Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 10
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hàng hóa Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453225 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 11:04:00 đến ngày 2022-06-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 800,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, hóa chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bản sao công chứng, hóa đơn VAT bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về công nghệ sinh học, sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về công nghệ sinh học, sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hàng hóa Viện Y sinh Nhiệt đới - Gói số 10 Phê duyệt danh mục hàng hóa, dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua hàng hóa, vật tư và đồng phục, trang phục bảo hộ an toàn hỗ trợ nghiên cứu 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh, Giấy ủy quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Bảng chào thương mại, Bảng chào kỹ thuật, các tài liệu khác theo YCKT kèm theo |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của hãng. |
| E-CDNT 15.2 | a) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Nhiệt đới Việt – Nga, địa chỉ số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy Hà Nội. 024.37910940 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Điện thoại: 024.37910940 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,1-Diphenyl-2-picrylhydrazyl (DPPH) | 4 | Lọ 1g | Độ tính khiết: 97%, Quy cách: 1g/lọ | ||
| 2 | Natri sunfat | 5 | Kg | Natri sunfat dùng cho sắc ký cột, làm sạch mẫu phân tích PCDDs/PCDFs, dl-PCBs | ||
| 3 | Oxit nhôm | 4 | Kg | Oxit nhôm dùng cho sắc ký cột để tách phân đoạn phân tích PCDDs/PCDFs, dl-PCBs | ||
| 4 | Silicagel | 5 | Kg | Vật liệu nhồi cột sắc kí silica gel đa lớp để tách và làm sạch mẫu phân tích PCDDs/PCDFs, dl-PCBs | ||
| 5 | Axeton | 5 | Chai 2,5 L | Công thức phân tử: C₃H₆OTrọng lượng phân tử: 58.08 g/molĐộ tinh khiết: ≥99.5 %Giá trị pH 5 - 6 (395 g/l, H₂O, 20°C)Quy cách 2,5 lít/chai | ||
| 6 | Acetonitrile | 4 | Thùng 6x1L | Công thức phân tử: CH3CNTrọng lượng phân tử: 41.05 g/mol.Độ tinh khiết: ≥99.9%. Mật độ hơi 1,41 (so với không khí).Áp suất hơi 72,8 mmHg (20°C).Quy cách thùng 6x1 lít/chai. | ||
| 7 | Acrylamide/Bis-acrylamide 19:1 | 4 | Chai 1L | Không chứa RNAse và proteaseĐóng gói: 1lít/ chai | ||
| 8 | Ammonium chloride | 3 | Lọ 500g | Dạng bột hoặc tinh thểCông thức phân tử: NH4ClĐộ tinh khiết: ≥99.5 %Trọng lượng phân tử: 53.49 g/molKhông chứa: DNase, RNase, protease.Áp suất hơi 1 mmHg (160,4°C)Quy cách 500g/lọ | ||
| 9 | KOH | 6 | Kg | Tinh khiết phân tích dùng cho sắc ký cột và làm sạch mẫu phân tích PCDDs/PCDFs, dl-PCBs | ||
| 10 | Calcium carbonate | 7 | Lọ 100g | Công thức phân tử: CaCO3Trọng lượng phân tử: 100.09 g/molĐộ tinh khiết: ≥99.0%, pH =8Quy cách :100g/lọ | ||
| 11 | Calcium chloride | 6 | Lọ 1kg | Công thức phân tử: CaCl2.2H2O. Trọng lượng phân tử: 147.01g/mol. Độ tinh khiết: ≥99.0%. pH 5-8 (25°C, 147 g/L). Quy cách 1kg/lọ. | ||
| 12 | Chlorform | 5 | Chai 500ml | Là một dung môi hữu cơ clo không màu, dễ bay hơi .Chứa 100-200 ppm amylenes làm chất ổn địnhĐộ tinh khiết: ≥99,5%Quy cách 500ml/ chai | ||
| 13 | CuSO4.5H2O | 6 | Lọ 100g | Công thức phân tử: CuSO4 · 5H2O. Trọng lượng phân tử: 249.69 g/mol.Độ tinh khiết:≥98.0%.pH 3,5-4,5 (20 ° C, 50 g/L).Quy cách 100g/lọ | ||
| 14 | Đệm TEA 50X | 7 | Lit | Mục đích: đệm để chạy điện di trên gel agarose;Mô tả: dạng dung dịch, nồng độ 50X.Thành phần đệm chứa Tris-acetate và EDTA.Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng.Hạn sử dụng: ≥ 06 tháng.Quy cách 1 lít/lọ. | ||
| 15 | DMSO | 3 | Chai 1L | Dạng lỏng, đạt tiêu chuẩn PA, ACS reagent, ≥99,9% (GC);Quy cách: 1lit/chai. | ||
| 16 | Ethyl Acetate | 5 | Chai 1L | Dạng lỏng, PA, ACS reagent, reagent ISO, reagent Ph. Eur., ≥99.5% (GC);Quy cách 1 lít/chai | ||
| 17 | Formaldehyde solution | 4 | Chai 500ml | Công thức phân tử: HCHOTrọng lượng phân tử: 30.03 g/molNồng độ 36,5-38% trong H2OMật độ hơi 1,03 (so với không khí)Áp suất hơi 52 mmHg (37°C)Quy cách 500ml/chai | ||
| 18 | Iso-propanol | 2 | Chai 1L | Công thức phân tử: (CH3)2CHOH Trọng lượng phân tử: 60.10 g/molDạng lỏng, Độ tinh khiết: ≥99,5%Mật độ hơi 2,1 (so với không khí)Áp suất hơi 33 mmHg (20°C)Quy cách 1 lít/chai | ||
| 19 | K2SO4 | 7 | Lọ 250g | Công thức phân tử: K2SO4 Trọng lượng phân tử: 174.26 g/molDạng bột, Độ tinh khiết: ≥99,0%Quy cách 250g/lọ | ||
| 20 | Methanol | 10 | Chai 1L | Công thức phân tử: CH3OH Trọng lượng phân tử: 32.04 g/molĐộ tinh khiết: ≥99,9%Mật độ 0,791 g / mL ở 25 ° C (lit.)Quy cách 1 lít/chai | ||
| 21 | Methyl red | 5 | Lọ 25g | Công thức phân tử: (CH3)2NC6H4N=NC6H4CO2H Trọng lượng phân tử: 269.30 g/molĐộ hòa tan etanol: 1 mg / mLLưu trữ ở nhiệt độ phòngQuy cách 25g/lọ | ||
| 22 | n-hexan | 3 | Chai 1L | Công thức phân tử: CH3(CH2)4CH3Trọng lượng phân tử: 86.18 g/molĐộ tinh khiết: ≥95%Chỉ số khúc xạ: n20/D 1.375 (lit.)Quy cách 1 lít/chai | ||
| 23 | HCl | 4 | Chai 500ml | Công thức phân tử: HClTrọng lượng phân tử: 36.46 g/molĐộ tinh khiết: 37%Mật độ 1,2 g / mL ở 25 ° C (lit.). Tạp chất ≤1 ppmClo tự do ≤5 ppm, các chất hữu cơ có thể chiết xuấtQuy cách 500ml/chaiNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 24 | HNO3 | 3 | Lọ 500ml | Công thức phân tử: HNO3 Trọng lượng phân tử: 63.01 g/molĐộ tinh khiết: 68,0-70,0% (đặc điểm kỹ thuật ACS)pH | ||
| 25 | Pepton | 3 | Lọ 500g | Sử dụng cho nuôi cấy tế bào, vi khuẩn, màu vàng, độ hòa tan trong nước 50 mg/mL, bảo quản ở nhiệt độ phòngQuy cách 500g/lọ | ||
| 26 | Potasium chloride | 5 | Lọ 500g | Công thức phân tử: KCl Trọng lượng phân tử: 74.55 g/molĐộ tinh khiết: ≥99 %Độ tan trong H2O: 1 M, trong, không màuMật độ 1,98 g/mL ở 25°C (lit.)Quy cách 500g/lọ | ||
| 27 | Potassium nitrate | 3 | Lọ 500g | Công thức phân tử: KNO3Trọng lượng phân tử: 101.10 g/molĐộ tinh khiết: ≥99 %pH 4,5-8,5 (25 ° C, 5%).Tạp chất ≤0,005% chất không tanQuy cách 500g/lọ | ||
| 28 | Sacarose | 5 | Lọ 1kg | Công thức phân tử: C12H22O11Trọng lượng phân tử: 342.30 g/molĐộ tinh khiết:≥99,5% (HPLC)pH 5,0-7,0 (25 ° C, 1 M trong H2O)Độ hòa tan trong H2O: 1M ở 20°C, trong, không màu | ||
| 29 | Sodium chloride | 5 | Lọ 500 g | Công thức phân tử: NaCl Trọng lượng phân tử: 58.44 g/molDạng bột, độ tinh khiết: ≥99.0%Tạp chất ≤0,005% chất không hòa tanpH 5,0-9,0 (25 ° C, 5% trong dung dịch)Quy cách 500g/lọ | ||
| 30 | Sodium nitrate | 3 | Lọ 500g | Công thức phân tử: NaNO3 Trọng lượng phân tử: 84.99 g/molDạng bột hoặc tinh thể, độ tinh khiết: ≥99,0%pH 5,5-8 (20 ° C, 50 g / L)Quy cách 500g/lọ | ||
| 31 | Zinc chloride | 4 | Lọ 500g | Công thức phân tử: ZnCl2; Reagent grade, ≥98%;Quy cách 500g/lọ | ||
| 32 | Cồn khử trùng 70oC | 55 | Chai 500ml | Dung dịch ethanol 70%Bảo quản nhiệt độ phòng, tránh ẩm và ánh sángQuy cách: 500 ml/chai | ||
| 33 | Giấy Parafilm | 2 | Cuộn | Màng parafilm 10cm x 38m, bền trong bảo quản mẫu phân tích dioxin, kháng được các hóa chất | ||
| 34 | Giấy lọc Whatman Φ150 | 2 | Hộp | Giấy lọc đường kính 150 mm độ sạch phân tích, dùng lọc mẫu phân tích dioxin, kháng được các hóa chất | ||
| 35 | Bình tam giác không nhám 1000ml | 45 | Cái | Chất liệu thủy tinh, bền, thành dày, chia vạch rõ ràngThể tích 1000ml | ||
| 36 | Bình tam giác không nhám 250ml | 65 | Cái | Chất liệu thủy tinh, bền, thành dày, chia vạch rõ ràngThể tích 250ml | ||
| 37 | Bình tam giác không nhám 500ml | 70 | Cái | Chất liệu thủy tinh, bền, thành dày, chia vạch rõ ràngThể tích 500ml | ||
| 38 | Cốc đong nhựa 2L | 45 | Chiếc | Chất liệu: nhựa polypropylen siêu trong Nhựa chịu được hầu hết các axit, bazơ và nhiều dung môi thường sử dụng.Thể tích 2 lít | ||
| 39 | Cuvet thạch anh có nắp (100-10-40) | 2 | Chiếc | Cuvette thạch anh, sử dụng phù hợp với các máy quang phổ của các hãng khác nhau.Vật liệu: Quartz suprasil®Bước sóng: 200 nm - 2500 nm, thang bước sóng tử ngoại - khả kiến. Thể tích 3500ul | ||
| 40 | Đầu típ các loại 10ul, 200ul, 1000ul | 10 | Túi 1000 cái | Chất liệu nhựa PP, hấp tiệt trùng được Không chứa RNase và DnaseĐóng gói: 1000 cái/ túiThể tích 10ul, 200ul, 1000ul | ||
| 41 | Đĩa 96 giếng | 2 | Túi 50 cái | Được làm bằng polystyrene nguyên sinhTiệt trùng bức xạ gammaKhông có Dnase, Rnase và DNA của con ngườiQuy cách: 50 cái/túi | ||
| 42 | Đĩa nhựa | 4 | Thùng 500 cái | Chất liệu nhựa PP, tiệt trùng bằng tia gammaĐóng gói: 500 cái/ thùng | ||
| 43 | Đĩa Petri | 4 | Túi 10 chiếc | Mục đích: đổ môi trường nuôi cấy vi sinh vật.Mô tả: Nhựa PS. Kích thước: 150x25 mm. Đã tiệt trùng.Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng. Hạn sủ dụng: Không cóQuy cách 10 chiếc/túi | ||
| 44 | Hộp đầu tips lọc chống dính các loại 10ul, 20 ul, 100ul, 200ul, 1000ul | 10 | Hộp 96 chiếc | Chất liệu polypropylene y tế chất lượng caoBộ lọc ngăn ngừa nhiễm bẩn chéo và làm hỏng mẫu, đảm bảo mẫu chính xác Tiệt trùng, có sẵn trong giá đỡThể tích 10ul, 20 ul, 100ul, 200ul, 1000ul Quy cách 96 chiếc/hộp | ||
| 45 | Hộp nhựa | 50 | Hộp 1L | Chất liệu nhựa PP chịu nhiệtDung tích: 1 lít | ||
| 46 | Hộp nhựa tròn | 45 | Hộp 0,6L | Chất liệu nhựa PP chịu nhiệtDung tích: 0,6 lít | ||
| 47 | Hộp nhựa vuông | 54 | Hộp 0,2L | Chất liệu nhựa PP chịu nhiệtDung tích: 0,2 lít | ||
| 48 | Hộp nhựa vuông | 55 | Hộp 0,5L | Chất liệu nhựa PP chịu nhiệtDung tích: 0,5 lít | ||
| 49 | Hộp nhựa vuông | 60 | Hộp 10L | Kích thước: 379 x 260 x 159 mmKhối lượng: 578 grMàu sắc: Trắng trongChất liệu: nhựa PP nguyên sinhThể tích 10 lít | ||
| 50 | Hộp sắc ký bản mỏng pha thường TLC Silica gel 60 | 2 | Hộp 25 tấm | Đế kính, kích thước 20x20 cm, silicagel 60F254, độ dày lớp phủ ≤ 35 µm, 25 tấm/hộp.Quy cách 25 tấm/hộp | ||
| 51 | Ống đong nhựa 100ml | 30 | Chiếc | Chất liệu nhựa, bền, chia vạch rõ ràngDung tích: 100ml | ||
| 52 | Ống đong nhựa 500ml | 40 | Chiếc | Chất liệu nhựa, bền, chia vạch rõ ràngDung tích: 500ml | ||
| 53 | Ống đong nhựa 1000ml | 55 | Chiếc | Chất liệu nhựa, bền, chia vạch rõ ràngDung tích: 1000ml | ||
| 54 | Ống Eppendorf (1.5 ml, 2ml) | 5 | Túi 500 chiếc | Chất liệu polypropylene y tế chất lượng caoFree DNase/RnaseNhiệt độ làm việc: ổn định từ -20 ° C đến 121 ° CCó thể chịu được tốc độ ly tâm cao 20.000 RCFThể tích 1.5ml và 2 mlQuy cách: 500 chiếc/túi | ||
| 55 | Ống Falcon ly tâm 15ml | 5 | Túi 50 cái | Chất liệu: Polypropylene (PP). Được tiệt trùng bằng tia gamma. Nhiệt độ làm việc: -20℃ đến 121℃ (Ngoại trừ nắp phẳng). Có thể chịu được ly tâm 8400 RCFDung tích 15mlQuy cách: 50 cái/túi | ||
| 56 | Ống Falcon ly tâm 50ml | 7 | Túi 25 cái | Chất liệu: Polypropylene (PP). Được tiệt trùng bằng tia gamma. Nhiệt độ làm việc: -20℃ đến 121℃ (Ngoại trừ nắp phẳng). Có thể chịu được ly tâm 9400 RCFThể tích 50mlQuy cách: 25 cái/túi | ||
| 57 | Ống giữ giống | 6 | Túi 50 cái | Chất liệu polypropylene y tế;Tiệt trùng bằng tia Gamma;Nhiệt độ hoạt động -80 độ C;Quy cách: 50 cái/túi | ||
| 58 | Ống nghiệm 20ml | 70 | Chiếc | Dung tích :20mlChất liệu thủy tinh, bền |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, hóa chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bản sao công chứng, hóa đơn VAT bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về công nghệ sinh học, sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Có bằng đại học trở lên về công nghệ sinh học, sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi