Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nhà văn hóa thôn Nà Choòng, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220539891-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nhà văn hóa thôn Nà Choòng, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu
Số hiệu KHLCNT 20220536867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 16:57:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,053,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.079672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trước đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công, nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nhà văn hóa thôn Nà Choòng, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu
Nhà văn hóa thôn Nà Choòng, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu,khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Gia Hưng - Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu - Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu,khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chiết tính đơn giá chi tiết, giá vật liệu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt; hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu,khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện BÌnh Liêu, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,9933100m3
2Ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,3455100m2
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V11,9718m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,2826100m2
5Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,0775tấn
6Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1,0181tấn
7Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V15,7484m3
8Ván khuôn cổ cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,3335100m2
9Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2,744m3
10Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V13,0099m3
11Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,7882100m2
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,2733tấn
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1,343tấn
14Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V8,6698m3
15Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1,2887100m3
16Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V16,0082m3
17Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V19,368m2
B PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN NHÀ VĂN HÓA
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,1507tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,7719tấn
3Ván khuôn cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,75100m2
4Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V4,2858m3
5Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2,2706m3
6Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V57,4664m3
7Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V5,4252m3
8Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1,6178m3
9Ván khuôn xà dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1,576100m2
10Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,3387tấn
11Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1,5815tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,5572tấn
13Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V13,6417m3
14Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1,8577100m2
15Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2,7838tấn
16Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V20,6184m3
17Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,1256100m2
18Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,0324tấn
19Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,1047tấn
20Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,9504m3
21Gia công xà gồ, cầu phông, li tô thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1,3447tấn
22Lắp dựng xà gồ, cầu phông, li tô thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1,3447tấn
23Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V126,4434m2
24Lợp mái ngói 22viên/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2,0219100m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V215,0496m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V213,059m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V157,602m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V185,7664m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V43,0686m2
30Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V37,928m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V150,2m
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V203,2m
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V28,344m2
34Lát đá bậc tam cấp, bệ bếp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V31,3452m2
35Lát nền nhà, KT gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V156,815m2
36Ốp gạch vào chân tường, KT gạch 120x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V7,0428m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V629,6954m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V215,0496m2
39Gia công hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,4566tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V23,94m2
41Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V16,6177m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V3,5778100m2
43Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,252100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V12cái
45Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V6cái
C PHẦN CỬA NHÀ VĂN HÓA
1Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (1200x2200), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V11,44m2
2Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (600x1300), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V17,64m2
3Vách kính hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V8,9m2
D PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt đèn Nêông đôi L=1,2m - Máng phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V10bộ
2Lắp đặt Led ốp trần vuông KT 220x220, P=18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V6bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V6cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V8cái
5Lắp đặt công tắc đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2cái
6Lắp đặt công tắc đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V8cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V7cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V7cái
9Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V32cái
10Mặt công tắc 2 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V7cái
11Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1cái
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1cái
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2hộp
16Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 nối từ nguồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V20m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V20m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V50m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V100m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V280m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V380m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V70m
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2hộp
24Lắp đặt tủ điện điều khiểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1hộp
E CHỐNG SÉT NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V4cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc V63xV63x6x2500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V4cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V30m
4Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V25m
5Bật sắt D12 chẻ chânTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V8cái
6Chi tiết nối + Bu lông M18 - 50/500Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V4cái
7Hộp kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1bộ
8Đào đất chôn dây chống sét, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V3,75m3
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V3,75m3
F PCCC
1Lắp đặt hộp PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2hộp
2Bình khí CO2-MT3Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2bình
3Bình bọt chữa cháy loại 4KGTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V4bình
4Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2Bảng
5Xô tôn đựng nước 12LTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2Cái
6Câu liêm, lưỡi mác, cán cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2cái
7Rìu phá dỡ cán gỗ cách điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2cái
G PHẦN MÓNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,0729100m3
2Đào sửa hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1công
3Ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,0604100m2
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1,7934m3
5Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V5,3699m3
6Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,1193100m2
7Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,0475tấn
8Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,1774tấn
9Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1,3121m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,0693100m3
11Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1,2559m3
12Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V6,309m2
H PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH
1Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,7471m3
2Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V11,3133m3
3Ván khuôn xà dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,0892100m2
4Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,0497tấn
5Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,1774tấn
6Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1,3121m3
7Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,315100m2
8Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,4716tấn
9Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V7,2864m3
10Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,0194100m2
11Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,0081tấn
12Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,0261tấn
13Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,1452m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V60,93m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V11,184m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V10,856m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V31,5006m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V26,52m
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V33,39m2
20Lát nền vệ sinh, KT gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V20,2364m2
21Ốp gạch tường vệ sinh, KT gạch 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V42,768m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V32,7806m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V71,6706m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,594100m2
25Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,06100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2cái
27Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2cái
I PHẦN CỬA NHÀ VỆ SINH
1Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (1200x2200), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V3,52m2
2Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55 (800x600), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1,44m2
3Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng Inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V16,892m2
J PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt Led ốp trần vuông KT 220x220, P=18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V4bộ
2Lắp đặt công tắc đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V4cái
3Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V4cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2hộp
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V20m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V20m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V30m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V30m
K BỂ TỰ HOẠI
1Ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,0107100m2
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,6674m3
3Ván khuôn móng bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,0148100m2
4Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,8308m3
5Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V5,3033m3
6Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V57,816m2
7Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V7,7868m2
8Ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,047100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,8618m3
10Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V14cái
11Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,084tấn
12Lắp đặt ống nhựa PVC D125 - Thoát bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,03100m
13Lắp đặt cút nhựa PVC D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V3cái
14Lắp đặt cút thoát trong bể D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V3cái
L CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1bể
2Lắp đặt van 2 chiều D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2cái
3Lắp đặt van 2 chiều D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2cái
4Lắp đặt van phao điện D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1cái
5Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,55100m
6Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,3100m
7Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V20cái
8Lắp đặt cút PPR, ĐK 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V8cái
9Lắp đặt côn thu PPR, D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V4cái
10Lắp đặt tê PPR, ĐK 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V6cái
11Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V4cái
12Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V4cái
13Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V4bộ
14Lắp đặt chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2bộ
15Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V4cái
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V4cái
17Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2cái
18Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2cái
19Lắp đặt vòi rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2bộ
20Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả kiểu ấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2bộ
21Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V7cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,2100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,2100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,35100m
25Lắp đặt cút nhựa PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V6cái
26Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V6cái
27Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V6cái
28Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V4cái
29Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V5cái
30Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V6cái
31Lắp đặt tê nhựa PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V8cái
32Lắp đặt tê nhựa PVC D76/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V6cái
33Lắp đặt tê nhựa PVC D90/76Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V6cái
34Lắp đặt măng sông nhựa PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V4cái
35Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V4cái
36Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2cái
M SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V19,2008100m3
2Đào xúc đất hữa cơ, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1,7115100m3
3Phá đá mặt bằng, đá cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,5100m3
4Vận chuyển đất hữa cơ đổ đi, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1,7115100m3
5Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V23,6309100m3
6Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V23,6309100m3
N SÂN ĐƯỜNG
1Đào đất bó vỉa sân bê tông, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V4,41m3
2Đào khuôn đường, sân, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1,0382100m3
3Đắp cát tạo phẳng nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,169100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,0982100m3
5Lót ni long 1 lớp chống mất nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V4,362100m2
6Ván khuôn be sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,084100m2
7Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,07100m2
8Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V33,8m3
9Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V13,748m3
10Cắt khe 1x4 sân bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V7,210m
11Cắt khe 2x4 đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V210m
12Bê tông lót móng bó vỉa sân bê tông, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1,764m3
13Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây bó vỉa sân bê tông, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2,31m3
14Trát bó vỉa sân bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V17,64m2
O KÈ GIA CỐ
1Đào móng kè, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,0648100m3
2Đắp đất móng kè, độ chặt K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,006100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1,08m3
4Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V4,8m3
5Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V4,8m3
6Ván khuôn móng kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,124100m2
7Ván khuôn tường kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V0,196100m2
P PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn hội trường gỗ cao su ghép thanh sơn PU màu cánh gián, yếm lửng. Bàn có ngăn để tài liệu KT 1200x500x750mm.Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V4Cái
2Ghế hội trường 3 nan, khung gỗ Dẻ, đệm ngồi gỗ veneer. Sơn PU màu cánh gián KT 430x430x1050mm.Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V80Cái
3Bục tượng Bác; Bục phát biểu gỗ cao su ghép thanh sơn PU màu cánh gián; Bục tượng Bác có trạm khắc hình hoa sen KT 520x500x1250mm; Bục phát biểu 650x590x1230mm; Số lượng: 01 bộ = 01 bục tượng Bác + 01 bục phát biểu.Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1Bộ
4Khẩu hiệu: "Nước CHXHCNVN muôn năm” Khung nhôm xingfa màu vàng, nền nhôm hợp kim aluminium màu đỏ, chữ mica gương nổi hộp màu vàng đường kính 200mm KT: 11100 x 500mm.Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1Cái
5Phông xanh + cờ đỏ: Phông xanh bằng vải nỉ màu xanh sẫm; Phông cờ đỏ bằng vải nỉ màu đỏ kèm giá treo.Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V30Cái
6Sao vàng + Búa Liềm bằng mê ca gương màu vàng, đường kính 600mm.Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1Cái
7Tượng Bác Hồ bằng thạch cao, sơn màu đồng, cao 850mm.Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1Cái
8Micro Đáp ứng được 32 tần số khác nhau.Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1Cái
9Bộ chân míc bục phát biểu.Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1Bộ
10Amm ly. Điên áp 220V 50/60HZ. Công suất 900W.Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1Cái
11Loa 01 bát 30cm ,01 kèn Công suất 250W/chiếc.Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V2Cái
12Smart Tivi 55 inch, độ phân giải màn hình 4k UHDTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1Cái
13Đầu đĩa DVDTheo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1Cái
14Dây loa kháng nhiễu.Theo chỉ dẫn kỹ thuật, chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.079672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trước đó.33
2 Kỹ thuật thi công, nghiệm thu 1 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy lu Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
3 Ô tô tự đổ Thiết bị cơ giới phải đang trong tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị còn thời hạn. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy đầm bàn Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy đầm dùi Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy đầm cóc Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy hàn điện Nhà thầu phải cam kết thiết bị còn đang trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê khoán cùng các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->