Gói thầu: Gói thầu số 08XL: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220580165-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220557136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 10:43:00 đến ngày 2022-06-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,831,487,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 2,548 tỷ đồng, kết cấu bê tông cốt thép và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,644 tỷ đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên, kết cấu bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 2,548 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,644 tỷ đồng. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.548.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.644.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 2,548 tỷ đồng, có kết cấu bê tông cốt thép.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lênTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lênTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ôtô tự đổ (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục cầm tay (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác. Mỗi loại 1 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi loại 1 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08XL: Thi công xây dựng Xây dựng và đầu tư thiết bị hội trường Trụ sở xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, Bản vẽ | 13,28 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, Bản vẽ | 18,311 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Chương V, Bản vẽ | 27,038 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,136 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 1,742 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V, Bản vẽ | 1,351 | 100m2 |
| 7 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Chương V, Bản vẽ | 33,214 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Chương V, Bản vẽ | 1,32 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng rộng | Chương V, Bản vẽ | 8,714 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,232 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 1,076 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, giằng móng | Chương V, Bản vẽ | 0,872 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95 | Chương V, Bản vẽ | 4,389 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 5,403 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi | Chương V, Bản vẽ | 393,85 | 10m3/ 1km |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Chương V, Bản vẽ | 1,501 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép gờ ram dốc đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,004 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép gờ ram dốc đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,039 | tấn |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gờ ram dốc | Chương V, Bản vẽ | 0,032 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Chương V, Bản vẽ | 42,994 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Chương V, Bản vẽ | 2,45 | m3 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện | Chương V, Bản vẽ | 8,711 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,269 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V, Bản vẽ | 1,394 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, Bản vẽ | 1,382 | 100m2 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột tròn bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, Bản vẽ | 0,143 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Chương V, Bản vẽ | 117,794 | m3 |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,443 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 3,175 | tấn |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, Bản vẽ | 2,941 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Chương V, Bản vẽ | 25,459 | m3 |
| 32 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Chương V, Bản vẽ | 1,473 | tấn |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Chương V, Bản vẽ | 3,239 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Chương V, Bản vẽ | 11,023 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Chương V, Bản vẽ | 0,276 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk =10mm, cao | Chương V, Bản vẽ | 0,118 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Chương V, Bản vẽ | 0,363 | tấn |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, Bản vẽ | 1,244 | 100m2 |
| 39 | Xây cột, trụ gạch block bê tông 5x9x19, chiều cao | Chương V, Bản vẽ | 17,175 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 55,698 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 19,024 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 4,376 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch Block bê tông 9x9x19 chiều dày | Chương V, Bản vẽ | 5,852 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch Block bê tông 9x9x19 chiều dày | Chương V, Bản vẽ | 4,276 | m3 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Chương V, Bản vẽ | 195,74 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 100,47 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V, Bản vẽ | 51,55 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V, Bản vẽ | 45,06 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V, Bản vẽ | 1,25 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách khung nhôm tường lửng tiểu nam | Chương V, Bản vẽ | 1,8 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, Bản vẽ | 42,024 | m2 |
| 52 | Gia công lan can | Chương V, Bản vẽ | 0,075 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, Bản vẽ | 12,576 | m2 |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Chương V, Bản vẽ | 2,523 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, Bản vẽ | 2,523 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, Bản vẽ | 1,005 | tấn |
| 57 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,5mm | Chương V, Bản vẽ | 3,11 | 100m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 280,127 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 42,024 | m2 |
| 60 | Làm trần thạch cao nổi có khung xương | Chương V, Bản vẽ | 273,7 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch 60x60 vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 368,77 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch 30x30 vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 27,68 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x600mm (cắt từ gạch 600x600) | Chương V, Bản vẽ | 11,477 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm | Chương V, Bản vẽ | 88,56 | m2 |
| 65 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Chương V, Bản vẽ | 36,129 | m2 |
| 66 | Lát gạch 60x60 vữa M75 bậc cấp đấu nối trụ sở UB | Chương V, Bản vẽ | 7,92 | m2 |
| 67 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 51,443 | m2 |
| 68 | Trát ô văng dày 1cm M75 | Chương V, Bản vẽ | 14,16 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 426,05 | m2 |
| 70 | Trát lanh tô vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 43,962 | m2 |
| 71 | Trát trần vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 306,37 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 453,7 | m |
| 73 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V, Bản vẽ | 42,445 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, Bản vẽ | 563,22 | m2 |
| 75 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, Bản vẽ | 474,816 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 517,703 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 1.158,298 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, Bản vẽ | 41,496 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn gai) | Chương V, Bản vẽ | 41,496 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V, Bản vẽ | 4,738 | 100m2 |
| 81 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V, Bản vẽ | 96,598 | m2 |
| 82 | Chống thấm bằng dán (Băng chặn nước PVC BKN-90 V200 20m/cuộn) | Chương V, Bản vẽ | 5 | md |
| 83 | Chữ Alu màu vàng đồng | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tròn led - D300 áp trần | Chương V, Bản vẽ | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led máng loại 1200x300m | Chương V, Bản vẽ | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần (đã bao gồm volum) | Chương V, Bản vẽ | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, Bản vẽ | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V, Bản vẽ | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, Bản vẽ | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, Bản vẽ | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nhựa + nắp loại 4 lỗ | Chương V, Bản vẽ | 26 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nhựa + nắp loại 3 lỗ | Chương V, Bản vẽ | 9 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nhựa đấu nối và phân dây kích thước 120x120mm | Chương V, Bản vẽ | 26 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 150x300x400 vào tường gạch | Chương V, Bản vẽ | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt aptomat 3P-100A | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 2P-75A | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x1,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 540 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 175 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 2x4mm2 | Chương V, Bản vẽ | 125 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 2x10mm2 | Chương V, Bản vẽ | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 2x16mm2 | Chương V, Bản vẽ | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, t/diện 1 lõi | Chương V, Bản vẽ | 30 | m |
| 21 | Lắp chìm ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương V, Bản vẽ | 205 | m |
| 22 | Lắp chìm ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 25mm | Chương V, Bản vẽ | 185 | m |
| 23 | Đào móng băng, rộng | Chương V, Bản vẽ | 1,04 | m3 |
| 24 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Chương V, Bản vẽ | 2 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Chương V, Bản vẽ | 3 | m |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Chương V, Bản vẽ | 0,016 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt puly sứ | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| C | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, Bản vẽ | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, Bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, Bản vẽ | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, Bản vẽ | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 42-27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 12 | Lắp khâu rút nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt co răng trong miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa miệng bát đk 32mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Chương V, Bản vẽ | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, Bản vẽ | 0,63 | 100m |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V, Bản vẽ | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, Bản vẽ | 0,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, Bản vẽ | 0,28 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V, Bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, Bản vẽ | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, Bản vẽ | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt lavabo + vòi | Chương V, Bản vẽ | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu D100 Inox | Chương V, Bản vẽ | 9 | cái |
| D | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp bộ phòng cháy, chữa cháy gồm: (3 Bình chữa cháy CO2 5kg MT5; 3 Bình chữa cháy bột MFZ8-loại 8kg; 3 bảng tiêu lệnh chữa cháy; 3 kệ đựng bình chữa cháy). | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng EXIT | Chương V, Bản vẽ | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V, Bản vẽ | 10 | đèn |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1P-15A | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mm | Chương V, Bản vẽ | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm | Chương V, Bản vẽ | 150 | m |
| E | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Chương V, Bản vẽ | 7,223 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Chương V, Bản vẽ | 0,176 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 1,764 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V, Bản vẽ | 0,435 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk | Chương V, Bản vẽ | 0,024 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, Bản vẽ | 1,49 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, Bản vẽ | 0,271 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, Bản vẽ | 12,648 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 0,005 | 100m3 |
| F | PHÁ DỠ PHẦN TIẾP GIÁP HỘI TRƯỜNG VÀ TRỤ SỞ UB | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, Bản vẽ | 0,532 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép | Chương V, Bản vẽ | 0,114 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | Chương V, Bản vẽ | 0,456 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền đấu nối cầu thang trụ sở UB | Chương V, Bản vẽ | 1,144 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng | Chương V, Bản vẽ | 8,008 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m | Chương V, Bản vẽ | 0,103 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Chương V, Bản vẽ | 0,113 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10T | Chương V, Bản vẽ | 0,513 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 2,548 tỷ đồng, kết cấu bê tông cốt thép và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,644 tỷ đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên, kết cấu bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 2,548 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,644 tỷ đồng. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.548.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.644.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 2,548 tỷ đồng, có kết cấu bê tông cốt thép.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lênTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lênTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥1,6m3 | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 3 | Xe ôtô tự đổ (xe) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy đục cầm tay (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 5 | Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác. Mỗi loại 1 máy | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 7 | Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 100 |
| 8 | Ván khuôn (m2) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp | 100 |
| 9 | Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc | Mỗi loại 1 máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi