Gói thầu: Xây lắp công trình( cả ghế khán đài)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220586733-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình( cả ghế khán đài) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220433011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 08:32:00 đến ngày 2022-06-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,999,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 194,987,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bốn triệu chín trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9498767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8997534E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theoBiên bản nghiệm thu công trình, hạng mục côngtrình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư vềgiá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình(các tài liệu trên phải được phô tô chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.099.424.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.198.849.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng vàcông nghiệp hoặc Kỹ sư Kinh tế xây dựng.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 1- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình CấpII tương tự (có xác nhận Chủ đầu tư).(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng,chứng chỉ... được chứng thực.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng vàcông nghiệp hoặc Kỹ sư vật liệu Xây dựng.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 1- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng,chứng chỉ... được chứng thực.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng vàcông nghiệp; Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặcKỷ sư Cấp thoát nước.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 1- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng,chứng chỉ... được chứng thực.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62kW – 1,05kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo thép( đơn vị m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đủ điều kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình( cả ghế khán đài) Cải tạo, sửa chữa và bổ sung trang thiết bị Sân vận động tỉnh Kon Tum 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo yêu cầu tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E–HSDT, Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và các tài liệu khác cụ thể gồm: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện dự án là các hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng Hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị dự kiến huy động cho nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 194.987.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hoá Thể thao và du lịch tỉnh Kon Tum (Địa chỉ: Tầng 3 toà nhà A khu Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum, Số điện thoại: 0260.3918.469). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kon Tum (Địa chỉ: 492 Trần Phú, Tp Kon Tum, Tỉnh Kon Tum, Email: [email protected]; Điện thoại: 02603862320). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở văn hoá thể thao và du lịch tỉnh Kon Tum (Địa chỉ: Tầng 3 toà nhà A khu Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; địa chỉ Số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP.Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.3862.710; Fax: 02603.864.253 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHÁN ĐÀI A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 24,471 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả tại Chương V | 2,064 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả tại Chương V | 4,128 | 100m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | 102,4 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 102,4 | 1m2 |
| 6 | Tạo rảnh +Trát keo Sikadur 731 tại vị trí vết nứt | Mô tả tại Chương V | 12 | m |
| 7 | Căng lưới thép 1mm a10*10 gia cố tại vết nứt | Mô tả tại Chương V | 2,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả tại Chương V | 223 | m2 |
| 9 | Thi công trần tấm thả phủ PVC KT 600x600 | Mô tả tại Chương V | 47 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả tại Chương V | 176 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (lớp bả 30% DT, còn lại sơn) | Mô tả tại Chương V | 2.492,759 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (lớp bả 30% DT, còn lại sơn) | Mô tả tại Chương V | 1.244,824 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (lớp bả 5% DT, còn lại sơn) | Mô tả tại Chương V | 5.834,267 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (lớp bả 5% DT, còn lại sơn) | Mô tả tại Chương V | 3.187,762 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả KoVa hoặc tương đương vào tường trong nhà (khoảng 5%DT) | Mô tả tại Chương V | 627,551 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả KoVa hoặc tương đương vào tường ngoài nhà (khoảng 30%DT) | Mô tả tại Chương V | 1.223,675 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 9.207,029 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 3.839,983 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả tại Chương V | 441 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 13,23 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 13,23 | m3 |
