Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600436-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220582177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 09:21:00 đến ngày 2022-06-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,444,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
05 năm tương đương với 60 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 200KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Xây dựng Trụ sở làm việc UBND thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3862166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Vĩnh Long - Số 06, đường Thái Bình, Khu đô thị Phú Lộc 4, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3862166.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh Nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, xe bơm bê tông, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3862166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861470.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cao Lộc; Địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3861395.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Phá dỡ khối nhà cấp 4, nhà xe đã xuống cấp bằng máy đào 0,8m3Chương V E-HSMT1,5ca
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT52,0193m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT52,019m3
B PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,9689100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT19,5454m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,4638100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,6505100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,9751tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT2,6204tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT4,2351tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT73,0119m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT68,5984m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT3,8609100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1081100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2161100m3/ 1km
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT19,2484m3
C PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,6585100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,845tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,6972tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT14,6216m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT2,1123100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,7492tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,8404tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,8994tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT24,465m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT4,3627100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT5,6558tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT46,6512m3
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,4419100m2
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,9988tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0685tấn
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,4458m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,4423100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1154tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2555tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,5196m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT191,6175m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT13,7272m3
23Xây bậc cầu thang vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT18,0686m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,7944m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT705,9751m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1.227,026m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT247,3428m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT363,5036m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT15,46m2
30Lát nền, sàn - Gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT524,695m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT64,2762m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT53,5674m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.794,4595m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT705,9751m2
35Trát lót cầu thang, tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT60,4967m2
36Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT60,4967m2
37Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E-HSMT102,51m
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT9,5977100m2
39Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT19,992m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT123,4968m2
41Trần khu vệ sinh bằng tấm thạch cao chịu nước + khung xươngChương V E-HSMT19,992m2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT1,4566tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT1,4566tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT74,62061m2
45Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,5579tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,5579tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT2,5959100m2
48Máng thu nước INOXChương V E-HSMT15,6m
49Trần tôn khung sắt hộp mạ kẽmChương V E-HSMT177,4724m2
50Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm compact dày 12mmChương V E-HSMT5,6m2
51Lam nhựa giả gỗ có lõi sắtChương V E-HSMT127md
52Lam nhựa giả gỗ không lõi sắtChương V E-HSMT36md
53Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E-HSMT69,9219m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,6846tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT28,3811m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT54m2
57Sản xuất cửa sổ (mở quay) khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mmChương V E-HSMT56,16m2
58Sản xuất cửa đi (mở quay) khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mmChương V E-HSMT59,12m2
59Phụ kiện cửa (khóa..)Chương V E-HSMT23bộ
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT115,28m2
61Vách kính khung sắt hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT41,464m2
62Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V E-HSMT41,464m2
63Gia công lan can sắtChương V E-HSMT0,1537tấn
64Sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT153,7Kg
65Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT23,0247m2
D PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt các automat 3 pha 63AChương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V E-HSMT9cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E-HSMT15cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V E-HSMT13cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT15cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT23cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT5cái
10Lắp đặt công tắc đào chiềuChương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt ổ cắm đơnChương V E-HSMT64cái
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ledChương V E-HSMT43bộ
13Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT19bộ
14Cần đèn sắt dài 1.5m + bóng 150W-220VChương V E-HSMT2bộ
15Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT18cái
16Hộp điện phòng chứa 2-4 aptomatChương V E-HSMT12hộp
17Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 450x400x150 dày 1mmChương V E-HSMT3bộ
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x16mm2Chương V E-HSMT30m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Chương V E-HSMT21m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT140m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E-HSMT320m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V E-HSMT910m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V E-HSMT1.640m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mmChương V E-HSMT50m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT460m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V E-HSMT1.520m
27Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT7cái
28Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT7cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT75m
30Sắt dẹt 40x4Chương V E-HSMT30md
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V E-HSMT30m
32Gia công, đóng cọc chống sét L63x6mm dài 2.5m/ cọcChương V E-HSMT6cọc
33Kẹp tiếp địa chữ UChương V E-HSMT2cái
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,08100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,08100m3
36Ống sứ D200Chương V E-HSMT7cái
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V E-HSMT0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V E-HSMT0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,64100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,16100m
5Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT16cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20-20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt nối ren trong PPR đường kính 20-20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 20-20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT6cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT36cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20-20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT22cái
16Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20m-20m, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT7cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
20Kép nối D20Chương V E-HSMT20cái
21Nút bịt D20Chương V E-HSMT20cái
22Crephin D25Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT4bộ
24Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mmChương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mmChương V E-HSMT4cái
26Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT5bộ
27Phụ kiển tiểu namChương V E-HSMT5bộ
28Lắp đặt chậu ribe tiểu nữChương V E-HSMT5bộ
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
30Phụ tùng thiết bị 7 món (Gương, hộp đựng giấy, kệ gương, giá để xà phòng, giá treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ)Chương V E-HSMT1bộ
31Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
32Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmChương V E-HSMT1cái
33Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmChương V E-HSMT1cái
34Máy bơm nước + phụ kiện (P=750W, H=21-46m, Q=80 lít/phút)Chương V E-HSMT1bộ
35Van phao rơ le điện từChương V E-HSMT1cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V E-HSMT50m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,56100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,56100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V E-HSMT0,2100m
40Lắp đặt tê nhựa PVC 90' miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt tê nhựa PVC 45' miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT11cái
42Lắp đặt tê nhựa PVC 45' miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT13cái
43Lắp đặt tê nhựa PVC 45' miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V E-HSMT1cái
44Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt cút nhựa PVC 45' miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT24cái
47Lắp đặt cút nhựa PVC 45' miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT28cái
48Lắp đặt cút nhựa PVC 45' miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt cút nhựa PVC 90' miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT4cái
50Lắp đặt cút nhựa PVC 90' miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT5cái
51Lắp đặt cút nhựa PVC 90' miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V E-HSMT17cái
52Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mmChương V E-HSMT5cái
53Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mmChương V E-HSMT2cái
54Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120x120x90mmmmChương V E-HSMT8cái
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1989100m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,765m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0442100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0181tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,1936tấn
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,9789m3
61Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT4,488m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT24,75m2
63Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,4064m2
64Quét nước xi măngChương V E-HSMT5m2
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0869100m2
66Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,2054tấn
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT1,2566m3
68Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1293100m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,8813m3
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0094100m2
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0649tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0306tấn
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,5483m3
74Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT2,1786m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT22,134m2
76Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,288m2
77Quét nước xi măngChương V E-HSMT7m2
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0528100m2
79Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,0309tấn
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,5576m3
81Nắp đậy lỗ bằng gang, ống thông bể D110Chương V E-HSMT1bộ
82Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1018m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,1152m3
84Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT2,9304m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,1124100m2
86Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,007tấn
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,3781m3
88Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nướcChương V E-HSMT0,9346m3
89Gạch xếp bể tự ngấmChương V E-HSMT1,4018m3
F PHẦN PCCC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt tủ đựng 4 bình chữa cháyChương V E-HSMT3cái
2Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT3bộ
3Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 và ABCChương V E-HSMT12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
05 năm tương đương với 60 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m31
2 Máy phát điện >= 5KVA1
3 Máy hàn >= 14KW1
4 Máy đầm cóc >= 70Kg1
5 Máy trộn bê tông >= 250l1
6 Máy trộn vữa >= 1,5KW1
7 Xe bơm bê tông >= 200KW1
8 Máy đầm dùi >= 150l1
9 Máy đầm bàn >= 1,0KW1
10 Ô tô tự đổ >= 5T1
11 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
12 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
13 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->