Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục xây mới (Nhà Chỉ huy; Cổng chính, bốt gác; Sân, đường nội bộ); Các hạng mục nâng cấp, cải tạo (Nhà ở cán bộ chiến sỹ số 1 và số 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584856-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục xây mới (Nhà Chỉ huy; Cổng chính, bốt gác; Sân, đường nội bộ); Các hạng mục nâng cấp, cải tạo (Nhà ở cán bộ chiến sỹ số 1 và số 2)
Số hiệu KHLCNT 20220584438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 17:31:00 đến ngày 2022-06-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,231,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2, trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VNĐ.(Hợp đồng được coi là tương tự về quy mô là hợp đồng xây lắp gồm: Hạng mục dân dụng từ 2 tầng trở lên, Hạ tầng kỹ thuật và phụ trợ (Sân đường; Cổng;...)Tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau:a. Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoàn thành.b. Hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh.d. Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh).e. Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận và tài liệu tham gia vị trí tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dung:- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông:- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dung:- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ ATLĐ- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu tham gia vị trí tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị động cơ Diezel 5 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe trộn bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe trộn bê tông tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
25-Và một số thiết bị các chuyên ngành xây dựng khác.
- Đặc điểm thiết bị thiết bị chuyên ngành xây dựng khác.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục xây mới (Nhà Chỉ huy; Cổng chính, bốt gác; Sân, đường nội bộ); Các hạng mục nâng cấp, cải tạo (Nhà ở cán bộ chiến sỹ số 1 và số 2)
Cải tạo, nâng cấp Đồn Biên phòng Cửa khẩu Quốc tế Tà Lùng/Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 14, phường Ngọc Xuân, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng; Tổ 14 – Phường Ngọc Xuân – TP Cao Bằng – Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.854605; Fax: 02063.852.554.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Khảo sát địa hình, địa chất, lập Báo cáo KTKT, TKBVTC-TDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng/Bộ Quốc phòng. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT, TKBVTC-TDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng CICC Việt Nam. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần 198 Hà Nội


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 14, phường Ngọc Xuân, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng; Tổ 14 – Phường Ngọc Xuân – TP Cao Bằng – Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.854605; Fax: 02063.852.554.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với tính chất gói thầu. - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng; Tổ 14 – Phường Ngọc Xuân – TP Cao Bằng – Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.854605; Fax: 02063.852.554.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng; Tổ 14 – Phường Ngọc Xuân – TP Cao Bằng – Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.854605; Fax: 02063.852.554.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng; Tổ 14 – Phường Ngọc Xuân – TP Cao Bằng – Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.854605; Fax: 02063.852.554.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng; Tổ 14 – Phường Ngọc Xuân – TP Cao Bằng – Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.854605; Fax: 02063.852.554.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỈ HUY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT3,3205100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT17,4763m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu theo mô tả trong HSMT2,1323100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1,363100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu theo mô tả trong HSMT2,695100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT25,3562m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT4,0722m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT85,5849m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT10,725m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu theo mô tả trong HSMT2,0943100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu theo mô tả trong HSMT3,8038m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu theo mô tả trong HSMT0,502100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1,4784tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,2863tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300Yêu cầu theo mô tả trong HSMT2,7088tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16-18mm CB400Yêu cầu theo mô tả trong HSMT2,3212tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB400Yêu cầu theo mô tả trong HSMT2,9196tấn
18Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1,0382m3
19Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu theo mô tả trong HSMT22,7384m3
20Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu theo mô tả trong HSMT26,4212m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT41,398m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1,5225100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT4,3618100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,9594tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16-18mm CB400, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT4,2852tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB400, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1,8875tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT98,87m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT5,6701100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Tính hệ số VL 5 lần cho VK không thu hồi và NC 0,7 do không phải tháo dỡ)Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,1612100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT7,1389tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,3234tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu theo mô tả trong HSMT17,2638m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT2,6661100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,7878tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16-18mm CB400, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT2,7908tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB400, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1,3389tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT5,7267m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu theo mô tả trong HSMT0,542100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,2636tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,3898tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16-18mm CB400, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,1166tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT11,232m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu theo mô tả trong HSMT1,479100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,3736tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,5842tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,0066tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm CB300, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,0382tấn
48Gia công xà gồ thépYêu cầu theo mô tả trong HSMT4,0606tấn
49Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu theo mô tả trong HSMT4,0606tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu theo mô tả trong HSMT361,966m2
51Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu theo mô tả trong HSMT83,6241m3
52Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu theo mô tả trong HSMT112,3056m3
53Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1,3948m3
54Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu theo mô tả trong HSMT20,3576m3
55Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT27,1162m3
56Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungYêu cầu theo mô tả trong HSMT169,04m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT36,5468m3
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu theo mô tả trong HSMT21,6125m2
59Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300Yêu cầu theo mô tả trong HSMT20,9169m2
60Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300Yêu cầu theo mô tả trong HSMT41,4888m2
61Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600Yêu cầu theo mô tả trong HSMT681,8562m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm cùng loại gạch látYêu cầu theo mô tả trong HSMT61,833m2
63Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75Yêu cầu theo mô tả trong HSMT6,996m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT206,028m2
65Trần thạch cao phẳng (trần chìm) khung xương Vĩnh Tường loại I, tấm thạch cao LaGyp sản xuất tại Việt nam (bao gồm chi phí lắp đặt, hoàn thiện)Yêu cầu theo mô tả trong HSMT153,8553m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT474,7045m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1.516,0267m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75 PCB30 ngoài nhàYêu cầu theo mô tả trong HSMT58,594m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75 PCB30 trong nhàYêu cầu theo mô tả trong HSMT569,2466m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu theo mô tả trong HSMT732,7341m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 ngoài nhàYêu cầu theo mô tả trong HSMT219,4788m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 trong nhàYêu cầu theo mô tả trong HSMT188,847m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT135,186m
74Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT84,8m
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu theo mô tả trong HSMT752,7773m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu theo mô tả trong HSMT3.006,8544m2
77Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu theo mô tả trong HSMT23,2421m3
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu theo mô tả trong HSMT262,6567m2
79Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)Yêu cầu theo mô tả trong HSMT197,756m2
80Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT4,3388100m2
81Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1,6811m3
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT39,5356m2
83SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn inox tròn D60Yêu cầu theo mô tả trong HSMT22,692md
84SXLD trụ gỗ nhóm 2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
85Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT2,8062m3
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT69,9896m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT8,84100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu theo mô tả trong HSMT3,6547100m2
89SXLD cánh cửa kính temper dày 12mm (kèm phụ kiện)Yêu cầu theo mô tả trong HSMT15,12m2
90Bộ phụ kiện cửa thủy lực 2 cánh mở quay VVPYêu cầu theo mô tả trong HSMT2bộ
91SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (kèm phụ kiện)Yêu cầu theo mô tả trong HSMT87,7m2
92SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (kèm phụ kiện)Yêu cầu theo mô tả trong HSMT94,9m2
93SXLD vách khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (kèm phụ kiện)Yêu cầu theo mô tả trong HSMT20,94m2
94SXLD cửa + vách ngăn composite dày 18mm (phụ kiện đồng bộ)Yêu cầu theo mô tả trong HSMT25,94m2
95SXLD lan can bằng inox 304 cao 1100, tay vịn inox hộp 60x60Yêu cầu theo mô tả trong HSMT15,91md
96Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT4,128m2
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,279100m3
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1,4684m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT3,2266m3
100Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT5,6024m3
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT38,528m2
102Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT11,04m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,4618m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu theo mô tả trong HSMT0,1529100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,024tấn
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1,9664m3
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu theo mô tả trong HSMT0,1272100m2
108Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT501 cấu kiện
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu theo mô tả trong HSMT0,2954tấn
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,1226100m3
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,3577100m3
112Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1,8826m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1,1939m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1,1532m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT2,1816m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu theo mô tả trong HSMT0,1255100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,8907m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu theo mô tả trong HSMT0,1166100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,3354tấn
120Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,5724m3
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu theo mô tả trong HSMT0,0302100m2
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu theo mô tả trong HSMT0,0843tấn
123Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT91 cấu kiện
124Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT8,2984m3
125Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT7,36m2
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT29,28m2
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT69,088m2
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT69,088m2
129Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu theo mô tả trong HSMT76,448m2
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,1378100m3
131Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,217100m3
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu theo mô tả trong HSMT1,1421m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,7986m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1,0184m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu theo mô tả trong HSMT0,0297100m2
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,8268m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu theo mô tả trong HSMT0,0752100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,0611tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,1556tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16-18mm CB400Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,0095tấn
141Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu theo mô tả trong HSMT3,465m3
142Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu theo mô tả trong HSMT24,482m2
143Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT3,5m2
144Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT21,702m2
145Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT14,8m2
146Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT14,8m2
147Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu theo mô tả trong HSMT18,3m2
148Ngâm nước xi măng chống thấm bểYêu cầu theo mô tả trong HSMT6,475m3
149Nắp tôn đậy nắp bể nướcYêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,0996100m3
151Cáp điện CXV (4x25)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT50m
152Tủ điện tổng 600x400x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnYêu cầu theo mô tả trong HSMT1hộp
153Tủ điện tổng 500x300x150 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnYêu cầu theo mô tả trong HSMT1hộp
154Aptomat MCCB 3P-80A - 15kAYêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
155Aptomat MCB 2P-40A - 10kAYêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
156Aptomat MCB 2P-50A - 10kAYêu cầu theo mô tả trong HSMT2cái
157Dây điện CV(1x16)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT120m
158Dây điện CV(1x10)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT105m
159Cầu đấu dây 2p-60a; hộp nối dây lắp âm tườngYêu cầu theo mô tả trong HSMT12hộp
160Ống nhựa chống cháy d40Yêu cầu theo mô tả trong HSMT58m
161Cút ống luồn dây D40Yêu cầu theo mô tả trong HSMT19cái
162Dây điện CV(1x10)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT101m
163Dây điện CV(1x4)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT72m
164Ống nhựa chống cháy d40Yêu cầu theo mô tả trong HSMT52m
165Ống nhựa chống cháy d25Yêu cầu theo mô tả trong HSMT36m
166Cút ống luồn dây D40Yêu cầu theo mô tả trong HSMT17cái
167Cút ống luồn dây D25Yêu cầu theo mô tả trong HSMT12cái
168Hộp điện phòng 10 moodule lắp âm tườngYêu cầu theo mô tả trong HSMT7hộp
169Hộp điện phòng 08 moodule lắp âm tườngYêu cầu theo mô tả trong HSMT5hộp
170Aptomat MCB 2P-40A - 10kAYêu cầu theo mô tả trong HSMT7cái
171Aptomat MCB 2P-25A - 10kAYêu cầu theo mô tả trong HSMT5cái
172Aptomat MCB 2P-20A - 10kAYêu cầu theo mô tả trong HSMT9cái
173Aptomat MCB 1P-16A - 6kAYêu cầu theo mô tả trong HSMT10cái
174Aptomat RCBO 2P-16A - 30mAYêu cầu theo mô tả trong HSMT12cái
175Aptomat MCB 1P-10A - 6kAYêu cầu theo mô tả trong HSMT12cái
176Công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tườngYêu cầu theo mô tả trong HSMT7cái
177Công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tườngYêu cầu theo mô tả trong HSMT25cái
178Công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tườngYêu cầu theo mô tả trong HSMT4cái
179Công tắc đảo chiều 2 phím 16a/250v lắp âm tườngYêu cầu theo mô tả trong HSMT4cái
180Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tườngYêu cầu theo mô tả trong HSMT69cái
181Quạt trần 80w + hộp sốYêu cầu theo mô tả trong HSMT10cái
182Quạt treo tường kèm ổ cắm đơnYêu cầu theo mô tả trong HSMT5cái
183Đèn tuýp led đơn 1,2m 18w/220v chấn lưu điện tửYêu cầu theo mô tả trong HSMT12bộ
184Đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18w/220v chấn lưu điện tửYêu cầu theo mô tả trong HSMT22bộ
185Đèn ốp trần hình vuông 300x300 bóng led 23w/220vYêu cầu theo mô tả trong HSMT1bộ
186Đèn ốp trần d225 bóng led 11w/220vYêu cầu theo mô tả trong HSMT29bộ
187Đèn led dowlight bóng led 11w/220v-d160Yêu cầu theo mô tả trong HSMT42bộ
188Quạt thông gió gắn tường 25w/220vYêu cầu theo mô tả trong HSMT11cái
189Đèn led dây 12w/1m dàiYêu cầu theo mô tả trong HSMT60m
190Đèn led tuýp âm trần 3x18w- 220v; kèm máng nhôm sọc phản quangYêu cầu theo mô tả trong HSMT4bộ
191Dây điện CV(1x1,5)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT2.522m
192Vôn kế 500v + chuyển mạchYêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
193Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng)Yêu cầu theo mô tả trong HSMT3bộ
194Dây điện CV(1x2,5)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1.560m
195Dây điện CV(1x4)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT186m
196Dây tiếp địa sọc vàng xanh CV(1x2,5)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT780m
197Dây tiếp địa sọc vàng xanh CV(1x4)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT93m
198Ống nhựa chống cháy d16Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1.261m
199Ống nhựa chống cháy d20Yêu cầu theo mô tả trong HSMT780m
200Ống nhựa chống cháy d25Yêu cầu theo mô tả trong HSMT93m
201Cút ống luồn dây D16Yêu cầu theo mô tả trong HSMT420cái
202Cút ống luồn dây D20Yêu cầu theo mô tả trong HSMT260cái
203Cút ống luồn dây D25Yêu cầu theo mô tả trong HSMT31cái
204Công tắc bình nước nóngYêu cầu theo mô tả trong HSMT5cái
205Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1mYêu cầu theo mô tả trong HSMT7cái
206Dây thu sét d10 mạ kẽmYêu cầu theo mô tả trong HSMT285m
207Chân bậtYêu cầu theo mô tả trong HSMT190cái
208Hộp kiểm tra tiếp địaYêu cầu theo mô tả trong HSMT5cái
209Thanh liên kết d14 mạ kẽmYêu cầu theo mô tả trong HSMT94m
210Ống nhựa chống cháy d20Yêu cầu theo mô tả trong HSMT65m
211Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mYêu cầu theo mô tả trong HSMT13cọc
212Bình hồ lô sứ chống dộtYêu cầu theo mô tả trong HSMT7cái
213Đào đất đặt tiếp địaYêu cầu theo mô tả trong HSMT0,3008100m3
214Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,3008100m3
215Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Yêu cầu theo mô tả trong HSMT2bể
216Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấpYêu cầu theo mô tả trong HSMT11bộ
217Lắp đặt vòi xịt xíYêu cầu theo mô tả trong HSMT11bộ
218Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi nóng lạnh + ống thải + phụ kiệnYêu cầu theo mô tả trong HSMT5bộ
219Lắp đặt gương soiYêu cầu theo mô tả trong HSMT5cái
220Lắp đặt kệ đựng đồ dưới gươngYêu cầu theo mô tả trong HSMT11cái
221Lắp đặt giá treo khănYêu cầu theo mô tả trong HSMT5cái
222Lắp đặt móc treo áoYêu cầu theo mô tả trong HSMT5cái
223Lắp đặt kệ đựng cốcYêu cầu theo mô tả trong HSMT5cái
224Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá + vòi nóng lạnh + ống thải + phụ kiệnYêu cầu theo mô tả trong HSMT6bộ
225Lắp đặt chậu tiểu treo + van xả + xiphongYêu cầu theo mô tả trong HSMT6bộ
226Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnhYêu cầu theo mô tả trong HSMT5bộ
227Lắp đặt bình nước nóng 20L + ống cấp + van an toànYêu cầu theo mô tả trong HSMT5bộ
228Lắp đặt phễu thu nước sàn KT150x150Yêu cầu theo mô tả trong HSMT11cái
229Lắp đặt phễu thu nước mưa KT150x150Yêu cầu theo mô tả trong HSMT14cái
230Lắp đặt phễu thu nước mưa KT100x100Yêu cầu theo mô tả trong HSMT4cái
231Lắp đặt van phao D20Yêu cầu theo mô tả trong HSMT3cái
232Vòi rửa tay gạt D15Yêu cầu theo mô tả trong HSMT2bộ
233Tổ hợp bơm cấp két (2 bơm chạy luân phiên) Q = 1.5M3/H - H= 25MYêu cầu theo mô tả trong HSMT1bộ
234Phao điệnYêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
235Tủ điều khiển bơm cấp két 2.5KWYêu cầu theo mô tả trong HSMT1hộp
236Ống nhựa PPR - PN10 - D50Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,36100m
237Ống nhựa PPR - PN10 - D40Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,34100m
238Ống nhựa PPR - PN10 - D32Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,43100m
239Ống nhựa PPR - PN10 - D25Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1,34100m
240Ống nhựa PPR - PN10 - D20Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,42100m
241Ống nhựa PPR - PN20 - D20Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,27100m
242Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mmYêu cầu theo mô tả trong HSMT0,36100m
243Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mmYêu cầu theo mô tả trong HSMT0,34100m
244Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mmYêu cầu theo mô tả trong HSMT0,43100m
245Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mmYêu cầu theo mô tả trong HSMT1,34100m
246Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 20mmYêu cầu theo mô tả trong HSMT0,69100m
247Van đóng thẳng PPR - D50Yêu cầu theo mô tả trong HSMT4cái
248Van đóng thẳng PPR - D40Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
249Van đóng thẳng PPR - D32Yêu cầu theo mô tả trong HSMT7cái
250Van đóng thẳng PPR - D25Yêu cầu theo mô tả trong HSMT12cái
251Rắc co nhựa PPR - D50Yêu cầu theo mô tả trong HSMT4cái
252Rắc co nhựa PPR - D40Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
