Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ lấy mẫu, thiết kế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600985-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ lấy mẫu, thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20220511553
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 11:19:00 đến ngày 2022-06-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 450,635,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ lấy mẫu, thiết kế
Nghiên cứu thiết kế, phục chế các hiện vật vũ khí, bom mìn, vũ khí tự tạo điển hình trong chiến tranh chống Pháp, Mỹ phục vụ trưng bày trong hệ thống bảo tàng và các di tích
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ , địa chỉ: Số 189 Nguyễn Oanh, phường 10, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nhựa in 3D90lít- Vật liệu chính: Resin monome và photo initiator- Thời gian phơi sáng từ 20-60 giây, thời gian phơi sáng bình thường 5-15 giây- Phù hợp cho máy in 3D Photon/Photon S
2Keo AB50Bộ/15ml- Hỗn hợp keo A+B, đông kết trong vòng 5 phút, chịu lực hoàn toàn sau 24 giờ- Công dụng chính: Dán kim loại, kính, bê tông, gốm, sứ, gỗ, cao su cứng, đá cẩm thạch, chất dẻo vinyl, nylon
3Keo bọt nở80Chai 750ml- Thành phần: Nước, dầu, axit, dung môi, chất vi sinh và chất chống ăn mòn- Chịu sự chấn động, giảm tiếng ồn, giữ nhiệt tốt, khả năng kết dính cao, không độc hại môi trường- Nhiệt độ thi công 50C -> 350C; tính dẫn nhiệt 0,037 W/m.k (370C); thời gian khô 10-15 phút (khô hoàn toàn sau 24 giờ)
4Que hàn inox 3,2mm50kgTheo tiêu chuẩn tương đương và hợp chuẩn:- Quy chuẩn Việt Nam: QCVN: 21:2010/BGTVT-D308- Tiêu chuẩn Mỹ ASME/AWS: E308–16- Tiêu chuẩn Nhật JIS: D308–16
5Đá cắt 3,55cm50Viên- Đường kính ngoài 355mm, đường kính trong 25,4mm- Tiêu chuẩn A30SBF- Cắt được kim loại cứng
6Bột bả Mattit50kg- Thành phần: bột khoáng, xi măng, bột nhựa và phụ gia- Độ bao phủ 0,4-0,5 kg/m2, thời gian khô mỗi lớp 1-2 giờ
7Nạp bình khí argon 14 lít10bình- Độ tinh khiết 5,0 - 99,999%
8Dây hàn mig 1,0mm12Cuộn- Dòng điện hàn 100-140A, điện thế hàn 22-24V- Lượng khí 10-11 lít/phút
9Găng tay chống cắt, cấp độ 5100ĐôiChất liệu: HPPE, sợi đất sét, Polyamide, Spandex; Size: M, L
10Vải thô50m2Chất liệu dệt từ bông, gai tự nhiên
11Khẩu trang bảo hộ100Hộp- Chất liệu: Sử dụng giấy sợi hoạt tính; Hộp 10 cái- Tiêu chuẩn: EN 149:2001+A1:2009 FFP1 NR D,‎ CE
12Dung dịch tẩy sơn50kg- Dạng lỏng, màu ngả vàng; sử dụng trên bề mặt khô, an toàn khi sử dụng và được rửa sạch bằng nước- Bóc tẩy sơn, vani, sơn mài và chất bám dính trên vật liệu
13Hóa chất tẩy nhớt40Bình- Bình 4 lít; không chứa dung môi Chlor, Hydrocacbon, tỉ lệ pha với nước 1:10-1:2- Chứa thành phần không bắt lửa, an toàn cho kim loại, cao su, nhựa và nước thải sau khi tẩy rửa có thể tự phân hủy
14Dung dịch tẩy rửa vết rỉ sét50Chai- Chai 300g; tẩy rửa vết rỉ sét; bôi trơn, bảo vệ chống ăn mòn kim loại.- Tương đương dung dịch Selleys RP7
15Mỡ Bò Vàng50Hộp- Bôi trơn ổ bi, bạc đạn, chống gỉ, chống oxi hóa- Nhiệt độ khả dụng khi hoạt động liên tục: NLDI1-30 đến 13000C; Nhiệt độ tối đa trong thời gian ngắn là 13500C (NLGI 1,2 và 3)- Tương đương mỡ bò vàng Abro Lithium Grease 454
16Cao su chống trượt60m2- Dày 10mm, màu đen (nâu, xanh, đỏ)- Nhiệt độ chịu đựng dưới 700C; tỉ trọng 1,5g/cm3; cường độ chịu lực 3mpa; cường độ giãn dài 300%- Chịu va đập, đàn hồi;giảm độ ồn, chống trầy xước bề mặt vật liệu
17Combo Bo mạch Raspberry2cái- Broadcom BCM2711, Quad core Cortex-A72 (ARM v8) 64-bit SoC @ 1.5GHz- RAM: 4GB/8GB LPDDR4-2400 SDRAM- Wifi chuẩn 2.4 GHz và 5.0 GHz IEEE 802.11ac. Bluetooth 5.0, BLE- Cổng mạng Gigabit Ethernet; 2 cổng USB 3.0 và 2 cổng USB 2.0- Chuẩn 40 chân GPIO; 01 Cổng MIPI DSI; 01 Cổng MIPI CSI; 01 Cổng AV 4 chân; 02 cổng micro HDMI - HDMI; Thẻ nhớ MicroSDHC 32GB 80MB/s- Nguồn 5.1VDC 3A, USB-C
18Bo mạch Arduino Mega5cái- Vi xử lý: ATmega2560- Điện áp hoạt động: 5VDC; điện áp ngõ vào: 7-12VDC- Chuẩn 54 chân I/O (20mA) ( trong đó 15 chân PWM); 16 Chân ngõ vào Analog- Bộ nhớ Flash: 256KB; SRAM: 8KB; EEPROM: 4KB
19Bo sạc pin20cáiSạc 1-4 Pin Lithium; Input Voltage: 100-240 VAC; Điện áp sạc cho Pin: 4,2VDC 1200mA
20Pin25viên- Điện áp trung bình 3.7V, sạc đầy 4.2V- Dung lượng 3250-3400mAh- Dòng xả: 5A; số lần sạc xả: 1000 lần
21Thân dao tiện thô ngoài 16165cái- Đường kính cắt tối đa 24 mm; 16x16x16mm (HxHFxB); 120x19,5x40mm (LFxLHxLN); Khoảng cách cắt cạnh 9,2mm - Vật liệu: Thép không gỉ; mảnh chèn thiết kế kiểu kẹp vít, tương thích mảnh chèn phải
22Mảnh dao tiện thô WNMG0804087hộp- Hộp 10 cái; có khả năng gia công các vật liệu thép, thép không gỉ, inox- Góc cắt 80 độ, 2 mặt 6 góc cắt;, bán kính mũi insert 0,8mm; lớp phủ KCU25
23Thân dao tiện tinh ngoài 202010cái- Kích thước cán vuông: 20mm x 20mm- Tổng chiều dài cán: 125mm; Góc dao 91°- Vật liệu: Carbide phủ BMA
24Mảnh dao tiện tinh TNMG1604025hộp- Hộp 10 cái, bán kính mũi dao 0,2mm, size 16, hình dạng: insert 2 mặt tam giác đều- Lớp phủ Cermet TN60, tiện ngoài và móc lỗ vật liệu thép, carbon
25Thân và mảnh dao cắt đứt sâu 20205bộThân dao:- Kích thước cán: 20mm x 20mm; độ sâu chích ranh tối đa 4.6mm; tổng chiều dài cán: 125mm- Đường kính của rãnh tổi thiểu: 50mm; sử dụng insert chích rãnh GVFR/L250 ~ 350-020BMảnh dao: - Bán kính mũi dao: 0.05mm; bề ngang mũi dao: 1.5mm, độ sâu cắt 4mm- Lớp phủ: PR1535; vật liệu gia công: Thép carbon, inox
26Mảnh dao cắt đứt sâu 3 ly5hộp- Hộp 5 cái; dùng lắp cùng cán dao tiện CNC- Chuyên thép tôi, cứng, 45 - 65 HRC
27Thân dao tiện ren 202010cái- Cán vuông 20x20mm; dùng lắp mảnh chíp 16ER; ốc giữ chíp: M3.5x12; ốc dưới chíp: M3x8C; khóa mở cán: T15- Chất liệu: cacbua vonfram
28Mảnh dao tiện ren ngoài 30 độ5hộp- Hộp 5 cái; Size: 16/22; bước ren: 2-5mm; ren góc 30 độ- Lớp phủ: Cermet/ Megacoat Nano/ PVD Coated Carbibe/ Carbide- Vật liệu gia công: Thép carbon/ Inox/ Gang xám/ Nhôm
29Mảnh dao tiện ren ngoài 60 độ10hộp- Hộp 5 cái; Size: 16; bước ren: từ 0,5-1,5mm- Hình dạng ren: Ren góc 60 độ; lớp phủ: PR1115
30Thân dao tiện móc lỗ8cáiTương đương KENNAMETAL-A16R
31Mảnh dao tiện ren trong5hộp- Hộp 5 cái; Bước ren: 1-3mm- Ren phải, góc tam giác 60 độ- Lớp phủ: PR1115- Vật liệu gia công: Thép carbon/ Inox
32Dao phay gió D8, D10, D1245cái- Mỗi loại dao 15 cái- D8: 25x66x8mm; D10: 25x75x10mm; D12: 35x85x12mm- Chất liệu: hợp kim cứng
33Mảnh phay APMT11355hộp- Hộp 10 cái; chất liệu: hợp kim cứng- Thông số: 2,5x11x3,5 mm (DxLxS); LW 6,35mm, góc nghiêng 3,5 độ; lớp phủ K00035 chạy thép, inox
34Mũi khoan tâm tiêu chuẩn20cái- Từ phi 0,mm5 - phi 5,0mm; mỗi loại 2 cái- Vật liệu: HSS phủ TiN màu vàng
35Mảnh cắt cho mũi khoan gắn mảnh hợp kim9hộp- Hộp 10 cái; Chuyên dùng gia công các loại rãnh có chiều sâu nhỏ, gia công tinh bề mặt đạt độ bóng cao- Vật liệu nền: Cermet, lớp phủ TC40N
36Mũi khoan Φ4,Φ6,Φ8,Φ1045cái- Mũi khoan Φ6,Φ8,Φ10 (mỗi loại 12 cái); mũi khoan Φ4 (9 cái)- Tương đương mũi khoan Bosch
37Mặt nạ hàn tự động1cái- Kích thước kính 98x44mm; - Kích thước hộp lắp kính: 110x90x9mm- Nhiệt độ làm việc: -100C đến 500C- Tương đương ABICOR BINZEL
38Sơn lót 2K chống gỉ P565-89530kgChất lượng tương đương Epoxy
39Sơn mạ kẽm16hộp- Hộp 8,5kg; hàm lượng kẽm 95% ; trọng lượng riêng 2,1kg/lít; độ phủ theo lý thuyết 7,5m2/lít- Màu xám kẽm sáng; khô nhanh 5 phút, khô hoàn toàn 4-10 giờ- Khô nhanh 5 phút; chịu được trong môi trường lạnh.- Khả năng chịu nhiệt độ cao đến 3000C
40Nhựa epoxy290kg1kg gồm 2 chai, chất A là nhựa 750g, chất B là đóng rắn 250g
41Sáp Đánh Bóng Epoxy70hộp/200gTương đương hộp sáp đánh bóng Epoxy Resin Polish Wax
42Nhựa bakelit300kgMàu cánh dán, tỷ trọng 1,45-1,5g/cm3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->