Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220558844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220462184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất huyện Tuần Giáo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 08:32:00 đến ngày 2022-06-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,943,974,624 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.915961936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 7CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng ≥ 40T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất bơm 50m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan đập cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 40kW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng ≥ 250T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Bộ thiết bị siêu âm cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 80kN; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp cầu khối Đồng Tâm + Mặt đường Huổi Củ, thị trấn Tuần Giáo 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | BTXM 40MPa đá 1x2 dầm DƯL | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm chủ đúc sẵn BTCT DƯL, L=22m | 27,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D= | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm chủ đúc sẵn BTCT DƯL, L=22m | 3,93 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D>18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm chủ đúc sẵn BTCT DƯL, L=22m | 5,3 | tấn |
| 4 | Cấu kiện thép đặt sẵn vào bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm chủ đúc sẵn BTCT DƯL, L=22m | 0,13 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm chủ (I) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm chủ đúc sẵn BTCT DƯL, L=22m | 234,57 | m2 |
| 6 | Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo sau | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm chủ đúc sẵn BTCT DƯL, L=22m | 2,25 | tấn |
| 7 | Ống ghen luồn cáp dự ứng lực D | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm chủ đúc sẵn BTCT DƯL, L=22m | 266,45 | m |
| 8 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm chủ đúc sẵn BTCT DƯL, L=22m | 24 | đầu neo |
| 9 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm chủ đúc sẵn BTCT DƯL, L=22m | 0,55 | m3 |
| 10 | Nâng hạ dầm cầu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm chủ đúc sẵn BTCT DƯL, L=22m | 8 | dầm |
| 11 | Di chuyển dầm cầu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm chủ đúc sẵn BTCT DƯL, L=22m | 8 | dầm/ 10m |
| 12 | BTXM 28MPa đá 1x2 dầm ngang | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm ngang | 1,84 | m3 |
| 13 | Cốt thép dầm ngang D | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm ngang | 0,078 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm ngang D | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm ngang | 0,18 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép dầm ngang | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Dầm ngang | 21 | m2 |
| 16 | BTXM 28MPa đá 1x2 bản mặt cầu, liên tục nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt | 37,43 | m3 |
| 17 | Cốt thép mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt | 0,85 | tấn |
| 18 | Cốt thép mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt | 4,57 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép mặt cầu, liên tục nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt | 1,8 | 100m2 |
| 20 | Tấm đệm cao su | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt | 3,88 | m2 |
| 21 | Sản xuất hệ đà giáo thép thi công bản mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt | 3,26 | tấn |
| 22 | Khấu hao hệ đà giáo thép thi công bản mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt | 3,26 | tấn |
| 23 | Lắp đặt hệ đà giáo thi công bản mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt | 6,52 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công bản mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản mặt cầu, gờ lan can, bản liên tục nhiệt | 6,52 | tấn |
| 25 | BTXM 28MPa đá 1x2 cột lan can | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lan can | 1,36 | m3 |
| 26 | Cốt thép cột lan can D | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lan can | 0,23 | tấn |
| 27 | Ván khuôn lan can | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lan can | 0,302 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lan can thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lan can | 0,956 | tấn |
| 29 | Lắp đặt lan can mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lan can | 0,956 | tấn |
| 30 | Sơn lan can | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Lan can | 88,58 | m2 |
| 31 | Sản xuất gối cầu mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Gối cầu | 0,74 | tấn |
| 32 | Lắp đặt gối cầu thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Gối cầu | 8 | cái |
| 33 | Vữa không co ngót | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Gối cầu | 0,06 | m3 |
| 34 | Ống thoát nước mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ống thoát nước | 8 | bộ |
| 35 | Sản xuất khe co giãn bằng thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khe co giãn | 0,34 | tấn |
| 36 | Lắp đặt khe co giãn thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khe co giãn | 7 | m |
| 37 | BTXM 28MPa đá 1x2 trộn phụ gia không co ngót (VD) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khe co giãn | 0,98 | m3 |
| 38 | Cốt thép khe co giãn D | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khe co giãn | 0,06 | tấn |
| 39 | Tấm ngăn nước bằng inox | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khe co giãn | 30,43 | kg |
| 40 | Đắp mặt bằng bãi đúc và chứa dầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Bệ đúc dầm | 2,54 | 100m3 |