253Rắc co nhựa PPR - D32Yêu cầu theo mô tả trong HSMT10cái
254Rắc co nhựa PPR - D25Yêu cầu theo mô tả trong HSMT12cái
255Van một chiều ren trong D20Yêu cầu theo mô tả trong HSMT2cái
256Tê nhựa PPR - D50x50Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
257Tê nhựa PPR - D50x40Yêu cầu theo mô tả trong HSMT4cái
258Tê nhựa PPR - D50x32Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
259Tê nhựa PPR - D50x25Yêu cầu theo mô tả trong HSMT4cái
260Tê nhựa PPR - D40x32Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
261Tê nhựa PPR - D32x32Yêu cầu theo mô tả trong HSMT2cái
262Tê nhựa PPR - D32x25Yêu cầu theo mô tả trong HSMT4cái
263Tê nhựa PPR - D32x20Yêu cầu theo mô tả trong HSMT2cái
264Tê nhựa PPR - D25x25Yêu cầu theo mô tả trong HSMT6cái
265Tê nhựa PPR - D25x20Yêu cầu theo mô tả trong HSMT11cái
266Tê nhựa PPR - D20x20Yêu cầu theo mô tả trong HSMT6cái
267Tê nhựa ren trong PPR - D32x20Yêu cầu theo mô tả trong HSMT5cái
268Tê nhựa ren trong PPR - D25x20Yêu cầu theo mô tả trong HSMT7cái
269Tê Inox ren ngoài lắp xíYêu cầu theo mô tả trong HSMT11cái
270Côn nhựa PPR - D75x25Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
271Côn nhựa PPR - D63x50Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
272Côn nhựa PPR - D50x25Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
273Côn nhựa PPR - D40x32Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
274Côn nhựa PPR - D32x25Yêu cầu theo mô tả trong HSMT4cái
275Côn nhựa PPR - D32x20Yêu cầu theo mô tả trong HSMT5cái
276Côn nhựa PPR - D25x20Yêu cầu theo mô tả trong HSMT10cái
277Cút nhựa PPR - D75Yêu cầu theo mô tả trong HSMT5cái
278Cút nhựa PPR - D63Yêu cầu theo mô tả trong HSMT2cái
279Cút nhựa PPR - D50Yêu cầu theo mô tả trong HSMT12cái
280Cút nhựa PPR - D40Yêu cầu theo mô tả trong HSMT24cái
281Cút nhựa PPR - D32Yêu cầu theo mô tả trong HSMT36cái
282Cút nhựa PPR - D25Yêu cầu theo mô tả trong HSMT43cái
283Cút nhựa PPR - D20Yêu cầu theo mô tả trong HSMT66cái
284Cút nhựa ren trong PPR - D50Yêu cầu theo mô tả trong HSMT4cái
285Cút nhựa ren trong PPR - D40Yêu cầu theo mô tả trong HSMT6cái
286Cút nhựa ren trong PPR - D32Yêu cầu theo mô tả trong HSMT7cái
287Cút nhựa ren trong PPR - D25Yêu cầu theo mô tả trong HSMT44cái
288Măng sông ren ngoài PPR - D50Yêu cầu theo mô tả trong HSMT2cái
289Măng sông ren ngoài PPR - D32Yêu cầu theo mô tả trong HSMT7cái
290Măng sông ren ngoài PPR - D25Yêu cầu theo mô tả trong HSMT8cái
291Ống tránh PPR - D20Yêu cầu theo mô tả trong HSMT4cái
292Kép thép D15Yêu cầu theo mô tả trong HSMT29cái
293Đồng hồ nước D20(3/4')+khớp nối nhanhYêu cầu theo mô tả trong HSMT4cái
294Măng sông ren trong D25x3/4''Yêu cầu theo mô tả trong HSMT7cái
295Cửa thăm đồng hồ nước Inox 304Yêu cầu theo mô tả trong HSMT4cái
296Ống u.PVC class3 - D200Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,54100m
297Ống u.PVC class2 - D110Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,98100m
298Ống u.PVC class2 - D90Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1,57100m
299Ống u.PVC class2 - D60Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,67100m
300Cút u.PVC 45 - D110Yêu cầu theo mô tả trong HSMT62cái
301Cút u.PVC 45 - D90Yêu cầu theo mô tả trong HSMT85cái
302Cút u.PVC 45 - D60Yêu cầu theo mô tả trong HSMT36cái
303Cút u.PVC 90 - D110Yêu cầu theo mô tả trong HSMT22cái
304Cút u.PVC 90 - D90Yêu cầu theo mô tả trong HSMT12cái
305Cút u.PVC 90 - D60Yêu cầu theo mô tả trong HSMT55cái
306Côn u.PVC - D90x60Yêu cầu theo mô tả trong HSMT4cái
307Tê u.PVC 45 - D140x110Yêu cầu theo mô tả trong HSMT6cái
308Tê u.PVC 45 - D110x110Yêu cầu theo mô tả trong HSMT12cái
309Tê u.PVC 45 - D110x90Yêu cầu theo mô tả trong HSMT7cái
310Tê u.PVC 45 - D110x60Yêu cầu theo mô tả trong HSMT12cái
311Tê u.PVC 45 - D90x90Yêu cầu theo mô tả trong HSMT25cái
312Tê u.PVC 45 - D90x60Yêu cầu theo mô tả trong HSMT8cái
313Tê u.PVC 45 - D60x60Yêu cầu theo mô tả trong HSMT4cái
314Tê u.PVC 90 - D140x140Yêu cầu theo mô tả trong HSMT5cái
315Tê u.PVC 90 - D110x110Yêu cầu theo mô tả trong HSMT8cái
316Xiphong - D90Yêu cầu theo mô tả trong HSMT6cái
317Bịt thông tắc - D140Yêu cầu theo mô tả trong HSMT4cái
318Bịt thông tắc - D110Yêu cầu theo mô tả trong HSMT8cái
319Bịt thông tắc - D90Yêu cầu theo mô tả trong HSMT16cái
320Nắp thăm thông tắc HKTYêu cầu theo mô tả trong HSMT7cái
321Ống u.PVC class2 - D110Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1,82100m
322Ống u.PVC class2 - D75Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,22100m
323Cút u.PVC 90 - D110Yêu cầu theo mô tả trong HSMT31cái
324Cút u.PVC 90 - D75Yêu cầu theo mô tả trong HSMT7cái
325Tê u.PVC 45 - D110x110Yêu cầu theo mô tả trong HSMT16cái
326Tê u.PVC 45 - D75x75Yêu cầu theo mô tả trong HSMT2cái
327Bịt thông tắc - D110Yêu cầu theo mô tả trong HSMT8cái
328Bịt thông tắc - D90Yêu cầu theo mô tả trong HSMT2cái
329Ống u.PVC class3 - D300Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,3100m
B CẢI TẠO NHÀ Ở CBCS SỐ 1
1Phá dỡ nền đá tam cấpYêu cầu theo mô tả trong HSMT35,0432m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu theo mô tả trong HSMT221,2408m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàYêu cầu theo mô tả trong HSMT591,8m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàYêu cầu theo mô tả trong HSMT221,2408m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàYêu cầu theo mô tả trong HSMT152,5896m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu theo mô tả trong HSMT34,272m2
7Tháo dỡ phần điện hiện trạng cần thay thếYêu cầu theo mô tả trong HSMT10công
8Tháo dỡ phần nước hiện trạng cần thay thếYêu cầu theo mô tả trong HSMT5công
9Tháo dỡ các chi tiết khácYêu cầu theo mô tả trong HSMT10công
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu theo mô tả trong HSMT57,24m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu theo mô tả trong HSMT29,0318m2
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,3339100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,3339100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmYêu cầu theo mô tả trong HSMT0,3339100m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo mô tả trong HSMT813,0408m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo mô tả trong HSMT186,8616m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu theo mô tả trong HSMT813,0408m2
18Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu theo mô tả trong HSMT186,8616m2
19Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75Yêu cầu theo mô tả trong HSMT221,2408m2
20Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75Yêu cầu theo mô tả trong HSMT35,0432m2
21SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (kèm phụ kiện)Yêu cầu theo mô tả trong HSMT51,84m2
22SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (kèm phụ kiện)Yêu cầu theo mô tả trong HSMT5,4m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu theo mô tả trong HSMT29,0318m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu theo mô tả trong HSMT29,0318m2
25Ống u.PVC class2 - D90Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,166100m
26Lắp đặt phễu thu nước mưa KT100x100Yêu cầu theo mô tả trong HSMT4cái
27Ống u.PVC class2 - D34Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,048100m
28Cáp điện CXV (4x6)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT50m
29Tủ điện tổng 400x300x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnYêu cầu theo mô tả trong HSMT1hộp
30Aptomat MCCB 3P-32A - 15kAYêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
31Dây điện CV(1x6)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT153m
32Dây điện CV(1x4)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT192m
33Dây điện tiếp địa CV(1x6)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT39m
34Dây điện tiếp địa CV(1x4)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT48m
35Cầu đấu dây 2p-60a; hộp nối dây lắp âm tườngYêu cầu theo mô tả trong HSMT12hộp
36Ống nhựa chống cháy d32Yêu cầu theo mô tả trong HSMT89m
37Ống nhựa chống cháy d25Yêu cầu theo mô tả trong HSMT48m
38Cút ống luồn dây D32Yêu cầu theo mô tả trong HSMT30cái
39Cút ống luồn dây D25Yêu cầu theo mô tả trong HSMT16cái
40Hộp điện phòng 06 moodule lắp âm tườngYêu cầu theo mô tả trong HSMT12hộp
41Aptomat MCB 2P-25A - 10kAYêu cầu theo mô tả trong HSMT12cái
42Aptomat RCBO 2P-16A - 30mAYêu cầu theo mô tả trong HSMT12cái
43Aptomat MCB 1P-10A - 6kAYêu cầu theo mô tả trong HSMT12cái
44Công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tườngYêu cầu theo mô tả trong HSMT12cái
45Công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tườngYêu cầu theo mô tả trong HSMT2cái
46Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tườngYêu cầu theo mô tả trong HSMT40cái
47Quạt trần 80w + hộp sốYêu cầu theo mô tả trong HSMT12cái
48Đèn tuýp led đơn 1,2m 18w/220v chấn lưu điện tửYêu cầu theo mô tả trong HSMT16bộ
49Đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18w/220v chấn lưu điện tửYêu cầu theo mô tả trong HSMT8bộ
50Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnYêu cầu theo mô tả trong HSMT12cái
51Đèn ốp trần d225 bóng led 11w/220vYêu cầu theo mô tả trong HSMT8bộ
52Dây điện CV(1x1,5)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT452m
53Dây điện CV(1x2,5)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT487m
54Dây tiếp địa sọc vàng xanh CV(1x2,5)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT224m
55Ống nhựa chống cháy d16Yêu cầu theo mô tả trong HSMT226m
56Ống nhựa chống cháy d20Yêu cầu theo mô tả trong HSMT244m
57Cút ống luồn dây D16Yêu cầu theo mô tả trong HSMT76cái
58Cút ống luồn dây D20Yêu cầu theo mô tả trong HSMT82cái
C CẢI TẠO NHÀ Ở CBCS SỐ 2
1Phá dỡ nền đá tam cấpYêu cầu theo mô tả trong HSMT35,0432m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu theo mô tả trong HSMT225,3284m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàYêu cầu theo mô tả trong HSMT452,264m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàYêu cầu theo mô tả trong HSMT225,3284m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàYêu cầu theo mô tả trong HSMT152,5896m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu theo mô tả trong HSMT34,272m2
7Tháo dỡ phần điện hiện trạng cần thay thếYêu cầu theo mô tả trong HSMT10công
8Tháo dỡ phần nước hiện trạng cần thay thếYêu cầu theo mô tả trong HSMT5công
9Tháo dỡ các chi tiết khácYêu cầu theo mô tả trong HSMT10công
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu theo mô tả trong HSMT57,24m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu theo mô tả trong HSMT29,0318m2
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,3089100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,3089100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmYêu cầu theo mô tả trong HSMT0,3089100m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo mô tả trong HSMT677,5924m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo mô tả trong HSMT186,8616m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu theo mô tả trong HSMT677,5924m2
18Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu theo mô tả trong HSMT186,8616m2
19Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75Yêu cầu theo mô tả trong HSMT225,3284m2
20Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75Yêu cầu theo mô tả trong HSMT35,0432m2
21SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (kèm phụ kiện)Yêu cầu theo mô tả trong HSMT51,84m2
22SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (kèm phụ kiện)Yêu cầu theo mô tả trong HSMT5,4m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu theo mô tả trong HSMT29,0318m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu theo mô tả trong HSMT29,0318m2
25Ống u.PVC class2 - D90Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,166100m
26Lắp đặt phễu thu nước mưa KT100x100Yêu cầu theo mô tả trong HSMT4cái
27Ống u.PVC class2 - D34Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,048100m
28Cáp điện CXV (4x6)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT50m
29Tủ điện tổng 400x300x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điệnYêu cầu theo mô tả trong HSMT1hộp
30Aptomat MCCB 3P-32A - 15kAYêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
31Dây điện CV(1x6)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT115m
32Dây điện CV(1x4)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT152m
33Dây điện tiếp địa CV(1x6)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT29m
34Dây điện tiếp địa CV(1x4)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT38m
35Cầu đấu dây 2p-60a; hộp nối dây lắp âm tườngYêu cầu theo mô tả trong HSMT8hộp
36Ống nhựa chống cháy d32Yêu cầu theo mô tả trong HSMT79m
37Ống nhựa chống cháy d25Yêu cầu theo mô tả trong HSMT38m
38Cút ống luồn dây D32Yêu cầu theo mô tả trong HSMT26cái
39Cút ống luồn dây D25Yêu cầu theo mô tả trong HSMT13cái
40Hộp điện phòng 06 moodule lắp âm tườngYêu cầu theo mô tả trong HSMT8hộp
41Aptomat MCB 2P-25A - 10kAYêu cầu theo mô tả trong HSMT8cái
42Aptomat RCBO 2P-16A - 30mAYêu cầu theo mô tả trong HSMT8cái
43Aptomat MCB 1P-10A - 6kAYêu cầu theo mô tả trong HSMT8cái
44Công tắc 1 phím 16a/250v lắp âm tườngYêu cầu theo mô tả trong HSMT7cái
45Công tắc 2 phím 16a/250v lắp âm tườngYêu cầu theo mô tả trong HSMT2cái
46Công tắc 4 phím 16a/250v lắp âm tườngYêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
47Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tườngYêu cầu theo mô tả trong HSMT28cái
48Quạt trần 80w + hộp sốYêu cầu theo mô tả trong HSMT10cái
49Đèn tuýp led đơn 1,2m 18w/220v chấn lưu điện tửYêu cầu theo mô tả trong HSMT12bộ
50Đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18w/220v chấn lưu điện tửYêu cầu theo mô tả trong HSMT10bộ
51Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnYêu cầu theo mô tả trong HSMT8cái
52Đèn ốp trần d225 bóng led 11w/220vYêu cầu theo mô tả trong HSMT8bộ
53Dây điện CV(1x1,5)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT437m
54Dây điện CV(1x2,5)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT368m
55Dây tiếp địa sọc vàng xanh CV(1x2,5)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT184m
56Ống nhựa chống cháy d16Yêu cầu theo mô tả trong HSMT218m
57Ống nhựa chống cháy d20Yêu cầu theo mô tả trong HSMT184m
58Cút ống luồn dây D16Yêu cầu theo mô tả trong HSMT73cái
59Cút ống luồn dây D20Yêu cầu theo mô tả trong HSMT61cái
D CỔNG, TRẠM GÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,5965100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu theo mô tả trong HSMT3,1395m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,1007100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,53m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,2446100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT3,2224m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT12,6821m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu theo mô tả trong HSMT0,2128100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu theo mô tả trong HSMT0,5187100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,0584tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm CB300Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,2358tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16-18mm CB400Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,1172tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB400Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,223tấn
14Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1,6711m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT10,6135m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,8944100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,462tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm CB300, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,0102tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16-18mm CB400, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,98tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB400, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,9798tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT17,1443m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,9633100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (Tính hệ số VL 5 lần cho VK không thu hồi và NC 0,7 do không phải tháo dỡ)Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,7511100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1,2583tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu theo mô tả trong HSMT5,6161m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,7986100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,1375tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16-18mm CB400, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,2717tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB400, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1,2912tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,0328m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu theo mô tả trong HSMT0,007100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,0014tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,0017tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm CB300, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,0025tấn
35Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,8108m3
36Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu theo mô tả trong HSMT4,1422m3
37Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT13,4448m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT89,4408m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu theo mô tả trong HSMT96,33m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu theo mô tả trong HSMT185,7708m2
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 PCB30Yêu cầu theo mô tả trong HSMT147,064m
42Đắp vữa XM tên đồn + khẩu hiệuYêu cầu theo mô tả trong HSMT15TB
43Quân hiệuYêu cầu theo mô tả trong HSMT1TB
44Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,7511100m2
45SXLD cửa đi khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (kèm phụ kiện)Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1,76m2
46SXLD cửa sổ khung nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (kèm phụ kiện)Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1,82m2
47Cổng sắt sơn chống gỉ, phụ kiện đồng bộYêu cầu theo mô tả trong HSMT20,644m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu theo mô tả trong HSMT20,644m2
49Ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tườngYêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
50Công tắc 3 phím 16a/250v lắp âm tườngYêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
51Đèn ốp trần hình vuông 400x400 bóng led 40w/220vYêu cầu theo mô tả trong HSMT5bộ
52Đèn tuýp led đơn 1,2m 18w/220v chấn lưu điện tửYêu cầu theo mô tả trong HSMT1bộ
53Hộp điện phòng 04 moodule lắp âm tườngYêu cầu theo mô tả trong HSMT1hộp
54Lắp đặt quạt đảo trần kèm hộp sốYêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
55Aptomat RCBO 2P-25A - 30mAYêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
56Aptomat MCB 1P-16A - 6kAYêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
57Aptomat MCB 1P-6A - 6kAYêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
58Dây điện CV(1x1,5)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT132m
59Dây điện CV(1x2,5)mm2Yêu cầu theo mô tả trong HSMT8m
60Ống nhựa chống cháy d16Yêu cầu theo mô tả trong HSMT132m
61Ống nhựa chống cháy d25Yêu cầu theo mô tả trong HSMT4m
62Cút ống luồn dây D16Yêu cầu theo mô tả trong HSMT44cái
63Cút ống luồn dây D25Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1cái
64Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1mYêu cầu theo mô tả trong HSMT3cái
65Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mYêu cầu theo mô tả trong HSMT5cọc
66Dây thu sét d10 mạ kẽmYêu cầu theo mô tả trong HSMT58m
67Chân bậtYêu cầu theo mô tả trong HSMT38cái
68Hộp kiểm tra tiếp địaYêu cầu theo mô tả trong HSMT2cái
69Thanh liên kết d14 mạ kẽmYêu cầu theo mô tả trong HSMT35m
70Đào đất đặt tiếp địaYêu cầu theo mô tả trong HSMT0,112100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,112100m3
72Điểm đo điện trởYêu cầu theo mô tả trong HSMT2điểm
73Bình hồ lô sứ chống dộtYêu cầu theo mô tả trong HSMT3cái
E SÂN ĐƯỜNG BTXM
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu theo mô tả trong HSMT92,16m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,9216100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,9216100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu theo mô tả trong HSMT1,536100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu theo mô tả trong HSMT0,256100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu theo mô tả trong HSMT5,12100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT92,16m3
8Vệ sinh bề mặt sân bê tôngYêu cầu theo mô tả trong HSMT150m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu theo mô tả trong HSMT10,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2, trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VNĐ.(Hợp đồng được coi là tương tự về quy mô là hợp đồng xây lắp gồm: Hạng mục dân dụng từ 2 tầng trở lên, Hạ tầng kỹ thuật và phụ trợ (Sân đường; Cổng;...)Tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau:a. Hợp đồng đã thực hiện hoàn thành: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và bảng giá trị khối lượng hoàn thành.b. Hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành.c. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh: Văn bản thỏa thuận liên danh.d. Với các hợp đồng mà nhà thầu với tư cách nhà thầu phụ: Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh).e. Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận và tài liệu tham gia vị trí tương tự)75
2 Phụ trách thi công dân dụng 1 Kỹ sư xây dựng dân dung:- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự).53
3 Phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật 1 Kỹ sư giao thông:- Có bằng đại học chuyên ngành giao thông;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự)53
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dung:- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ ATLĐ- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu tham gia vị trí tương tự)53
5 Phụ trách thi công cấp, thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự)53
6 Phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư điện- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự)53
7 Phụ trách khối lượng, thanh toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu tham gia vị trí tương tự).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Máy đào ≥ 1,25m31
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 T2
4 Ô tô tự đổ ≥ 10 T2
5 Cần trục ôtô ≥10T1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg2
7 Máy hàn 23 kW2
8 Máy ủi 110 CV2
9 Máy lu bánh thép 16 T1
10 Máy lu rung 25T1
11 Búa căn khí nén 3m3/ph2
12 Máy bơm nước động cơ Diezel 5 CV1
13 Xe trộn bê tông tự hành Xe trộn bê tông tự hành1
14 Máy vận thăng 0,8 T1
15 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
16 Máy trộn bê tông 250 lít2
17 Máy trộn vữa 150 lít2
18 Máy dầm dùi 1,5 kW2
19 Máy cắt uốn 5kW2
20 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
21 Đầm bàn 1Kw2
22 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay2
23 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
24 Máy thủy bình Máy thủy bình1
25 Và một số thiết bị các chuyên ngành xây dựng khác. thiết bị chuyên ngành xây dựng khác.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->