Gói thầu: Gói thầu số 38: Sửa chữa (bao gồm vận chuyển) máy biến áp AT1-125MVA TBA 220kV Sơn Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220502892-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Gói thầu số 38: Sửa chữa (bao gồm vận chuyển) máy biến áp AT1-125MVA TBA 220kV Sơn Hà
Số hiệu KHLCNT 20220465670
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 09:08:00 đến ngày 2022-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,937,101,990 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.940.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.480.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa MBA (bao gồm vận chuyển hoặc không bao gồm vận chuyển) có cấp điện áp 220kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.910.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc công tác liên quan đến MBA từ 05 năm trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp tài liệu, hồ sơ để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện phù hợp với gói thầu.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc công tác liên quan đến MBA từ 03 năm trở lên- Đã từng giám sát thi công ít nhất 03 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp tài liệu, hồ sơ để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 38: Sửa chữa (bao gồm vận chuyển) máy biến áp AT1-125MVA TBA 220kV Sơn Hà
Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022
210 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia số 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội, Điện thoại: 042 222 6666 - Fax: 042 220 4455; Công ty Truyền tải điện 2 - Số 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. - Điện thoại: 0236 2225610/608 Fax: 0236 2225600/608
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 , địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia số 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội, Điện thoại: 042 222 6666 - Fax: 042 220 4455; Công ty Truyền tải điện 2 - Số 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. - Điện thoại: 0236 2225610/608 Fax: 0236 2225600/608


E-CDNT 10.1(a)
- Các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của E-HSMT và các quy định khác cúa E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải đính kèm bảng giá hàng hóa dự thầu trong đó phải điền đẩy đủ thông tin chi tiết đơn giá hàng hóa, chi phí vận chuyển, bảo hiểm hàng hóa, thuế, phí, lệ phí liên quan đến nhập khẩu, chi phí, chi phí vận chuyển nội địa,.. và thuế VAT để đảm bảo đáp ứng theo quy định của EVN tại 7748/EVN-QLĐT ngày 17/12/2021
E-CDNT 15.2
- Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực của nhà sản xuất hàng hóa. - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: * Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. * Thời gian khắc phục: + Đối với dây dẫn và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 45 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên + Đối với các VTTB nhất thứ chính: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 120 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia số 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội, Điện thoại: 042 222 6666 - Fax: 042 220 4455; Công ty Truyền tải điện 2 - Số 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. - Điện thoại: 0236 2225610/608 Fax: 0236 2225600/608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2 - Số 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. - Điện thoại: 0236 2225610/608 Fax: 0236 2225600/608;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 2 - Số 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. - Điện thoại: 0236 2225610/608 Fax: 0236 2225600/608;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Truyền tải điện 2 - Số 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. - Điện thoại: 0236 2225610/608 Fax: 0236 2225600/608;
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tôn silic Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật kg 43.000
2 Dây điện từ bổ sung cuộn 225kV Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật kg 2.420
3 Dây điện từ bổ sung cuộn 115kV Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật kg 2.235
4 Dây điện từ bổ sung cuộn 23kV Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật kg 2.135
5 Dây điện từ bổ sung cuộn điều chỉnh Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật kg 1.870
6 Cáp mềm nhiều sợi S120mm2 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật kg 150
7 Dầu biến áp bổ sung Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật kg 9.462 Bao gồm cả dầu cách điện cho hạng mục sửa chữa OLTC
8 Giấy cách điện nomex d0.05 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật kg 20
9 Giấy cách điện nomex d0.075 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật kg 1.800
10 Giấy chun Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật cuộn 200
11 Bìa cách điện Đức d0,5 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật kg 400
12 Bìa cách điện Đức d1,5 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật kg 1.000
13 Bìa cách điện Đức d2 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật kg 1.500
14 Bìa cách điện Đức d3 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật kg 1.500
15 Bìa cách điện Đức d4 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật kg 1.500
16 Bìa cách điện HD 3 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật kg 1.500
17 Bìa cách điện HD 8 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật kg 1.000
18 Gỗ dán ép chịu dầu 1500x1500x60 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tấm 2
19 Bộ gioăng định hình cho MBA 125MVA - 220kV Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
20 Bulông phíp M16 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Cái 300
21 Gujong phíp 1m Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật cây 100
22 Gỗ dán ép chịu dầu 30x50x3000 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Thanh 3
23 Gỗ dán ép chịu dầu 50x50x3000 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Thanh 10
24 Túi cao su bình dầu phụ cho MBA 125MVA-220kV Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
25 Van giảm áp Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2
26 Rơ le hơi Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
27 Rơ le dòng dầu OLTC Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật cái 3
28 Đồng hồ báo mức dầu MBA Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
29 Đồng hồ báo mức dầu OLTC Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
30 Đồng hồ nhiệt độ dầu Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
31 Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
32 Bộ thở MBA và OLTC Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2
33 Tủ điều khiển tại chỗ Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
34 Hạt Silicagel Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật kg 60
35 vật liệu phụ phục vụ sửa chữa MBA và OLTC Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
36 Giăng cao su chịu dầu dày 8mm Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tấm 15
37 Sơn tĩnh điện Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật kg 60
38 Sơn chống rỉ Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật lít 120
39 Sơn màu Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật lít 120
40 Dầu pha sơn Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật lít 60
41 Đầu cốt tiếp địa SC35-12 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Cái 190
42 Dây tiếp địa (dọc dưa) 1x10mm2 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 40
43 Cáp nguồn chống cháy FR/CVV (Cu/PVC/FR-PVC) 4x1,5mm2 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 225
44 Cáp điều khiển chống cháy FR/CVV-S (Cu/PVC/FR-PVC-S) 4x1,5mm2 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 230
45 Cáp điều khiển chống cháy FR/CVV-S (Cu/PVC/FR-PVC-S) 4x2,5mm2 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 20
46 Cáp điều khiển chống cháy FR/CVV-S (Cu/PVC/FR-PVC-S) 12x4mm2 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 180
47 Cáp điều khiển chống cháy FR/CVV-S (Cu/PVC/FR-PVC-S) 4x4mm2 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 40
48 Ốc siết cáp (kim loại) PG38 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật cái 30
49 Ốc siết cáp (kim loại) PG16 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật cái 60
50 Ốc siết cáp (kim loại - đồng, nối công nghệ) PG16 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật cái 20
51 Ốc siết cáp Gland - PVC PG29 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật cái 30
52 Ốc siết cáp Gland - PVC PG16 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật cái 40
53 Bu lông + đai ốc + 2vòng đệm phẳng + vòng đệm vênh (Inox) M8x25 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật bộ 110
54 Bu lông +2vòng đệm phẳng + vòng đệm vênh (Inox) M10x20 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật bộ 160
55 Ống kim loại mềm Inox Φ38 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 40
56 Ống kim loại mềm Inox Φ16 Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 100
57 Phụ kiện sửa chữa bộ OLTC Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
58 Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển máy biến áp 220kV-125MVA AT1 (hỏng) tại trạm biến áp 220kV Sơn Hà về nhà máy sửa chữa Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1
59 Sửa chữa máy biến áp 220kV-125MVA AT1 trạm biến áp 220kV Sơn Hà tại nhà máy Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1
60 Đóng gói, vận chuyển máy biến áp 220kV-125MVA AT1 sau sửa chữa từ nhà máy về trạm biến áp 220kV Sơn Hà Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1
61 Lắp đặt máy biến áp 220kV-125MVA AT1 (sau sửa chữa) tại trạm biến áp 220kV Sơn Hà Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.494E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.480.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.940.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.480.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa MBA (bao gồm vận chuyển hoặc không bao gồm vận chuyển) có cấp điện áp 220kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.910.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc công tác liên quan đến MBA từ 05 năm trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp tài liệu, hồ sơ để chứng minh)55
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Điện phù hợp với gói thầu.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc công tác liên quan đến MBA từ 03 năm trở lên- Đã từng giám sát thi công ít nhất 03 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp tài liệu, hồ sơ để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->