Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220505207-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220505079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 08:46:00 đến ngày 2022-06-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,303,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình Giao thông, cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa, phải kèm theo Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đạt 80% khối lượng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - 16T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,8m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nâng cấp đường từ 564B đến trung tâm xã Duy Ninh
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: -UBND huyện Quảng Ninh- Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Châu Khang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: -UBND huyện Quảng Ninh- Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan thẩm quyền cấp còn hiệu lực, văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/3/2022.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -UBND huyện Quảng Ninh- Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trương Ngọc Quý - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- P. Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V4.629,62m3
2Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K0,98Mô tả kỷ thuật theo chương V1.335,46m3
3Vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V1.916,73m3
4Đào nền, khuôn đường máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V1.183,8m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V25m3
6Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỷ thuật theo chương V1.916,73m3
7Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỷ thuật theo chương V1.183,8m3
8Vận chuyển phế thải đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỷ thuật theo chương V25m3
9Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V1.916,73m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V8.032,64m2
2Thi công móng đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cmMô tả kỷ thuật theo chương V8.056,27m2
3Thi công móng đá 4x6 lớp dưới dày 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V4.715,61m2
C NÚT GIAO + VUỐT NỐI DÂN SINH
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V496,96m2
2Thi công móng đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cmMô tả kỷ thuật theo chương V496,96m2
3Thi công móng đá 4x6 lớp dưới dày 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V173,31m2
4Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỷ thuật theo chương V32,76m3
5Đắp nền, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V34,9m3
6Đào nền, khuôn đường máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V62,82m3
7Phá dở kết cấu BT cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lụcMô tả kỷ thuật theo chương V25m3
8Cắt mặt đường cũMô tả kỷ thuật theo chương V85,8m
9Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỷ thuật theo chương V62,82m3
10Vận chuyển phế thải đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỷ thuật theo chương V25m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả kỷ thuật theo chương V95cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn DK 70cmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỷ thuật theo chương V15cái
E RÃNH DỌC KT(0.4x0.4)m
F Thân rảnh
1Bê tông rãnh ngang đường M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V98,88m3
2Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V35,16m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V3.999,23kg
4Ván khuôn thépMô tả kỷ thuật theo chương V835,01m2
52 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nốiMô tả kỷ thuật theo chương V10,01m2
6Đào móng bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V194,45m3
7Đào móng rãnh dọc bằng nhân công, đất C2 (10% KL, tiếp giáp hàng rào)Mô tả kỷ thuật theo chương V21,61m3
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V81,33m3
9Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỷ thuật theo chương V216,05m3
G Tấm đan
1Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250Mô tả kỷ thuật theo chương V36,08m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V5.557,99kg
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V558,51kg
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V189,52m2
5Lắp đặt tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V439Cấu kiện
H RÃNH DỌC KT(0.5x0.6)m
I Thân rảnh
1Bê tông rãnh ngang đường M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V34,59m3
2Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V1,04m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V1.290,53kg
4Ván khuôn thépMô tả kỷ thuật theo chương V31,13m2
52 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nốiMô tả kỷ thuật theo chương V3,46m2
J Tấm đan
1Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250Mô tả kỷ thuật theo chương V10,35m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V1.672,84kg
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V49,68m2
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V115Cấu kiện
K RÃNH DỌC BÊ TÔNG HÌNH THANG
1Bê tông rãnh ngang đường M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V179,06m3
2Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V27,8m3
3Lót lớp bạt ni long 01 lớpMô tả kỷ thuật theo chương V1.232,27m2
4Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỷ thuật theo chương V569,92m2
52 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nốiMô tả kỷ thuật theo chương V16,17m2
6Đào móng bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V92,42m3
7Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỷ thuật theo chương V92,42m3
L CỐNG HỘP (50X50)CM
M Thân cống
1Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỷ thuật theo chương V1,6m3
2Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.5x0.5)mMô tả kỷ thuật theo chương V81 đoạn cống
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V165,6kg
4Bê tông móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V1,37m3
5Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V0,57m3
6Nối cống hộp đơn bằng xảm vữa XMMô tả kỷ thuật theo chương V6mối nối
7Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V16,16m2
8Ván khuôn ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V36,48m2
9Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỷ thuật theo chương V3,62m2
10Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát)Mô tả kỷ thuật theo chương V3,1m3
N Thượng lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỷ thuật theo chương V1,1m3
2Bê tông móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V2,54m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V1,474m3
O Hạ lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỷ thuật theo chương V1,1m3
2Bê tông móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V2,54m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V1,47m3
4Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V8,72m2
5Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỷ thuật theo chương V5,82m2
P Hạng mục khác
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V75,27m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V35,06m3
3Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỷ thuật theo chương V75,27m3
4Phá dở kết cấu BT cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lụcMô tả kỷ thuật theo chương V7,28m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V7,28m3
6Vận chuyển phế thải đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỷ thuật theo chương V7,28m3
Q CỐNG HỘP (75X75)CM
R Thân cống
1Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỷ thuật theo chương V9,9m3
2Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0mMô tả kỷ thuật theo chương V321 đoạn cống
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V1.327,73kg
4Bê tông móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V8,54m3
5Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V3,37m3
6Nối cống hộp đơn bằng xảm vữa XMMô tả kỷ thuật theo chương V6mối nối
7Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V90,62m2
8Ván khuôn ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V212,95m2
9Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỷ thuật theo chương V16,24m2
10Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát)Mô tả kỷ thuật theo chương V22,97m3
S Thượng lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỷ thuật theo chương V1,44m3
2Bê tông móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V3,23m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V0,71m3
T Hạ lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỷ thuật theo chương V3,67m3
2Bê tông móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V7,22m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V1,9m3
4Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V47,71m2
5Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỷ thuật theo chương V31,81m2
U Hố thu
1Bê tông hố ga, cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V9,17m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V188,52kg
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V461,4kg
4Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V1,51m3
5Ván khuôn thépMô tả kỷ thuật theo chương V81m2
6Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250Mô tả kỷ thuật theo chương V1,23m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V25,59kg
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V261,08kg
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V6,05m2
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V12Cấu kiện
V Cống tròn D600
1Bê tông ống cống đá 1x2, M200 đúc sẵnMô tả kỷ thuật theo chương V6,97m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V658,87kg
3Ván khuôn thépMô tả kỷ thuật theo chương V175,48m2
4Nối cống tròn đơn bằng xảm vữa XMMô tả kỷ thuật theo chương V39mối nối
5Lắp đặt cống tròn đơn đoạn cống dài 1.0m, KT D600mmMô tả kỷ thuật theo chương V411 đoạn cống
6Bê tông móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V7,21m3
7Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V3,28m3
8Đào móng bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V70,7m3
9Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V65,8m3
W Hạng mục khác
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V262,98m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V125,79m3
3Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỷ thuật theo chương V333,68m3
4Phá dở kết cấu BT cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lụcMô tả kỷ thuật theo chương V22,95m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V22,95m3
6Vận chuyển phế thải đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỷ thuật theo chương V22,95m3
X CỐNG HỘP (100X75)CM
Y Thân cống
1Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỷ thuật theo chương V0,93m3
2Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0mMô tả kỷ thuật theo chương V21 đoạn cống
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V104,6kg
4Bê tông móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,51m3
5Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2m3
6Nối cống hộp đơn bằng xảm vữa XMMô tả kỷ thuật theo chương V1mối nối
7Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V5,62m2
8Ván khuôn ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V15,46m2
9Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỷ thuật theo chương V1,44m2
10Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,34m3
Z Hạ lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỷ thuật theo chương V0,97m3
2Bê tông móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V2,48m3
3Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100Mô tả kỷ thuật theo chương V3,04m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V1,18m3
5Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V8,28m2
6Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỷ thuật theo chương V5,52m2
AA Hạng mục khác
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V17,78m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V7,95m3
3Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỷ thuật theo chương V17,78m3
4Phá dở kết cấu BT cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lụcMô tả kỷ thuật theo chương V2,48m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V2,48m3
6Vận chuyển phế thải đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,48m3
AB CỐNG HỘP (100X100)CM
AC Thân cống
1Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỷ thuật theo chương V2,05m3
2Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (1.0x1.0)mMô tả kỷ thuật theo chương V41 đoạn cống
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỷ thuật theo chương V226,8kg
4Bê tông móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V0,98m3
5Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V0,39m3
6Nối cống hộp đơn bằng xảm vữa XMMô tả kỷ thuật theo chương V3mối nối
7Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V14,72m2
8Ván khuôn ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V34,92m2
9Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỷ thuật theo chương V2,04m2
10Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát)Mô tả kỷ thuật theo chương V4,45m3
AD Thượng lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỷ thuật theo chương V1,49m3
2Bê tông móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V3,29m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V0,69m3
AE Hạ lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỷ thuật theo chương V1,49m3
2Bê tông móng, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V3,29m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V0,69m3
4Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V22,53m2
5Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỷ thuật theo chương V15,02m2
AF Hạng mục khác
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V32,96m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V11,31m3
3Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỷ thuật theo chương V32,96m3
4Phá dở kết cấu BT cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lụcMô tả kỷ thuật theo chương V3,13m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V3,13m3
6Vận chuyển phế thải đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỷ thuật theo chương V3,13m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình Giao thông, cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa, phải kèm theo Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đạt 80% khối lượng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.52
2 Kỹ thuật thi công 1 - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).32
3 Cán bộ KCS 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan.32
4 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu - 16T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1
2 Máy đào - 0,8m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.2
3 Máy ủi - 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1
4 Ô tô - 5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.4
5 Máy trộn bê tông -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
6 Máy đầm cóc -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
7 Xe tưới nhựa Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->