Gói thầu: Mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220507973-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210915868
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu xổ số kiến thiết và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 11:17:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 502,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.54E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 352.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết sữa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý,chỉđạothực hiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên – Chuyênngành Điện tử hoặc Điện tử Y sinh hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hànhthiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên – thuộc các chuyên ngành: Điện tử, Cơ khí, Điện tử Y sinh, Viễn thông hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị
Trạm y tế xã Tông Cọ, huyện Thuận Châu
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu xổ số kiến thiết và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thuận Châu Chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Châu địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3847.636.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập: Công ty TNHH Liên Phương Tây Bắc, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, bản Chậu, phương Chiềng Cơi, thành phố Sơn La. - Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La, địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, Tổ 5, Phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. - Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Sơn La, địa chỉ: Tầng 1,2 Trung tâm hành chính, khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Thuận Châu (Chủ đầu tư) - Địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thuận Châu Chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Châu địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3847.636.


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E- HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, bàn giao hàng hóa; - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa; - Bảo hành, bảo trì; - Tác động đối với môi trường và biện pháp giải quyết; - Uy tín của nhà thầu;
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa bao gồm 1 trong các tài liệu sau - Cam kết hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. - Chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương; ISO 13485:2016; CE hoặc tương đương đối với hàng hóa là thiết bị y tế. - Giấy ủy quyền bán hàng theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế (nếu có). - Kết quả phân loại trang thiết bị y tế quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, Nghị định số 169/NĐ/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ và thông tư số 14/2020/TT- BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế hoặc tương đương (nếu có). - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với sản phẩm nhậpkhẩu (nếu có). - Catalogue hoặc tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đáp ứng thông số của hàng hóa. - Cam kết Chứng nhận xuất xứ nguồn gốc CO, giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất CQ; kèm theo tờ khai Hải quan, Invoice (hóa đơn), Packing List (Phiếu đóng gói/bảng kê/phiếu chi tiết hàng hóa) đối với hàng hóa nhập khẩu trong quá trình bàn giao hànghóa. - Lưu ý: Tất cả các tài liệu nếu có tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch thuật sang tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt hoàn thiện và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 10 năm.
E-CDNT 15.2
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt; 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, bàn giao hàng hóa; - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa; - Bảo hành, bảo trì; - Tác động đối với môi trường và biện pháp giải quyết; - Uy tín của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: đáp ứng đầy đủ theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) 6. E-HSDT bản gốc.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thuận Châu Chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Châu địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3847.636.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giường bệnh nhân Inox dát hộp có nâng đầu + cọc màn kích thước: dài 1900 x 900 x 540mm2CáiGiường bệnh nhân Inox dát hộp có nâng đầu + cọc màn kích thước: dài 1900 x 900 x 540mm
2Tủ đầu giường inox có 3 ngăn. Kích thước: dài 350 x 400x850mm1CáiTủ đầu giường inox có 3 ngăn. Kích thước: dài 350 x 400x850mm
3Ghế xoay inox bệnh nhân4CáiGhế xoay inox bệnh nhân, Chất liệu: Inox 304
4Tủ sấy dụng cụ 150 lít điều khiển điện tử1CáiTủ sấy dụng cụ 150 lít điều khiển điện tử
5Bộ xe đẩy cáng đẩy bệnh nhân Inox 1850x600x400mm, có đệm bánh xe1BộBộ xe đẩy cáng đẩy bệnh nhân Inox 1850x600x400mm, có đệm bánh xe
6Bàn khám phụ khoa Inox có đệm. Kích thước1280 x 710 x 750mm1CáiBàn khám phụ khoa Inox có đệm, Kích thước1280 x 710 x 750mm
7Bộ đỡ đẻ3BộBộ đỡ đẻ; Gồm: 01 Hộp chữ nhật 30x20x5cm, 2 Panh có mấu, 01 kéo thẳng đầu tù 18cm, 01 kéo thẳng đầu nhọn 18cm, 02 panh sát khuẩn 25cm, 02 bát cồn sát khuẩn f10, kim bấm ối ( Panh thẳng có mấu 24cm); Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001-2015, CE, Chất liệu thép không gỉ,hấp sấy được
8Bộ khám phụ khoa5BộBộ khám phụ khoa, Gồm: 01 Hộp chữ nhật inox 30x20x5cm; 03 Mỏ vịt các cỡ ( Tiểu, trung , đại); 03 Panh sát khuẩn; 02 Bát đựng cồn f10; Tiêu chuẩn chất lượng Iso 9001-2015, CE, Chất liệu thép không gỉ, hấp sấy được
9Ống nghe tim thai3CáiỐng nghe tim thai, chất liệu nhựa, dùng để nghe các tần số cao, Trọng lượng - 75g - Chiều dài - 17 cm
10Cân máng sơ sinh 15 kg1CáiCân máng sơ sinh 15 kg;Vỏ sắt sơn tĩnh điện chống gỉ sét cao, tuổi thọ cao, chịu sự tác động của môi trường cao; Đĩa nhựa (nhựa PP) an toàn cho sức khỏe: (564x266x80) mm, màu trắng đục; Phạm vi đo 500 g – 20 kg;Phân độ nhỏ nhất là 50g; Đĩa nhựa Nhựa PP;
11Hộp hấp dụng cụ sà có nắp Inox2CáiHộp hấp dụng cụ sà có nắp Inox ĐK.0.3x0.2m;Chất liệu Inox 201, kích thước 30 x20 cm
12Hộp hấp dụng cụ có nắp Inox2CáiHộp hấp dụng cụ có nắp Inox ĐK 0.3x0.18x0.1m Chất liệu Inox 201 Kiểu hộp hình chữ nhật kích thước 30 x 18x10cm
13Bộ đặt vòng2BộBộ đặt vòng; Gồm:Kẹp bông 25cm; Kẹp buzi 25cm; Thước đo tử cung; Van âm đạo; Hộp đựng 30x20x5cm
14Bộ tháo vòng1BộBộ tháo vòng; Gồm: 01 hộp chữ nhật inox 30x20x5cm; 02 panh sát khuẩn 25cm; 01 van âm đạo; 01 kẹp cổ tử cung 25cm; 01 Thước đo buồng tử cung; 01 kéo thẳng tù 18cm; 02 bát cồn sát khuẩn f10; Tiêu chuẩn chất lượng Iso 9001-2015, CE,Chất liệu thép không gỉ,hấp sấy được.
15Bộ cắt rốn5BộBộ cắt rốn, gồm Kéo cắt rốn; Panh thẳng không mấu 16cm; Nỉa có mấu 16cm; Hộp đựng 22x12x5cm
16Đèn gù ánh sáng lạnh Inox1CáiĐèn gù ánh sáng lạnh Inox; Điện thế: 220VAC; Bóng đèn: Halogen 12V - 20W; Chóa đèn: Phản quang hội tụ, ánh sáng lạnh (giảm 30 độ C - 40 độ C so với ánh sáng đèn thường); Cổ định vị xoay đến gần 360 độ, khoảng rộng 30cm ÷ 30cm; Dây nguồn: 3m Ø 6; Chiều cao: Từ 1m - 1m7; Độ sáng: 25,000 lux;
17Bàn dụng cụ thủ thuật inox 201 có bánh xe2CáiBàn dụng cụ thủ thuật inox 201 có bánh xe; Kích thước: 1mx0,5mx0,7m
18Khay Inox3CáiKhay Inox: Khay inox kích thước tiêu chuẩn; Chất liệu inox 201 không gỉ sét; Kích thước: 22 x 32cm
19Tủ thuốc cấp cứu inox 201 0,6mx0,4mx0,2m1CáiTủ thuốc cấp cứu inox 201 0,6mx0,4mx0,2m; Loại tủ thuốc treo tường khung nhôm và kính. Kích thước tủ thuốc: Cao 600 mm; Rộng 400mm; Sâu 200mm
20Đèn sưởi sơ sinh1CáiĐèn sưởi sơ sinh; Thân đèn bằng nhựa cao cấp đạt tiêu chuẩn Châu Âu; Thiết kế thân thiện chuẩn mực với tác động của bức xạ nhiệt hồng ngoại các tế bào, mạch máu, các mô trên cơ thể tăng khả năng hoạt động. Công suất bóng 150W sử dụng điện 220V
21Mỏ vịt cỡ nhỏ thép không rỉ3CáiMỏ vịt cỡ nhỏ thép không gỉ; Mỏ vịt cỡ nhỏ thép không gỉ: Chất liệu: inox, có thể hấp sấy được, các cạnh bo tròn, không sắc; Size S
22Mỏ vịt cỡ lớn thép không gỉ7CáiMỏ vịt cỡ lớn thép không gỉ; Mỏ vịt cỡ nhỏ lớn không gỉ: Chất liệu: inox, có thể hấp sấy được, các cạnh bo tròn, không sắc; Size L
23Bộ tiểu phẫu 24 chi tiết1BộBộ tiểu phẫu 24 chi tiết: Kẹp bông băng Foerster-Ballenger thẳng dài 25cm;Kẹp khăn mổ Backhaus dài 8cm;Cán dao mổ số 3;Cán dao mổ số 4;Kéo phẫu thuật Mayo thẳng cùn/cùn dài 17cm;Kéo phẫu tích Metzenbaum-Nelson cong, cùn/cùn dài 18cm;Kéo phẫu thuật tiêu chuẩn, sắc/cùn dài 14.5cm;Kẹp phẫu tích tiêu chuẩn thẳng dài 14.5cm;Kẹp mô tiêu chuẩn, 1×2 răng thẳng dài 14.5cm;Kẹp mô Allis 5×6 răng dài 15cm;Kẹp mạch máu Halsted-Mosquito thẳng dài 12,5cm;Kẹp mạch máu Halsted-Mosquito cong dài 12,5cm;Kẹp mạch máu Crile-Rankin cong dài 16cm;Banh Volkmann 3 răng cùn, 21.5cm;Banh CUSHING 10mm 20cm;Que thăm có mắt 13cm, 2mm;Dẫn chỉ Koenig 3mm dài 19.5cm;Ống hút Frazier 10/17cm;Kẹp kim CRILE-WOOD dài 15cm;Kẹp kim Mayo-Hegar dài 18cm;Bộ banh ROUX hình 1-3, 16.5cm;Dẫn chỉ trái Deschamps nhỏ 20cm;Khay quả đậu 250mm;Hộp tiệt trùng 285x280x100mm;
24Lưỡi dao mổ số 212HộpLưỡi dao mổ số 21;Hộp 100 chiếc số 21 Lưỡi phẫu thuật được làm bằng thép không gỉ hoặc thép carbon. Các loại thép không gỉ này thường có độ cứng 700 HV, hoặc 58,5 HRC
25Cán dao mổ số 41CáiCán dao mổ số 4; Chất liệu thép khổng rỉ có thể hấp sấy. Sử dụng với lưỡi dao từ số 21 đến số 25
26Kim khâu da các cỡ5CáiKim khâu da các cỡ; được làm bằng thép không gỉ, có thể hấp tiệt trùng, độ cong 1/2 vòng tròn
27Kim khâu cân cơ các cỡ5CáiKim khâu cân cơ các cỡ; được làm bằng thép không gỉ, có thể hấp tiệt trùng, độ cong 1/2 vòng tròn
28Chỉ catgut các cỡ6SợiChỉ catgut các cỡ; Chỉ phẫu thuật tự tiêu Chromic Catgut được chỉ định dùng trong phẫu thuật tổng quát ( dạ dày, ruột…), phẫu thuật thẩm mỹ, phẫu thuật nhãn khoa, sản phụ khoa, khâu da, tiết niệu, và làm chỉ buộc, kim được làm bằng thép không gỉ, độ cong 1/2 vòng tròn
29Chỉ lanh các cỡ6SợiChỉ lanh các cỡ; Chỉ chất liệu sợi lanh không tiêu, bền dai, dùng trong phâu thuật
30Panh Korcher có mấu và khoá hãm 26cm5CáiPanh Korcher có mấu và khoá hãm 26cm; Panh Korcher có mấu và khoá hãm, được làm bằng thép không gỉ, có thể hấp tiệt trùng
31Panh Korcher không mấu và khoá hãm 26cm5CáiPanh Korcher không mấu và khoá hãm 26cm; Panh Korcher không mấu và khoá hãm, được làm bằng thép không gỉ, có thể hấp tiệt trùng
32Panh kẹp bông 25cm5CáiPanh kẹp bông 25cm; Panh kẹp bông, được làm bằng thép không gỉ, có thể hấp tiệt trùng
33Kìm mang kim mayo 200mm4CáiKìm mang kim 200mm; Kìm mang kim 200mm, được làm bằng thép không gỉ, có thể hấp tiệt trùng
34Kéo cong tù 145mm3CáiKéo cong tù 145mm; Kéo cong tù 145mm, được làm bằng thép không gỉ, có thể hấp tiệt trùng
35Kéo thẳng tù 145mm3CáiKéo thẳng tù 145mm; Kéo thẳng tù 145mm, được làm bằng thép không gỉ, có thể hấp tiệt trùng
36Kéo thẳng nhọn 145mm2CáiKéo thẳng nhọn 145mm; Kéo thẳng nhọn 145mm, được làm bằng thép không gỉ, có thể hấp tiệt trùng
37Hộp đựng dụng cụ inox có nắp 0,3mx0,18mx0,1m1CáiHộp đựng dụng cụ inox có nắp 0,3mx0,18mx0,1m; Hộp đựng dụng cụ inox kích thước 30x18x10 cm, có thể hấp tiệt trùng
38Hộp hấp dụng cụ inox 0,3mx0,15m1CáiHộp hấp dụng cụ inox 0,3mx0,15m; Chất liệu Inox 201; Kích thước 30x15 cm
39Máy điện châm1CáiMáy điện châm, Bố trí máy:1. Đèn chỉ thị tần số; 2. Công tắc nguồn điện; 3. Điều chỉnh tần số; 4. Điều chỉnh cường độ ra; 5. Các cực ra; Các thông số kỹ thuật: Nguồn điện 6V ( 4 pin x 1.5V ) Dạng xung: dạng dao động nghẹt sử dụng cả phần âm và dương; Tần số: 0.5HZ đến 50HZ; Biện độ xung ra: 90 đến 120V (+) (-) 10%
40Túi đựng Oxy 5 lít1CáiTúi đựng Oxy 5 lít; Túi đựng khí oxy 42 lít; Túi được làm từ nhựa PVC, không độc hại, chủ yếu sử dụng cho cấp cứu ở bệnh viện và chăm sóc sức khỏe tại nhà.Sạch, an toàn, tin cậy và dễ dàng mang theo
41Huyết áp kế người lớn3CáiHuyết áp kế người lớn, Giới hạn đo: - Huyết áp: 0 tới 280 mm Hg. Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút.Độ chính xác:- Huyết áp: ±3 mmHg.- Nhịp tim: ±5 nhịp.Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg.• Phụ kiện kèm theo:- Hướng dẫn sử dụng.- Bao đo kèm quả bóp và đồng hồ 500V.- Ống nghe 2 mặt (tim - phổi) FT-801.- Túi nhựa đựng máy.
42Huyết áp kế trẻ em2CáiHuyết áp kế trẻ em, • Giới hạn đo: - Huyết áp: 0 tới 280 mm Hg. - Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút. Độ chính xác:- Huyết áp: ±3 mmHg. - Nhịp tim: ±5 nhịp. Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg. • Phụ kiện kèm theo: - Hướng dẫn sử dụng. - Bao đo kèm quả bóp và đồng hồ 500V. - Ống nghe 2 mặt (tim - phổi) FT-801.- Túi nhựa đựng máy.
43Bộ khám ngũ quan2BộBộ khám ngũ quan; Sản phẩm gồm có:- Thân máy (cán sử dụng 2 pin trung)- Đầu khám mắt - Đầu khám Tai - Mở mũi- Đè lưỡi- Gương khám răng 2 cỡ chuẩn - Gọng dẫn quang cong - Hộp bảo vệ cứng
44Bộ nhổ răng trẻ em1BộBộ nhổ răng trẻ em; Bộ nhổ răng trẻ em gồm có: Kìm nhổ răng cửa hàm trên: - Kìm nhổ răng hàm trên- Kìm nhổ răng hàm- hàm trên- Kìm nhổ chân răng hàm trên- Kìm nhổ răng cửa hàm dưới- Kìm nhổ răng hàm dưới- Kìm nhổ răng hàm- hàm dưới. Các dụng cụ đều được làm bằng thép không rỉ.
45Bộ nhổ răng người lớn1BộBộ nhổ răng người lớn gồm có: Kìm nhổ răng cửa hàm trên; - Kìm nhổ răng hàm trên; - Kìm nhổ răng hàm- hàm trên; - Kìm nhổ chân răng hàm trên; - Kìm nhổ răng cửa hàm dưới; - Kìm nhổ răng hàm dưới; - Kìm nhổ răng hàm- hàm dưới; Các dụng cụ đều được làm bằng thép không rỉ.
46Bộ que đè lưỡi Inox (bộ 2 cái)3BộBộ que đè lưỡi Inox (bộ 2 cái); Đè lưỡi được làm bằng inox; Kích thước: Dài 150mm x rộng 18mm x dầy 1mm; Dài 130mm x rộng 18mm x dầy 1mm;
47Hộp chống shock phản vệ1CáiHộp chống shock phản vệ; Hộp bao gồm: Hộp đựng inox, 1 cái, Phác đồ cấp cứu 1 cái, Bơm kim tiêm 10ml 2 cái; Bơm kim tiêm 5ml 2 cái; Bơm kim tiêm 1ml 2 cái; Kim tiêm cái 02 pha thuốc 2 cái; Bông tiệt trùng tẩm cồn 1 cái; Dây garo 2 cái; Adrenalin 1mg/1ml (IV) 5 ống; Methylprednisolon 40mg(IV) 2 ống; Diphenhydramin 10mg(IV) 5 ống; Nước cất 10ml(IV) 3 ống.
48Khay Inox không nắp5CáiKhay Inox không nắp; Kích thước 32x27 cao 6,5cm. Chất liệu inox cao cấp. Viền bo tròn, hàng dày dặn.
49Bảng đo thị lực1CáiBảng đo thị lực: Khoảng cách đọc: 5m; Nguồn: 220V; 0,2A; Bảng chữ hoặc bảng hình; Lỗ treo tường, chân để bàn, giá đỡ; Dây nguồn: 2m; Vỏ đèn bằng inox
50Bộ kính thử thị lực SP-2321BộBộ kính thử thị lực SP-232; Chất liệu tròng kính bằng thủy tinh. viền bằng nhựa rất bền. hộp bằng da mềm. rất tiện lợi khi di chuyển. thích hợp cho phòng khám mắt. cửa hàng kính. Tổng 266 chiếc mắt thử. Một bô gongj kính thử chuyên dụng
51Đèn khám tai mũi họng (Đèn Clar )1CáiĐèn khám tai mũi họng (Đèn Clar ); Đèn clar dùng pin sạc dung lượng cao cho phép sạc nhồi (mỗi lần sạc dùng được 8h liên tục), sử dụng bóng đèn power led ánh sáng trắng (cool white) cho độ sáng cao mà không bị đứt bóng. Đèn clar (điện) khám TMH: Đèn clar điện sử dụng nguồn điện 220v. Đặc điểm: Rất nhẹ (150g), giúp cho bác sĩ làm việc lâu không bị mỏi cổ. bóng đèn led ánh sáng trắng công suất cao cho ánh sáng trung thực, tuổi thọ cao (10 năm) nên không phải thay bóng. Gương cầu được chế tạo chính xác giúp tạo độ gom tròn, có thể điều chỉnh được từ 1cm đến 6cm. Pin sạc dung lượng cao, một lần sạc dùng liên tục từ 6-8 giờ giúp bác sĩ phông phải vướng víu với dây điện và nguồn điện. dễ dàng trong việc đi khám ngoại viện, vùng sâu vùng xa, vùng chưa có điện 220v.
52Bộ thụt tháo men và ống nối Igrirator2BộBộ thụt tháo men và ống nối Igrirator; Chất liệu cao su:Làm sạch đường ruột này được sản xuất với các loại chất liệu nhựa và cao su y tế không mùi có thể tái sử dụng, BPA và phthalates không độc hại và đầu PVC. Bộ túi:- 1 Bình chứa, dung tích 2L, có móc treo bằng Inox và ống thông. Ống thông được lắp đặt ở đáy bình nên tận dụng được hết dung dịch khi thực hiện phương pháp thải độc .- 1 Ống dây chuyền Enema mềm bằng cao su y tế 100% theo tiêu chuẩn y tế, dài 6.5ft( có thể cắt và rút ngắn tùy thích), dễ dàng kết nối, tái sử dụng nhiều lần mà không lo bị hỏng.- 1 Van cách ly (màu trắng): Rất chắc chắn và bền vững, giúp dễ dàng điều chỉnh lưu lượng của dung dịch thải độc đại tràng- 1 Van chặn 1 chiều (màu đen): Giúp ngăn chặn dòng chảy ngược từ hậu môn đi lên ống dây mềm và dung dịch cà phê enema khi thực hiện thải độc đại tràng bằng phương pháp Enema. Do đó ngăn ngừa được hiện tượng vi khuẩn xâm nhập ngược.- 1 Ống thông mềm bằng nhựa PVC theo tiêu chuẩn y tế, có 1 đầu thuôn nhỏ và lỗ phun nên dễ dàng đưa vào hậu môn.
53Cốc để panh, kéo inoc3CáiCốc để panh, kéo inox; Chất liệu: Inox; Đường kính miệng: 5cm; Đường kính đáy: 10cm; - Chiều cao: 13cm
54Thông tiểu nữ các cỡ (Nelaton)5CáiThông tiểu nữ các cỡ: Được làm từ cao su, sillicon tráng; Mã màu để xác định kích thước; Vô trùng bởi khí EO; Chỉ sử dụng duy nhất 1 lần; Van cứng và mềm mại có sẵn
55Thông tiểu nam các cỡ (foley)5CáiThông tiểu nam các cỡ Được làm từ cao su, sillicon tráng; Mã màu để xác định kích thướcVô trùng bởi khí EO; Chỉ sử dụng duy nhất 1 lần; Van cứng và mềm mại có sẵn
56Túi chườm nóng1CáiTúi chườm nóng; Chất liệu cao su mềm. Dung tích 2L. Chịu được nhiệt nóng và lạnh
57Bộ nẹp chân, tay các cỡ bằng thép không gỉ2BộBộ nẹp chân, tay các cỡ bằng thép không gỉ; Bộ nẹp sơ cấp cứu trang bị cho trường học, cơ quan và xí nghiệp, làm mô hình cho giảng dạy sơ cứu chấn thương. Quy cách: Bộ gồm 8 thanh; Chiều rộng các thanh: 5.5cm; Chiều dài các thanh: - Thanh 1: 21 cm - Thanh 2: 29 cm - Thanh 3: 34.5 cm; - Thanh 4: 40 cm; - Thanh 5: 50 cm; - Thanh 6: 79 cm
58Túi thuốc dụng cụ giả da, 1 ngăn, có quai đeo loại to1CáiTúi thuốc dụng cụ giả da, 1 ngăn, có quai đeo loại to; Chất liệu giả da; Màu đen có 1 ngăn có khóa kéo. Có quai đeo và 1 quai xách tay. Kích thước 42x30x10 cm
59Kéo cắt chỉ5CáiKéo cắt chỉ; Chất liệu inox 201 dài 14cm
60Kim châm cứu số 515VỉKim châm cứu số 5; Kim đã được tiệt trùng; Chất liệu inox cán sắt. (Vỉ 5 chiếc)
61Bộ chăn, ga, gối, đệm bệnh nhân11BộBộ chăn, ga, gối, đệm bệnh nhân; Sản phẩm được sử dụng hàng ngày cho bệnh viện, phòng khám, chăm sóc người bênh tại nhà và là 1 sản phẩm phục vụ người bênh tuyệt vời đáng quan tâm. Kích Thước tiêu chuẩn cho 1 tấm nệm Y tế là: R x D x C = 90x190x7 cm, có thể thay ga dễ dàng, thuận tiện hàng ngày.
62Ghế băng 3 chỗ ngồi cho bệnh nhân3CáiGhế băng 3 chỗ ngồi cho bệnh nhân;hế phòng chờ inox;- Băng gồm 3 chỗ ngồi;- Đệm tựa và chân ghế sử dụng inox cao cấp bền đẹp; khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điện - Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng
63Bảng chống lóa 1200 x 1800 mm1CáiBảng chống lóa 1200 x 1800 mm; Bảng chống lóa hàn quốc kích thước 1200 x 1800mm là loại bảng viết bút lông, viết chữ không ra bụi ,xoá cực nhanh và sạch,viết lâu không bị mỏi mắt, bề mặt hít được nam châm.
64Máy siêu âm doppler màu xách tay 2 đầu dò1CáiMáy siêu âm doppler màu xách tay 2 đầu dò; I. CẤU HÌNH HỆ THỐNG: 1. Máy chính: 01 chiếc; 2. Gói phần mềm tính toán và đo lường chuyên dụng (tích hợp trong máy) : 01 bộ; 3. Đầu dò (2.5MHz/3.5 MHz /4.5 MHz /H2.5/H2.7MHz, 80 chấn tử): 01 chiếc; 4. Đầu dò phụ khoa, Model: EC 4-9 (80 chấn tử), Tần số hoạt động (6.5/7.5/8.5/H4.5/H4.7); 4. Giá để đầu dò: 01 chiếc; 5. Giá để Gel: 01 chiếc; 6. Cần treo dây đầu dò: 01 chiếc; 7. Gel siêu âm: 01 chai; 8. Dây nguồn: 01 dây. 9. Dây tiếp đất: 01 dây. 10. Pin sạc dùng nhiều lần có dung lượng cao: 01 chiếc; Tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Anh + tiếng Việt: 01 bộ
65Máy xét nghiệm 3 trong 1 (Đường máu, mỡ máu, axit Uric)1CáiMáy xét nghiệm 3 trong 1 (Đường máu, mỡ máu, axit Uric): Máy xét nghiệm được các thông số sau:– Máy kiểm tra chính xác lượng đường trong máu – Máy kiểm tra chính xác lượng Acid Uric trong máu – Máy kiểm tra chính xác lượng Cholesterol trong máu, Thiết bị có hai đơn vị đo là mg/dl và mml/l. – Dải đo của máy đối với đường Glucose: 20 – 600mg/dL (1,1 – 33.3mmol / L) – Dải đo của máy đối với acid Uric: 3 – 20mg/dL (179 – 1190umol / L) – Dải đo của máy đối với Cholesterol lớn, độ chính xác tuyệt đối. – Thời gian đo: Cho kết quả sau 19s;– Memory Capacity: Bộ nhớ lưu được 100 kết quả cùng ngày, giờ đo – Lượng máu để đo rất ít chỉ với 4 μL.– Nhiệt độ hoạt động tốt nhất: 140C – 400C (57,2 – 104F) – Nhiệt độ bảo quản que thử và máy trong khoảng : -10 Độ C ÷ – 60 Độ C (14 – 140F) / Độ ẩm dưới 95% – Trọng lượng: 60g không có pin– Kích thước: 90 * 22 * 66 mm– Nguồn cấp: Pin Lithium Cell (Cr2032, 3V)– Thời gian sử dụng pin: Trên 500 lần đo. Tiêu chuẩn.
66Test đường máu10HộpTest đường máu; Que thử đường huyết Glucose: hộp 10 que dùng cho máy đo Model Nw-01 hãng Nesco
67Test Cholesterol10HộpTest Cholesterol; Que thử Cholesterol mỡ máu: hộp 2 que dùng cho máy đo Model Nw-01 hãng Nesco
68Test Axit Uric10HộpTest Axit Uric;Quy thử Acid Uric đo Gout: hộp 10 que dùng cho máy đo Model Nw-01 hãng Nesco
69Máy đo độ loãng xương1CáiMáy đo độ loãng xương: Cấu hình chuẩn 1 bộ: 01 Máy chính SONOST 3000 (Tích hợp máy tính, màn hình cảm ứng 7inches, và máy in nhiệt trong máy) 01 Phantom chuẩn máy; 01 Hộp bồng cồn lau da; 01 Lọ gel siêu âm; 01 Cuộn giấy in nhiệt; 01 Dây nguồn; 01 Sách hướng dẫn sử dụng• Tính năng kỹ thuật• Tính di động cao.• Đầu dò không dùng nước.• Tích hợp máy tính và máu in nhiệt trong máy.• Màn hình cảm ứng LCD TFT màu 7 inch.• Đầu dò định vị tự động.• Chức năng bù nhiệt độ.• Tốc độ quét nhanh.• Vị trí quét: Gót chân.• Vệ sinh máy đơn giản, chi phí bảo dưỡng thấp.• Chức năng đánh giá khả năng phát triển xương ở trẻ.• Chức năng đánh giá nguy cơ gãy xương trong tương lai FRAX.• Đầu dò: Đầu dò không dùng nước.• Định vị: Tự động• Kiểm tra QC: Phantom kiểm tra QC hàng ngày.• Phương thức kết nối: Gel siêu âm• Vị trí quét:o + Xương gót chân tráio + Xương gót chân phải• Thời gian đo:o + Xương gót chân: 15 giâyo + Tốc độ quét nhanh: 10 giây.• Thông số đo:o + T-scoreo + Z-scoreo + BQI.+ BUAo + SOS;o + Tỉ lệ T-score và Z-score• Chức năng nâng cao:o + Đánh giá khả năng phát triển xương ở trẻ.o + Chức năng đánh giá nguy cơ gãy xương trong tương lai FRAX.• Sai số: BUA ≤ 1.5% C.V;§ SOS ≤ 0.2% C.V;§ BQI ≤ 1.5% C.V;• Hệ thống truyền hình ảnh: + DICOM+ PACS;• Kich thước: 615 x 310 x 386mm;• Trọng lương: 12.6 Kg; Nguồn điện: 100VAC/ 240VAC, 50~ 60Hz
70Bảng chống lóa 1500 x 1200 mm1CáiBảng chống lóa 1500 x 1200 mm; Bảng chống lóa hàn quốc kích thước 1200 x 1500mm là loại bảng viết bút lông, viết chữ không ra bụi ,xoá cực nhanh và sạch,viết lâu không bị mỏi mắt, bề mặt hít được nam châm.
71Tủ thuốc và dụng cụ y tế Inox 1600 x 800 x 400 mm3CáiTủ thuốc và dụng cụ y tế Inox 1600 x 800 x 400 mm; Kích thước tủ thuốc Cao 1600 mm Rộng 800mm Sâu 400mm - Gồm 2 khoang: + Khoang trên cao 900mm có 2 cánh lắp kính mầu trắng dầy 5mm, có khoá, có chốt chắc chắn. Phía trên có 2 ngăn nhỏ (cao 300mm, rộng 350mm Có khoá riêng chắn chắn). + Khoang dưới cao 600mm có 2 cánh bằng inox, có chốt và khoá chắc chắn; có 1 đợt bằng inox. - Khung tủ làm bằng inox hộp 25x25mm. - Khung cánh tủ làm bằng inox hộp 20x20mm. - Cánh tủ có tay nắm inox, đóng mở nhẹ nhàng . - Tủ được làm bằng inox có độ bóng BA. - Các chân tủ có đệm cao su.
72Tủ sách chuyên môn sắt sơn tĩnh điện có khóa + cửa kính. Kích thước: 1000 x457 x 1830 mm2CáiTủ sách chuyên môn sắt sơn tĩnh điện có khóa + cửa kính. Kích thước: 1000 x457 x 1830 mm
73Ghế đầu xoay GL2172CáiGhế đầu xoay Kiểu Dáng - Ghế xoay lưới cỡ lớn cao cấp.- Khung tựa nhựa bọc vải lưới thoáng mát- Đệm mút bọc vải lưới xốp không tích nhiệt.- Chân thép mạ hoặc nhựa có bánh xe di chuyển- Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.Kích Thước: W600 x D615 x H(975-1055) mmChất liệu: Khung tựa nhựa, lưng lưới, đệm mút bọc vải lưới, chân nhựa hoặc mạ
74Tủ lạnh 150 lít1CáiTủ lạnh 150 lít;Công nghệ J-Tech Inverter tiết kiệm điện, vận hành êm ái; Bộ lọc Nano Ag+ khử mùi hôi khó chịu trong tủ lạnhTích hợp chức năng làm đá nhanh chóng chỉ trong 1 giờ; Các ngăn kệ được làm bằng kính chịu lực; Đèn LED chiếu cực sáng, dễ dàng lấy thực phẩm khi cần; Tủ lạnh sở hữu dung tích 165L, dễ cất giữ thực phẩm
75Thước dây 2m2CáiThước dây 2m; Khoảng đo: 2m; - Vạch chia cao thấp kiểu "Kaidan", dễ dàng cho việc đọc kết quả đo, đăng ký bản quyền chỉ có ở Niigata
76Loa nén pin cầm tay1CáiLoa nén pin cầm tay:công suất định mức là 10W và công suất tối đa là 20W, loa được thiết kế sử dụng 4 viên Pin đại, Trở kháng: 8Ohms;Loa cầm tay sử dụng 04 pin đại. Có còi hú.Màu trắng sữa; Kích thước: Φ150 x 240mm;Trọng lượng: 0.5kg
77Máy vi tính + máy in5CáiMáy vi tính + máy in; MAIN: B75 GIGABYTE/ ASUS/ MSI;CPU: Core i7 3770( 3.40 GHz uptu 3.90 8M);RAM: 8GB kingston, kingMax bus 1600;SSD+HDD SSD 120 + HDD 250gb SaTa3 7200 Prm;NGUỒN: 300 - 400w (công Xuất Thực) cooler, hunkey;CASE: Sama A34 cứng cáp đẹp;MÀN HÌNH: Màn hình LED 20 Inch;Máy in laser đen trắng đơn chức;Khổ giấy: Tối đa A4;Tốc độ in: 20 trang/phút;Cổng giao tiếp: USB 2.0;Dùng mực: HP W1107A
78Ti vi LG 43 inch1CáiTi vi 43 inch Loại tivi: Smart Tivi 43 inch 4K Công nghệ hình ảnh: 4K Kích thước: Ngang 97.3 cm - Cao 63.7 cm - Dày 24.8 cm
79Bàn làm việc gỗ ván ép công nghiệp. Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm5CáiBàn làm việc gỗ ván ép công nghiệp. Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Bàn làm việc nhân viên được làm bằng gỗ công nghiệp màu ghi hoặc vân gỗ, bàn hộc dài 1 ngăn tủ kéo và 1 ngăn tủ cánh mở có khóa sát đất. Kích thước bàn: Rộng 1200 mm x Sâu 600 mm x Cao 750 mm
80Bàn chữ U Hội trường (Bao gồm 5 bàn nhỏ). Kích thước: W2000 x D500 x H750mm1BộBàn chữ U Hội trường (Bao gồm 5 bàn nhỏ); Model: SV2050D; Bàn hội trường yếm sát đất, có đợt. Mặt và chân bàn màu vàng. Kích thước: W2000 x D500 x H750mm
81Ghế tựa. Kích thước: Rộng 445 – sâu 505 – cao 850 mm60CáiGhế ngồi có tựa Kích thước: Rộng 445 – sâu 505 – cao 850 mm Chất liệu: Chân khung thép sơn tĩnh điện Ø22, đệm tựa mút bọc PVC hoặc nỉ, tựa lưng 2 cốt. Màu sắc: Xanh dương
82Bục phát biểu tại hội trường. KT: cao 1m2 rộng 70 sâu 50 mm1CáiBục phát biểu tại hội trườngBục phát biểuKT: cao 1m2 rộng 70 sâu 50 mm;Chất liệu được làm bằng gỗ MDF ,sơn phủ 3 lớp Pu cao cấp
83Micro có dây2CáiMicro có dây
84Âm ly1CáiÂm ly SPA-2000
85Bàn tiếp khách. Kích thước: 41*100*60 cm ( Cao * Dài * Rộng )1CáiBàn tiếp khách; Mặt bàn với kết cấu 3 lớp gỗ thịt, lớp trang trí hoa văn cẩm thạch, lớp bề mặt chống xước, các góc bo tròn. Chân bàn: Hợp kim thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn dưới có không gian rộng, tăng khả năng tiện ích phòng trà . Kích thước: 41*100*60 cm ( Cao * Dài * Rộng ) Màu sắc: Trắng vân cẩm thạch, đen vân cẩm thạch
86Ghế xoay lưng cao. Kích Thước: W600 x D615 x H(975-1055) mm1CáiGhế xoay lưng cao Kiểu Dáng: - Ghế xoay lưới cỡ lớn cao cấp Hòa Phát. - Khung tựa nhựa bọc vải lưới thoáng mát - Đệm mút bọc vải lưới xốp không tích nhiệt. - Chân thép mạ hoặc nhựa có bánh xe di chuyển - Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. Kích Thước: W600 x D615 x H(975-1055) mm; Chất liệu: Khung tựa nhựa, lưng lưới, đệm mút bọc vải lưới, chân nhựa hoặc mạ
87Xô nhựa có nắp 20 lít3CáiXô nhựa có nắp 20 lít
88Chậu nhựa Việt Nhật3CáiChậu nhựa Việt Nhật; Kích thước miệng rộng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.54E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 352.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết sữa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý,chỉđạothực hiện 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên – Chuyênngành Điện tử hoặc Điện tử Y sinh hoặc tương đương.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị, hướng dẫn vận hànhthiết bị 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên – thuộc các chuyên ngành: Điện tử, Cơ khí, Điện tử Y sinh, Viễn thông hoặc tương đương.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->