Gói thầu: Mua sắm thiết bị Trạm y tế xã Chiềng Pha, huyện Thuận Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220580750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị Trạm y tế xã Chiềng Pha, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210915507 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 11:24:00 đến ngày 2022-06-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 138.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết sữa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý,chỉ đạo thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên – Chuyênngành Điện tử hoặc Điện tử Y sinh hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hànhthiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên – thuộc các chuyên ngành: Điện tử, Cơ khí, Điện tử Y sinh, Viễn thông hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Trạm y tế xã Chiềng Pha, huyện Thuận Châu Trạm y tế xã Chiềng Pha, huyện Thuận Châu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E- HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, bàn giao hàng hóa; - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa; - Bảo hành, bảo trì; - Tác động đối với môi trường và biện pháp giải quyết; - Uy tín của nhà thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa bao gồm 1 trong các tài liệu sau - Cam kết hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. - Chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương; ISO 13485:2016; CE hoặc tương đương đối với hàng hóa là thiết bị y tế. - Giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - - Tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế (nếu có). - Kết quả phân loại trang thiết bị y tế quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, Nghị định số 169/NĐ/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ và thông tư số 14/2020/TT- BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế hoặc tương đương (nếu có). - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với sản phẩm nhập khẩu (nếu có). - Catalogue hoặc tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đáp ứng thông số của hàng hóa. - Cam kết Chứng nhận xuất xứ nguồn gốc CO, giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất CQ; kèm theo tờ khai Hải quan, Invoice (hóa đơn), Packing List (Phiếu đóng gói/bảng kê/phiếu chi tiết hàng hóa) đối với hàng hóa nhập khẩu trong quá trình bàn giao hàng hóa. - Lưu ý: Tất cả các tài liệu nếu có tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch thuật sang tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt hoàn thiện và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt; 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, bàn giao hàng hóa; - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa; - Bảo hành, bảo trì; - Tác động đối với môi trường và biện pháp giải quyết; - Uy tín của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: đáp ứng đầy đủ theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) 6. E-HSDT bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thuận Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường bệnh nhân Inox | 4 | cái | Giường bệnh nhân Inox dát hộp có nâng đầu + cọc màn kích thước: dài 1900 x 900 x 540mmKích thước Dài x Rộng x Cao = 1900 x 900 x 540mmĐầu giường: Inox ống Ф32 x 0.8Thanh giằng: Inox ống Ф22 x 0.8Thanh chắn giường: Inox ống Ф16 x 0.6Lan can: Inox ống Ф16 x 0.6Cọc màn: Inox ống Ф16 x 0.6Vai giường: Inox hộp 30 x 60 x 0.8Thanh giường: Inox hộp 20 x 20 x 0.6Giát giường: Inox hộp 10 x 40 x 0.5Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 ± 10mmCọc màn chữ U inox F15.9mm để treo khăn mặt có 4 móc mànKết cấu lắp ráp: Giường được lắp ráp bằng kết cấu nêm và vỏ nêm rất thuận tiện và chắc chắn trong quá trình sử dụng.Chân đế cao su bám chắc chắn vào mặt sàn. | ||
| 2 | Tủ đầu giường Inox | 4 | cái | Tủ đầu giường inox có 3 ngăn. Kích thước: dài 350 x 400x850mmTủ đầu giường inox 3 khoang với kết cấu vững chắc- Kích thước : D400 x R350 x C800 mm- Tủ làm hoàn toàn bằng Inox SUS201 không nhiễm từ , chất lượng cao- Khung tủ thiết kế liền bằng hộp 25x25mm bao gồm cả lan can nóc tủ .- Thân tủ chính chia làm 3 khoang :+ Trên là ngăn kéo kết hợp với ray bi chắc chắc, linh hoạt.+ Giữa là khoang kín 3 phía .+ Dưới là ngăn tủ mở cánh với nam châm và móc khóa-Chân tủ bọc cao su đúc | ||
| 3 | Ghế xoay Inox bệnh nhân | 4 | cái | Ghế xoay inox bệnh nhânChất liệu: Inox 304Xuất xứ: Việt Nam- Thiết kế 3 chân vững chắc- Mặt ghế có lỗ thoáng khí- Xoay để nâng hoặc hạ ghế | ||
| 4 | Tủ sấy dụng cụ 150 lít | 1 | cái | Tủ sấy dụng cụ 150 lít điều khiển điện tử Dung tích: 150 lítDải nhiệt độ: Xung quanh: 50 đến 250 độ CBộ hẹn giờ: Cơ học,Linh kiện tiêu chuẩn: 2 kệ bằng thép không gỉ, có thể điều chỉnhHệ thống điều khiển: Bộ vi xử lýCài đặt/hiển thị nhiệt độ: Kỹ thuật sốTính đồng bộ nhiệt độ: ±3 độ C tại 180 độ CTính ổn định nhiệt độ: ±0.1 độ C tại 180 độ CĐộ phân giải: 1 độ CChức năng ngắt mạch & cảnh báo quá nhiệt: Có, 10 độ C cho điểm cài đặtĐối lưu khí: Đối lưu cưỡng bức bởi quạtLoại 150 lít: 532 x 532 x 532mm/2000W | ||
| 5 | Bộ xe đẩy cáng đẩy bệnh nhân Inox | 1 | Bộ | Bộ xe đẩy cáng đẩy bệnh nhân Inox 1850x600x400mm, có đệm bánh xeBộ bao gồm: Xe đẩy và cáng bệnh nhân- Xe đẩy: khung xe inox, có 1 giỏ chứa đồ và 1 cọc truyền tăng chỉnh được chiều cao, chân gắn bánh xe- Cáng bệnh nhân: khung cáng inox, có đệm mút bọc PVC màu ghi. Phần đầu cáng điều chỉnh được độ ngả.- Sản phẩm lắp ráp, tháo rời thuận lợi trong quá trình vận chuyển.Kích Thước:- W2160 x D700 x H1700 mm- W1700 x D700 x H950 mm- W2160 x D550 x H200 mmChất liệu:- Khung inox- Đệm bọc PVC | ||
| 6 | Bộ cắt khâu tầng sinh môn | 2 | Bộ | Gồm: 02 panh sát khuẩn, 01 kéo thẳng đầu tù, 01 kéo cắt chỉ, 02 van âm đạo, 01 phẫu tích nhỡ không mấu, 01 phẫu tích nhỡ có mấu, 01 kìm mang kim, 05 panh cầm máu, 02 kim tròn, 02 kim 3 cạnh, 02 chỉ chromic catgut số 1, 02 cuộn chỉ. | ||
| 7 | Bộ đỡ đẻ | 2 | Bộ | Bộ đỡ đẻGồm: 01 Hộp chữ nhật 30x20x5cm, 2 Panh có mấu, 01 kéo thẳng đầu tù 18cm, 01 kéo thẳng đầu nhọn 18cm, 02 panh sát khuẩn 25cm, 02 bát cồn sát khuẩn f10, kim bấm ối ( Panh thẳng có mấu 24cm) ; Tiêu chuẩn chất lượng Iso 9001-2015, CE,Chất liệu thép không gỉ,hấp sấy được | ||
| 8 | Bộ khám phụ khoa | 2 | Bộ | Bộ khám phụ khoaGồm: 01 Hộp chữ nhật inox 30x20x5cm; 03 Mỏ vịt các cỡ ( Tiểu, trung , đại); 03 Panh sát khuẩn; 02 Bát đựng cồn f10; Tiêu chuẩn chất lượng Iso 9001-2015, CE, Chất liệu thép không gỉ, hấp sấy được | ||
| 9 | Ống nghe tim thai | 2 | cái | Ống nghe tim thaichất liệu nhựa, dùng để nghe các tần số cao, Trọng lượng - 75g - Chiều dài - 17 cm | ||
| 10 | Cân máng sơ sinh | 2 | cái | Cân máng sơ sinh 15 kgVỏ sắt sơn tĩnh điện chống gỉ sét cao, tuổi thọ cao, chịu sự tác động của môi trường cao- Đĩa nhựa (nhựa PP) an toàn cho sức khỏe: (564x266x80) mm, màu trắng đục Phạm vi đo 500 g – 20 kgPhân độ nhỏ nhất là 50gĐĩa nhựa Nhựa PP | ||
| 11 | Hộp hấp dụng cụ sản có nắp inox | 2 | cái | Hộp hấp dụng cụ sà có nắp Inox ĐK.0.3x0.2mChất liệu Inox 201kích thước 30 x20 cm | ||
| 12 | Hộp hấp dụng cụ có nắp | 2 | cái | Hộp hấp dụng cụ có nắp Inox ĐK 0.3x0.18x0.1mChất liệu Inox 201Kiểu hộp hình chữ nhật kích thước30 x 18x10cm | ||
| 13 | Bộ đặt vòng | 1 | Bộ | Bộ đặt vòngGồm:Kẹp bông 25cmKẹp buzi 25cmThước đo tử cungVan âm đạoHộp đựng 30x20x5cm | ||
| 14 | Bộ tháo vòng | 1 | Bộ | Bộ tháo vòngGồm: 01 hộp chữ nhật inox 30x20x5cm; 02 panh sát khuẩn 25cm; 01 van âm đạo; 01 kẹp cổ tử cung 25cm; 01 Thước đo buồng tử cung; 01 kéo thẳng tù 18cm; 02 bát cồn sát khuẩn f10; Tiêu chuẩn chất lượng Iso 9001-2015, CE,Chất liệu thép không gỉ,hấp sấy được | ||
| 15 | Bộ cắt rốn | 1 | Bộ | Bộ cắt rốnKéo cắt rốnPanh thẳng không mấu 16cmNỉa có mấu 16cmHộp đựng 22x12x5cm | ||
| 16 | Đèn gù ánh sáng lạnh | 1 | cái | Đèn gù ánh sáng lạnh InoxĐiện thế: 220VACBóng đèn: 12V - 20WChóa đèn: Phản quang hội tụ, ánh sáng lạnh (giảm 30 độ C - 40 độ C so với ánh sáng đèn thường)Cổ định vị xoay đến gần 360 độ, khoảng rộng 30cm ÷ 30cmDây nguồn: 3m Ø 6Chiều cao: Từ 1m - 1m7Độ sáng: 25,000 lux | ||
| 17 | Bàn dụng cụ thủ thuật inox | 1 | cái | Bàn dụng cụ thủ thuật inox 201 có bánh xeKích thước: 1mx0,5mx0,7m | ||
| 18 | Khay Inox | 3 | cái | Khay InoxKhay inox kích thước tiêu chuẩnChất liệu inox 201 không gỉ sétKích thước: 22 x 32cm | ||
| 19 | Tủ thuốc cấp cứu inox | 1 | cái | Tủ thuốc cấp cứu inox 201 0,6mx0,4mx0,2mLoại tủ thuốc treo tường khung nhôm và kính.-Kích thước tủ thuốc: Cao 600 mmRộng 400mmSâu 200mm | ||
| 20 | Đèn sưởi sơ sinh | 1 | cái | Đèn sưởi sơ sinh Thân đèn bằng nhựa cao cấp đạt tiêu chuẩn Châu ÂuThiết kế thân thiện chuẩn mựcvới tác động của bức xạ nhiệt hồng ngoại các tế bào, mạch máu, các mô trên cơ thể tăng khả năng hoạt động.Công suất bóng 150W sử dụng điện 220V | ||
| 21 | Mỏ vịt cỡ lớn | 4 | cái | Mỏ vịt cỡ lớn thép không gỉMỏ vịt cỡ nhỏ lớn không gỉ: Chất liệu: inox, có thể hấp sấy được, các cạnh bo tròn, không sắcSize L | ||
| 22 | Bộ tiểu phẫu 24 | 1 | Bộ | Bộ tiểu phẫu 24 chi tiếtKẹp bông băng Foerster-Ballenger thẳng dài 25cmKẹp khăn mổ Backhaus dài 8cmCán dao mổ số 3Cán dao mổ số 4Kéo phẫu thuật Mayo thẳng cùn/cùn dài 17cmKéo phẫu tích Metzenbaum-Nelson cong, cùn/cùn dài 18cmKéo phẫu thuật tiêu chuẩn, sắc/cùn dài 14.5cmKẹp phẫu tích tiêu chuẩn thẳng dài 14.5cmKẹp mô tiêu chuẩn, 1×2 răng thẳng dài 14.5cmKẹp mô Allis 5×6 răng dài 15cmKẹp mạch máu Halsted-Mosquito thẳng dài 12,5cmKẹp mạch máu Halsted-Mosquito cong dài 12,5cmKẹp mạch máu Crile-Rankin cong dài 16cmBanh Volkmann 3 răng cùn, 21.5cmBanh CUSHING 10mm 20cmQue thăm có mắt 13cm, 2mmDẫn chỉ Koenig 3mm dài 19.5cmỐng hút Frazier 10/17cmKẹp kim CRILE-WOOD dài 15cmKẹp kim Mayo-Hegar dài 18cmBộ banh ROUX hình 1-3, 16.5cmDẫn chỉ trái Deschamps nhỏ 20cmKhay quả đậu 250mmHộp tiệt trùng 285x280x100mm | ||
| 23 | Lưỡi dao mổ số 21 | 1 | Hộp | Lưỡi dao mổ số 21Hộp 100 chiếc số 21 Lưỡi phẫu thuật được làm bằng thép không gỉ hoặc thép carbon. Các loại thép không gỉ này thường có độ cứng 700 HV, hoặc 58,5 HRC | ||
| 24 | Cán dao mổ số 4 | 2 | cái | Cán dao mổ số 4Chất liệu thép khổng rỉ có thể hấp sấy. Sử dụng với lưỡi dao từ số 21 đến số 25 | ||
| 25 | Kim khâu da các cỡ | 4 | cái | Kim khâu da các cỡđược làm bằng thép không gỉ, có thể hấp tiệt trùng, độ cong 1/2 vòng tròn | ||
| 26 | Kim khâu cân cơ các cỡ | 4 | cái | Kim khâu cân cơ các cỡđược làm bằng thép không gỉ, có thể hấp tiệt trùng, độ cong 1/2 vòng tròn | ||
| 27 | Chỉ catgut các cỡ | 4 | Con | Chỉ catgut các cỡChỉ phẫu thuật tự tiêu Chromic Catgut được chỉ định dùng trong phẫu thuật tổng quát ( dạ dày, ruột…), phẫu thuật thẩm mỹ, phẫu thuật nhãn khoa, sản phụ khoa, khâu da, tiết niệu, và làm chỉ buộc, kim được làm bằng thép không gỉ, độ cong 1/2 vòng tròn | ||
| 28 | Chỉ lanh các cỡ | 4 | Con | Chỉ lanh các cỡChỉ chất liệu sợi lanh không tiêu, bền dai, dùng trong phâu thuật | ||
| 29 | Panh Korcher có mấu và khoá hãm 26cm | 4 | cái | Panh Korcher có mấu và khoá hãm 26cmPanh Korcher có mấu và khoá hãm, được làm bằng thép không gỉ, có thể hấp tiệt trùng | ||
| 30 | Panh Korcher không mấu và khoá hãm 26cm | 4 | cái | Panh Korcher không mấu và khoá hãm 26cmPanh Korcher không mấu và khoá hãm, được làm bằng thép không gỉ, có thể hấp tiệt trùng | ||
| 31 | Kéo cong tù 145mm | 2 | cái | Kéo cong tù 145mmKéo cong tù 145mm, được làm bằng thép không gỉ, có thể hấp tiệt trùng | ||
| 32 | Kéo thẳng tù 145mm | 4 | cái | Kéo thẳng tù 145mmKéo thẳng tù 145mm, được làm bằng thép không gỉ, có thể hấp tiệt trùng | ||
| 33 | Máy khí dung | 2 | cái | (Công nghệ van ảo) cho phép xông mũi họng hiệu quả cao giảm lãng phí thuốcTốc độ xông cao 0,4ml / phút đảm bảo thời gian điều trị tối ưuKích thước hạt nhỏ 3µm để có thể xuống được đến đường hô hấp dưới để xông hiệu quảKhí dung thoát ra 0.4mlTốc độ khí dung thoát ra 0.06ml/minDung tích thuốc 7 ml với dư lượng thuốc còn lại tối thiểu | ||
| 34 | Huyết áp kế người lớn | 2 | cái | Huyết áp kế người lớn• Giới hạn đo:- Huyết áp: 0 tới 280 mm Hg.- Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút.Độ chính xác:- Huyết áp: ±3 mmHg.- Nhịp tim: ±5 nhịp.Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg.• Phụ kiện kèm theo:- Hướng dẫn sử dụng.- Bao đo kèm quả bóp và đồng hồ 500V.- Ống nghe 2 mặt (tim - phổi).- Túi nhựa đựng máy. | ||
| 35 | Huyết áp kế trẻ em | 2 | cái | Huyết áp kế trẻ em• Giới hạn đo:- Huyết áp: 0 tới 280 mm Hg.- Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút.Độ chính xác:- Huyết áp: ±3 mmHg.- Nhịp tim: ±5 nhịp.Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg.• Phụ kiện kèm theo:- Hướng dẫn sử dụng.- Bao đo kèm quả bóp và đồng hồ 500V.- Ống nghe 2 mặt (tim - phổi).- Túi nhựa đựng máy. | ||
| 36 | Bộ khám ngũ quan | 2 | Bộ | Bộ khám ngũ quanSản phẩm gồm có:- Thân máy (cán sử dụng 2 pin trung)- Đầu khám mắt- Đầu khám Tai- Mở mũi- Đè lưỡi- Gương khám răng 2 cỡ chuẩn- Gọng dẫn quang cong- Hộp bảo vệ cứng | ||
| 37 | Bộ nhổ răng trẻ em | 1 | Bộ | Bộ nhổ răng trẻ emBộ nhổ răng trẻ em gồm cóKìm nhổ răng cửa hàm trên- Kìm nhổ răng hàm trên- Kìm nhổ răng hàm- hàm trên- Kìm nhổ chân răng hàm trên- Kìm nhổ răng cửa hàm dưới- Kìm nhổ răng hàm dưới- Kìm nhổ răng hàm- hàm dướiCác dụng cụ đều được làm bằng thép không rỉ. | ||
| 38 | Bộ nhổ răng người lớn | 1 | Bộ | Bộ nhổ răng người lớnBộ nhổ răng người lớn gồm cóKìm nhổ răng cửa hàm trên- Kìm nhổ răng hàm trên- Kìm nhổ răng hàm- hàm trên- Kìm nhổ chân răng hàm trên- Kìm nhổ răng cửa hàm dưới- Kìm nhổ răng hàm dưới- Kìm nhổ răng hàm- hàm dướiCác dụng cụ đều được làm bằng thép không rỉ. | ||
| 39 | Bảng đo thị lực | 1 | cái | Bảng đo thị lựcKhoảng cách đọc: 5mNguồn: 220V; 0,2ABảng chữ hoặc bảng hìnhLỗ treo tường, chân để bàn, giá đỡDây nguồn: 2mVỏ đèn bằng inox | ||
| 40 | Bộ kính thử thị lực | 1 | Bộ | Bộ kính thử thị lực Chất liệu tròng kính bằng thủy tinh. viền bằng nhựa rất bền. hộp bằng da mềm. rất tiện lợi khi di chuyển. thích hợp cho phòng khám mắt. cửa hàng kính. Tổng 266 chiếc mắt thử. Một bô gongj kính thử chuyên dụng | ||
| 41 | Đèn khám tai mũi họng | 1 | cái | Đèn khám tai mũi họng (Đèn Clar )Đèn clar dùng pin sạc dung lượng cao cho phép sạc nhồi (mỗi lần sạc dùng được 8h liên tục), sử dụng bóng đèn power led ánh sáng trắng (cool white) cho độ sáng cao mà không bị đứt bóng.Đèn clar (điện) khám TMH: Đèn clar điện sử dụng nguồn điện 220v.Đặc điểmRất nhẹ (150g), giúp cho bác sĩ làm việc lâu không bị mỏi cổ.bóng đèn led ánh sáng trắng công suất cao cho ánh sáng trung thực, tuổi thọ cao (10 năm) nên không phải thay bóng.Gương cầu được chế tạo chính xác giúp tạo độ gom tròn, có thể điều chỉnh được từ 1cm đến 6cm.Pin sạc dung lượng cao, một lần sạc dùng liên tục từ 6-8 giờ giúp bác sĩ phông phải vướng víu với dây điện và nguồn điện.dễ dàng trong việc đi khám ngoại viện, vùng sâu vùng xa, vùng chưa có điện 220v. | ||
| 42 | Cân đứng 120kg có thước đo chiều cao | 1 | cái | Cân đứng 120kg có thước đo chiều cao | ||
| 43 | Cốc để panh, kéo inox | 3 | cái | Chất liệu: Inox- Đường kính miệng: 5cm- Đường kính đáy: 10cm- Chiều cao: 13cm | ||
| 44 | Bộ nẹp chân, tay các cỡ | 2 | Bộ | Bộ nẹp chân, tay các cỡ bằng thép không gỉBộ nẹp sơ cấp cứu trang bị cho trường học, cơ quan và xí nghiệp, làm mô hình cho giảng dạy sơ cứu chấn thương.Quy cách: Bộ gồm 8 thanhChiều rộng các thanh: 5.5cmChiều dài các thanh:- Thanh 1: 21 cm- Thanh 2: 29 cm- Thanh 3: 34.5 cm- Thanh 4: 40 cm- Thanh 5: 50 cm- Thanh 6: 79 cm | ||
| 45 | Bộ chăn, ga, gối, đệm bệnh nhân | 4 | Bộ | Bộ chăn, ga, gối, đệm bệnh nhânSản phẩm được sử dụng hàng ngày cho bệnh viện, phòng khám, chăm sóc người bênh tại nhà và là 1 sản phẩm phục vụ người bênh tuyệt vời đáng quan tâm.Kích Thước tiêu chuẩn cho 1 tấm nệm Y tế là: R x D x C = 90x190x7 cm, có thể thay ga dễ dàng, thuận tiện hàng ngày. | ||
| 46 | Ghế băng 3 chỗ ngồi cho bệnh nhân | 6 | cái | Ghế băng 3 chỗ ngồi cho bệnh nhân hế phòng chờ inox - Băng gồm 3 chỗ ngồi- Đệm tựa và chân ghế sử dụng inox cao cấp bền đẹp- khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điện- Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng | ||
| 47 | Máy xét nghiệm 3 trong 1 | 2 | cái | Máy xét nghiệm 3 trong 1 (Đường máu, mỡ máu, axit Uric)Máy xét nghiệm được các thông số sau:– Máy kiểm tra chính xác lượng đường trong máu – Máy kiểm tra chính xác lượng Acid Uric trong máu.– Máy kiểm tra chính xác lượng Cholesterol trong máu,Thiết bị có hai đơn vị đo là mg/dl và mml/l.– Dải đo của máy đối với đường Glucose: 20 – 600mg/dL (1,1 – 33.3mmol / L)– Dải đo của máy đối với acid Uric: 3 – 20mg/dL (179 – 1190umol / L) – Dải đo của máy đối với Cholesterol lớn, độ chính xác tuyệt đối.– Thời gian đo: Cho kết quả sau 19s– Memory Capacity: Bộ nhớ lưu được 100 kết quả cùng ngày, giờ đo– Lượng máu để đo rất ít chỉ với 4 μL.– Nhiệt độ hoạt động tốt nhất: 140C – 400C (57,2 – 104F)– Nhiệt độ bảo quản que thử và máy trong khoảng : -10 Độ C ÷ – 60 Độ C (14 – 140F) / Độ ẩm dưới 95% – Trọng lượng: 60g không có pin– Kích thước: 90 * 22 * 66 mm– Nguồn cấp: Pin 3V– Thời gian sử dụng pin: Trên 500 lần đo. Tiêu chuẩn. | ||
| 48 | Test đường máu | 5 | Hộp | Test đường máuQue thử đường huyết Glucose: hộp 10 que | ||
| 49 | Test Cholesterol | 5 | Hộp | Test CholesterolQue thử Cholesterol mỡ máu: hộp 2 que | ||
| 50 | Test Axit Uric | 5 | Hộp | Test Axit UricQuy thử Acid Uric đo Gout: hộp 10 que | ||
| 51 | Máy điện tim 12 cần | 1 | cái | 1. Máy chính tích hợp máy in nhiệt :01 máy2. Phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo+ Cáp điện tim: 01 chiếc+ Điện cực hút: 06 chiếc+ Điện cực kẹp: 04 chiếc+ Giấy ghi: 01 chiếc+ Dây nguồn: 01 chiếc+ Cầu chì : 02 chiếc+ Pin Li-ion: 01 chiếc3. Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh vàtiếng Việt: 01 bộ | ||
| 52 | Bảng chống lóa 1500 x 1200 mm | 1 | cái | Bảng chống lóa 1500 x 1200 mmBảng chống lóa kích thước 1200 x 1500mm là loại bảng viết bút lông, viết chữ không ra bụi ,xoá cực nhanh và sạch,viết lâu không bị mỏi mắt, bề mặt hít được nam châm. | ||
| 53 | Tủ thuốc và dụng cụ y tế Inox | 3 | cái | Tủ thuốc và dụng cụ y tế Inox 1600 x 800 x 400 mmKích thước tủ thuốc Cao 1600 mm Rộng 800mm Sâu 400mm - Gồm 2 khoang: + Khoang trên cao 900mm có 2 cánh lắp kính mầu trắng dầy 5mm, có khoá, có chốt chắc chắn. Phía trên có 2 ngăn nhỏ (cao 300mm, rộng 350mm Có khoá riêng chắn chắn). + Khoang dưới cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá chắc chắn; có 1 đợt bằng inox. - Khung tủ làm bằng inox hộp 25x25mm. - Khung cánh tủ làm bằng inox hộp 20x20mm. - Cánh tủ có tay nắm inox, đóng mở nhẹ nhàng . - Tủ được làm bằng inox có độ bóng BA. - Các chân tủ có đệm cao su. | ||
| 54 | Tủ sách chuyên môn | 3 | cái | Tủ sách chuyên môn sắt sơn tĩnh điện có khóa + cửa kính. Kích thước: 1000 x457 x 1830 mmTủ sắt sơn tĩnh điện màu trắng sáng phù hợp với không gian văn phòng hiện đại và sang trọng. Tủ có khoang trên gồm 2 cánh kính và 2 đợt di động để tài liệu, khoang dưới gồm 2 cánh sắt mở có khóa riêng biệt.Kích thước:- Ngang: 1000mm- Sâu: 450mm- Cao: 1830mm | ||
| 55 | Ghế đầu xoay | 1 | cái | Ghế đầu xoay Kiểu Dáng- Ghế xoay lưới cỡ lớn cao cấp.- Khung tựa nhựa bọc vải lưới thoáng mát- Đệm mút bọc vải lưới xốp không tích nhiệt.- Chân thép mạ hoặc nhựa có bánh xe di chuyển- Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.Kích Thước: W600 x D615 x H(975-1055) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, lưng lưới, đệm mút bọc vải lưới, chân nhựa hoặc mạ | ||
| 56 | Tủ lạnh 150 lít | 1 | cái | Tủ lạnh 150 lítCông nghệ J-Tech Inverter tiết kiệm điện, vận hành êm áiBộ lọc Nano Ag+ khử mùi hôi khó chịu trong tủ lạnhTích hợp chức năng làm đá nhanh chóng chỉ trong 1 giờCác ngăn kệ được làm bằng kính chịu lựcĐèn LED chiếu cực sáng, dễ dàng lấy thực phẩm khi cầnTủ lạnh sở hữu dung tích 165L, dễ cất giữ thực phẩm | ||
| 57 | Máy vi tính + máy in | 4 | Cái | Máy vi tính + máy inMAIN: B75 CPU: Core i7 3770( 3.40 GHz uptu 3.90 8M)RAM: 8GB bus 1600SSD+HDD SSD 120 + HDD 250gb SaTa3 7200 PrmNGUỒN: 300 - 400w (công Xuất Thực) CASE: cứng cáp đẹpMÀN HÌNH: Màn hình LED 20 InchMáy in laser đen trắng đơn chứcKhổ giấy: Tối đa A4Tốc độ in: 20 trang/phútCổng giao tiếp: USB 2.0 | ||
| 58 | Ti vi 43 inch | 1 | cái | Ti vi 43 inch Loại tivi: Smart Tivi 43 inch 4KCông nghệ hình ảnh: 4K Kích thước: Ngang 97.3 cm - Cao 63.7 cm - Dày 24.8 cm | ||
| 59 | Bàn làm việc | 6 | cái | Bàn làm việc gỗ ván ép công nghiệp. Kích thước: 1200 x 600 x 750 mmBàn làm việc nhân viên được làm bằng gỗ công nghiệp màu ghi hoặc vân gỗ, bàn hộc dài 1 ngăn tủ kéo và 1 ngăn tủ cánh mở có khóa sát đất. Kích thước bàn: Rộng 1200 mm x Sâu 600 mm x Cao 750 mm. | ||
| 60 | Bàn chữ U Hội trường | 1 | Bộ | Bàn chữ U Hội trường (Bao gồm 5 bàn nhỏ)Bàn hội trường yếm sát đất, có đợt. Mặt và chân bàn màu vàng.Kích thước: W2000 x D500 x H750mm | ||
| 61 | Ghế ngồi | 30 | cái | Ghế ngồi có tựa Kích thước: Rộng 445 – sâu 505 – cao 850 mmChất liệu: Chân khung thép sơn tĩnh điện Ø22, đệm tựa mút bọc PVC hoặc nỉ, tựa lưng 2 cốt.Màu sắc: Xanh dương | ||
| 62 | Bục phát biểu | 1 | cái | Bục phát biểu tại hội trườngBục phát biểuKT: cao 1m2 rộng 70 sâu 50 mmChất liệu được làm bằng gỗ MDF ,sơn phủ 3 lớp Pu cao cấp | ||
| 63 | Micro | 1 | cái | Micro có dây | ||
| 64 | Âm ly | 1 | cái | điện ápAC 220V/50HzCông suất tiêu thụ550WCông suất âm thanh500W/2 kênh/4ΩCác ngõ kết nối2 ngõ vào âm thanh (Music Input A/B)2 ngõ vào MICRO1 ngõ ra MICRO1 ngõ ra SUB1 ngõ ra LINE1 ngõ ra REC1 ngõ EFFECTOR IN/OUTKích thước450(R) x 200(C) x 515(D) mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 138.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết sữa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý,chỉ đạo thực hiện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên – Chuyênngành Điện tử hoặc Điện tử Y sinh hoặc tương đương | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hànhthiết bị | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên – thuộc các chuyên ngành: Điện tử, Cơ khí, Điện tử Y sinh, Viễn thông hoặc tương đương. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi