Gói thầu: Gói thầu số 08XL: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220580165-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 08XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220557136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 10:43:00 đến ngày 2022-06-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,831,487,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 2,548 tỷ đồng, kết cấu bê tông cốt thép và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,644 tỷ đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên, kết cấu bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 2,548 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,644 tỷ đồng. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.548.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.644.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 2,548 tỷ đồng, có kết cấu bê tông cốt thép.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lênTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lênTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đục cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện, máy cắt thép (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác. Mỗi loại 1 máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 100
8-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 100
9-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Mỗi loại 1 máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08XL: Thi công xây dựng
Xây dựng và đầu tư thiết bị hội trường Trụ sở xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa.
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TV&ĐT Nghinh Phúc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng A&T + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng chiều rộng Chương V, Bản vẽ    13,28100m3
2Bê tông lót móng rộng Chương V, Bản vẽ    18,311m3
3Bê tông móng rộng Chương V, Bản vẽ    27,038m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, Bản vẽ    0,136tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, Bản vẽ    1,742tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V, Bản vẽ    1,351100m2
7Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Chương V, Bản vẽ    33,214m3
8Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Chương V, Bản vẽ    1,32m3
9Bê tông đà kiềng rộng Chương V, Bản vẽ    8,714m3
10SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, Bản vẽ    0,232tấn
11SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Chương V, Bản vẽ    1,076tấn
12SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, giằng móngChương V, Bản vẽ    0,872100m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95Chương V, Bản vẽ    4,389100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ    5,403100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi Chương V, Bản vẽ    393,8510m3/ 1km
16Bê tông nền đá 1x2 M250Chương V, Bản vẽ    1,501m3
17SXLD cốt thép gờ ram dốc đường kính Chương V, Bản vẽ    0,004tấn
18SXLD cốt thép gờ ram dốc đường kính Chương V, Bản vẽ    0,039tấn
19SXLD tháo dỡ ván khuôn gờ ram dốcChương V, Bản vẽ    0,032100m2
20Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100Chương V, Bản vẽ    42,994m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hChương V, Bản vẽ    2,45m3
22Bê tông cột tiết diện Chương V, Bản vẽ    8,711m3
23SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, Bản vẽ    0,269tấn
24SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Chương V, Bản vẽ    1,394tấn
25SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ    1,382100m2
26SXLD tháo dỡ ván khuôn cột tròn bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ    0,143100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Chương V, Bản vẽ    117,794m3
28SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, Bản vẽ    0,443tấn
29SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V, Bản vẽ    3,175tấn
30SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ    2,941100m2
31Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ    25,459m3
32SXLD cốt thép sàn mái đk Chương V, Bản vẽ    1,473tấn
33SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Chương V, Bản vẽ    3,239100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ    11,023m3
35SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Chương V, Bản vẽ    0,276tấn
36SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk =10mm, cao Chương V, Bản vẽ    0,118tấn
37SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Chương V, Bản vẽ    0,363tấn
38SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, Bản vẽ    1,244100m2
39Xây cột, trụ gạch block bê tông 5x9x19, chiều cao Chương V, Bản vẽ    17,175m3
40Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, Bản vẽ    55,698m3
41Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Chương V, Bản vẽ    19,024m3
42Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương V, Bản vẽ    4,376m3
43Xây tường gạch Block bê tông 9x9x19 chiều dày Chương V, Bản vẽ    5,852m3
44Xây tường gạch Block bê tông 9x9x19 chiều dày Chương V, Bản vẽ    4,276m3
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Chương V, Bản vẽ    195,74m2
46Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Chương V, Bản vẽ    100,47m2
47Lắp dựng cửa đi khung nhômChương V, Bản vẽ    51,55m2
48Lắp dựng cửa sổ khung nhômChương V, Bản vẽ    45,06m2
49Lắp dựng vách kính khung nhômChương V, Bản vẽ    1,25m2
50Lắp dựng vách khung nhôm tường lửng tiểu namChương V, Bản vẽ    1,8m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, Bản vẽ    42,024m2
52Gia công lan canChương V, Bản vẽ    0,075tấn
53Lắp dựng lan can sắtChương V, Bản vẽ    12,576m2
54Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Chương V, Bản vẽ    2,523tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, Bản vẽ    2,523tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V, Bản vẽ    1,005tấn
57Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,5mmChương V, Bản vẽ    3,11100m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ    280,127m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ    42,024m2
60Làm trần thạch cao nổi có khung xươngChương V, Bản vẽ    273,7m2
61Lát nền, sàn gạch 60x60 vữa M75Chương V, Bản vẽ    368,77m2
62Lát nền, sàn gạch 30x30 vữa M75Chương V, Bản vẽ    27,68m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x600mm (cắt từ gạch 600x600)Chương V, Bản vẽ    11,477m2
64Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mmChương V, Bản vẽ    88,56m2
65Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpChương V, Bản vẽ    36,129m2
66Lát gạch 60x60 vữa M75 bậc cấp đấu nối trụ sở UBChương V, Bản vẽ    7,92m2
67Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, Bản vẽ    51,443m2
68Trát ô văng dày 1cm M75Chương V, Bản vẽ    14,16m2
69Trát xà dầm vữa M75Chương V, Bản vẽ    426,05m2
70Trát lanh tô vữa M75Chương V, Bản vẽ    43,962m2
71Trát trần vữa M75Chương V, Bản vẽ    306,37m2
72Trát gờ chỉ vữa M75Chương V, Bản vẽ    453,7m
73Miết mạch tường đá loại lồiChương V, Bản vẽ    42,445m2
74Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương V, Bản vẽ    563,22m2
75Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương V, Bản vẽ    474,816m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ    517,703m2
77Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ    1.158,298m2
78Bả bằng bột bả vào tườngChương V, Bản vẽ    41,496m2
79Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn gai)Chương V, Bản vẽ    41,496m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V, Bản vẽ    4,738100m2
81Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V, Bản vẽ    96,598m2
82Chống thấm bằng dán (Băng chặn nước PVC BKN-90 V200 20m/cuộn)Chương V, Bản vẽ    5md
83Chữ Alu màu vàng đồngChương V, Bản vẽ    1bộ
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tròn led - D300 áp trầnChương V, Bản vẽ    25bộ
2Lắp đặt đèn led máng loại 1200x300mChương V, Bản vẽ    24bộ
3Lắp đặt quạt trần (đã bao gồm volum)Chương V, Bản vẽ    18cái
4Lắp đặt quạt treo tườngChương V, Bản vẽ    8cái
5Lắp đặt ổ cắm baChương V, Bản vẽ    40cái
6Lắp đặt aptomat 1P-10AChương V, Bản vẽ    39cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, Bản vẽ    24cái
8Lắp đặt hộp nhựa + nắp loại 4 lỗChương V, Bản vẽ    26hộp
9Lắp đặt hộp nhựa + nắp loại 3 lỗChương V, Bản vẽ    9hộp
10Lắp đặt hộp nhựa đấu nối và phân dây kích thước 120x120mmChương V, Bản vẽ    26hộp
11Lắp đặt tủ điện 150x300x400 vào tường gạchChương V, Bản vẽ    1tủ
12Lắp đặt aptomat 3P-100AChương V, Bản vẽ    1cái
13Lắp đặt aptomat 2P-75AChương V, Bản vẽ    2cái
14Lắp đặt aptomat 1P-10AChương V, Bản vẽ    6cái
15Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x1,5mm2Chương V, Bản vẽ    540m
16Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2Chương V, Bản vẽ    175m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 2x4mm2Chương V, Bản vẽ    125m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 2x10mm2Chương V, Bản vẽ    70m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 2x16mm2Chương V, Bản vẽ    5m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, t/diện 1 lõi Chương V, Bản vẽ    30m
21Lắp chìm ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương V, Bản vẽ    205m
22Lắp chìm ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 25mmChương V, Bản vẽ    185m
23Đào móng băng, rộng Chương V, Bản vẽ    1,04m3
24Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn)Chương V, Bản vẽ    2cọc
25Kéo rải dây đồng trần 50mm2Chương V, Bản vẽ    3m
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Chương V, Bản vẽ    0,016100m3
27Lắp đặt puly sứChương V, Bản vẽ    1bộ
C HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ    0,42100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ    0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ    0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ    0,09100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ    1cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ    5cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ    4cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ    11cái
9Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ    8cái
10Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 42-27mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ    1cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ    3cái
12Lắp khâu rút nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ    11cái
13Lắp đặt co răng trong miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ    11cái
14Lắp đặt van nhựa miệng bát đk 32mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ    1cái
15Lắp đặt van nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ    1cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3Chương V, Bản vẽ    1bể
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ    0,63100m
18Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ    36cái
19Lắp đặt cầu chắn rácChương V, Bản vẽ    18cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ    0,25100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ    0,28100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V, Bản vẽ    0,06100m
23Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ    4cái
24Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ    13cái
25Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ    4cái
26Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ    6cái
27Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoChương V, Bản vẽ    2cái
28Lắp đặt chậu xí bệtChương V, Bản vẽ    5bộ
29Lắp đặt chậu tiểu namChương V, Bản vẽ    3bộ
30Lắp đặt lavabo + vòiChương V, Bản vẽ    3bộ
31Lắp đặt gương soiChương V, Bản vẽ    3cái
32Lắp đặt phễu thu D100 InoxChương V, Bản vẽ    9cái
D PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Lắp bộ phòng cháy, chữa cháy gồm: (3 Bình chữa cháy CO2 5kg MT5; 3 Bình chữa cháy bột MFZ8-loại 8kg; 3 bảng tiêu lệnh chữa cháy; 3 kệ đựng bình chữa cháy).Chương V, Bản vẽ    1bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng EXITChương V, Bản vẽ    4bộ
3Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V, Bản vẽ    10đèn
4Lắp đặt aptomat 1P-15AChương V, Bản vẽ    1cái
5Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mmChương V, Bản vẽ    150m
6Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mmChương V, Bản vẽ    150m
E HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IChương V, Bản vẽ    7,223m3
2Bê tông lót móng rộng Chương V, Bản vẽ    0,176m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Chương V, Bản vẽ    1,764m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácChương V, Bản vẽ    0,435100m2
5SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk Chương V, Bản vẽ    0,024tấn
6Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200Chương V, Bản vẽ    1,49m3
7Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, Bản vẽ    0,271m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V, Bản vẽ    3cái
9Quét nước ximăng 2 nướcChương V, Bản vẽ    12,648m2
10Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V, Bản vẽ    0,005100m3
F PHÁ DỠ PHẦN TIẾP GIÁP HỘI TRƯỜNG VÀ TRỤ SỞ UB
1Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V, Bản vẽ    0,532m3
2Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thépChương V, Bản vẽ    0,114m3
3Phá dỡ móng các loại, móng xây đáChương V, Bản vẽ    0,456m3
4Phá dỡ nền đấu nối cầu thang trụ sở UBChương V, Bản vẽ    1,144m2
5Đào móng băng, rộng Chương V, Bản vẽ    8,008m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30mChương V, Bản vẽ    0,103100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Chương V, Bản vẽ    0,113100m3
8Vận chuyển 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10TChương V, Bản vẽ    0,513100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 2,548 tỷ đồng, kết cấu bê tông cốt thép và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,644 tỷ đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên, kết cấu bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 2,548 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,644 tỷ đồng. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.548.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.644.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên, có giá trị Hợp đồng ≥ 2,548 tỷ đồng, có kết cấu bê tông cốt thép.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(4) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.32
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lênTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thi công phần điện của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trường ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III trở lênTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.(3) Tài liệu xác định quy mô, cấp công trình.32
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥1,6m3 Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
2 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
3 Xe ôtô tự đổ (xe) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
4 Máy đục cầm tay (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5 Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác. Mỗi loại 1 máy1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
7 Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác100
8 Ván khuôn (m2) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp100
9 Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc Mỗi loại 1 máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->