| 41 | BTXM 20MPa đá 2x4 bệ đúc dầm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Bệ đúc dầm | 5,12 | m3 |
| 42 | Đá dăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Bệ đúc dầm | 1,68 | m3 |
| 43 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Bệ đúc dầm | 0,34 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép bệ đúc dầm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Bệ đúc dầm | 0,33 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất giá Pooc tích | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm | 2,02 | tấn |
| 46 | Khấu hao giá Pooc tích | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm | 2,02 | tấn |
| 47 | Thanh đỡ giá Pooc tích đặt sẵn trong bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm | 0,1 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giá pooc tích | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm | 4,04 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ giá pooc tích | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm | 4,04 | tấn |
| 50 | Lắp đặt thanh đỡ giá Pooc tích phần đặt sẵn trong bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm | 0,1 | tấn |
| 51 | Sản xuất hệ dầm dẫn lao dầm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm | 5,56 | tấn |
| 52 | Khấu hao hệ dầm dẫn lao dầm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm | 5,56 | tấn |
| 53 | Lắp đặt dầm dẫn lao dầm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm | 11,12 | tấn |
| 54 | Tháo dỡ dầm dẫn lao dầm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm | 11,12 | tấn |
| 55 | Di chuyển dầm tạm lao dầm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm | 2 | dầm/ 10m |
| 56 | Làm nền đá ba lát đường 1m, tà vẹt gỗ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm | 38,48 | m3 |
| 57 | Cáp D22 neo giữa giá pooc tích | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Lao dầm | 240 | m |
| 58 | BTXM 15MPa đá 2x4 hố thế | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Hố thế | 20 | m3 |
| 59 | Ván khuôn hố thế | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Hố thế | 0,64 | 100m2 |
| 60 | Thép I300, L=1,0m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Hố thế | 0,292 | tấn |
| 61 | Đào móng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Hố thế | 0,2 | 100m3 |
| 62 | Đắp trả móng hố thế | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Hố thế | 0,04 | 100m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi công | 25,12 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phục vụ thi công - Hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi công | 0,25 | 100m3 |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | BTXM 25MPa đá 2x4 móng, thân, tường cánh mố trụ cầu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mố, trụ cầu | 103 | m3 |
| 2 | BTXM 25MPa đá 1x2 mũ mố, mũ trụ cầu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mố, trụ cầu | 7,39 | m3 |
| 3 | BTXM đá 2x4, 8MPa lót móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mố, trụ cầu | 4,51 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố, trụ cầu D | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mố, trụ cầu | 0,06 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố, trụ cầu D | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mố, trụ cầu | 5,995 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố, trụ cầu D>18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mố, trụ cầu | 3,45 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mố, trụ cầu | 2,36 | 100m2 |
| 8 | Đào đất tạo mặt bằng thi công mố trụ, đất cấp III (Tận dụng đắp bờ vây) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép | 4,85 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp III (để đắp bờ vây) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép | 9,1394 | 100m3 |
| 10 | Đắp bờ bao ngăn nước thi công trụ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép | 12,38 | 100m3 |
| 11 | Rải bạt ngăn nước đắp bờ bao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép | 5,264 | 100m2 |
| 12 | Đào móng mố trụ, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép | 1,24 | 100m3 |
| 13 | Phá đá hố móng mố trụ, đá cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép | 0,2108 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép | 0,66 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất hệ đà giáo thép thi công mố trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép | 2,43 | tấn |
| 16 | Khấu hao hệ đà giáo thép thi công mố trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép | 2,43 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ đà giáo thép thi công mố trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép | 7,29 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ hệ đà giáo thép thi công mố trụ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép | 7,29 | tấn |
| 19 | Phá bờ vây, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép | 12,38 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đào, đắp hố móng + Hệ đà giáo thép | 12,38 | 100m3 |
| 21 | Bê tông 28MPa cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi | 33,92 | m3 |
| 22 | Cốt thép cọc khoan nhồi D= | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi | 1,33 | tấn |
| 23 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi | 4,51 | tấn |
| 24 | Ống thép D54/60 siêu âm cọc khoan nhồi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi | 89,2 | m |
| 25 | Ống thép D106/114 siêu âm cọc khoan nhồi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi | 39,2 | m |
| 26 | Sản xuất tấm thép bản bịt đầu ống siêu âm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi | 0,01 | tấn |
| 27 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi | 43,5 | m3 |
| 28 | Bơm vữa lấp ống siêu âm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi | 0,63 | m3 |
