Gói thầu: Mua sắm vật chất phục vụ công tác huấn luyện năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất phục vụ công tác huấn luyện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600751 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 10:00:00 đến ngày 2022-06-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 448,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian Bảo hành 12 tháng; Nhà thầu phải có nhà xưởng sửa chữa và được cấp có thẩm quyền phê duyệt sửa chữa, bảo đưỡng trang thiết. Dịch vụ bảo hành được cung cấp trong vòng 01 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc của đơn vị trực tiếp sử dụng thiết bị, hàng hóa.- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Thời gian sửa chữa thay thế là 02 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại đơn vị sử dụng, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 07 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử, viễn thông… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật chất phục vụ công tác huấn luyện năm 2022 Mua sắm vật chất phục vụ công tác huấn luyện năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. Để đảm bảo được nguồn hàng tốt nhà thầu chuẩn bị 1 bộ hàng mẫu theo phạm vi cung cấp, hàng mẫu được giao trước thời điểm đóng thầu có xác nhận của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | Bao gồm cả thuế và các chi phí khác |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian sử dụng thiết bị tối thiểu theo quy định về khấu hao tài sản cố định của Bộ Tài chính hiện hành (Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/05/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho DN quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp). |
| E-CDNT 15.2 | ít nhất 01 hợp đồng tương tự với gói thầu theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm 47 Hải quân (Tổ 10, phường Hưng Đạo, Quận Dương Kinh – Hải Phòng) - Liên hệ: 0989 636635 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Phạm Thanh Quân + Cấp bậc: Đại tá, Chức vụ: Chỉ huy trưởng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu/Trung tâm 47, Tổ 10, Hưng Đạo, Dương Kinh, Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính/Trung tâm 47, Tổ 10, Hưng Đạo, Dương Kinh, Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 Double A | 400 | Zam | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Thước kẻ mêka 100cm | 14 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Thước kẻ mêka 50cm | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Thước kẻ mêka 30cm | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Thước kẻ mêka song song | 14 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Com pa kỹ thuật Deli 8601 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bảng Fooc (2,1x1,9m) | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Giấy bóng mờ | 20 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Giấy Ao ĐL 100 | 10 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Giấy A3 Double | 30 | Zam | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Sổ bìa cứng 4 thếp-bìa hoa bđ | 50 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Sổ bìa da | 50 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Sổ bìa da | 54 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Vở kẻ ngang | 50 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bìa màu xanh | 50 | Zam | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bìa bóng kính | 30 | Zam | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bìa màu xanh | 20 | Zam | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bìa bóng kính | 40 | Zam | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Kéo cắt giấy to K20 | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Dao dọc giấy | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Lưỡi dao dọc giấy SDI 0423 | 100 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bàn dập gim Hand Plus+ghim | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bàn dập gim 414 | 25 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bàn dập gim Kwtrio 50LA | 7 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Băng dính trong(cuộn to) | 60 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Băng dính hai mặt | 30 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Băng dính gáy xanh | 60 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Túi cúc tài liệu dầy | 300 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Cặp tài liệu hộp Delli 10cm | 25 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bút xóa băng | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bút nhớ dòng Tokuyo | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bút dạ hai đầu (các màu) dạ dầu pm 09 | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bút Uni- ball- 150 | 60 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bút ký Liquid Gel linh 0,7 | 60 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Keo dán khô TL | 60 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Kẹp chữ A | 202 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Kẹp Clip 1p 15mm | 200 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Kẹp Clip 2p 19mm | 180 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Kẹp Clip 4p 41mm | 160 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Gim dập 24mm 23/23 | 25 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Gim dập 23/10 | 25 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Gim dập No 24/6 | 30 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Gim dập No 10 | 45 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Kệ meka 3 tầng | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Khay 3 tầng | 38 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bút bi thiên long | 200 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Vở ô ly học sinh 48 | 150 | Quyển | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bút bi LINC Flycer | 200 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bàn ghim Đại Deli 485 | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Máy đục lỗ Deli 150 | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Máy tinh cá nhân Casio GX-120B | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bút chỉ laser HP | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Cartridge máy in Canon 3300(chính hãng) | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Cartridge máy in Canon 2900(chính hãng) | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Chuột quang Mose | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bàn phím máy tính Keyboard | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Pin Laptop VAIO | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Ổ cứng ngoài VAIO 120G | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Ổ cứng trong 500G | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Ram Kingmax DDR 2G | 15 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Màn hình máy tính 24inh | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Phần mềm diệt vi rút | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Drum cartridge fax Panasonic | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Cartridge mực pax | 10 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Cattridge laser A4 1160 | 6 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Cartridge Laser LBP A4 1210 | 7 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Cartridge Laser HP 400.402 | 6 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Cartridge Laser jet 5100, 5200 | 6 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Cụm trống máy photo Toshiba | 2 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Hộp mực photo Toshiba | 6 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Cờ tổ quốc 1.2*1.8m | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bóng đa động lực | 5 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bóng chuyền Thăng Long Vb7400 | 6 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Lưới bóng chuyền Anh việt | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Cầu lông | 20 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Vợt cầu lông Yomex Nanofane 001 | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Vợt bóng bàn 279 1060 | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Vợt Tenis Wilson Burn 100ULS | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bàn bóng bàn MP 201 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Bút bi mater | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Tạ tay lục giác sắt (2,5Kg) | 8 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Tạ tay lục giác sắt (5Kg) | 4 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Tạ tay lục giác sắt (7,5Kg) | 4 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Tạ tay lục giác sắt (15Kg) | 2 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Tạ tay lục giác sắt (17,5Kg) | 2 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Tạ tay lục giác sắt (20Kg) | 2 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Tạ đĩa sắt (5Kg) | 6 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Tạ đĩa sắt (10Kg) | 6 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Tạ đĩa sắt (20Kg) | 6 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Tạ gánh sắt (25Kg) | 8 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian Bảo hành 12 tháng; Nhà thầu phải có nhà xưởng sửa chữa và được cấp có thẩm quyền phê duyệt sửa chữa, bảo đưỡng trang thiết. Dịch vụ bảo hành được cung cấp trong vòng 01 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc của đơn vị trực tiếp sử dụng thiết bị, hàng hóa.- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Thời gian sửa chữa thay thế là 02 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại đơn vị sử dụng, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 07 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Có bằng đại học trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kế toán | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử, viễn thông… | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi