Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220548213-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220545057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 08:58:00 đến ngày 2022-06-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,115,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.673586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.34718E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.(Hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thi công, hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình. (Hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán xây dựng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.182.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hang III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu đối với vị trí tương ứng. 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dung trở lên hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng). Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng. (Đối với trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải cử một cán bộ kỹ thuật riêng của mỗi thành viên liên danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường; Ghi chú: - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường; Ghi chú: - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài lieu liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 200
8-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 200
9-Cây chống thép(Cây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường THCS Nguyễn Du, phường An Lạc, xây dựng mới hạng mục: Nhà hiệu bộ, nhà vệ sinh giáo viên, lát sân trường
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623872656, Fax: 02623872656, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Xuân Phú Thịnh, Địa chỉ: 532 Giải phóng, TT.EaĐrăng, huyện Ea Hleo, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk; Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.570.986. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ; + thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Buôn Hồ;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623872656, Fax: 02623872656, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623872656, Fax: 02623872656, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, Điện thoại: 02623.872.122, Fax: 02623.872656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.570.986, Fax: 02623.570.986
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ CŨ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V467,064m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,605m3
3Tháo dỡ trần gỗMô tả kỹ thuật theo chương V378,15m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V80,248m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V82,659m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,064m3
7Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 đổ lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,833100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V83,3m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V83,3m3
B XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,976m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V33,556m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,517m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,736m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,663100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,663100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,663100m3/1km
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,671100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,358m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,364100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,582tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,455m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,295m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,719tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,422m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
32Xây móng gạch không nung 80x80x180mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9m3
33Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V47,073m3
34Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V4,883m3
35Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V8,744m3
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,03m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V397,814m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V235,718m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,34m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,661m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,78m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,6m
43Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 ( Láng 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,824m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V68,912m2
45Láng đá mài bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V41,625m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,5m2
47Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,85m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,706m2
49Công tác ốp gạch gốm trang trí 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V13,98m2
50Gia công xà gồ thép- thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,481tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,481tấn
52SXLD cửa sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V53,16m2
53SXLD cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
54Cung cấp lắp đặt tay nắm + ổ khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Cung cấp, Lắp dựng hoa sắt cửa ( bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,085m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,408m2
57SXLD tấm Compact dày 2mm- đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Thi công trần tôn lạnh dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V162,48m2
59Làm nẹp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V131m
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,815100m2
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V666,872m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V232,461m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V401,834m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V508,761m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,365100m2
66Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V149,73m2
67Lắp đặt ống nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
68Lắp đặt ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
69Lắp đặt ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
70Lắp đặt cút D60Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
71Lắp đặt cầu chắn rác + Phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
72Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
73Aptomat 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Aptomat 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Lắp đặt đèn Led xoắn ốc 1x12WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại 1x36wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
78Lắp đặt đèn Led lắp nổi 1x10W, dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
79Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
80Lắp đặt quạt đảo treo trần 47WMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V178m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V37m
83Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V106m
84Hộp nối 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
85Hộp đế PVC 111x65x40Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
86Conson đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
88Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V394m
89Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V74m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
91Lắp đặt công tắc đơn 10AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
92Lắp đặt công tắc - công tắc điều chỉnh quạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,461m3
95Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
96Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V3,444m3
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591m3
98Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (chia 2 lần trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,624m2
102Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m2
103Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,624m2
104Xếp đá hộc, đá 4x6 xuống đáy giếngMô tả kỹ thuật theo chương V2,261m3
105Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
106Lắp đặt ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
107Lắp đặt cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Lắp đặt ống nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
109Lắp đặt cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Lắp đặt tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
111Cút răng trong D27-21Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
112Lắp đặt van nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
114Lắp đặt ống nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
115Lắp đặt ống nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
116Lắp đặt cút nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
117Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
118Lắp đặt tê nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
119Lắp đặt tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
120Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
121Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
122Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
123Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
126Lắp đặt vòi xả bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
127Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
128Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
131Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21110 tấn/1km
132Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21110 tấn/1km
133Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21110 tấn/1km
C LÁT SÂN TRƯỜNG - KÈ TRANG TRÍ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,789100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,36m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,702m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,723m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m3/1km
9Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V18,972m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,686m3
11Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V5,875m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,546m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép các loại, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V53đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V52mối nối
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,418m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, mương nước, hố thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,511m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,418m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V43,511m2
23Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Viên bê tông trang trí, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,892m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn viên bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,879100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
27Lắp Viên bê tông 400x400 dày 50 vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V7281 cấu kiện
28Chèn vữa vào khe viên bê tông, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,422m2
D LÁT SÂN TRƯỜNG - SÂN TRÊN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V7cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V7gốc cây
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,65100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,803100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,847100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,847100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,847100m3/1km
8Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V127,379m3
9Bù nền sân bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V22,832m3
10Lát gạch Tazerro màu đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.038,45m2
E LÁT SÂN TRƯỜNG - SÂN DƯỚI
1Lu lèn, tạo mặt bằng sân bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V16,217100m2
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V68,863m3
3Bù nền sân bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,011m3
4Lát gạch Tazerro màu đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.621,68m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,67m2
F LÁT SÂN TRƯỜNG - BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,384m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,192m3
3Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,76m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,76m2
6Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2610 tấn/1km
7Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2610 tấn/1km
8Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2610 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.673586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.34718E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.(Hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thi công, hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình. (Hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán xây dựng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.182.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có văn bằng Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hang III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu đối với vị trí tương ứng. 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh.32
2 Kỹ thuật thi công 1 Có văn bằng Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dung trở lên hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng). Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng. (Đối với trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải cử một cán bộ kỹ thuật riêng của mỗi thành viên liên danh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu >= 0,4m3 Hoạt động bình thường; Ghi chú: - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT1
2 Ô tô tự đổ >=7 tấn Hoạt động bình thường; Ghi chú: - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài lieu liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT2
3 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
4 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)2
5 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)2
6 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
7 Dàn giáo thép (bộ) Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)200
8 Ván khuôn (m2) Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)200
9 Cây chống thép(Cây) Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->