Gói thầu: Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220580690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 09:32:00 đến ngày 2022-06-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,047,890,683 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng(8) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.900.000.000 VND.(8)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, có các hạng mục công việc: móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 2.000m2, vỉa hè lát gạch terrazzo; hệ thống thoát nước bằng cống tròn bê tông ly tâm).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp hoàn thành của hợp đồng tối thiểu là 4.300.000.000VND.* Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ;, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, Đường bộ, Cầu đường);- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Công trình có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.300.000.000VND.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, Đường bộ, Cầu đường);- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Công trình có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.300.000.000VND.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ/chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh Thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 6-8T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tải tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Lu bánh Thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh lốp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥16T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ôtô tưới nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ôtô tưới nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy rải thảm bê tông nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥1,6m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường Huyền Trân Công Chúa, Phường 6, thành phố Tuy Hòa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng hạng III trở lên còn hiệu đối với lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung này).Trường hợp nhà thầu không cung cấp thì được đánh giá là không đạt. Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792.
-Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/fax: 0257.3811792. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3578 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 15,5039 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 15,1103 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo, trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 60,4412 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 75,5515 | 100m3/1km |
| 6 | Đào nền đường đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 3,6839 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 3,6839 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 4km tiếp theo, trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 14,7356 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 18,4195 | 100m3/1km |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chương V của E-HSMT | 23,4899 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất BTNC 12.5 | Theo chương V của E-HSMT | 3,9862 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo chương V của E-HSMT | 3,9862 | 100T |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ , 11,05km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 44,0475 | 100T |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 24,0603 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên | Theo chương V của E-HSMT | 3,2087 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới | Theo chương V của E-HSMT | 4,1869 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 7,8506 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất cấp phối tự nhiên chọn lọc để đắp nền đường, mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 10,3816 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đan rãnh đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 23,5 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, đan rãnh | Theo chương V của E-HSMT | 0,8772 | 100m2 |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo chương V của E-HSMT | 27,27 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,9039 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp & lắp đặt Bó vỉa đá Granite kích thước (30x26x100)cm, vát (25x12)cm (loại 1) | Theo chương V của E-HSMT | 580 | CK |
| 4 | Cung cấp & lắp đặt Bó vỉa đá Granite kích thước (30x13x120)cm, vát (30x2)cm (loại 2) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | CK |
| 5 | Cung cấp & lắp đặt Bó vỉa đá Granite kích thước (30x13x180)cm, 1 đầu vát (30x2)cm, đầu còn lại vát (25x12)cm (loại 2A) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | CK |
| 6 | Cung cấp & lắp đặt Bó vỉa đá Granite kích thước (20x26x100)cm, vát (3x3)cm (loại 3) | Theo chương V của E-HSMT | 45 | CK |
| E | Vỉa hè | |||
| F | Vỉa hè chưa trừ chiếm chỗ | |||
| 1 | Bê tông móng đá 4x6 M100 | Theo chương V của E-HSMT | 207,59 | m3 |
| 2 | Lát vỉa hè gạchTerazzo kích thước (40x40x3)cm | Theo chương V của E-HSMT | 2.094,57 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo chương V của E-HSMT | 2.094,57 | m2 |
| G | Hoàn trả vỉa hè đá Granite | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Theo chương V của E-HSMT | 0,1946 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè đá Granite kích thước (60x30x3)cm | Theo chương V của E-HSMT | 19,46 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo chương V của E-HSMT | 19,46 | m2 |
| H | Hố trồng cây + Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 39,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 10,72 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,9112 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 0,3544 | tấn |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V của E-HSMT | 244 | cái |
| 6 | Trồng cây Giáng Hương | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 7 | Đào chặt rễ, cây | Theo chương V của E-HSMT | 70 | cây |
| I | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Theo chương V của E-HSMT | 169,92 | m2 |
| J | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp & Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác, cạnh D70cm | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| L | Hố thu | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 5,166 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Theo chương V của E-HSMT | 7,67 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 15,29 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 41,8 | m3 |
| 5 | Bê tông bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 11,83 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống | Theo chương V của E-HSMT | 4,184 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng, cốt thép móng đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng, cốt thép móng đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 2,017 | tấn |
| 11 | Cung cấp & Lắp đặt nắp gang tải trọng 25T | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 3,696 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp & Lắp đặt bộ hố thu nước ngăn mùi | Theo chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 14 | Cung cấp & Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC đk 315mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Cung cấp & Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC đk 315mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,341 | 100m |
| 16 | Cung cấp & Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC đk 200mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m |
| 17 | Bê tông móng đá 2x4 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ thành hố thu bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 20 | Cắt ống cống bê tông D800mm, chiều dày ống | Theo chương V của E-HSMT | 24,12 | m |
| 21 | Phá dỡ ống cống bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển 4km tiếp theo, trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m3/km |
| 24 | Vận chuyển 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,089 | 100m3/km |
| M | Cống thoát nước D600mm | |||
| N | Cống thoát nước D600mm - VH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 13,406 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp & Lắp đặt ống bê tông ly tâm đ/kính 600mm - VH, đoạn ống dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 72 | 1 đoạn ống |
| 3 | Cung cấp & Lắp đặt ống bê tông ly tâm đ/kính 600mm - VH, đoạn ống dài 3m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 4 | Cung cấp & Lắp đặt ống bê tông ly tâm đ/kính 600mm - VH, đoạn ống dài 2m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 5 | Cung cấp & Lắp đặt ống bê tông ly tâm đ/kính 600mm - VH, đoạn ống dài 1m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 6 | Cung cấp & Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 600mm | Theo chương V của E-HSMT | 157 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo chương V của E-HSMT | 68 | mối nối |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 11,736 | 100m3 |
| O | Cống thoát nước ngang D600mm - HL93 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 7,121 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Theo chương V của E-HSMT | 11,89 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 32,1 | m3 |
| 4 | Cung cấp & Lắp đặt ống bê tông ly tâm đ/kính 600mm - HL93, đoạn ống dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 16 | 1 đoạn ống |
| 5 | Cung cấp & Lắp đặt ống bê tông ly tâm đ/kính 600mm - HL93, đoạn ống dài 3m | Theo chương V của E-HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | mối nối |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,476 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 6,198 | 100m3 |
| P | Cống thoát nước dọc D800mm | |||
| Q | Cống thoát nước dọc D800mm - VH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,438 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp & Lắp đặt ống bê tông ly tâm đ/kính 800mm - VH, đoạn ống dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 3 | Cung cấp & Lắp đặt ống bê tông ly tâm đ/kính 800mm - VH, đoạn ống dài 3m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 4 | Cung cấp & Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 800mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,364 | 100m3 |
| R | Cống thoát nước ngang D800mm - HL93 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,804 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Theo chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 4 | Cung cấp & Lắp đặt ống bê tông ly tâm đ/kính 800mm - HL93, đoạn ống dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 5 | Cung cấp & Lắp đặt ống bê tông ly tâm đ/kính 800mm - HL93, đoạn ống dài 3m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,681 | 100m3 |
| S | Cửa xả D800mm- VH | |||
| 1 | Phá dỡ móng đá hộc vỉa hè | Theo chương V của E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đ/kính 800mm - VH, đoạn ống dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 800mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 10 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 rọ |
| 11 | Xây móng đá hộc M100 | Theo chương V của E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 2,09 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 4km tiếp theo, trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 8,359 | 100m3/km |
| 14 | Vận chuyển 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 10,449 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng(8) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.900.000.000 VND.(8)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, có các hạng mục công việc: móng cấp phối đá dăm, mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng có diện tích ≥ 2.000m2, vỉa hè lát gạch terrazzo; hệ thống thoát nước bằng cống tròn bê tông ly tâm).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp hoàn thành của hợp đồng tối thiểu là 4.300.000.000VND.* Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ;, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, Đường bộ, Cầu đường);- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Công trình có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.300.000.000VND.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, Đường bộ, Cầu đường);- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Công trình có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.300.000.000VND.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ/chứng nhận | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh Thép. | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 6-8T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Ôtô tải tự đổ. | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 3 | Lu bánh Thép. | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp. | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥16T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Lu rung. | Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy ủi. | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy đào. | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy san. | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Xe ôtô tưới nước. | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Xe ôtô tưới nhựa. | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 3 |
| 13 | Máy rải thảm bê tông nhựa. | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa. | Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy Toàn đạc điện tử | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 17 | Máy đào. | Thể tích gầu ≥1,6m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi