Gói thầu: Gói thầu 01 XL-ST: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp toàn bộ công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220582292-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL-ST: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp toàn bộ công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220536881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 08:33:00 đến ngày 2022-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 716,726,621 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,750,000 VNĐ ((Mười triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.075089932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15017986E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là thi công xây lắp xây dựng mới hoặc cải tạo hoặc sửa chữa công trình công trình có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 501.708.635 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.003.417.270 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên trong 02 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:- Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên trong 02 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình (thủy chuẩn) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình (thủy chuẩn) (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất 1,25 m3 (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất 1,25 m3 (xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh thép 16 T (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh thép 16 T (xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tự đổ tải trọng 10 T (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ tải trọng 10 T (xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 0,250m3 (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 0,250m3 (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn hồ quang điện > 23 kW (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn hồ quang điện > 23 kW (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị, dụng cụ an toàn lao động phục vụ thi công ((T.bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ an toàn lao động phục vụ thi công ((T.bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 XL-ST: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp toàn bộ công trình. Công trình: Xử lý sạt lở bờ kè tường rào và sửa chữa nhà kho NĐHSX Điện lực Sa Thầy. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng … trở lên (Hạng công trình theo hướng dẫn của quy định hiện hành, công trình 110kV yêu cầu Hạng II; công trình ≤35kV: Không yêu cầu). Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.750.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kon Tum; Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, P. Thắng lợi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02602220253 – Fax: 02602220201. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Kon Tum; Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, P. Thắng lợi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02602220253 – Fax: 02602220201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kon Tum; Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, P. Thắng lợi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02602220253 – Fax: 02602220201 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: a) Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]. b) Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; c) Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xử lý sạt lở bờ kè tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ khung sắt hàng rào (tận dụng lắp lại) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Hồ sơ BCKTKT | 58,006 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện trạng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 119,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Hồ sơ BCKTKT | 14,49 | m3 |
| 6 | Đào xúc phế thải đổ ra bãi thải | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,805 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,805 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,805 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,572 | 100m3 |
| 10 | Lót móng đá 4*6cm VXM Mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4,4 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,359 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 29,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,96 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,416 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,368 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,5 | m3 |
| 19 | Lót móng đá 4*6cm VXM Mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3,6 | m3 |
| 21 | Xây tường, trụ thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15,176 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,18 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,096 | tấn |
| 25 | Trát tường, trụ ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 208,776 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 34 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 242,776 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | m2 |
| 30 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,96 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất móng thừa để đắp) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,265 | 100m3 |
| 34 | Lót nền sân đá 4*6cm VXM Mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 20,475 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 20,475 | m3 |
| 36 | Cắt ron sân bê tông | Theo Hồ sơ BCKTKT | 63 | md |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa Nhà kho | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10,35 | m |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (phía Nhà kho giữ nguyên hiện trạng) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6,69 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 52,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 3) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,237 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Theo Hồ sơ BCKTKT | 24,36 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,272 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ tường) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11,882 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3,066 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ BCKTKT | 16,531 | m3 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,078 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,2433 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,2433 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,733 | m3 |
| 15 | Đào đất móng tường, rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,445 | m3 |
| 16 | Lót móng đá 4*6cm VXM Mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,509 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,42 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,434 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,076 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,048 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,045 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3,108 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,568 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,057 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,012 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,072 | tấn |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,072 | 100m3 |
| 28 | Lót nền đá 4*6cm VXM Mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,262 | m3 |
| 29 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,672 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,134 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,014 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,041 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10,529 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,26 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,052 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,022 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,396 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,048 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,01 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,035 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,504 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,067 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,029 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18,816 | m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ C100*45*2,3 ly tận dụng) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,156 | tấn |
| 46 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,521 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng đà trần thép hộp (đà trần 40*80*1,5 ly tận dụng) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,081 | tấn |
| 48 | Đóng trần bằng tôn lạnh mạ màu dày 2,5 zem | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,244 | 100m2 |
| 49 | Nẹp trần bằng nhựa | Theo Hồ sơ BCKTKT | 20 | md |
| 50 | Láng sênô dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 13,38 | m2 |
| 51 | Chống thấm sê nô bằng dung dịch Sika RainTite | Theo Hồ sơ BCKTKT | 13,38 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 54,428 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 41,23 | m2 |
| 54 | Trát trụ chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12,48 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10,13 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9,6 | m |
| 57 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | m2 |
| 58 | Lát nền bằng gạch ceramic 500*500 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 23,32 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 41,23 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 77,038 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,841 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt dây điện đơn CV1*1,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp cầu chì | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn loại 1,2m*20W/220V | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối dây + nắp đậy kích thước 100*100*50 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Theo Hồ sơ BCKTKT | 146,338 | m2 |
| 70 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 86,65 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 59,688 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18,54 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính bằng DT vệ sinh) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18,54 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa Nhà ĐHSX | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6,35 | m |
| 2 | Tháo tấm pin NLMT hiện trạng để chống thấm sê nô | Theo Hồ sơ BCKTKT | 219,94 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,31 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 219,94 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên sê nô | Theo Hồ sơ BCKTKT | 296,81 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9,222 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9,222 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,0922 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,0922 | 100m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 464,8 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ BCKTKT | 243,223 | m2 |
| 12 | Láng sênô dày 1 cm, vữa XM mác 75 (tính bằng DT đục phá) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 296,81 | m2 |
| 13 | Chống thấm sê nô bằng dung dịch Sika RainTite | Theo Hồ sơ BCKTKT | 296,81 | m2 |
| 14 | ốp tôn phẳng mạ màu dày 4 zem chống dột mái | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,076 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông diềm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,318 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn diềm mái | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,025 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái tôn hiện trạng (chỉ tính nhân công, vật liệu phụ) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,1994 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng ray đỡ tấm pin NLMT (tính bằng khối lượng tháo dỡ) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,31 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm pin NLMT hiện trạng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,1994 | 100m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường (tính bằng diện tích vệ sinh) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 464,8 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính bằng diện tích vệ sinh) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 243,223 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 708,023 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,559 | 100m2 |
| A | Hạng mục 1: Xử lý sạt lở bờ kè tường rào | |||
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa Nhà kho | |||
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa Nhà ĐHSX | |||
| A | Hạng mục 1: Xử lý sạt lở bờ kè tường rào | |||
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa Nhà kho | |||
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa Nhà ĐHSX | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.075089932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15017986E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là thi công xây lắp xây dựng mới hoặc cải tạo hoặc sửa chữa công trình công trình có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 501.708.635 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.003.417.270 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên trong 02 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:- Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên trong 02 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình (thủy chuẩn) (máy) | Máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình (thủy chuẩn) (máy) | 1 |
| 2 | Máy đào đất 1,25 m3 (xe) | Máy đào đất 1,25 m3 (xe) | 1 |
| 3 | Xe lu bánh thép 16 T (xe) | Xe lu bánh thép 16 T (xe) | 1 |
| 4 | Xe ô tô tự đổ tải trọng 10 T (xe) | Xe ô tô tự đổ tải trọng 10 T (xe) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 0,250m3 (máy) | Máy trộn bê tông 0,250m3 (máy) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW (máy) | Máy đầm dùi 1,5 kW (máy) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn (máy) | Máy đầm bàn (máy) | 1 |
| 8 | Máy hàn hồ quang điện > 23 kW (máy) | Máy hàn hồ quang điện > 23 kW (máy) | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép (máy) | Máy cắt uốn thép (máy) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch (máy) | Máy cắt gạch (máy) | 1 |
| 11 | Máy mài (máy) | Máy mài (máy) | 1 |
| 12 | Thiết bị, dụng cụ an toàn lao động phục vụ thi công ((T.bộ) | Thiết bị, dụng cụ an toàn lao động phục vụ thi công ((T.bộ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi