Gói thầu: Xây lắp công trình( cả ghế khán đài)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586733-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Kon Tum
Tên gói thầu Xây lắp công trình( cả ghế khán đài)
Số hiệu KHLCNT 20220433011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 08:32:00 đến ngày 2022-06-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,999,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 194,987,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bốn triệu chín trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9498767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8997534E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theoBiên bản nghiệm thu công trình, hạng mục côngtrình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư vềgiá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình(các tài liệu trên phải được phô tô chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.099.424.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.198.849.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng vàcông nghiệp hoặc Kỹ sư Kinh tế xây dựng.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 1- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình CấpII tương tự (có xác nhận Chủ đầu tư).(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng,chứng chỉ... được chứng thực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng vàcông nghiệp hoặc Kỹ sư vật liệu Xây dựng.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 1- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng,chứng chỉ... được chứng thực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng vàcông nghiệp; Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặcKỷ sư Cấp thoát nước.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 1- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng,chứng chỉ... được chứng thực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62kW – 1,05kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo thép( đơn vị m2)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đủ điều kiện
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Kon Tum
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình( cả ghế khán đài)
Cải tạo, sửa chữa và bổ sung trang thiết bị Sân vận động tỉnh Kon Tum
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Kon Tum , địa chỉ: 238 Bà Triệu - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Văn hoá Thể thao và du lịch tỉnh Kon Tum (Địa chỉ: Tầng 3 toà nhà A khu Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum, Số điện thoại: 0260.3918.469).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty TNHH Đông Sáng Kon Tum( địa chỉ: 188 Sư Vạn Hạnh, tp Kon Tum, Tỉnh Kon Tum) + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Đông Sáng Kon Tum( địa chỉ: 188 Sư Vạn Hạnh, tp Kon Tum, Tỉnh Kon Tum) + Tư vấn Quản lý dự án: Công ty TNHH Đông Bình ARC( địa chỉ: Hẻm 307 Duy Tân , tp Kon Tum, Tỉnh Kon Tum) + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH MTV tư vấn Quốc Dũng Kon Tum( địa chỉ: số 445 Duy Tân , tp Kon Tum, Tỉnh Kon Tum) + Tư vấn thẩm định E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH MTV tư vấn Hoàng Giang Kon Tum( địa chỉ: số 207 Duy Tân , tp Kon Tum, Tỉnh Kon Tum)


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Kon Tum , địa chỉ: 238 Bà Triệu - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Văn hoá Thể thao và du lịch tỉnh Kon Tum (Địa chỉ: Tầng 3 toà nhà A khu Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum, Số điện thoại: 0260.3918.469).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo yêu cầu tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E–HSDT, Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và các tài liệu khác cụ thể gồm: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện dự án là các hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng Hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị dự kiến huy động cho nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 194.987.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hoá Thể thao và du lịch tỉnh Kon Tum (Địa chỉ: Tầng 3 toà nhà A khu Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum, Số điện thoại: 0260.3918.469).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kon Tum (Địa chỉ: 492 Trần Phú, Tp Kon Tum, Tỉnh Kon Tum, Email: [email protected]; Điện thoại: 02603862320).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở văn hoá thể thao và du lịch tỉnh Kon Tum (Địa chỉ: Tầng 3 toà nhà A khu Trung tâm hành chính tỉnh Kon Tum).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; địa chỉ Số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP.Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.3862.710; Fax: 02603.864.253
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHÁN ĐÀI A
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V24,471100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả tại Chương V2,064100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả tại Chương V4,128100m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả tại Chương V102,4m2
5Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả tại Chương V102,41m2
6Tạo rảnh +Trát keo Sikadur 731 tại vị trí vết nứtMô tả tại Chương V12m
7Căng lưới thép 1mm a10*10 gia cố tại vết nứtMô tả tại Chương V2,4m2
8Tháo dỡ trầnMô tả tại Chương V223m2
9Thi công trần tấm thả phủ PVC KT 600x600Mô tả tại Chương V47m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả tại Chương V176m2
11Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (lớp bả 30% DT, còn lại sơn)Mô tả tại Chương V2.492,759m2
12Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (lớp bả 30% DT, còn lại sơn)Mô tả tại Chương V1.244,824m2
13Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (lớp bả 5% DT, còn lại sơn)Mô tả tại Chương V5.834,267m2
14Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (lớp bả 5% DT, còn lại sơn)Mô tả tại Chương V3.187,762m2
15Bả bằng bột bả KoVa hoặc tương đương vào tường trong nhà (khoảng 5%DT)Mô tả tại Chương V627,551m2
16Bả bằng bột bả KoVa hoặc tương đương vào tường ngoài nhà (khoảng 30%DT)Mô tả tại Chương V1.223,675m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V9.207,029m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V3.839,983m2
19Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả tại Chương V441m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V13,23m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả tại Chương V13,23m3
22Lát đá granit màu đen bậc cấp khán đài, tam cấp sảnh chính +cắt rãnh chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V220m2
23Lát lối lên khán đài và một số vị trí khác bằng gạch garanit KT 600x600, vữa XM M75Mô tả tại Chương V551m2
24Thi công Chống thấm nền khu vệ sinh (lớp 1: Quét 2 lớp Smartflex, trải lưới thủy tinh, lớp 2: Quét 2 lớp Smartflex )Mô tả tại Chương V146m2
25Thi công gia cố chân tưòng băng màng polyeste (lớp 1: Quét 2 lớp Smartflex, dán lưới Polyester, lớp 2: Quét 2 lớp Smartflex )Mô tả tại Chương V145md
26Thi công Chống thấm các cổ ống thoát nước (bao gồm đục xung quanh cổ ống, quét hai lớp Smartflex, dán lưới thủy tinh gia cố xung quanh cổ ống, quét hai lớp Smartflex hoàn thiện)Mô tả tại Chương V42Cổ
27Lát nền, sàn KVS KT 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 ( vữa xi măng tạo dốc, keo dán gạch Bumatech định mức 4.5kg/m2, keo chà roong chống thấm weber định mức 0.2kg/m2)Mô tả tại Chương V146m2
28Lát nền, sàn KVS KT 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V20m2
29Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả tại Chương V6m2
30Lợp mái ngói vỉ cá 90 v/m2, chiều cao Mô tả tại Chương V0,06100m2
31Vệ sinh lớp rong rêu trên mái ngóiMô tả tại Chương V60,12m2
32Sơn ngói 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lót ngăn rêu mốc Falcon, sơn phủ chống thấm pha màu thế hệ mới Falcon)Mô tả tại Chương V66,121m2
33Vệ sinh sê nô (vận dụng nhân công /2)Mô tả tại Chương V120m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thang , lan can khán đàiMô tả tại Chương V571,357m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn EpoxyMô tả tại Chương V571,357m2
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V623,734m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên cửaMô tả tại Chương V647,28m2
38Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn EpoxyMô tả tại Chương V647,28m2
39Cắt và lắp kính chiều dày 5mmMô tả tại Chương V8,5071m2
40Lắp khóa đấm loại tốt cửa điMô tả tại Chương V751bộ
41Lắp chốt khóa đồng cửa sổMô tả tại Chương V1281bộ
42Thay roon cao suMô tả tại Chương V1.726,56m
43Lắp dựng cửa khung sắt (bao gồm tháo kính và khung hoa bảo vệ kinh, vệ sinh kính và lắp dựng lại khung hoa, cửa)Mô tả tại Chương V521,08m2
44Gia công và lắp dựng Cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ , phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcMô tả tại Chương V102,654m2
45Đóng tôn phẳng màu dày 5.5 zem tại vị trí khe lúnMô tả tại Chương V0,09100m2
46Đục bỏ lớp chống thấm và vệ sinh sạch sẽMô tả tại Chương V19,8m2
47Chống thấm khe lún (thả xốp chèn khe Backer Rod đường kính >30mm, bơm Sika Flex lắp đầy khe KT 30x15mm, sau đó quét lớp 1 Sika 731, tiếp dán tấm Sika COMBIFLEX, tiếp quét lớp 2 Sika 731cuối cùng lớp vữa chống co ngót)Mô tả tại Chương V66m
48Đóng thép tấm dày 0.97mm tại vị trí khe lúnMô tả tại Chương V0,198100m2
49Sơn tấm thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V19,8m2
50Tháo dỡ thiết bị điện (bóng đèn, quạt, dây điện...)Mô tả tại Chương V5Công
51Lắp đặt dây đơn CV 1x 4mm2Mô tả tại Chương V350m
52Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2Mô tả tại Chương V600m
53Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2Mô tả tại Chương V1.200m
54Lắp đặt ống nhựa vuông 10x24Mô tả tại Chương V500m
55Tủ điện gồm Vỏ tủ C600xR400xD200 thép 1.5 ly sơn tĩnh điện, có cửa ngoài và cửa trong che dây chỉ chứa các phím thao tác các CB, các thanh đỡ thiết bị , đầu cốt đồng, 03 đèn báo pha, phụ kiện 01 MCB 3P 80A-10KA, 03 MCB 3P 50A-6KA ( phụ kiện MCB của Panasonic hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V4Tủ
56Lắp đặt đế +mặt nạ âm tườngMô tả tại Chương V55bộ
57Lắp đặt công tắc 1chiềuMô tả tại Chương V125cái
58Lắp đặt Đi mơ điều khiển quạt (bao gồm hộp nổi+ công tắc điều chỉnh tốc độ)Mô tả tại Chương V25cái
59Lắp đặt bộ đèn led mica bóng bán nguyệt dài 1.2m-40W (Rạng Đông hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V7bộ
60Lắp đặt bóng đèn led ống mica 1x 1.2m-18W Rạng Đông hoặc tương đương (VD nhân công /2)Mô tả tại Chương V50Bóng
61Lắp đặt bóng đèn led ống mica 1x 0.6m-10W Rạng Đông hoặc tương đương (VD nhân công /2)Mô tả tại Chương V7Bóng
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4m VNMô tả tại Chương V25cái
63Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu có màn che (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V50cái
64Lắp đặt đèn lon âm trần bóng led 9WMô tả tại Chương V142bộ
65Lắp đặt đèn áp trần nổi, bóng led -D225-18W (Rạng Đông hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V350bộ
66Tháo dỡ toàn bộ thiết bị hệ thống báo cháy trong nhàMô tả tại Chương V5Công
67Lắp đặt Tủ điều khiển trung tâm báo cháy 10zone (Hochiki -Nhật Bản hoặc tương đương )(Bao gồm Ắc quy khí ATLAS MF-24V/80AH)Mô tả tại Chương V11tủ
68Lắp đặt đầu báo khói quang (Hochiki -Nhật Bảnhoặc tương đương )(Bao gồm đế đầu báo)Mô tả tại Chương V3,310 đầu
69Lắp đặt chuông báo cháy (Hochiki -Nhật Bảnhoặc tương đương )Mô tả tại Chương V1,45 chuông
70Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Hochiki -Nhật Bảnhoặc tương đương )Mô tả tại Chương V1,45 nút
71Lắp đặt đèn báo cháy (Hochiki -Nhật Bảnhoặc tương đương )Mô tả tại Chương V0,85 đèn
72Điện trở đầu cuốiMô tả tại Chương V3Cái
73Lắp đặt dây đồng đơn VC 1x1mm2Mô tả tại Chương V1.000m
74Lắp đặt ống nhựa vuông 10x24Mô tả tại Chương V450m
75Phụ kiện lắp đặt, hộp nối chia ngả, coMô tả tại Chương V1
76Lắp đặt đèn E xít 2 mặt bóng led tự sạc ắc quy 220VAC/6VMô tả tại Chương V1,25 đèn
77Lắp đặt đèn sự cố bóng led tự sạc ắc quy 220VAC/6VMô tả tại Chương V2,25 đèn
78Hộp chữa cháy vách tường tôn dày 1ly, sơn tĩnh điện màu đỏ KT(180x450x600)mmMô tả tại Chương V11Cái
79Bình khí CO2 MT5Mô tả tại Chương V13Bình
80Bình chữa cháy bột ABC -MFZ4 kgMô tả tại Chương V20Bình
81Bảng tiêu lệnh PCCC+nội quyMô tả tại Chương V11Bộ
82Hộp đựng bình chữa cháytôn dày 1ly, sơn tĩnh điện màu đỏ KT(650x550x250)mm-loại chứa 3 bìnhMô tả tại Chương V11Tủ
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V1,218m3
84Gia công vách sắt bằng thép hộpMô tả tại Chương V0,194tấn
85Lắp dựng vách sắtMô tả tại Chương V0,194tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V13,173m2
87Xà gồ thép hộp tráng kẽm 80x40x2Mô tả tại Chương V25,5m
88Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại Chương V0,096tấn
89Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0.45mmMô tả tại Chương V0,526100m2
90Cửa đi sắt hộp vuông 30x60x1.2 ( đã bao gồm phụ kiện, sơn và lắp đặt) chưa có khóaMô tả tại Chương V3,78m2
91Tháo bỏ toàn bộ đường ống (van, khớp nối, đồng hồ áp lực...)Mô tả tại Chương V2Công
92Cạo bỏ lớp sơn trên đường ốngMô tả tại Chương V14,915m2
93Sơn đỏ ống thép tráng kẽm sơn Epoxy 3 nướcMô tả tại Chương V16,705m2
94Lắp đặt van 1 chiều bằng gang D114Mô tả tại Chương V2cái
95Lắp đặt van 2 chiều bằng gang D114Mô tả tại Chương V4cái
96Lắp đặt Khớp nối mềm D114Mô tả tại Chương V4cái
97Lắp đặt Kép tráng kẽm D114Mô tả tại Chương V4cái
98Roan cao su D114Mô tả tại Chương V8Cái
99Bulong D14, L50mmMô tả tại Chương V64Cái
100Lắp bích thép D114Mô tả tại Chương V6cặp bích
101Lắp đặt Rúp Pê tráng kẽm D114Mô tả tại Chương V2cái
102Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nướcMô tả tại Chương V2cái
103Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông ,đường kính ống 114mm dày 3.2mmMô tả tại Chương V0,05100m
104Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D114Mô tả tại Chương V6cái
105Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D114Mô tả tại Chương V4cái
106Lắp đặt nối thép tráng kẽm D114-1 đầu bíchMô tả tại Chương V4cái
107Sửa chữa máy bơm PCCC động cơ diesel (bao gồm quấn lại, sửa chữa, thay thế bitong, bạc, cốt máy, buri, heo dầu, bét phun dầu, bơm nhớt....)Mô tả tại Chương V1Cái
108Sửa chữa máy bơm PCCC động cơ điện (bao gồm quấn lại, sửa chữa,thay thế motor động cơ, sơn lại khung vỏ máy bơm, thiết bị cánh quạt, trục cốt máy...)Mô tả tại Chương V1Cái
109Tủ điều khiển cho 1 máy bơm điện 37KW (Linh kiện LS/Koreo hoặc tương đương, Vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ), xuất xứ : Việt NamMô tả tại Chương V1Tủ
110Lắp đặt dây dẫn điện Cu/CXV 4x25mm2Mô tả tại Chương V10m
111Tháo bỏ đường ống cấp thoát nước khu vệ sinh tầng 1Mô tả tại Chương V2Công
112LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm dày 3mmMô tả tại Chương V0,15100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 3mmMô tả tại Chương V0,56100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 5mmMô tả tại Chương V0,2100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 5mmMô tả tại Chương V0,3100m
116Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả tại Chương V20cái
117Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả tại Chương V16cái
118Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả tại Chương V10cái
119Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả tại Chương V20cái
120LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 có nắp (tê kiểm tra)Mô tả tại Chương V4cái
121LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 có nắp (tê kiểm tra)Mô tả tại Chương V4cái
122LĐ chữ Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60Mô tả tại Chương V15cái
123LĐ chữ Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90Mô tả tại Chương V4cái
124LĐ chữ Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114Mô tả tại Chương V24cái
125LĐ chữ Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60Mô tả tại Chương V6cái
126LĐ chữ Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 /60Mô tả tại Chương V4cái
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60/34mm bằng phương pháp dán keoMô tả tại Chương V16cái
128LĐ lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114Mô tả tại Chương V14cái
129LĐ lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90Mô tả tại Chương V12cái
130LĐ lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60Mô tả tại Chương V20cái
131Lắp đặt măng sông đường kính 34mmMô tả tại Chương V15cái
132Lắp đặt măng sông đường kính 60mmMô tả tại Chương V8cái
133Lắp đặt măng sông đường kính 90mmMô tả tại Chương V15cái
134Lắp đặt măng sông đường kính 114mmMô tả tại Chương V13cái
135Lắp thỏ ngăn mùi D60Mô tả tại Chương V6cái
136LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm dày 3mmMô tả tại Chương V0,2100m
137LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm dày 3mmMô tả tại Chương V0,5100m
138LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm dày 3mmMô tả tại Chương V0,16100m
139Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả tại Chương V20cái
140Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả tại Chương V30cái
141LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21/27Mô tả tại Chương V12cái
142Lắp đặt co răng ngoài ren đồng D21Mô tả tại Chương V16cái
143Lắp đặt co răng trong ren đồng D21Mô tả tại Chương V14cái
144LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34Mô tả tại Chương V6cái
145LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27Mô tả tại Chương V10cái
146LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27Mô tả tại Chương V6cái
147LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21Mô tả tại Chương V30cái
148LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27Mô tả tại Chương V2cái
149Lắp đặt khâu răng ngoài ren đồng D21Mô tả tại Chương V18cái
150Lắp đặt khâu răng trong ren đồng D21Mô tả tại Chương V20cái
151LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34Mô tả tại Chương V2cái
152LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27Mô tả tại Chương V4cái
153LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21Mô tả tại Chương V4cái
154Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối nắp êm, xả 2 nhấn Viglacera hoặc tương đươngMô tả tại Chương V6bộ
155Lắp đặt vòi xịt inox (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V6cái
156Tê cấp nước (chậu xí bệt) (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V6Cái
157Dây nối mềm (chậu xí bệt) (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V6cái
158Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo có chân Viglacera hoặc tương đươngMô tả tại Chương V8bộ
159Lắp đặt vòi rửa mặt Lavabo lạnh Viglacera hoặc tương đươngMô tả tại Chương V8bộ
160Ống thoát chậu rửa mặt (chậu rửa mặt) Viglacera hoặc tương đươngMô tả tại Chương V8Cái
161Dây nối mềm (chậu rửa mặt) (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V8Cái
162Lắp đặt gương soi 7 món Viglacera hoặc tương đươngMô tả tại Chương V8cái
163Lắp đặt vòi tắm hương sen lạnh (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V8bộ
164Lắp đặt vòi xả nước inox 304Mô tả tại Chương V10bộ
165Lắp đặt phểu thu inox, đk 200 ngăn mùiMô tả tại Chương V30cái
166Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả tại Chương V42bộ
167Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả tại Chương V37bộ
168Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả tại Chương V37bộ
169Lắp đặt chậu xí bệt cũ (VD nhân công/3)Mô tả tại Chương V36bộ
170Lắp đặt chậu rửa lavabo (VD nhân công/3)29bộ
171Lắp đặt gương soi 7 món (VD nhân công/3)Mô tả tại Chương V29cái
172Nút nhấn xả bồn cầu (Viglacera hoặc tương đương)+ Zoăng cao su+vít liên kếtMô tả tại Chương V36Bộ
173Si phong inox+ bộ xả nhấn inox+ dây cấp nước chậu rửa (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V29Bộ
174Lau chùi, vệ sinh toàn bộ xí bệt, chậu rửa, gương soi 7 món ... hiện trạng (bao gồm dung dịch rửa tẩy, miếng chà rửa và nhân công chà lau)Mô tả tại Chương V1TB
B KHÁN ĐÀI B
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V24,471100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả tại Chương V2,064100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả tại Chương V4,128100m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả tại Chương V82m2
5Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả tại Chương V821m2
6Tạo rảnh +Trát keo Sikadur 731 tại vị trí vết nứtMô tả tại Chương V10m
7Căng lưới thép 1mm a10*10 gia cố tại vết nứtMô tả tại Chương V2m2
8Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (lớp bả 20%DT, còn lại sơn)Mô tả tại Chương V2.520,001m2
9Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (lớp bả 20%DT, còn lại sơn)Mô tả tại Chương V1.244,824m2
10Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (lớp bả 5%DT, còn lại sơn)Mô tả tại Chương V4.793,457m2
11Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (lớp bả 5%DT, còn lại sơn)Mô tả tại Chương V3.426,599m2
12Bả bằng bột bả KoVa vào tường trong nhà (khoảng 5%DT)Mô tả tại Chương V411,003m2
13Bả bằng bột bả KoVa vào tường ngoài nhà (20%)Mô tả tại Chương V834,965m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V8.220,056m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V3.846,825m2
16Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả tại Chương V265m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V7,95m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả tại Chương V7,95m3
19Lát đá granit màu đen bậc cấp khán đài, tam cấp sảnh chính +cắt rãnh chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V220m2
20Lát lối lên khán đài và một số vị trí khác bằng gạch garanit KT 600x600, vữa XM M75Mô tả tại Chương V451m2
21Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả tại Chương V6m2
22Lợp mái ngói vỉ cá 90 v/m2, chiều cao Mô tả tại Chương V0,06100m2
23Vệ sinh lớp rong rêu trên mái ngóiMô tả tại Chương V60,12m2
24Sơn ngói 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lót ngăn rêu mốc Falcon, sơn phủ chống thấm pha màu thế hệ mới Falcon)Mô tả tại Chương V66,121m2
25Vệ sinh sê nô (vận dụng nhân công /2)Mô tả tại Chương V120m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thang , lan can khán đàiMô tả tại Chương V571,357m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn EpoxyMô tả tại Chương V571,357m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V603,209m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên cửaMô tả tại Chương V761,888m2
30Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn EpoxyMô tả tại Chương V761,888m2
31Lắp khóa đấm loại tốt cửa điMô tả tại Chương V1021bộ
32Lắp chốt khóa đồng cửa sổMô tả tại Chương V1641bộ
33Thay roon cao suMô tả tại Chương V1.955,08m
34Lắp dựng cửa khung sắt (bao gồm tháo kính và khung hoa bảo vệ kinh, vệ sinh kính và lắp dựng lại khung hoa, cửa)Mô tả tại Chương V603,209m2
35Cạo bỏ lớp sơn mặt ngoài tấm tôn phẳng tại vị trí khe lúnMô tả tại Chương V15,84m2
36Sơn mặt ngoài tấm tôn phẳng tại vị trí khe lún bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn EpoxyMô tả tại Chương V15,84m2
37Đục bỏ lớp chống thấm và vệ sinh sạch sẽMô tả tại Chương V19,8m2
38Chống thấm khe lún (thả xốp chèn khe Backer Rod đường kính >30mm, bơm Sika Flex lắp đầy khe KT 30x15mm, sau đó quét lớp 1 Sika 731, tiếp dán tấm Sika COMBIFLEX, tiếp quét lớp 2 Sika 731cuối cùng lớp vữa chống co ngót)Mô tả tại Chương V66md
39Đóng thép tấm dày 0.97mm tại vị trí khe lúnMô tả tại Chương V0,198100m2
40Sơn tấm thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V19,8m2
41Tháo dỡ thiết bị điện (bóng đèn, quạt, dây điện...)Mô tả tại Chương V5Công
42Lắp đặt dây đơn CV 1x 4mm2Mô tả tại Chương V320m
43Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2Mô tả tại Chương V500m
44Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2Mô tả tại Chương V1.100m
45Lắp đặt ống nhựa vuông 10x24Mô tả tại Chương V500m
46Tủ điện gồm Vỏ tủ C600xR400xD200 thép 1.5 ly sơn tĩnh điện, có cửa ngoài và cửa trong che dây chỉ chứa các phím thao tác các CB, các thanh đỡ thiết bị , đầu cốt đồng, 03 đèn báo pha, phụ kiện 01 MCB 3P 80A-10KA, 03 MCB 3P 50A-6KA ( phụ kiện MCB của Panasonic hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V4Tủ
47Lắp đặt đế +mặt nạ âm tườngMô tả tại Chương V70hộp
48Lắp đặt công tắc 1chiềuMô tả tại Chương V108cái
49Lắp đặt Đi mơ điều khiển quạt (bao gồm hộp nổi+ công tắc điều chỉnh tốc độ)Mô tả tại Chương V35cái
50Lắp đặt bộ đèn led mica bóng bán nguyệt dài 1.2m-40W Rạng Đông hoặc tương đươngMô tả tại Chương V8bộ
51Lắp đặt bóng đèn led ống mica 1x 1.2m-18W Rạng Đông hoặc tương đương (VD nhân công /2)Mô tả tại Chương V70bóng
52Lắp đặt bộ đèn led ống mica 1x 0.6m-10W Rạng Đông hoặc tương đươngMô tả tại Chương V7bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1.4m VNMô tả tại Chương V10cái
54Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu có màn che (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V30cái
55Lắp đặt đèn lon âm trần bóng led 9W (Rạng Đông hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V108bộ
56Lắp đặt đèn áp trần nổi, bóng led -D225-18W (Rạng Đông hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V428bộ
57Tháo dỡ toàn bộ thiết bị hệ thống báo cháy trong nhàMô tả tại Chương V5Công
58Lắp đặt Tủ điều khiển trung tâm báo cháy 10zone (Hochiki -Nhật Bản hoặc tương đương )(Bao gồm Ắc quy khí ATLAS MF-24V/80AH)Mô tả tại Chương V11tủ
59Lắp đặt đầu báo khói quang (Hochiki -Nhật Bảnhoặc tương đương )(Bao gồm đế đầu báo)Mô tả tại Chương V1,910 đầu
60Lắp đặt chuông báo cháy (Hochiki -Nhật Bảnhoặc tương đương )Mô tả tại Chương V1,25 chuông
61Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Hochiki -Nhật Bảnhoặc tương đương )Mô tả tại Chương V25 nút
62Lắp đặt đèn báo cháy (Hochiki -Nhật Bảnhoặc tương đương )Mô tả tại Chương V0,65 đèn
63Điện trở đầu cuốiMô tả tại Chương V5Cái
64Lắp đặt dây đồng đơn VC 1x1mm2Mô tả tại Chương V950m
65Lắp đặt ống nhựa vuông 10x24Mô tả tại Chương V400m
66Phụ kiện lắp đặt, hộp nối chia ngả, coMô tả tại Chương V1
67Lắp đặt đèn E xít 2 mặt bóng led tự sạc ắc quy 220VAC/6VMô tả tại Chương V25 đèn
68Lắp đặt đèn sự cố bóng led tự sạc ắc quy 220VAC/6VMô tả tại Chương V3,85 đèn
69Hộp chữa cháy vách tường tôn dày 1ly, sơn tĩnh điện màu đỏ KT(180x450x600)mmMô tả tại Chương V8Cái
70Bình khí CO2 MT5Mô tả tại Chương V13Bình
71Bình chữa cháy bột ABC -MFZ4 kgMô tả tại Chương V26Bình
72Bảng tiêu lệnh PCCC+nội quyMô tả tại Chương V9Bộ
73Hộp đựng bình chữa cháytôn dày 1ly, sơn tĩnh điện màu đỏ KT(650x550x250)mm-loại chứa 3 bìnhMô tả tại Chương V13Tủ
74Cạo bỏ lớp sơn trên đường ốngMô tả tại Chương V9,546m2
75Sơn đỏ ống thép tráng kẽm sơn Epoxy 3 nướcMô tả tại Chương V9,546m2
76Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối nắp êm, xả 2 nhấn Viglacera hoặc tương đươngMô tả tại Chương V8bộ
77Lắp đặt vòi xịt inox (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V8cái
78Tê cấp nước (chậu xí bệt) (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V8Cái
79Dây nối mềm (chậu xí bệt) (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V8cái
80Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo có chân Viglacera hoặc tương đươngMô tả tại Chương V5bộ
81Lắp đặt vòi rửa mặt Lavabo lạnh Viglacera hoặc tương đươngMô tả tại Chương V5bộ
82Ống thoát chậu rửa mặt (chậu rửa mặt) Viglacera hoặc tương đươngMô tả tại Chương V5Cái
83Dây nối mềm (chậu rửa mặt) (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V5Cái
84Lắp đặt gương soi 7 món Viglacera hoặc tương đươngMô tả tại Chương V5cái
85Lắp đặt bộ vòi tắm hương sen lạnh (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V5bộ
86Lắp đặt vòi xả nước inox 304Mô tả tại Chương V12bộ
87Lắp đặt phểu thu inox, đk 200 ngăn mùiMô tả tại Chương V28cái
88Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả tại Chương V34bộ
89Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả tại Chương V40bộ
90Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả tại Chương V40bộ
91Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namMô tả tại Chương V40bộ
92Lắp đặt chậu xí bệt cũ (VD nhân công/3)Mô tả tại Chương V26bộ
93Lắp đặt chậu rửa lavabo (VD nhân công/3)Mô tả tại Chương V35bộ
94Lắp đặt gương soi 7 món (VD nhân công/3)Mô tả tại Chương V35cái
95Nút nhấn xả bồn cầu (Viglacera hoặc tương đương)+ Zoăng cao su+vít liên kếtMô tả tại Chương V26Bộ
96Si phong inox+ dây cấp nước chậu rửa (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V35Bộ
97Lắp đặt vòi xả lavbo bằng inox (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V5bộ
98Si phong inox+ bộ xả nhấn inox tiểu nam treo (Viglacera hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V5Bộ
99Lau chùi, vệ sinh toàn bộ xí bệt, chậu rửa, gương soi 7 món ... hiện trạngMô tả tại Chương V1TB
100Thông đường ống và hút hầm tự hoạiMô tả tại Chương V3Hầm
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả tại Chương V4,225m3
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V0,8m3
103Lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả tại Chương V0,1m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V2,181m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,046100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống >200 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V1,066m3
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả tại Chương V0,267100m2
108Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V0,113m3
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả tại Chương V0,004tấn
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V0,005100m2
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả tại Chương V21 cấu kiện
112Gach vỡMô tả tại Chương V0,785m3
C GHẾ KHÁN ĐÀI
1GHẾ KHÁN ĐÀIMô tả tại Chương V10.000cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9498767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8997534E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theoBiên bản nghiệm thu công trình, hạng mục côngtrình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư vềgiá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình(các tài liệu trên phải được phô tô chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.099.424.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.198.849.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng vàcông nghiệp hoặc Kỹ sư Kinh tế xây dựng.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 1- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình CấpII tương tự (có xác nhận Chủ đầu tư).(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng,chứng chỉ... được chứng thực.)55
2 Giám sát kỹ thuật 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng vàcông nghiệp hoặc Kỹ sư vật liệu Xây dựng.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 1- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng,chứng chỉ... được chứng thực.)55
3 Đội trưởng thi công 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng vàcông nghiệp; Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặcKỷ sư Cấp thoát nước.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 1- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng,chứng chỉ... được chứng thực.)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất : 1,5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất : 1,0 kW1
5 Biến thế hàn xoay chiều công suất : 1,0 kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kW – 1,05kW1
7 Máy khoan đứng công suất 4,5kW1
8 Máy mài công suất 2,7kW2
9 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít2
10 Ô tô tự đổ Tải trọng 5,0 T1
11 Dàn giáo thép( đơn vị m2) Đảm bảo đủ điều kiện500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->