| 22 | Lát đá granit màu đen bậc cấp khán đài, tam cấp sảnh chính +cắt rãnh chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 220 | m2 |
| 23 | Lát lối lên khán đài và một số vị trí khác bằng gạch garanit KT 600x600, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 55 | 1m2 |
| 24 | Thi công Chống thấm nền khu vệ sinh (lớp 1: Quét 2 lớp Smartflex, trải lưới thủy tinh, lớp 2: Quét 2 lớp Smartflex ) | Mô tả tại Chương V | 146 | m2 |
| 25 | Thi công gia cố chân tưòng băng màng polyeste (lớp 1: Quét 2 lớp Smartflex, dán lưới Polyester, lớp 2: Quét 2 lớp Smartflex ) | Mô tả tại Chương V | 145 | md |
| 26 | Thi công Chống thấm các cổ ống thoát nước (bao gồm đục xung quanh cổ ống, quét hai lớp Smartflex, dán lưới thủy tinh gia cố xung quanh cổ ống, quét hai lớp Smartflex hoàn thiện) | Mô tả tại Chương V | 42 | Cổ |
| 27 | Lát nền, sàn KVS KT 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 ( vữa xi măng tạo dốc, keo dán gạch Bumatech định mức 4.5kg/m2, keo chà roong chống thấm weber định mức 0.2kg/m2) | Mô tả tại Chương V | 146 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn KVS KT 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 20 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả tại Chương V | 6 | m2 |
| 30 | Lợp mái ngói vỉ cá 90 v/m2, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 31 | Vệ sinh lớp rong rêu trên mái ngói | Mô tả tại Chương V | 60,12 | m2 |
| 32 | Sơn ngói 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lót ngăn rêu mốc Falcon, sơn phủ chống thấm pha màu thế hệ mới Falcon) | Mô tả tại Chương V | 66,12 | 1m2 |
| 33 | Vệ sinh sê nô (vận dụng nhân công /2) | Mô tả tại Chương V | 120 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thang , lan can khán đài | Mô tả tại Chương V | 571,357 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Epoxy | Mô tả tại Chương V | 571,357 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 623,734 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa | Mô tả tại Chương V | 647,28 | m2 |
| 38 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Epoxy | Mô tả tại Chương V | 647,28 | m2 |
| 39 | Cắt và lắp kính chiều dày 5mm | Mô tả tại Chương V | 8,507 | 1m2 |
| 40 | Lắp khóa đấm loại tốt cửa đi | Mô tả tại Chương V | 75 | 1bộ |
| 41 | Lắp chốt khóa đồng cửa sổ | Mô tả tại Chương V | 128 | 1bộ |
| 42 | Thay roon cao su | Mô tả tại Chương V | 1.726,56 | m |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt (bao gồm tháo kính và khung hoa bảo vệ kinh, vệ sinh kính và lắp dựng lại khung hoa, cửa) | Mô tả tại Chương V | 521,08 | m2 |
| 44 | Gia công và lắp dựng Cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ , phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lực | Mô tả tại Chương V | 102,654 | m2 |
| 45 | Đóng tôn phẳng màu dày 5.5 zem tại vị trí khe lún | Mô tả tại Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 46 | Đục bỏ lớp chống thấm và vệ sinh sạch sẽ | Mô tả tại Chương V | 19,8 | m2 |
| 47 | Chống thấm khe lún (thả xốp chèn khe Backer Rod đường kính >30mm, bơm Sika Flex lắp đầy khe KT 30x15mm, sau đó quét lớp 1 Sika 731, tiếp dán tấm Sika COMBIFLEX, tiếp quét lớp 2 Sika 731cuối cùng lớp vữa chống co ngót) | Mô tả tại Chương V | 66 | m |
| 48 | Đóng thép tấm dày 0.97mm tại vị trí khe lún | Mô tả tại Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 49 | Sơn tấm thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 19,8 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ thiết bị điện (bóng đèn, quạt, dây điện...) | Mô tả tại Chương V | 5 | Công |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 4mm2 | Mô tả tại Chương V | 350 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 600 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 1.200 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x24 | Mô tả tại Chương V | 500 | m |
| 55 | Tủ điện gồm Vỏ tủ C600xR400xD200 thép 1.5 ly sơn tĩnh điện, có cửa ngoài và cửa trong che dây chỉ chứa các phím thao tác các CB, các thanh đỡ thiết bị , đầu cốt đồng, 03 đèn báo pha, phụ kiện 01 MCB 3P 80A-10KA, 03 MCB 3P 50A-6KA ( phụ kiện MCB của Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 4 | Tủ |
| 56 | Lắp đặt đế +mặt nạ âm tường | Mô tả tại Chương V | 55 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1chiều | Mô tả tại Chương V | 125 | cái |
| 58 | Lắp đặt Đi mơ điều khiển quạt (bao gồm hộp nổi+ công tắc điều chỉnh tốc độ) | Mô tả tại Chương V | 25 | cái |
| 59 | Lắp đặt bộ đèn led mica bóng bán nguyệt dài 1.2m-40W (Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 7 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bóng đèn led ống mica 1x 1.2m-18W Rạng Đông hoặc tương đương (VD nhân công /2) | Mô tả tại Chương V | 50 | Bóng |
| 61 | Lắp đặt bóng đèn led ống mica 1x 0.6m-10W Rạng Đông hoặc tương đương (VD nhân công /2) | Mô tả tại Chương V | 7 | Bóng |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4m VN | Mô tả tại Chương V | 25 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu có màn che (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 50 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn lon âm trần bóng led 9W | Mô tả tại Chương V | 142 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn áp trần nổi, bóng led -D225-18W (Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 350 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị hệ thống báo cháy trong nhà | Mô tả tại Chương V | 5 | Công |
| 67 | Lắp đặt Tủ điều khiển trung tâm báo cháy 10zone (Hochiki -Nhật Bản hoặc tương đương )(Bao gồm Ắc quy khí ATLAS MF-24V/80AH) | Mô tả tại Chương V | 1 | 1tủ |
| 68 | Lắp đặt đầu báo khói quang (Hochiki -Nhật Bảnhoặc tương đương )(Bao gồm đế đầu báo) | Mô tả tại Chương V | 3,3 | 10 đầu |
| 69 | Lắp đặt chuông báo cháy (Hochiki -Nhật Bảnhoặc tương đương ) | Mô tả tại Chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 70 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Hochiki -Nhật Bảnhoặc tương đương ) | Mô tả tại Chương V | 1,4 | 5 nút |
| 71 | Lắp đặt đèn báo cháy (Hochiki -Nhật Bảnhoặc tương đương ) | Mô tả tại Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 72 | Điện trở đầu cuối | Mô tả tại Chương V | 3 | Cái |
| 73 | Lắp đặt dây đồng đơn VC 1x1mm2 | Mô tả tại Chương V | 1.000 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x24 | Mô tả tại Chương V | 450 | m |
| 75 | Phụ kiện lắp đặt, hộp nối chia ngả, co | Mô tả tại Chương V | 1 | Lô |
| 76 | Lắp đặt đèn E xít 2 mặt bóng led tự sạc ắc quy 220VAC/6V | Mô tả tại Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 77 | Lắp đặt đèn sự cố bóng led tự sạc ắc quy 220VAC/6V | Mô tả tại Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 78 | Hộp chữa cháy vách tường tôn dày 1ly, sơn tĩnh điện màu đỏ KT(180x450x600)mm | Mô tả tại Chương V | 11 | Cái |
| 79 | Bình khí CO2 MT5 | Mô tả tại Chương V | 13 | Bình |
| 80 | Bình chữa cháy bột ABC -MFZ4 kg | Mô tả tại Chương V | 20 | Bình |
| 81 | Bảng tiêu lệnh PCCC+nội quy | Mô tả tại Chương V | 11 | Bộ |
| 82 | Hộp đựng bình chữa cháytôn dày 1ly, sơn tĩnh điện màu đỏ KT(650x550x250)mm-loại chứa 3 bình | Mô tả tại Chương V | 11 | Tủ |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,218 | m3 |
| 84 | Gia công vách sắt bằng thép hộp | Mô tả tại Chương V | 0,194 | tấn |
| 85 | Lắp dựng vách sắt | Mô tả tại Chương V | 0,194 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 13,173 | m2 |
| 87 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm 80x40x2 | Mô tả tại Chương V | 25,5 | m |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,096 | tấn |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0.45mm | Mô tả tại Chương V | 0,526 | 100m2 |
| 90 | Cửa đi sắt hộp vuông 30x60x1.2 ( đã bao gồm phụ kiện, sơn và lắp đặt) chưa có khóa | Mô tả tại Chương V | 3,78 | m2 |
| 91 | Tháo bỏ toàn bộ đường ống (van, khớp nối, đồng hồ áp lực...) | Mô tả tại Chương V | 2 | Công |
| 92 | Cạo bỏ lớp sơn trên đường ống | Mô tả tại Chương V | 14,915 | m2 |
| 93 | Sơn đỏ ống thép tráng kẽm sơn Epoxy 3 nước | Mô tả tại Chương V | 16,705 | m2 |
| 94 | Lắp đặt van 1 chiều bằng gang D114 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van 2 chiều bằng gang D114 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt Khớp nối mềm D114 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Kép tráng kẽm D114 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 98 | Roan cao su D114 | Mô tả tại Chương V | 8 | Cái |
| 99 | Bulong D14, L50mm | Mô tả tại Chương V | 64 | Cái |
| 100 | Lắp bích thép D114 | Mô tả tại Chương V | 6 | cặp bích |
| 101 | Lắp đặt Rúp Pê tráng kẽm D114 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nước | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông ,đường kính ống 114mm dày 3.2mm | Mô tả tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D114 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D114 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm D114-1 đầu bích | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 107 | Sửa chữa máy bơm PCCC động cơ diesel (bao gồm quấn lại, sửa chữa, thay thế bitong, bạc, cốt máy, buri, heo dầu, bét phun dầu, bơm nhớt....) | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 108 | Sửa chữa máy bơm PCCC động cơ điện (bao gồm quấn lại, sửa chữa,thay thế motor động cơ, sơn lại khung vỏ máy bơm, thiết bị cánh quạt, trục cốt máy...) | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 109 | Tủ điều khiển cho 1 máy bơm điện 37KW (Linh kiện LS/Koreo hoặc tương đương, Vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ), xuất xứ : Việt Nam | Mô tả tại Chương V | 1 | Tủ |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/CXV 4x25mm2 | Mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 111 | Tháo bỏ đường ống cấp thoát nước khu vệ sinh tầng 1 | Mô tả tại Chương V | 2 | Công |
| 112 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm dày 3mm | Mô tả tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 3mm | Mô tả tại Chương V | 0,56 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 5mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 5mm | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 120 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 có nắp (tê kiểm tra) | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 121 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 có nắp (tê kiểm tra) | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 122 | LĐ chữ Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 123 | LĐ chữ Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 124 | LĐ chữ Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 125 | LĐ chữ Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 126 | LĐ chữ Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 /60 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60/34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 128 | LĐ lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 129 | LĐ lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 130 | LĐ lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông đường kính 34mm | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng sông đường kính 60mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông đường kính 90mm | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông đường kính 114mm | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 135 | Lắp thỏ ngăn mùi D60 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 136 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm dày 3mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 137 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm dày 3mm | Mô tả tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 138 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm dày 3mm | Mô tả tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 139 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 141 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21/27 | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt co răng ngoài ren đồng D21 | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt co răng trong ren đồng D21 | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 144 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 145 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 146 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 147 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21 | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 148 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt khâu răng ngoài ren đồng D21 | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt khâu răng trong ren đồng D21 | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 151 | LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 152 | LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 153 | LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối nắp êm, xả 2 nhấn Viglacera hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi xịt inox (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 156 | Tê cấp nước (chậu xí bệt) (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 6 | Cái |
| 157 | Dây nối mềm (chậu xí bệt) (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo có chân Viglacera hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa mặt Lavabo lạnh Viglacera hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 160 | Ống thoát chậu rửa mặt (chậu rửa mặt) Viglacera hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 8 | Cái |
| 161 | Dây nối mềm (chậu rửa mặt) (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 8 | Cái |
| 162 | Lắp đặt gương soi 7 món Viglacera hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt vòi tắm hương sen lạnh (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi xả nước inox 304 | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 165 | Lắp đặt phểu thu inox, đk 200 ngăn mùi | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 166 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại Chương V | 42 | bộ |
| 167 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 37 | bộ |
| 168 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả tại Chương V | 37 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt cũ (VD nhân công/3) | Mô tả tại Chương V | 36 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (VD nhân công/3) | 29 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt gương soi 7 món (VD nhân công/3) | Mô tả tại Chương V | 29 | cái |
| 172 | Nút nhấn xả bồn cầu (Viglacera hoặc tương đương)+ Zoăng cao su+vít liên kết | Mô tả tại Chương V | 36 | Bộ |
| 173 | Si phong inox+ bộ xả nhấn inox+ dây cấp nước chậu rửa (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 29 | Bộ |
| 174 | Lau chùi, vệ sinh toàn bộ xí bệt, chậu rửa, gương soi 7 món ... hiện trạng (bao gồm dung dịch rửa tẩy, miếng chà rửa và nhân công chà lau) | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| B | KHÁN ĐÀI B | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 24,471 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả tại Chương V | 2,064 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả tại Chương V | 4,128 | 100m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | 82 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 82 | 1m2 |
| 6 | Tạo rảnh +Trát keo Sikadur 731 tại vị trí vết nứt | Mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 7 | Căng lưới thép 1mm a10*10 gia cố tại vết nứt | Mô tả tại Chương V | 2 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (lớp bả 20%DT, còn lại sơn) | Mô tả tại Chương V | 2.520,001 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (lớp bả 20%DT, còn lại sơn) | Mô tả tại Chương V | 1.244,824 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (lớp bả 5%DT, còn lại sơn) | Mô tả tại Chương V | 4.793,457 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (lớp bả 5%DT, còn lại sơn) | Mô tả tại Chương V | 3.426,599 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả KoVa vào tường trong nhà (khoảng 5%DT) | Mô tả tại Chương V | 411,003 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả KoVa vào tường ngoài nhà (20%) | Mô tả tại Chương V | 834,965 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 8.220,056 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 3.846,825 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả tại Chương V | 265 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 7,95 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 7,95 | m3 |
| 19 | Lát đá granit màu đen bậc cấp khán đài, tam cấp sảnh chính +cắt rãnh chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 220 | m2 |
| 20 | Lát lối lên khán đài và một số vị trí khác bằng gạch garanit KT 600x600, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 45 | 1m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả tại Chương V | 6 | m2 |
| 22 | Lợp mái ngói vỉ cá 90 v/m2, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 23 | Vệ sinh lớp rong rêu trên mái ngói | Mô tả tại Chương V | 60,12 | m2 |
| 24 | Sơn ngói 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lót ngăn rêu mốc Falcon, sơn phủ chống thấm pha màu thế hệ mới Falcon) | Mô tả tại Chương V | 66,12 | 1m2 |
| 25 | Vệ sinh sê nô (vận dụng nhân công /2) | Mô tả tại Chương V | 120 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thang , lan can khán đài | Mô tả tại Chương V | 571,357 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Epoxy | Mô tả tại Chương V | 571,357 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 603,209 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa | Mô tả tại Chương V | 761,888 | m2 |
| 30 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Epoxy | Mô tả tại Chương V | 761,888 | m2 |
| 31 | Lắp khóa đấm loại tốt cửa đi | Mô tả tại Chương V | 102 | 1bộ |
| 32 | Lắp chốt khóa đồng cửa sổ | Mô tả tại Chương V | 164 | 1bộ |
| 33 | Thay roon cao su | Mô tả tại Chương V | 1.955,08 | m |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt (bao gồm tháo kính và khung hoa bảo vệ kinh, vệ sinh kính và lắp dựng lại khung hoa, cửa) | Mô tả tại Chương V | 603,209 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn mặt ngoài tấm tôn phẳng tại vị trí khe lún | Mô tả tại Chương V | 15,84 | m2 |
| 36 | Sơn mặt ngoài tấm tôn phẳng tại vị trí khe lún bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Epoxy | Mô tả tại Chương V | 15,84 | m2 |
| 37 | Đục bỏ lớp chống thấm và vệ sinh sạch sẽ | Mô tả tại Chương V | 19,8 | m2 |
| 38 | Chống thấm khe lún (thả xốp chèn khe Backer Rod đường kính >30mm, bơm Sika Flex lắp đầy khe KT 30x15mm, sau đó quét lớp 1 Sika 731, tiếp dán tấm Sika COMBIFLEX, tiếp quét lớp 2 Sika 731cuối cùng lớp vữa chống co ngót) | Mô tả tại Chương V | 66 | md |
| 39 | Đóng thép tấm dày 0.97mm tại vị trí khe lún | Mô tả tại Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 40 | Sơn tấm thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 19,8 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ thiết bị điện (bóng đèn, quạt, dây điện...) | Mô tả tại Chương V | 5 | Công |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 4mm2 | Mô tả tại Chương V | 320 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 500 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 1.100 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x24 | Mô tả tại Chương V | 500 | m |
| 46 | Tủ điện gồm Vỏ tủ C600xR400xD200 thép 1.5 ly sơn tĩnh điện, có cửa ngoài và cửa trong che dây chỉ chứa các phím thao tác các CB, các thanh đỡ thiết bị , đầu cốt đồng, 03 đèn báo pha, phụ kiện 01 MCB 3P 80A-10KA, 03 MCB 3P 50A-6KA ( phụ kiện MCB của Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 4 | Tủ |
| 47 | Lắp đặt đế +mặt nạ âm tường | Mô tả tại Chương V | 70 | hộp |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1chiều | Mô tả tại Chương V | 108 | cái |
| 49 | Lắp đặt Đi mơ điều khiển quạt (bao gồm hộp nổi+ công tắc điều chỉnh tốc độ) | Mô tả tại Chương V | 35 | cái |
| 50 | Lắp đặt bộ đèn led mica bóng bán nguyệt dài 1.2m-40W Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bóng đèn led ống mica 1x 1.2m-18W Rạng Đông hoặc tương đương (VD nhân công /2) | Mô tả tại Chương V | 70 | bóng |
| 52 | Lắp đặt bộ đèn led ống mica 1x 0.6m-10W Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 7 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4m VN | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu có màn che (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn lon âm trần bóng led 9W (Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 108 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn áp trần nổi, bóng led -D225-18W (Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 428 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị hệ thống báo cháy trong nhà | Mô tả tại Chương V | 5 | Công |
| 58 | Lắp đặt Tủ điều khiển trung tâm báo cháy 10zone (Hochiki -Nhật Bản hoặc tương đương )(Bao gồm Ắc quy khí ATLAS MF-24V/80AH) | Mô tả tại Chương V | 1 | 1tủ |
| 59 | Lắp đặt đầu báo khói quang (Hochiki -Nhật Bảnhoặc tương đương )(Bao gồm đế đầu báo) | Mô tả tại Chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 60 | Lắp đặt chuông báo cháy (Hochiki -Nhật Bảnhoặc tương đương ) | Mô tả tại Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 61 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Hochiki -Nhật Bảnhoặc tương đương ) | Mô tả tại Chương V | 2 | 5 nút |
| 62 | Lắp đặt đèn báo cháy (Hochiki -Nhật Bảnhoặc tương đương ) | Mô tả tại Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 63 | Điện trở đầu cuối | Mô tả tại Chương V | 5 | Cái |
| 64 | Lắp đặt dây đồng đơn VC 1x1mm2 | Mô tả tại Chương V | 950 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x24 | Mô tả tại Chương V | 400 | m |
| 66 | Phụ kiện lắp đặt, hộp nối chia ngả, co | Mô tả tại Chương V | 1 | Lô |
| 67 | Lắp đặt đèn E xít 2 mặt bóng led tự sạc ắc quy 220VAC/6V | Mô tả tại Chương V | 2 | 5 đèn |
| 68 | Lắp đặt đèn sự cố bóng led tự sạc ắc quy 220VAC/6V | Mô tả tại Chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 69 | Hộp chữa cháy vách tường tôn dày 1ly, sơn tĩnh điện màu đỏ KT(180x450x600)mm | Mô tả tại Chương V | 8 | Cái |
| 70 | Bình khí CO2 MT5 | Mô tả tại Chương V | 13 | Bình |
| 71 | Bình chữa cháy bột ABC -MFZ4 kg | Mô tả tại Chương V | 26 | Bình |
| 72 | Bảng tiêu lệnh PCCC+nội quy | Mô tả tại Chương V | 9 | Bộ |
| 73 | Hộp đựng bình chữa cháytôn dày 1ly, sơn tĩnh điện màu đỏ KT(650x550x250)mm-loại chứa 3 bình | Mô tả tại Chương V | 13 | Tủ |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn trên đường ống | Mô tả tại Chương V | 9,546 | m2 |
| 75 | Sơn đỏ ống thép tráng kẽm sơn Epoxy 3 nước | Mô tả tại Chương V | 9,546 | m2 |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối nắp êm, xả 2 nhấn Viglacera hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi xịt inox (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 78 | Tê cấp nước (chậu xí bệt) (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 8 | Cái |
| 79 | Dây nối mềm (chậu xí bệt) (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo có chân Viglacera hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa mặt Lavabo lạnh Viglacera hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 82 | Ống thoát chậu rửa mặt (chậu rửa mặt) Viglacera hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 5 | Cái |
| 83 | Dây nối mềm (chậu rửa mặt) (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 5 | Cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi 7 món Viglacera hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt bộ vòi tắm hương sen lạnh (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi xả nước inox 304 | Mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phểu thu inox, đk 200 ngăn mùi | Mô tả tại Chương V | 28 | cái |
| 88 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại Chương V | 34 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 40 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả tại Chương V | 40 | bộ |
| 91 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 40 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt cũ (VD nhân công/3) | Mô tả tại Chương V | 26 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (VD nhân công/3) | Mô tả tại Chương V | 35 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi 7 món (VD nhân công/3) | Mô tả tại Chương V | 35 | cái |
| 95 | Nút nhấn xả bồn cầu (Viglacera hoặc tương đương)+ Zoăng cao su+vít liên kết | Mô tả tại Chương V | 26 | Bộ |
| 96 | Si phong inox+ dây cấp nước chậu rửa (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 35 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi xả lavbo bằng inox (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 98 | Si phong inox+ bộ xả nhấn inox tiểu nam treo (Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 5 | Bộ |
| 99 | Lau chùi, vệ sinh toàn bộ xí bệt, chậu rửa, gương soi 7 món ... hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 100 | Thông đường ống và hút hầm tự hoại | Mô tả tại Chương V | 3 | Hầm |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 4,225 | m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 103 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 2,181 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống >200 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,066 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả tại Chương V | 0,267 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,113 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 112 | Gach vỡ | Mô tả tại Chương V | 0,785 | m3 |
| C | GHẾ KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | GHẾ KHÁN ĐÀI | Mô tả tại Chương V | 10.000 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9498767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8997534E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theoBiên bản nghiệm thu công trình, hạng mục côngtrình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư vềgiá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình(các tài liệu trên phải được phô tô chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.099.424.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.198.849.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng vàcông nghiệp hoặc Kỹ sư Kinh tế xây dựng.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 1- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình CấpII tương tự (có xác nhận Chủ đầu tư).(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng,chứng chỉ... được chứng thực.) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng vàcông nghiệp hoặc Kỹ sư vật liệu Xây dựng.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 1- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng,chứng chỉ... được chứng thực.) | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng vàcông nghiệp; Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặcKỷ sư Cấp thoát nước.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 1- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng,chứng chỉ... được chứng thực.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5,0kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất : 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất : 1,0 kW | 1 |
| 5 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất : 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất 0,62kW – 1,05kW | 1 |
| 7 | Máy khoan đứng | công suất 4,5kW | 1 |
| 8 | Máy mài | công suất 2,7kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5,0 T | 1 |
| 11 | Dàn giáo thép( đơn vị m2) | Đảm bảo đủ điều kiện | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi