Gói thầu: Xây dựng Nhà văn hóa ấp Thuận Phú 2 và Nhà văn hóa ấp Đồng Búa, xã Thuận Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600183-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
Tên gói thầu Xây dựng Nhà văn hóa ấp Thuận Phú 2 và Nhà văn hóa ấp Đồng Búa, xã Thuận Phú
Số hiệu KHLCNT 20220600103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng NTM nâng cao 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 08:52:00 đến ngày 2022-06-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,073,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.452.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản photo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp các tài liệu chứng minh phải bản gốc hoặc bản photo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản photo hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản photo hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo có chứng thực giấy tờ xe)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản photo hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản photo hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản photo hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản photo hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản photo hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản photo hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản photo hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo có chứng thực giấy tờ xe)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
E-CDNT 1.2 Xây dựng Nhà văn hóa ấp Thuận Phú 2 và Nhà văn hóa ấp Đồng Búa, xã Thuận Phú
Xây dựng Nhà văn hóa ấp Thuận Phú 2 và Nhà văn hóa ấp Đồng Búa, xã Thuận Phú
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xây dựng NTM nâng cao 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước , địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Thuận Phú. Địa chỉ: Xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Số 36, đường Võ Văn Tần, khu phố Tân Trà 1, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, T. Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Số 36, đường Võ Văn Tần, khu phố Tân Trà 1, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, T. Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước , địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Thuận Phú. Địa chỉ: Xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thuận Phú. Địa chỉ: Xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đồng Phú. Địa chỉ: TTHC huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thuận Phú. Địa chỉ: Xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA ẤP THUẬN PHÚ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5638100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,4456m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4353100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,3788m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,5601m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,636100m3
7Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà k=0.95 (TB số 601/SXD-QLXD ngày 09/3/2022)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,059M3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5006100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0024100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0012100m3/1km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,96m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,4448m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,9279m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,613m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,776m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,364m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,746m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3432100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3928100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2955100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,602100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4471100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9492100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2992tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3515tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1236tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết0,7647tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2162tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6969tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2741tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1752tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1752tấn
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế58,8647m3
34Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6421m3
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,462m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100,44m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150,3395m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,0654m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,58m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,55m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,2m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế330,0085m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế196,72m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,25m2
45Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế526,7285m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế120,22m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế330,0085m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế271,2515m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7484tấn
50SX kính trong cường lưc dày 8ly (TB số 601/SXD-QLXD ngày 09/3/2022)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,7894m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,08m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,8m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,08m2
54Khoá cửa tay cầm (Công văn số 312/TCKH-ĐT)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
55Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9661tấn
56Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9661tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1969tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1969tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế128,4232m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3964100m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,903100m2
62Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa 600x600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế149,555m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,2m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,2m
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
68Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
70Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
71Lắp đặt ổ cắm đơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
73Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6hộp
74Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
75Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế170m
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO (NHÀ VĂN HÓA ẤP THUẬN PHÚ 2)
1Đào móng chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1807100m3
2Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,5968m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1445100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2922m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,107m3
6Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0314m3
7Beton móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6147m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2216100m2
9Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,6259m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5176100m2
11Beton cột tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6776m3
12SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4395100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1722tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3927tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1737tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1473tấn
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế79,3192m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm vữa M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,912m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,4865m2
20Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế79,3192m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế62,3985m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế141,7177m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,3363m2
24Khắc chữ âm trên nền đá granit (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,92m2
26Gia công hàng rào song sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,7915m2
27Lắp dựng hàng rào song sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,7915m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,7915m2
29Gia công cổng sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1219tấn
30Lắp dựng cổng sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,1m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,1m2
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG+BỒN HOA (NHÀ VĂN HÓA ẤP THUẬN PHÚ 2)
1Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6148100m2
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Granito 400x400x30, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế261,48m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,32100m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA ẤP ĐỒNG BÚA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,633100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,053m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5193100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,096m3
5Xây đá chẻ 10x10x20, xây trụ, cột, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,096m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2755m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,776100m3
8Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà k=0.95 (TB số 601/SXD-QLXD ngày 09/3/2022)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,74340.0
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6574100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6297100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3149100m3/1km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,888m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,8516m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,962m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,41m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3455m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,688m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4117m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3682100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5016100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2963100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4502100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2386100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,648100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0408tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6259tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0921tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5646tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1272tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2313tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1762tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,182tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1065tấn
34Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,0155m3
35Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,8312m3
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,29m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế136,7925m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế211,3012m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế62,7966m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,63m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,684m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế212,0175m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,96m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,1225m2
45Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế280,9775m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế101,2006m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế212,0175m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế170,1606m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8008tấn
50SX kính trong cường lực dày 8ly (TB số 601/SXD-QLXD ngày 09/3/2022)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,0104m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,18m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,18m2
54Khoá cửa tay cầm (Công văn số 312/TCKH-ĐT)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
55Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa hoa văn 600x600mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8349m2
56Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0872tấn
57Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0872tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8115tấn
59Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8115tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,008m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,474100m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,547100m2
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
67Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
68Lắp đặt ổ cắm đơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5hộp
71Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
72Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH ẤP THUẬN PHÚ 2
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,175m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0422100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3312m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0207tấn
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5804m3
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,72m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,91m2
8Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,08m2
9Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,65m2
10Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0149tấn
11Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0149tấn
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,62m2
13Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0567100m2
14Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,99m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,99m2
16SXLD máng rửa tay bằng inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,39m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0542tấn
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,51m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,51m2
20SX kính trắng dày 5ly (TB số 601/SXD-QLXD ngày 09/3/2022)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1444m2
21Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
23Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
31Khóa nhựa D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1487100m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,544m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,45m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0098100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0308tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6702m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8056m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2286100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cấu kiện
41Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,534m3
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,6m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,479m2
44Lớp đá hộc (TB số 601/SXD-QLXD ngày 09/3/2022)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1272m3
45Lớp đá 4*6 (TB số 601/SXD-QLXD ngày 09/3/2022)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1272m3
46Lớp sỏi cuội (TB số 601/SXD-QLXD ngày 09/3/2022)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1272m3
F HẠNG MỤC: THÁP NƯỚC 1,5M3
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0267100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
4Bê tông móng rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,869m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0432100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,44m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,044100m2
8SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0359tấn
9SXLD cốt thép tường đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0725tấn
10Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4409tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4409tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,744m2
13Lắp đặt van ren đường kính 42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
14Lắp đặt van ren đường kính 42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
15Lắp đặt van ren đường kính 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,65100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.452.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản photo52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp các tài liệu chứng minh phải bản gốc hoặc bản photo31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản photo hóa đơn máy)2
2 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản photo hóa đơn máy)2
3 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo có chứng thực giấy tờ xe)1
4 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản photo hóa đơn máy)2
5 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản photo hóa đơn máy)2
6 Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản photo hóa đơn máy)2
7 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản photo hóa đơn máy)2
8 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản photo hóa đơn máy)1
9 Máy mài Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản photo hóa đơn máy)2
10 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản photo hóa đơn máy)2
11 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản photo có chứng thực giấy tờ xe)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->