Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nhà văn hóa thôn Nà Choòng, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220539891-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nhà văn hóa thôn Nà Choòng, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220536867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 16:57:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,053,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.079672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trước đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công, nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nhà văn hóa thôn Nà Choòng, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu Nhà văn hóa thôn Nà Choòng, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chiết tính đơn giá chi tiết, giá vật liệu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt; hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu,khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện BÌnh Liêu, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,9933 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,3455 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 11,9718 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,2826 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,0775 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1,0181 | tấn |
| 7 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 15,7484 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,3335 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2,744 | m3 |
| 10 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 13,0099 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,7882 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,2733 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1,343 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 8,6698 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1,2887 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 16,0082 | m3 |
| 17 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 19,368 | m2 |
| B | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,1507 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,7719 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,75 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 4,2858 | m3 |
| 5 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2,2706 | m3 |
| 6 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 57,4664 | m3 |
| 7 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 5,4252 | m3 |
| 8 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1,6178 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1,576 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,3387 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1,5815 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,5572 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 13,6417 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1,8577 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2,7838 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 20,6184 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,1256 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,0324 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,1047 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,9504 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ, cầu phông, li tô thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1,3447 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ, cầu phông, li tô thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1,3447 | tấn |
| 23 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 126,4434 | m2 |
| 24 | Lợp mái ngói 22viên/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2,0219 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 215,0496 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 213,059 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 157,602 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 185,7664 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 43,0686 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 37,928 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 150,2 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 203,2 | m |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 28,344 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, bệ bếp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 31,3452 | m2 |
| 35 | Lát nền nhà, KT gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 156,815 | m2 |
| 36 | Ốp gạch vào chân tường, KT gạch 120x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 7,0428 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 629,6954 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 215,0496 | m2 |
| 39 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,4566 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 23,94 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 16,6177 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 3,5778 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,252 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| C | PHẦN CỬA NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (1200x2200), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 11,44 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (600x1300), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 17,64 | m2 |
| 3 | Vách kính hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 8,9 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Nêông đôi L=1,2m - Máng phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Led ốp trần vuông KT 220x220, P=18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 7 | cái |
| 9 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 32 | cái |
| 10 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 nối từ nguồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 280 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 380 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1 | hộp |
| E | CHỐNG SÉT NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 4 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc V63xV63x6x2500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 30 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 25 | m |
| 5 | Bật sắt D12 chẻ chân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 8 | cái |
| 6 | Chi tiết nối + Bu lông M18 - 50/500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 4 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đào đất chôn dây chống sét, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 3,75 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 3,75 | m3 |
| F | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2 | hộp |
| 2 | Bình khí CO2-MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2 | bình |
| 3 | Bình bọt chữa cháy loại 4KG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 4 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2 | Bảng |
| 5 | Xô tôn đựng nước 12L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2 | Cái |
| 6 | Câu liêm, lưỡi mác, cán che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| 7 | Rìu phá dỡ cán gỗ cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| G | PHẦN MÓNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,0729 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1 | công |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1,7934 | m3 |
| 5 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 5,3699 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,1193 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,0475 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,1774 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1,3121 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1,2559 | m3 |
| 12 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 6,309 | m2 |
| H | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,7471 | m3 |
| 2 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 11,3133 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,0892 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,0497 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,1774 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1,3121 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,315 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,4716 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 7,2864 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,0081 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,0261 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,1452 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 60,93 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 11,184 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 10,856 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 31,5006 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 26,52 | m |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 33,39 | m2 |
| 20 | Lát nền vệ sinh, KT gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 20,2364 | m2 |
| 21 | Ốp gạch tường vệ sinh, KT gạch 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 42,768 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 32,7806 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 71,6706 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,594 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| I | PHẦN CỬA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (1200x2200), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 3,52 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55 (800x600), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1,44 | m2 |
| 3 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 16,892 | m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Led ốp trần vuông KT 220x220, P=18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 4 | cái |
| 3 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 30 | m |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,6674 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,8308 | m3 |
| 5 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 5,3033 | m3 |
| 6 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 57,816 | m2 |
| 7 | Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 7,7868 | m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,8618 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 14 | cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,084 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 - Thoát bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thoát trong bể D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 3 | cái |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu PPR, D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả kiểu ấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,35 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2 | cái |
| M | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 19,2008 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữa cơ, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1,7115 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,5 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữa cơ đổ đi, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1,7115 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 23,6309 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 23,6309 | 100m3 |
| N | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa sân bê tông, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 4,41 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, sân, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1,0382 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tạo phẳng nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,169 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,0982 | 100m3 |
| 5 | Lót ni long 1 lớp chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 4,362 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn be sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 33,8 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 13,748 | m3 |
| 10 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 7,2 | 10m |
| 11 | Cắt khe 2x4 đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2 | 10m |
| 12 | Bê tông lót móng bó vỉa sân bê tông, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1,764 | m3 |
| 13 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây bó vỉa sân bê tông, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2,31 | m3 |
| 14 | Trát bó vỉa sân bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 17,64 | m2 |
| O | KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng kè, độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 4,8 | m3 |
| 5 | Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 4,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,124 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 0,196 | 100m2 |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường gỗ cao su ghép thanh sơn PU màu cánh gián, yếm lửng. Bàn có ngăn để tài liệu KT 1200x500x750mm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 4 | Cái |
| 2 | Ghế hội trường 3 nan, khung gỗ Dẻ, đệm ngồi gỗ veneer. Sơn PU màu cánh gián KT 430x430x1050mm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 80 | Cái |
| 3 | Bục tượng Bác; Bục phát biểu gỗ cao su ghép thanh sơn PU màu cánh gián; Bục tượng Bác có trạm khắc hình hoa sen KT 520x500x1250mm; Bục phát biểu 650x590x1230mm; Số lượng: 01 bộ = 01 bục tượng Bác + 01 bục phát biểu. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Khẩu hiệu: "Nước CHXHCNVN muôn năm” Khung nhôm xingfa màu vàng, nền nhôm hợp kim aluminium màu đỏ, chữ mica gương nổi hộp màu vàng đường kính 200mm KT: 11100 x 500mm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1 | Cái |
| 5 | Phông xanh + cờ đỏ: Phông xanh bằng vải nỉ màu xanh sẫm; Phông cờ đỏ bằng vải nỉ màu đỏ kèm giá treo. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 30 | Cái |
| 6 | Sao vàng + Búa Liềm bằng mê ca gương màu vàng, đường kính 600mm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao, sơn màu đồng, cao 850mm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1 | Cái |
| 8 | Micro Đáp ứng được 32 tần số khác nhau. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bộ chân míc bục phát biểu. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Amm ly. Điên áp 220V 50/60HZ. Công suất 900W. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1 | Cái |
| 11 | Loa 01 bát 30cm ,01 kèn Công suất 250W/chiếc. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 2 | Cái |
| 12 | Smart Tivi 55 inch, độ phân giải màn hình 4k UHD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1 | Cái |
| 13 | Đầu đĩa DVD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1 | Cái |
| 14 | Dây loa kháng nhiễu. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.079672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trước đó. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công, nghiệm thu | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy lu | Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi