Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220558844-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220462184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất huyện Tuần Giáo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 08:32:00 đến ngày 2022-06-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,943,974,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.915961936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 7CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng ≥ 40T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất bơm 50m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy khoan đập cáp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 40kW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Kích
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng ≥ 250T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
22-Bộ thiết bị siêu âm cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 80kN; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp cầu khối Đồng Tâm + Mặt đường Huổi Củ, thị trấn Tuần Giáo
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất huyện Tuần Giáo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Phát; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuần Giáo; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Thọ Phát


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1BTXM 40MPa đá 1x2 dầm DƯLYêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm chủ đúc sẵn BTCT DƯL, L=22m27,7m3
2Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D=Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm chủ đúc sẵn BTCT DƯL, L=22m3,93tấn
3Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D>18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm chủ đúc sẵn BTCT DƯL, L=22m5,3tấn
4Cấu kiện thép đặt sẵn vào bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm chủ đúc sẵn BTCT DƯL, L=22m0,13tấn
5Ván khuôn dầm chủ (I)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm chủ đúc sẵn BTCT DƯL, L=22m234,57m2
6Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo sauYêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm chủ đúc sẵn BTCT DƯL, L=22m2,25tấn
7Ống ghen luồn cáp dự ứng lực DYêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm chủ đúc sẵn BTCT DƯL, L=22m266,45m
8Lắp neo cáp dự ứng lựcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm chủ đúc sẵn BTCT DƯL, L=22m24đầu neo
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápYêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm chủ đúc sẵn BTCT DƯL, L=22m0,55m3
10Nâng hạ dầm cầuYêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm chủ đúc sẵn BTCT DƯL, L=22m8dầm
11Di chuyển dầm cầu bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm chủ đúc sẵn BTCT DƯL, L=22m8dầm/ 10m
12BTXM 28MPa đá 1x2 dầm ngangYêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm ngang1,84m3
13Cốt thép dầm ngang DYêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm ngang0,078tấn
14Cốt thép dầm ngang DYêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm ngang0,18tấn
15Ván khuôn thép dầm ngangYêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm ngang21m2
16BTXM 28MPa đá 1x2 bản mặt cầu, liên tục nhiệtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt37,43m3
17Cốt thép mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt0,85tấn
18Cốt thép mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt4,57tấn
19Ván khuôn thép mặt cầu, liên tục nhiệtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt1,8100m2
20Tấm đệm cao suYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt3,88m2
21Sản xuất hệ đà giáo thép thi công bản mặt cầuYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt3,26tấn
22Khấu hao hệ đà giáo thép thi công bản mặt cầuYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt3,26tấn
23Lắp đặt hệ đà giáo thi công bản mặt cầuYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt6,52tấn
24Tháo dỡ hệ đà giáo thi công bản mặt cầuYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt6,52tấn
25BTXM 28MPa đá 1x2 cột lan canYêu cầu kỹ thuật Chương V/Lan can1,36m3
26Cốt thép cột lan can DYêu cầu kỹ thuật Chương V/Lan can0,23tấn
27Ván khuôn lan canYêu cầu kỹ thuật Chương V/Lan can0,302100m2
28Sản xuất lan can thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Lan can0,956tấn
29Lắp đặt lan can mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Lan can0,956tấn
30Sơn lan canYêu cầu kỹ thuật Chương V/Lan can88,58m2
31Sản xuất gối cầu mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Gối cầu0,74tấn
32Lắp đặt gối cầu thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Gối cầu8cái
33Vữa không co ngótYêu cầu kỹ thuật Chương V/Gối cầu0,06m3
34Ống thoát nước mặt cầuYêu cầu kỹ thuật Chương V/Ống thoát nước8bộ
35Sản xuất khe co giãn bằng thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khe co giãn0,34tấn
36Lắp đặt khe co giãn thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khe co giãn7m
37BTXM 28MPa đá 1x2 trộn phụ gia không co ngót (VD)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khe co giãn0,98m3
38Cốt thép khe co giãn DYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khe co giãn0,06tấn
39Tấm ngăn nước bằng inoxYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khe co giãn30,43kg
40Đắp mặt bằng bãi đúc và chứa dầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Bệ đúc dầm2,54100m3
41BTXM 20MPa đá 2x4 bệ đúc dầmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Bệ đúc dầm5,12m3
42Đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Bệ đúc dầm1,68m3
43Cốt thép bệ đúc dầm DYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Bệ đúc dầm0,34tấn
44Ván khuôn thép bệ đúc dầmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Bệ đúc dầm0,33100m2
45Sản xuất giá Pooc tíchYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm2,02tấn
46Khấu hao giá Pooc tíchYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm2,02tấn
47Thanh đỡ giá Pooc tích đặt sẵn trong bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm0,1tấn
48Lắp dựng giá pooc tíchYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm4,04tấn
49Tháo dỡ giá pooc tíchYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm4,04tấn
50Lắp đặt thanh đỡ giá Pooc tích phần đặt sẵn trong bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm0,1tấn
51Sản xuất hệ dầm dẫn lao dầmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm5,56tấn
52Khấu hao hệ dầm dẫn lao dầmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm5,56tấn
53Lắp đặt dầm dẫn lao dầmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm11,12tấn
54Tháo dỡ dầm dẫn lao dầmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm11,12tấn
55Di chuyển dầm tạm lao dầmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm2dầm/ 10m
56Làm nền đá ba lát đường 1m, tà vẹt gỗYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm38,48m3
57Cáp D22 neo giữa giá pooc tíchYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm240m
58BTXM 15MPa đá 2x4 hố thếYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Hố thế20m3
59Ván khuôn hố thếYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Hố thế0,64100m2
60Thép I300, L=1,0mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Hố thế0,292tấn
61Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Hố thế0,2100m3
62Đắp trả móng hố thếYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Hố thế0,04100m3
63Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi công25,12m3
64Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi công0,25100m3
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1BTXM 25MPa đá 2x4 móng, thân, tường cánh mố trụ cầuYêu cầu kỹ thuật Chương V/Mố, trụ cầu103m3
2BTXM 25MPa đá 1x2 mũ mố, mũ trụ cầuYêu cầu kỹ thuật Chương V/Mố, trụ cầu7,39m3
3BTXM đá 2x4, 8MPa lót móngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Mố, trụ cầu4,51m3
4Cốt thép mố, trụ cầu DYêu cầu kỹ thuật Chương V/Mố, trụ cầu0,06tấn
5Cốt thép mố, trụ cầu DYêu cầu kỹ thuật Chương V/Mố, trụ cầu5,995tấn
6Cốt thép mố, trụ cầu D>18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Mố, trụ cầu3,45tấn
7Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Mố, trụ cầu2,36100m2
8Đào đất tạo mặt bằng thi công mố trụ, đất cấp III (Tận dụng đắp bờ vây)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép4,85100m3
9Đào xúc đất, đất cấp III (để đắp bờ vây)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép9,1394100m3
10Đắp bờ bao ngăn nước thi công trụ, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép12,38100m3
11Rải bạt ngăn nước đắp bờ baoYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép5,264100m2
12Đào móng mố trụ, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép1,24100m3
13Phá đá hố móng mố trụ, đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép0,2108100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép0,66100m3
15Sản xuất hệ đà giáo thép thi công mố trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép2,43tấn
16Khấu hao hệ đà giáo thép thi công mố trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép2,43tấn
17Lắp dựng hệ đà giáo thép thi công mố trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép7,29tấn
18Tháo dỡ hệ đà giáo thép thi công mố trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép7,29tấn
19Phá bờ vây, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép12,38100m3
20Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép12,38100m3
21Bê tông 28MPa cọc khoan nhồi trên cạnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi33,92m3
22Cốt thép cọc khoan nhồi D=Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi1,33tấn
23Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi4,51tấn
24Ống thép D54/60 siêu âm cọc khoan nhồiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi89,2m
25Ống thép D106/114 siêu âm cọc khoan nhồiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi39,2m
26Sản xuất tấm thép bản bịt đầu ống siêu âmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi0,01tấn
27Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi43,5m3
28Bơm vữa lấp ống siêu âmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi0,63m3
29Khoan tạo lỗ D1.0 m vào đấtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi18,64m
30Khoan tạo lỗ D1.0 m vào đáYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi27,16m
31Sản xuất ống vách (rút lên)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi3,28tấn
32Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi72m
33Thí nghiệm chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi18mặt cắt/lần TN
34Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi3cọc
35Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi3,92m3
36Vận chuyển vật liệu thải trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi0,04100m3
37BTXM 25MPa đá 1x2 ụ chống xôYêu cầu kỹ thuật Chương V/Ụ chống xô0,38m3
38Cốt thép ụ chống xô DYêu cầu kỹ thuật Chương V/Ụ chống xô0,005tấn
39Cốt thép ụ chống xô DYêu cầu kỹ thuật Chương V/Ụ chống xô0,09tấn
40Ván khuôn thép ụ chống xôYêu cầu kỹ thuật Chương V/Ụ chống xô0,04100m2
41Vữa không co ngótYêu cầu kỹ thuật Chương V/Ụ chống xô0,003m3
42Chốt thép mạ kẽm D32, L=0,6mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Ụ chống xô40,38kg
43Ống tôn cuộn trònYêu cầu kỹ thuật Chương V/Ụ chống xô5,64kg
44BTXM 25MPa đá 2x4 bản quá độYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản kê sau mố5,51m3
45BTXM đá 2x4, 8MPa lót móngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản kê sau mố0,83m3
46Cốt thép bản quá độ DYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản kê sau mố0,55tấn
47Cốt thép bản quá độ D>18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản kê sau mố0,02tấn
48Đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản kê sau mố5,51m3
49Ván khuôn thép bản quá độYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản kê sau mố0,07100m2
50Nhựa đường chèn kheYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản kê sau mố0,04m3
51BTXM 15MPa đá 2x4 chân khayYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tứ nón + lòng mố + gia cố taluy đường đầu cầu29,15m3
52BTXM 15MPa đá 1x2 (ốp mái)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tứ nón + lòng mố + gia cố taluy đường đầu cầu21,63m3
53Rải bạt dứa lót đáy bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tứ nón + lòng mố + gia cố taluy đường đầu cầu2,62100m2
54Cốt thép gia cố mái taluy DYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tứ nón + lòng mố + gia cố taluy đường đầu cầu0,67tấn
55Ván khuôn thép chân khayYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tứ nón + lòng mố + gia cố taluy đường đầu cầu1,02100m2
56Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tứ nón + lòng mố + gia cố taluy đường đầu cầu1,3100m3
57Đắp vật liệu thoát nước lòng mố (tận dụng vật liệu tại chỗ)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tứ nón + lòng mố + gia cố taluy đường đầu cầu0,47100m3
58Đào móng chân khay, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tứ nón + lòng mố + gia cố taluy đường đầu cầu0,89100m3
59Ống nhựa thoát nước PVC D50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tứ nón + lòng mố + gia cố taluy đường đầu cầu0,76100m
60Vải địa kỹ thuật ngăn cáchYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tứ nón + lòng mố + gia cố taluy đường đầu cầu1,08100m2
61Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tứ nón + lòng mố + gia cố taluy đường đầu cầu0,08100m3
62Đào xúc đất làm đường công vụ, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường công vụ10,41100m3
63Đắp đường công vụ, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường công vụ9,22100m3
64Phá đường công vụ, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường công vụ9,22100m3
65Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường công vụ9,22100m3
66Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cầu tạm15rọ
67Làm và thả rọ đá, loại rọ 1,5x1x1 m dưới nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cầu tạm9rọ
68Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sànYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cầu tạm2,55m3
69Sản xuất thép cầu tạm (không tính KH vật liệu chính tận dụng từ cầu treo cũ)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cầu tạm2,47tấn
70Lắp đặt cầu tạm bằng thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cầu tạm2,47tấn
71Tháo dỡ cầu tạm bằng thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cầu tạm2,47tấn
72Tháo dỡ rọ đáYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cầu tạm24rọ
C ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào nền đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền đường0,1294100m3
2Đào nền đường, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền đường0,45100m3
3Đào rãnh, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền đường0,059100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền đường3100m3
5Đào xúc đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khai thác đất về để đắp (cự ly vc 2,5Km)3,39100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khai thác đất về để đắp (cự ly vc 2,5Km)3,39100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khai thác đất về để đắp (cự ly vc 2,5Km)3,39100m3
8Đào khuôn đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Mặt đường0,1389100m3
9Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mặt đường67,4654m3
10Thi công mặt đường cấp phối đá thải lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Mặt đường4,2166100m2
11Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Mặt đường0,3467100m2
12Bạt dứaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Mặt đường4,2166100m2
13Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè vai đường bằng đá hộc xây4,55m3
14Xây đá hộc, xây kè, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè vai đường bằng đá hộc xây5,775m3
15Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè vai đường bằng đá hộc xây0,1358100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè vai đường bằng đá hộc xây0,0819100m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG & PHÁ DỠ CẦU TREO CŨ
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mYêu cầu kỹ thuật Chương V/An toàn giao thông20cái
2Biển báo tròn phản quang D=0,7mYêu cầu kỹ thuật Chương V/An toàn giao thông2cái
3Biển báo chữ nhật phản quang (0,78X0,52)mYêu cầu kỹ thuật Chương V/An toàn giao thông2cái
4Biển báo chữ nhật phản quang (0,78X0,3)mYêu cầu kỹ thuật Chương V/An toàn giao thông2cái
5Biển báo chữ nhật phản quang (1,2X1,0)mYêu cầu kỹ thuật Chương V/An toàn giao thông2cái
6Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/An toàn giao thông4cái
7BTXM 15MPa đá 1x2 móng cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật Chương V/An toàn giao thông3,77m3
8Đào đất C3 hố móngYêu cầu kỹ thuật Chương V/An toàn giao thông3,77m3
9Phá dỡ BT mố cầu treo cũYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ cầu treo cũ70,62m3
10Vận chuyển đổ thải trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ cầu treo cũ0,706100m3
11Tháo dỡ các kết cấu thép cầu treo cũYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ cầu treo cũ3,25tấn
12Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ cầu treo cũ0,32510 tấn/1km
13Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ cầu treo cũ0,32510 tấn/1km
14Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ cầu treo cũ0,32510 tấn/1km
15Bốc lên - thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ cầu treo cũ3,25tấn
16Bốc xuống - thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ cầu treo cũ3,25tấn
E ĐƯỜNG GT KHỐI HUỔI CỦ
1Đào nền đường, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền, mặt đường0,04100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền, mặt đường0,11100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền, mặt đường0,28100m3
4Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền, mặt đường118,33m3
5Thi công mặt đường cấp phối đá thải, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền, mặt đường4,02100m2
6Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền, mặt đường0,45100m2
7Rải bạt dứa lót đáy bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền, mặt đường4,02100m2
8Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh hộp thoát nước dọc (40x60)cm1101 cấu kiện
9Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh hộp thoát nước dọc (40x60)cm0,64tấn
10Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh hộp thoát nước dọc (40x60)cm0,5261tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh hộp thoát nước dọc (40x60)cm9,66m3
12Ván khuôn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh hộp thoát nước dọc (40x60)cm0,52100m2
13Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh hộp thoát nước dọc (40x60)cm1,48tấn
14Bê tông thân rãnh mác 250Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh hộp thoát nước dọc (40x60)cm25,35m3
15Ván khuôn thân rãnhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh hộp thoát nước dọc (40x60)cm3,07100m2
16Bạt dứaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh hộp thoát nước dọc (40x60)cm0,7100m2
17Đào móng, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh hộp thoát nước dọc (40x60)cm0,33100m3
18Đào móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh hộp thoát nước dọc (40x60)cm0,72100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh hộp thoát nước dọc (40x60)cm0,52100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.915961936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.31
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.31
5 Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng 10 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy lu Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy nén khí diezel Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy Phát điện Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Công suất 1
13 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
15 Máy toàn đạc Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
16 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
17 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 7CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
18 Cần cẩu Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng ≥ 40T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
19 Xe bơm bê tông tự hành Đặc điểm thiết bị: Công suất bơm 50m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
20 Máy khoan đập cáp Đặc điểm thiết bị: Công suất 40kW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
21 Kích Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng ≥ 250T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
22 Bộ thiết bị siêu âm cọc khoan nhồi Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
23 Máy khoan xoay Đặc điểm thiết bị: ≥ 80kN; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->