Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220581869-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TTC |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220538209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 30% vốn tự có và 70% vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 15:29:00 đến ngày 2022-06-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,002,193,593 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 6.300.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước) Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên (còn hiệu lực). Số lượng 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Số lượng 02 người.- Tất cả nhân viên kỹ thuật trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc hoặc kỹ sư xây dựng;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có Chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra về an toàn lao động tại công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và hồ sơ thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và hồ sơ thanh quyết toán công trình: 01 người- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gào ≥ 0,1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt nền đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 09HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 150 kWA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1HP |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn nối ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính > D110mm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TTC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Gói thầu mở rộng mạng lưới cấp nước năm 2022 - MR1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | 30% vốn tự có và 70% vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan (bản gốc hoặc bản sao y) các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật theo quy định tại Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để Bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc sẽ bị đánh giá là gian lận. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hóa đơn GTGT xuất cho các hợp đồng xây lắp chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần nhất. - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức: hạng III trở lên (Phạm vi hoạt động: thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước)) trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy (Ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng - Nhà thầu là Liên danh phải nộp kèm trong Hồ sơ Dự thầu một bản Thỏa thuận Liên danh ký bởi tất cả các thành viên trong liên danh. Thỏa thuận Liên danh phải nêu rõ các vấn đề sau đây, ngoài các yêu cầu quy định trong CDNT 5 , (i) phạm vi công việc cụ thể và (ii) giá trị ước tính cúa phần công việc mà từng thành viên trong Liên danh sẽ chịu trách nhiệm thực hiện trong Hợp đồng nếu trúng thầu. Một thành viên liên danh phải chịu trách nhiệm thực hiện một phần công việc phù hợp trong Hợp đồng có giá trị không nhỏ hơn 25 % của giá dự thầu. - Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Cần Thơ 2, địa chỉ: 366C đường Cách Mạng Tháng 8, phường Bùi Hữu Nghĩa, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ;
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Xây dựng TTC, địa chỉ: số 141A, Đường Cặp Sông Cái Răng Bé - Yên Hạ, KV Thạnh Mỹ, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Cấp nước Cần Thơ 2; địa chỉ: 366C đường Cách Mạng Tháng 8, phường Bùi Hữu Nghĩa, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Cổ phần Cấp nước Cần Thơ 2, địa chỉ: 366C đường Cách Mạng Tháng 8, phường Bùi Hữu Nghĩa, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Cấp nước Cần Thơ 2; địa chỉ: 366C đường Cách Mạng Tháng 8, phường Bùi Hữu Nghĩa, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D.110 HDPE BÊN PHẢI RẠCH ÔNG DỰA (TỔ 13), KV. BÌNH DƯƠNG A - P. LONG TUYỀN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,5 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,891 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co D.110x45 HDPE chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối bích D.110 HDPE + kiềng thép D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Lắp nắp chụp van gang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 100m |
| 15 | Ván khuôn bệ phản áp, gối đỡ van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| B | 2. TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D.110 HDPE BÊN TRÁI RẠCH ĐƯỜNG ĐÀO (TỔ 15), KV. BÌNH DƯƠNG A - P. LONG TUYỀN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,25 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,038 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,423 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,25 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co HDPE D.110x90 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu nối bích D.110 HDPE + kiềng 110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp bích thép - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 16 | Lắp nắp chụp van gang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 18 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 19 | Ván khuôn bệ phản áp, gối đỡ van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| C | 3. TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D.110 HDPE BÊN PHẢI RẠCH RANH (TỔ 12), KV. BÌNH THƯỜNG A - P. LONG TUYỀN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,6 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,756 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co HDPE D.110x45 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co HDPE D.110x90 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối bích D.110 HDPE + kiềng 110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Lắp nắp chụp van gang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | 100m |
| 19 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | 100m |
| 20 | Ván khuôn bệ phản áp, gối đỡ van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| D | 4. TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D.110 HDPE BÊN TRÁI RẠCH RANH (TỔ 12), KV. BÌNH THƯỜNG A - P. LONG TUYỀN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,3 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,931 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 10 | Lát gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co HDPE D.110x45 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt co HDPE D.110x90 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu nối bích D.110 HDPE + kiềng 110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp nắp chụp van gang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 100m |
| 21 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 100m |
| 22 | Ván khuôn bệ phản áp, gối đỡ van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| E | 5. TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D.110 HDPE BÊN TRÁI RẠCH CHUỐI (TỔ 8,9,10), KV. BÌNH THƯỜNG A - P. LONG TUYỀN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,76 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,58 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,555 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,321 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,701 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,58 | m3 |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,75 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt co HDPE D.110x45 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt co HDPE D.110x90 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu nối bích D.110 HDPE + kiềng 110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 19 | Lắp nắp chụp van gang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,75 | 100m |
| 21 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,75 | 100m |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ D.110x3/4 HDPE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp bát neo ống qua cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Ván khuôn bệ phản áp, gối đỡ van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,621 | m3 |
| F | 6. TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D.110 HDPE BÊN TRÁI RẠCH ÔNG HƯƠNG, KV. BÌNH YÊN B - P. LONG HÒA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,5 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,951 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co HDPE D.110x45 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co HDPE D.110x90 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu nối bích D.110 HDPE + kiềng 110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp nắp chụp van gang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 100m |
| 17 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 100m |
| 18 | Ván khuôn bệ phản áp, gối đỡ van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| G | 7. TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D.110 HDPE BÊN PHẢI RẠCH ÔNG HƯƠNG, KV. BÌNH YÊN B - P. LONG HÒA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213,75 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,737 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt co HDPE D.110x45 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co HDPE D.110x90 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu nối bích D.110 HDPE + kiềng 110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp nắp chụp van gang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối thẳng D63x63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn HDPE D.110x63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7 | 100m |
| 19 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7 | 100m |
| 20 | Ván khuôn bệ phản áp, gối đỡ van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| H | 8. TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D.110 HDPE (ĐOẠN TỪ TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HÒA ĐẾN ĐƯỜNG VÕ VĂN KIỆT), KV. BÌNH CHÁNH - P. LONG HÒA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,55 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,95 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,62 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,65 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê HDPE D.110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PVC D.114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối bích D.110 HDPE + kiềng 110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp nắp chụp van gang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU - Đường kính 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 19 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 20 | Ván khuôn bệ phản áp, gối đỡ van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| I | 9. TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D.160 HDPE NỐI TUYẾN RẠCH ĐƯỜNG CỦI NGUYỄN THỊ TẠO | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,288 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,56 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa HDPE D.160x90, chiều dày 7,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 160mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE D.110 + kiềng thép D.110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE D.160 + kiềng thép D.160 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê HDPE D.160x110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp nắp chụp van gang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | 100m |
| 17 | Khử trùng ống nước - Đường kính 160mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | 100m |
| 18 | Ván khuôn bệ phản áp, gối đỡ van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| J | 10. TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D.110 HDPE (ĐOẠN TỪ NHÀ THỜ RẠCH SÚC ĐẾN CẦU RẠCH SÚC VÕ VĂN KIỆT), KV. BÌNH TRUNG - P. LONG HÒA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,4 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,271 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co HDPE D.110x45 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối bích D.110 HDPE + kiềng 110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp nắp chụp van gang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 100m |
| 17 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 100m |
| 18 | Ván khuôn bệ phản áp, gối đỡ van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 6.300.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thực hiện ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước) Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 2 | Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên (còn hiệu lực). Số lượng 01 người.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Số lượng 02 người.- Tất cả nhân viên kỹ thuật trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về PCCC: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc hoặc kỹ sư xây dựng;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có Chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về PCCC.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra về an toàn lao động tại công trường: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và hồ sơ thanh quyết toán công trình: | 1 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và hồ sơ thanh quyết toán công trình: 01 người- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc xác nhận nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông | dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 2 | Máy đào | dung tích gào ≥ 0,1m3 | 3 |
| 3 | Máy cắt nền đường | công suất ≥ 09HP | 2 |
| 4 | Ôtô tự đổ | tải trọng ≥ 5,0 tấn | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,5kW | 3 |
| 6 | Máy phát điện | công suất ≥ 150 kWA | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | công suất 1HP | 4 |
| 8 | Máy hàn nối ống nhựa | đường kính > D110mm | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi