lọ | Dung tích 30ml. Lọ nhựa trong suốt dày 1,5cm có thể dễ dàng nhìn thấy keo ở bên trong | |
| 12 | Giấy niêm phong | TC NSX | 6 | Ram | Sử dụng giấy được ép lạnh. Định lượng 50gsm. Kích thước A4. Đảm báo giấy dán chắc, bền, chịu được tác động của thời tiết | |
| 13 | Thước kẻ 0,5m | TC NSX | 25 | Cái | Sử dụng vật liệu Mica. Chiều dày của thước 2cm. Thước đảm bảo bền, chắc, không bị cong vênh khi sử dụng | |
| 14 | Giấy in A3 | TC NSX | 8 | Ram | Sử dụng giấy Double A 200gsm. Giấy màu trắng, khi in độ bám mực cao | |
| 15 | Giấy in A4 | TC NSX | 14 | Ram | Sử dụng giấy Double A 300gsm. Giấy màu trắng, khi in độ bám mực cao | |
| 16 | Giấy A0 | TC NSX | 60 | Tờ | Giấy có độ dày 200gsm. Màu trắng, sử dụng bút chì vẽ trên giấy bảo đảm độ bám nét chì tốt. | |
| 17 | Máy tính Casio HL 122 | TC NSX | 4 | Cái | Kích thước 147x11x3cm. Màn hình máy tính hiển thị rõ chữ số độ phân giải FHD. | |
| 18 | Bút chì | TC NSX | 40 | Cây | Vỏ bút chì được làm từ gỗ Erythrophleum Fordii. Lõi bút được ép đều, thẳng. Khi viết không bị phai màu chì | |
| 19 | Tẩy chì | TC NSX | 40 | Cục | Kích thước 54x18x18mm. Trọng lượng 26g. Tẩy nhanh, sạch, không làm rách giấy | |
| 20 | Phấn trắng Mic | TC NSX | 1.600 | Viên | Kích thước dài 9cm, đường kính 2cm. Phấn màu trắng, không bụi | |
| 21 | Giá đựng tài liệu 4 ngăn | TC NSX | 20 | Cái | Làm từ nhựa cứng. Bề dày 4cm. Đựng được tài liệu lớn có khối lượng trên 30kg | |
| 22 | Bút xóa kéo ĐL | TC NSX | 12 | Cái | Chiều rộng nét xóa 5mm. Chiều dài cuộn xóa 12m. Vỏ làm bằng nhựa cứng | |
| 23 | Băng keo trong 6P | TC NSX | 10 | Cuộn | Kích thước chiều rộng 50mm. Chiều dài 100m. Bám dính tốt | |
| 24 | Băng keo xanh 6P | TC NSX | 10 | Cuộn | Kích thước chiều rộng 50mm. Chiều dài 100m. Bám dính tốt | |
| 25 | Hộp mực máy in | TC NSX | 2 | Cái | Sử dụng loại HP 1010. Vỏ ngoài làm bằng nhựa cứng, chống va đập | |
| 26 | Bàn phím Mitsumi | TC NSX | 3 | Cái | Bàn phím cơ sử dụng Blue Switch. Chiều dày: 5cm. Chiều dài 50cm. Các phím có lực ấn đều nhau. Không bị bung phím trong quá trình sử dụng. Có đèn led để sử dụng ban đêm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi