Gói thầu: Mua sắm vật chất phục vụ công tác huấn luyện năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600765-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
Tên gói thầu Mua sắm vật chất phục vụ công tác huấn luyện năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220600751
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 10:00:00 đến ngày 2022-06-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 448,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian Bảo hành 12 tháng; Nhà thầu phải có nhà xưởng sửa chữa và được cấp có thẩm quyền phê duyệt sửa chữa, bảo đưỡng trang thiết. Dịch vụ bảo hành được cung cấp trong vòng 01 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc của đơn vị trực tiếp sử dụng thiết bị, hàng hóa.- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Thời gian sửa chữa thay thế là 02 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại đơn vị sử dụng, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 07 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử, viễn thông…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật chất phục vụ công tác huấn luyện năm 2022
Mua sắm vật chất phục vụ công tác huấn luyện năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm 47 Hải quân (Tổ 10, phường Hưng Đạo, Quận Dương Kinh – Hải Phòng) - Liên hệ: 0989 636635
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân , địa chỉ: 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm 47 Hải quân (Tổ 10, phường Hưng Đạo, Quận Dương Kinh – Hải Phòng) - Liên hệ: 0989 636635


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. Để đảm bảo được nguồn hàng tốt nhà thầu chuẩn bị 1 bộ hàng mẫu theo phạm vi cung cấp, hàng mẫu được giao trước thời điểm đóng thầu có xác nhận của chủ đầu tư.
E-CDNT 12.2
Bao gồm cả thuế và các chi phí khác
E-CDNT 14.3 Thời gian sử dụng thiết bị tối thiểu theo quy định về khấu hao tài sản cố định của Bộ Tài chính hiện hành (Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/05/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho DN quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp).
E-CDNT 15.2
ít nhất 01 hợp đồng tương tự với gói thầu theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm 47 Hải quân (Tổ 10, phường Hưng Đạo, Quận Dương Kinh – Hải Phòng) - Liên hệ: 0989 636635
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Phạm Thanh Quân + Cấp bậc: Đại tá, Chức vụ: Chỉ huy trưởng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu/Trung tâm 47, Tổ 10, Hưng Đạo, Dương Kinh, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính/Trung tâm 47, Tổ 10, Hưng Đạo, Dương Kinh, Hải Phòng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy A4 Double A400ZamTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
2Thước kẻ mêka 100cm14ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
3Thước kẻ mêka 50cm30ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
4Thước kẻ mêka 30cm30ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
5Thước kẻ mêka song song14BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
6Com pa kỹ thuật Deli 86015BộTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
7Bảng Fooc (2,1x1,9m)2ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
8Giấy bóng mờ20CuộnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
9Giấy Ao ĐL 10010CuộnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
10Giấy A3 Double30ZamTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
11Sổ bìa cứng 4 thếp-bìa hoa bđ50QuyểnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
12Sổ bìa da50QuyểnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
13Sổ bìa da54QuyểnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
14Vở kẻ ngang50QuyểnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
15Bìa màu xanh50ZamTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
16Bìa bóng kính30ZamTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
17Bìa màu xanh20ZamTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
18Bìa bóng kính40ZamTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
19Kéo cắt giấy to K2050ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
20Dao dọc giấy50ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
21Lưỡi dao dọc giấy SDI 0423100HộpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
22Bàn dập gim Hand Plus+ghim30ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
23Bàn dập gim 41425ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
24Bàn dập gim Kwtrio 50LA7ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
25Băng dính trong(cuộn to)60CuộnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
26Băng dính hai mặt30CuộnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
27Băng dính gáy xanh60CuộnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
28Túi cúc tài liệu dầy300ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
29Cặp tài liệu hộp Delli 10cm25ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
30Bút xóa băng50CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
31Bút nhớ dòng Tokuyo40CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
32Bút dạ hai đầu (các màu) dạ dầu pm 0950CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
33Bút Uni- ball- 15060chiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
34Bút ký Liquid Gel linh 0,760chiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
35Keo dán khô TL60LọTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
36Kẹp chữ A202HộpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
37Kẹp Clip 1p 15mm200HộpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
38Kẹp Clip 2p 19mm180HộpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
39Kẹp Clip 4p 41mm160HộpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
40Gim dập 24mm 23/2325HộpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
41Gim dập 23/1025HộpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
42Gim dập No 24/630HộpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
43Gim dập No 1045HộpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
44Kệ meka 3 tầng20ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
45Khay 3 tầng38ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
46Bút bi thiên long200HộpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
47Vở ô ly học sinh 48150QuyểnTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
48Bút bi LINC Flycer200HộpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
49Bàn ghim Đại Deli 4858ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
50Máy đục lỗ Deli 1505ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
51Máy tinh cá nhân Casio GX-120B20ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
52Bút chỉ laser HP5ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
53Cartridge máy in Canon 3300(chính hãng)10ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
54Cartridge máy in Canon 2900(chính hãng)10ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
55Chuột quang Mose30ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
56Bàn phím máy tính Keyboard30ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
57Pin Laptop VAIO5ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
58Ổ cứng ngoài VAIO 120G5ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
59Ổ cứng trong 500G5ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
60Ram Kingmax DDR 2G15ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
61Màn hình máy tính 24inh3ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
62Phần mềm diệt vi rút20ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
63Drum cartridge fax Panasonic5HộpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
64Cartridge mực pax10HộpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
65Cattridge laser A4 11606HộpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
66Cartridge Laser LBP A4 12107HộpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
67Cartridge Laser HP 400.4026HộpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
68Cartridge Laser jet 5100, 52006HộpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
69Cụm trống máy photo Toshiba2CụmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
70Hộp mực photo Toshiba6HộpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
71Cờ tổ quốc 1.2*1.8m20ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
72Bóng đa động lực5QuảTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
73Bóng chuyền Thăng Long Vb74006QuảTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
74Lưới bóng chuyền Anh việt1CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
75Cầu lông20QuảTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
76Vợt cầu lông Yomex Nanofane 0013ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
77Vợt bóng bàn 279 10606ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
78Vợt Tenis Wilson Burn 100ULS2ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
79Bàn bóng bàn MP 2011CáiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
80Bút bi mater50ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
81Tạ tay lục giác sắt (2,5Kg)8QuảTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
82Tạ tay lục giác sắt (5Kg)4QuảTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
83Tạ tay lục giác sắt (7,5Kg)4QuảTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
84Tạ tay lục giác sắt (15Kg)2QuảTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
85Tạ tay lục giác sắt (17,5Kg)2QuảTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
86Tạ tay lục giác sắt (20Kg)2QuảTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
87Tạ đĩa sắt (5Kg)6QuảTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
88Tạ đĩa sắt (10Kg)6QuảTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
89Tạ đĩa sắt (20Kg)6QuảTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
90Tạ gánh sắt (25Kg)8QuảTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian Bảo hành 12 tháng; Nhà thầu phải có nhà xưởng sửa chữa và được cấp có thẩm quyền phê duyệt sửa chữa, bảo đưỡng trang thiết. Dịch vụ bảo hành được cung cấp trong vòng 01 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc của đơn vị trực tiếp sử dụng thiết bị, hàng hóa.- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Thời gian sửa chữa thay thế là 02 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại đơn vị sử dụng, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 07 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 Có bằng đại học trở lên31
2 Cán bộ thanh quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kế toán21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, điện tử, viễn thông…21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->