| 29 | Khoan tạo lỗ D1.0 m vào đất | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi | 18,64 | m |
| 30 | Khoan tạo lỗ D1.0 m vào đá | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi | 27,16 | m |
| 31 | Sản xuất ống vách (rút lên) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi | 3,28 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi | 72 | m |
| 33 | Thí nghiệm chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 34 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi | 3 | cọc |
| 35 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi | 3,92 | m3 |
| 36 | Vận chuyển vật liệu thải trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cọc khoan nhồi | 0,04 | 100m3 |
| 37 | BTXM 25MPa đá 1x2 ụ chống xô | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ụ chống xô | 0,38 | m3 |
| 38 | Cốt thép ụ chống xô D | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ụ chống xô | 0,005 | tấn |
| 39 | Cốt thép ụ chống xô D | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ụ chống xô | 0,09 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép ụ chống xô | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ụ chống xô | 0,04 | 100m2 |
| 41 | Vữa không co ngót | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ụ chống xô | 0,003 | m3 |
| 42 | Chốt thép mạ kẽm D32, L=0,6m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ụ chống xô | 40,38 | kg |
| 43 | Ống tôn cuộn tròn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Ụ chống xô | 5,64 | kg |
| 44 | BTXM 25MPa đá 2x4 bản quá độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản kê sau mố | 5,51 | m3 |
| 45 | BTXM đá 2x4, 8MPa lót móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản kê sau mố | 0,83 | m3 |
| 46 | Cốt thép bản quá độ D | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản kê sau mố | 0,55 | tấn |
| 47 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản kê sau mố | 0,02 | tấn |
| 48 | Đá dăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản kê sau mố | 5,51 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép bản quá độ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản kê sau mố | 0,07 | 100m2 |
| 50 | Nhựa đường chèn khe | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản kê sau mố | 0,04 | m3 |
| 51 | BTXM 15MPa đá 2x4 chân khay | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tứ nón + lòng mố + gia cố taluy đường đầu cầu | 29,15 | m3 |
| 52 | BTXM 15MPa đá 1x2 (ốp mái) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tứ nón + lòng mố + gia cố taluy đường đầu cầu | 21,63 | m3 |
| 53 | Rải bạt dứa lót đáy bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tứ nón + lòng mố + gia cố taluy đường đầu cầu | 2,62 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép gia cố mái taluy D | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tứ nón + lòng mố + gia cố taluy đường đầu cầu | 0,67 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép chân khay | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tứ nón + lòng mố + gia cố taluy đường đầu cầu | 1,02 | 100m2 |
| 56 | Đắp đất K95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tứ nón + lòng mố + gia cố taluy đường đầu cầu | 1,3 | 100m3 |
| 57 | Đắp vật liệu thoát nước lòng mố (tận dụng vật liệu tại chỗ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tứ nón + lòng mố + gia cố taluy đường đầu cầu | 0,47 | 100m3 |
| 58 | Đào móng chân khay, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tứ nón + lòng mố + gia cố taluy đường đầu cầu | 0,89 | 100m3 |
| 59 | Ống nhựa thoát nước PVC D50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tứ nón + lòng mố + gia cố taluy đường đầu cầu | 0,76 | 100m |
| 60 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tứ nón + lòng mố + gia cố taluy đường đầu cầu | 1,08 | 100m2 |
| 61 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tứ nón + lòng mố + gia cố taluy đường đầu cầu | 0,08 | 100m3 |
| 62 | Đào xúc đất làm đường công vụ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường công vụ | 10,41 | 100m3 |
| 63 | Đắp đường công vụ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường công vụ | 9,22 | 100m3 |
| 64 | Phá đường công vụ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường công vụ | 9,22 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường công vụ | 9,22 | 100m3 |
| 66 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cầu tạm | 15 | rọ |
| 67 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1,5x1x1 m dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cầu tạm | 9 | rọ |
| 68 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cầu tạm | 2,55 | m3 |
| 69 | Sản xuất thép cầu tạm (không tính KH vật liệu chính tận dụng từ cầu treo cũ) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cầu tạm | 2,47 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cầu tạm bằng thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cầu tạm | 2,47 | tấn |
| 71 | Tháo dỡ cầu tạm bằng thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cầu tạm | 2,47 | tấn |
| 72 | Tháo dỡ rọ đá | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cầu tạm | 24 | rọ |
| C | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền đường | 0,1294 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền đường | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền đường | 0,059 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền đường | 3 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khai thác đất về để đắp (cự ly vc 2,5Km) | 3,39 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khai thác đất về để đắp (cự ly vc 2,5Km) | 3,39 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khai thác đất về để đắp (cự ly vc 2,5Km) | 3,39 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mặt đường | 0,1389 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mặt đường | 67,4654 | m3 |
| 10 | Thi công mặt đường cấp phối đá thải lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mặt đường | 4,2166 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mặt đường | 0,3467 | 100m2 |
| 12 | Bạt dứa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Mặt đường | 4,2166 | 100m2 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè vai đường bằng đá hộc xây | 4,55 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây kè, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè vai đường bằng đá hộc xây | 5,775 | m3 |
| 15 | Đào móng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè vai đường bằng đá hộc xây | 0,1358 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kè vai đường bằng đá hộc xây | 0,0819 | 100m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG & PHÁ DỠ CẦU TREO CŨ | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/An toàn giao thông | 20 | cái |
| 2 | Biển báo tròn phản quang D=0,7m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/An toàn giao thông | 2 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật phản quang (0,78X0,52)m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/An toàn giao thông | 2 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật phản quang (0,78X0,3)m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/An toàn giao thông | 2 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật phản quang (1,2X1,0)m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/An toàn giao thông | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/An toàn giao thông | 4 | cái |
| 7 | BTXM 15MPa đá 1x2 móng cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/An toàn giao thông | 3,77 | m3 |
| 8 | Đào đất C3 hố móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/An toàn giao thông | 3,77 | m3 |
| 9 | Phá dỡ BT mố cầu treo cũ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ cầu treo cũ | 70,62 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ thải trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ cầu treo cũ | 0,706 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép cầu treo cũ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ cầu treo cũ | 3,25 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ cầu treo cũ | 0,325 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ cầu treo cũ | 0,325 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ cầu treo cũ | 0,325 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc lên - thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ cầu treo cũ | 3,25 | tấn |
| 16 | Bốc xuống - thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phá dỡ cầu treo cũ | 3,25 | tấn |
| E | ĐƯỜNG GT KHỐI HUỔI CỦ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền, mặt đường | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền, mặt đường | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền, mặt đường | 0,28 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền, mặt đường | 118,33 | m3 |
| 5 | Thi công mặt đường cấp phối đá thải, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền, mặt đường | 4,02 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền, mặt đường | 0,45 | 100m2 |
| 7 | Rải bạt dứa lót đáy bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Nền, mặt đường | 4,02 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh hộp thoát nước dọc (40x60)cm | 110 | 1 cấu kiện |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh hộp thoát nước dọc (40x60)cm | 0,64 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh hộp thoát nước dọc (40x60)cm | 0,5261 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh hộp thoát nước dọc (40x60)cm | 9,66 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh hộp thoát nước dọc (40x60)cm | 0,52 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh hộp thoát nước dọc (40x60)cm | 1,48 | tấn |
| 14 | Bê tông thân rãnh mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh hộp thoát nước dọc (40x60)cm | 25,35 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân rãnh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh hộp thoát nước dọc (40x60)cm | 3,07 | 100m2 |
| 16 | Bạt dứa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh hộp thoát nước dọc (40x60)cm | 0,7 | 100m2 |
| 17 | Đào móng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh hộp thoát nước dọc (40x60)cm | 0,33 | 100m3 |
| 18 | Đào móng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh hộp thoát nước dọc (40x60)cm | 0,72 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh hộp thoát nước dọc (40x60)cm | 0,52 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.915961936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng | 10 | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy lu | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy nén khí diezel | Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy Phát điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Công suất | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 7CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Cần cẩu | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng ≥ 40T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 19 | Xe bơm bê tông tự hành | Đặc điểm thiết bị: Công suất bơm 50m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 20 | Máy khoan đập cáp | Đặc điểm thiết bị: Công suất 40kW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 21 | Kích | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng ≥ 250T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 22 | Bộ thiết bị siêu âm cọc khoan nhồi | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 23 | Máy khoan xoay | Đặc điểm thiết bị: ≥ 80kN; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi