Gói thầu: Gói thầu số 11 SCL2022 TTĐGL: Thi công sửa chữa hệ thống tiếp địa đường dây và xử lý khoảng cách pha đất Đường dây 220kV Pleiku - Sinh khối An Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11 SCL2022 TTĐGL: Thi công sửa chữa hệ thống tiếp địa đường dây và xử lý khoảng cách pha đất Đường dây 220kV Pleiku - Sinh khối An Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 09:08:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,913,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp cho Trạm biến áp/ đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên, và có giá trị hợp đồng ≥ 2.050 triệu đồng (02 hợp đồng xây lắp cho Trạm biến áp/ đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.050 triệu đồng thì được tính tương đương 01 hợp đồng xây lắp cho Trạm biến áp/ đường dây tải điện có cấp điện áp 220kV có giá trị đạt yêu cầu tối thiểu).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.100 triệu đồng.(Các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Yêu cầu 01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng:- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây/ Trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây/ Trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có thể kiêm nhiệm): 01 người.- Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (phải đáp ứng):- Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: Xây dựng, cơ khí hàn, điện: Tối thiểu 20 người.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ép thủy lực 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí diezen 540m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezen 540m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước, công suất 2,8kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước, công suất 2,8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan xoay - công suất: 54 CV hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan xoay - công suất: 54 CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn dung dịch khoan - dung tích: 750 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn dung dịch khoan - dung tích: 750 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy bơm nước, công suất 2,8kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước, công suất 2,8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy khoan 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Xe cẩu 50 tấn, độ vươn cần tối thiểu 30-35m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 50 tấn, độ vươn cần tối thiểu 30-35m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Các loại thiết bị khác, trang thiết bị an toàn, thông tin liên lạc phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị khác, trang thiết bị an toàn, thông tin liên lạc phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11 SCL2022 TTĐGL: Thi công sửa chữa hệ thống tiếp địa đường dây và xử lý khoảng cách pha đất Đường dây 220kV Pleiku - Sinh khối An Khê Sửa chữa lớn năm 2022 (Các danh mục bổ sung) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Truyền tải điện Gia Lai, địa chỉ: 106 Lê Lợi, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Truyền tải điện 3; địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3521188; fax: 0258.3521836; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Gia Lai - Công ty Truyền tải điện 3; địa chỉ: 106 Lê Lợi, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.2225899, fax: 0269.3827694. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Truyền tải điện Gia Lai - Công ty Truyền tải điện 3; địa chỉ: 106 Lê Lợi, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.2225899, fax: 0269.3827694. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Danh mục: Đường dây Pleiku - NMĐ Sinh Khối An Khê (mạch đơn), Hạng mục: Xử lý khoảng cách pha đất thấp bằng cách san gạt vị trí pha đất thấp tại khoảng cột 248-249 | |||
| 1 | Đục phá đá lộ, là đá bàn, đá tảng | 1.210,736 | m3 | |
| 2 | San gạt đất, đá xuống khu vực thung lũng tại hiện trường dọc tuyến đường dây | 1.513,42 | m3 | |
| 3 | Di chuyển máy thi công đến hiện trường thi công | 1 | Lô | |
| B | Danh mục: Đường dây Pleiku - NMĐ Sinh Khối An Khê (mạch đơn), Hạng mục: Xử lý khoảng cách pha đất thấp bằng cách san gạt vị trí pha đất thấp tại khoảng cột 259-260 | |||
| 1 | San gạt đất vị trí pha đất thấp khoảng cột 259-260 | 2.185,86 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đá đến khu vực rừng thông đổ rải đều dày 20-30cm | 1.455,86 | m3 | |
| 3 | San lấp đất hoàn trả mặt bằng | 730 | m3 | |
| 4 | Di chuyển máy thi công đến hiện trường thi công | 1 | Lô | |
| C | Danh mục: Đường dây 220kV Pleiku - NMĐ Sinh Khối An Khê (mạch đơn), Hạng mục: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 230-231-232 thuộc khoảng néo 224-240 (dài 5660m) bằng cách bổ sung thêm đoạn thân trên cột tại các vị trí đỡ 230, 231, 232 | |||
| 1 | Sản xuất bộ xà thép mạ kẽm nhúng nóng Đ-2S | 3 | Bộ | |
| 2 | Thi công đường tạm đá dăm, rộng 3 m, dày 20 cm cho vị trí 230, 231, 232 | 690 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng đoạn thép đỡ mạ kẽm nhúng nóng Đ-2S | 3 | Vị trí | |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại đoạn thép đỡ 03 bộ xà và đoạn thân trên hiện hữu | 3 | Vị trí | |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn 3 pha ACSR 300/39 tại vị trí 230, 231, 232 | 3,435 | km | |
| 6 | Tháo hạ chuỗi đỡ dây dẫn 3 pha và phụ kiện (kể cả khóa đỡ cho dây 300/39) tại vị trí 230, 231, 232 | 9 | Chuỗi | |
| 7 | Lắp đặt chuỗi đỡ dây dẫn và phụ kiện (kể cả khóa đỡ cho dây 300/39) cho vị trí 230, 231, 232 | 9 | Chuỗi | |
| 8 | Tháo, hạ chuỗi đỡ dây chống sét và phụ kiện (kể cả khóa đỡ cho dây TK70) tại vị trí 230, 231, 232 | 3 | Chuỗi | |
| 9 | Lăp đặt chuỗi đỡ dây chống sét và phụ kiện (kể cả khóa đỡ cho dây TK70) cho vị trí 230, 231, 232 | 3 | Chuỗi | |
| 10 | Tháo, hạ dây chống sét TK70 tại vị trí 230, 231, 232 | 1,145 | km | |
| 11 | Lắp đặt, căng lại dây chống sét TK70 tại vị trí 230, 231, 232 | 1,145 | km | |
| 12 | Tháo và lắp đặt tạ chống rung dây ACSR 300/39 các vị trí từ 228-234 theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 42 | Tạ | |
| 13 | Tháo và lắp đặt tạ chống rung dây chống sét các vị trí từ 228-234 theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 14 | Tạ | |
| 14 | Tháo khoá đỡ và điều chỉnh độ lệch của chuỗi cách điện dây dẫn (kể cả lắp đặt lại) chuỗi đỡ 3 pha từ VT 228-234 | 21 | Chuỗi | |
| 15 | Hiệu chỉnh độ võng dây dẫn của các khoảng cột tính từ 228-232 (Tính cho 3 pha) | 7,838 | km | |
| 16 | Tháo khoá đỡ và điều chỉnh độ lệch của chuỗi cách điện dây chống sét (kể cả lắp đặt lại) chuỗi đỡ từ VT 228-234 | 7 | Chuỗi | |
| 17 | Hiệu chỉnh độ võng dây chống sét của các khoảng cột tính từ 228-234 | 2,613 | km | |
| 18 | Vận chuyển thiết bị phục vụ thi công đến vị trí thi công | 1 | Lô | |
| D | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Đăk Nông (mạch đơn), Hạng mục: Sửa chữa hệ thống tiếp địa tại 21 vị trí (Tăng cường tiếp địa các vị trí có trị số tiếp địa cao, thay thế tiếp địa tia bị rỉ sét ăn mòn) | |||
| 1 | Thay thế 2 tia hiện hữu bằng tiếp địa 2TĐ(20-1L(6)): (10 vị trí: 2362, 2373, 2374, 2381, 2384, 2385, 2393, 2398, 2451, 2479) (Mỗi tia có 1 cọc; tổng cộng 2 tia, 2 cọc/1 vị trí) | 10 | Vị trí | |
| 2 | Thay thế 2 tia hiện hữu bằng tiếp địa 2TĐ(20-2L(6)): (03 vị trí: 2352, 2361, 2382) (Mỗi tia có 2 cọc; tổng cộng 2 tia, 4 cọc/1 vị trí) | 3 | Vị trí | |
| 3 | Thay thế 3 tia hiện hữu bằng tiếp địa 3TĐ(20-1L(6)): (01 vị trí: 2472) (Mỗi tia có 1 cọc; tổng cộng 3 tia, 3 cọc/1 vị trí) | 1 | Vị trí | |
| 4 | Thay thế 3 tia hiện hữu bằng tiếp địa 3TĐ(20-2L(6)): (01 vị trí: 2454) (Mỗi tia có 2 cọc; tổng cộng 3 tia, 6 cọc/1 vị trí) | 1 | Vị trí | |
| 5 | Thay thế 4 tia hiện hữu bằng tiếp địa 4TĐ(20-2L(6)): (04 vị trí: 2448, 2353, 2478, 2528) (Mỗi tia có 2 cọc; tổng cộng 2 tia, 4 cọc/1 vị tríi) | 4 | Vị trí | |
| 6 | Lắp đặt Tiếp địa 1C-1L(6): (01 vị trí: 2472) (mỗi tia có 1 cọc; tổng cộng 1 tia, 1 cọc/1 vị trí) | 1 | Vị trí | |
| 7 | Lắp đặt Tiếp địa 1C-2L(6): (01 vị trí: 2454) (Mỗi tia có 2 cọc; tổng cộng 1 tia, 2 cọc/1 vị trí) | 1 | Vị trí | |
| 8 | Lắp đặt Tiếp địa 2C-1L(6): (01 vị trí: 2479) (Mỗi tia có 1 cọc; tổng cộng 2 tia, 2 cọc/1 vị trí) | 1 | Vị trí | |
| 9 | Lắp đặt Tiếp địa 4C-1L(6): (01 vị trí: 2474) (Mỗi tia có 1 cọc; tổng cộng 4 tia, 4 cọc/1 vị trí) | 1 | Vị trí | |
| 10 | Lắp đặt Tiếp địa 4C-2L(6): (01 vị trí: 2449) (Mỗi tia có 2 cọc; tổng cộng 4 tia, 8 cọc/1 vị trí) | 1 | Vị trí | |
| E | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku – Ea Nam mạch đơn, Hạng mục: Sửa chữa hệ thống tiếp địa tại 25 vị trí (Tăng cường cọc nối đất vào tia hiện hữu nhằm ngăn ngừa, giảm nguy cơ sự cố do sét) | |||
| 1 | Lắp đặt Tiếp địa 4L(6) (Tăng cường 4 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 6m/tia cho tia hiện hữu tại 11 vị trí: 02, 03, 06, 08, 25, 29, 62, 94, 100, 110, 213) | 11 | Vị trí | |
| 2 | Lắp đặt Tiếp địa 8L(6) (Tăng cường 8 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 6m/tia cho tia hiện hữu tại 03 vị trí: 137, 140, 141) | 3 | Vị trí | |
| 3 | Lắp đặt Tiếp địa 8L(3) (Tăng cường 8 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 3m/tia cho tia hiện hữu tại 10 vị trí: 160, 166, 167, 171, 176, 180, 182, 190, 203, 204) | 10 | Vị trí | |
| 4 | Lắp đặt Tiếp địa 12L(3) (Tăng cường 12 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 3m/tia cho tia hiện hữu tại 01 vị trí: 172) | 1 | Vị trí | |
| F | Danh mục: Đường dây 220kV Sê San 3 – Pleiku (mạch kép), Hạng mục: Sữa chữa hệ thống tiếp địa tại 11 vị trí: 11, 12, 30, 31, 32, 34, 35, 37, 38, 45, 47 (Tăng cường tiếp địa vùng đồi núi, vùng giông sét): | |||
| 1 | Lắp đặt Tiếp địa loại 1L(6) (01 vị trí: 45) (Tăng cường 1 cọc/vị trí) | 1 | Vị trí | |
| 2 | Lắp đặt Tiếp địa loại 2L(6) (01 vị trí: 32) (Tăng cường 2 cọc/vị trí) | 1 | Vị trí | |
| 3 | Lắp đặt Tiếp địa loại 3L(6) (02 vị trí: 31, 38) (Tăng cường 3 cọc/vị trí) | 2 | Vị trí | |
| 4 | Lắp đặt Tiếp địa loại 4L(6) (5 vị trí: 11, 30, 34, 35, 37) (Tăng cường 4 cọc/vị trí) | 5 | Vị trí | |
| 5 | Lắp đặt Tiếp địa loại 2TĐ(10-1L(6)) (01 vị trí: 34) (Tăng cường 2 tia tiếp địa, mỗi tia có 1 cọc; tổng cộng 2 tia, 2 cọc/vị trí) | 1 | Vị trí | |
| 6 | Lắp đặt Tiếp địa loại 3TĐ(10-1L(6)) (02 vị trí: 31, 45) (Tăng cường 3 tia tiếp địa, mỗi tia có 1 cọc; tổng cộng 3 tia, 3 cọc/vị trí) | 2 | Vị trí | |
| 7 | Lắp đặt Tiếp địa loại 4TĐ(10-1L(6)) (01 vị trí: 12) (Tăng cường 4 tia tiếp địa, mỗi tia có 1 cọc; tổng cộng 4 tia, 4 cọc/vị trí) | 1 | Vị trí | |
| 8 | Lắp đặt Tiếp địa loại 4TĐ(15-1L(6)) (02 vị trí: 32, 47) (Tăng cường 4 tia tiếp địa, mỗi tia có 1 cọc; tổng cộng 4 tia, 4 cọc/vị trí) | 2 | Vị trí | |
| G | Danh mục: Đường dây Sê San 4 - Pleiku 2 (mạch kép), Hạng mục: Sửa chữa hệ thống tiếp địa tại 10 vị trí (Tăng cường tiếp địa vùng đồi núi, vùng giông sét) | |||
| 1 | Lắp đặt Tiếp địa 2TĐ(20-2L(6)) (Bổ sung 2 tia mới tại 02 vị trí: 03, 45 mỗi tia có 2 cọc; tổng cộng 2 tia, 4 cọc/1 vị trí) | 2 | Vị trí | |
| 2 | Lắp đặt Tiếp địa 4TĐ(10-1L(6)) (Hàn nối vào 4 tia tiếp địa hiện hữu tại 03 vị trí: 02, 20, 62 mỗi tia có 1 cọc; tổng cộng 4 tia, 4 cọc/1 vị trí) | 3 | Vị trí | |
| 3 | Lắp đặt Tiếp địa 2TĐ(15-2L(6)) (05 vị trí: 29, 46, 49, 50, 89) (Bổ sung 2 tia mới, mỗi tia có 2 cọc; tổng cộng 2 tia, 4 cọc/1 vị trí) | 5 | Vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp cho Trạm biến áp/ đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên, và có giá trị hợp đồng ≥ 2.050 triệu đồng (02 hợp đồng xây lắp cho Trạm biến áp/ đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.050 triệu đồng thì được tính tương đương 01 hợp đồng xây lắp cho Trạm biến áp/ đường dây tải điện có cấp điện áp 220kV có giá trị đạt yêu cầu tối thiểu).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.100 triệu đồng.(Các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Yêu cầu 01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng:- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây/ Trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trở lên trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt). | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 02 kỹ sư, trong đó 01 Kỹ sư Xây dựng và 01 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây/ Trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có thể kiêm nhiệm) | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có thể kiêm nhiệm): 01 người.- Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân kỹ thuật (phải đáp ứng):- Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: Xây dựng, cơ khí hàn, điện: Tối thiểu 20 người.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời 5 tấn | Máy tời 5 tấn | 3 |
| 2 | Máy ép thủy lực 100T | Máy ép thủy lực 100T | 3 |
| 3 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Búa căn khí nén 3m3/ph | 2 |
| 4 | Máy nén khí diezen 540m3/h | Máy nén khí diezen 540m3/h | 2 |
| 5 | Máy ủi ≤ 110CV | Máy ủi ≤ 110CV | 2 |
| 6 | Máy bơm nước, công suất 2,8kW | Máy bơm nước, công suất 2,8kW | 3 |
| 7 | Máy khoan xoay - công suất: 54 CV hoặc tương đương | Máy khoan xoay - công suất: 54 CV hoặc tương đương | 3 |
| 8 | Máy trộn dung dịch khoan - dung tích: 750 lít | Máy trộn dung dịch khoan - dung tích: 750 lít | 3 |
| 9 | Máy bơm nước, công suất 2,8kW | Máy bơm nước, công suất 2,8kW | 3 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng: 70 kg | 4 |
| 11 | Máy khoan 4,5kW | Máy khoan 4,5kW | 3 |
| 12 | Xe cẩu 50 tấn, độ vươn cần tối thiểu 30-35m | Xe cẩu 50 tấn, độ vươn cần tối thiểu 30-35m | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 tấn | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 tấn | 1 |
| 15 | Các loại thiết bị khác, trang thiết bị an toàn, thông tin liên lạc phục vụ thi công | Các loại thiết bị khác, trang thiết bị an toàn, thông tin liên lạc phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi