Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 09:22:00 đến ngày 2022-06-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 425,245,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có hợp đồng thi công xây dựng cơ sở hạ tầng công trình viễn thông tương tự gói thầu (cung cấp, lắp dựng cột ăng ten, thi công cáp quang, cáp nguồn AC, thi công hệ thống tiếp địa). - Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các hợp đồng trên. Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và hóa đơn GTGT liên 1 (bản sao y) của hợp đồng đó (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì Nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Biên bản Thanh lý hợp đồng (nếu có); +) Các tài liệu liên quan khác để làm rõ nội dung liên quan; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥424.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình viễn thông hoặc giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 gói thầu công trình xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu bố trí tối thiểu 01 cán bộ thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông. Cán bộ kỹ thuật có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu.- Tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW ; còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng cơ sở hạ tầng Remote Sector Xóm Cá, huyện Tân Lạc năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hòa Bình, địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
- Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Hòa Bình- Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Hòa Bình- Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Cột anten dây co cao 18m - Phần móng cột anten | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Cát các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | tấn |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | tấn |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 15 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 16 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,776 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5485 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0623 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1866 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2162 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0351 | 100m3 |
| 26 | Sản xuất cụm bu lông neo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0945 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: Phần sản xuất cột anten dây co cao 18m | |||
| 1 | Thép ống fi 42x4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 270 | kg |
| 2 | Thép tròn Fi 12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150 | kg |
| 3 | Thép tấm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 104,7 | kg |
| 4 | Thép tròn fi 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | kg |
| 5 | Bu long d14-L=45 + 2 ecu + đệm vênh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 6 | Bu long d12-L=40 + 2 ecu + đệm phẳng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 84 | bộ |
| 7 | Cáp dây co thép bện không nghỉ D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 192 | m |
| 8 | Tăng đơ (đúc sẵn) M18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Khóa cáp dây co D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 10 | Lót cáp dây co D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 11 | Ma ní | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Sản xuất cột anten dây co | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 13 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 540 | kg |
| 14 | Sơn cột anten bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: Lắp dựng cột anten dây co cao 18m | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - cột thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - cột thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cột thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Cột thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Mỡ YC-2 (Bôi mỡ bu lông, tăng đơ, kẹp cáp...) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| D | HẠNG MỤC: Bệ tủ outdoor | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7436 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0047 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: Đổ bê tông sân, nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: Xây dựng hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Cọc thép mạ đồng M20-2500 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 2 | Băng đồng 30x3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 3 | Cáp thép D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 4 | Khóa cáp dây co D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Đầu cốt M10 mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Bu lông M10 (Bắt dây D10 với kim thu sét và HT tiếp địa) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Thép tấm mạ kẽm 153x143x4 (tiếp địa chân cột) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấm |
| 10 | Bảng đồng đấu đất 300x100x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 11 | Hóa chất GEM cải tạo đất ( | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bao |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,6125 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1361 | 100m3 |
| 14 | Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hố gas |
| 15 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hố gas |
| 16 | Chôn điện cực chiều dài L | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 điện cực |
| 17 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 m |
| 18 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 điện cực |
| 19 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 m |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 21 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống |
| 22 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tấm |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống |
| G | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp quang | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24FO KV200m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | km |
| 2 | OTB Outdoor 24FO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | ODF Indoor 24FO lắp trên rack 19" | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Măng sông quang 24FO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS KV200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS KV200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 7 | Bộ chống rung cáp ADSS | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 8 | Tấm ốp cột điện lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 103 | bộ |
| 9 | Đai inox + khóa đai inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 206 | bộ |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | công/ tấn |
| 12 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,84 | 100m2 |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | 1 km cáp |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 15 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cột |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cột |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Hộp |
| H | HẠNG MỤC: Xây dựng tuyến cáp nguồn AC | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 2 | Đai inox + khóa đai inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp siết cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Móc treo, bản ốp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1106 | công/ tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1106 | công/ tấn |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x25 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 đôi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có hợp đồng thi công xây dựng cơ sở hạ tầng công trình viễn thông tương tự gói thầu (cung cấp, lắp dựng cột ăng ten, thi công cáp quang, cáp nguồn AC, thi công hệ thống tiếp địa). - Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các hợp đồng trên. Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và hóa đơn GTGT liên 1 (bản sao y) của hợp đồng đó (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì Nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Biên bản Thanh lý hợp đồng (nếu có); +) Các tài liệu liên quan khác để làm rõ nội dung liên quan; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥424.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình viễn thông hoặc giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 gói thầu công trình xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường. | 2 | Nhà thầu bố trí tối thiểu 01 cán bộ thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông. Cán bộ kỹ thuật có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu.- Tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW ; còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kW; Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi