Gói thầu: Huấn luyện nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Huấn luyện nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572220 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí từ Chương trình an toàn vệ sinh lao động (nguồn đảm bảo xã hội giao cho đơn vị năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 09:45:00 đến ngày 2022-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 257,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Huấn luyện nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động năm 2022 Huấn luyện nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động năm 2022 55 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí từ Chương trình an toàn vệ sinh lao động (nguồn đảm bảo xã hội giao cho đơn vị năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tây Ninh, Địa chỉ: 138 Trần Hưng Đạo, KP1, Phường 1, Thành phố Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3822511 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tây Ninh, Địa chỉ: 138 Trần Hưng Đạo, KP1, Phường 1, Thành phố Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3822511; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huấn luyện xây dựng hệ thống quản lý công tác an toàn, vệ sinh lao động trong các doanh nghiệp có nguy cơ cao về tai nạn lao động( 03 lớp, 3 ngày/ lớp, 60 người/lớp) | 1. Thù lao giảng viên: 6 buổi x 3 lớp 2. Lưu trú giảng viên: 3 ngày x 3 lớp3. Pho to tài liệu: 60 cuốn x 3 lớp 4. Chấm bài kiểm tra: 60 bài x 3 lớp5. In giấy chứng nhận: 60 tờ x 3 lớp 6. Xăng xe ( hợp đồng đưa giảng viên xuống huyện, thị xã): 3 chuyến x 3 lớp.7. Thuê Hội trường: 03 ngày x 3 lớp. | Khoá | 1 | |
| 2 | Huấn luyện cán bộ làm công tác ATVSLĐ tại doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh( 04 lớp, 3 ngày/lớp, 60 người/ lớp) | 1. Thù lao giảng viên: 6 buổi x 3 lớp 2. Lưu trú giảng viên: 3 ngày x 3 lớp3. Pho to tài liệu: 60 cuốn x 3 lớp 4. Chấm bài kiểm tra: 60 bài x 3 lớp5. In giấy chứng nhận: 60 tờ x 3 lớp 6. Xăng xe ( hợp đồng đưa giảng viên xuống huyện, thị xã): 3 chuyến x 4 lớp. 7. Thuê Hội trường: 03 ngày x 4 lớp. | Khoá | 1 | |
| 3 | Huấn luyện người làm các nghề, công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ ( 4 lớp, 3 ngày/lớp, 50 người/lớp) | 1. Thù lao giảng viên: 6 buổi x 4 lớp 2. Lưu trú giảng viên: 3 ngày x 4 lớp3. Pho to tài liệu: 60 cuốn x 4 lớp 4. Chấm bài kiểm tra: 60 bài x 4 lớp5. In giấy chứng nhận: 60 tờ x 4 lớp 6. Xăng xe ( hợp đồng đưa giảng viên xuống huyện, thị xã): 3 chuyến x 4 lớp 7. Thuê Hội trường: 03 ngày x 4 lớp. | Khoá | 1 | |
| 4 | Hỗ trợ huấn luyện người làm các nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm( 10 lớp, 2 ngày/lớp, 50 người/ lớp) | 1. Thù lao giảng viên: 4 buổi x 10 lớp 2. Lưu trú giảng viên: 2 ngày x 10 lớp3. Pho to tài liệu: 50 cuốn x 10 lớp 4. Chấm bài kiểm tra: 50 bài x 10 lớp5. In giấy chứng nhận: 50 tờ x 10 lớp 6. Xăng xe ( hợp đồng đưa giảng viên xuống huyện, thị xã): 2 chuyến x 10 lớp | Khoá | 1 | |
| 5 | Huấn luyện nâng cao năng lực về ATVSLĐ cho cán bộ cấp huyện, xã, phường, thị trấn ( 01 lớp, 2 ngày/lớp, 105 người/lớp) | 1. Thù lao giảng viên: 4 buổi x 1 lớp 2. Lưu trú giảng viên: 2 ngày x 1 lớp3. Pho to tài liệu: 105 cuốn x 1 lớp 4. Chấm bài kiểm tra: 105 bài x 1 lớp5. In giấy chứng nhận: 105 tờ x 1 lớp6. Thuê Hội trường: 01 ngày x 1 lớp | Khoá | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi