Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220563870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 09:53:00 đến ngày 2022-06-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,082,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2082608E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.510326E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.457.826.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.915.652.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề về thi công phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép >=75T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng Trụ sở UBND xã Quang Trung, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão.
Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 0225.3.872.277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC 3TẦNG | |||
| 1 | Mua cọc bê tông cốt thép đúc sẵn 250x250 (bao gồm cả vận chuyển về công trình) | Chương V của E-HSMT | 3.840 | m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 480 | mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông cọc đại trà bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 39,744 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 4,907 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 24,229 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 170,732 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 5,251 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,807 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 6,112 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 15,845 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 100,264 | m3 |
| 13 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,039 | m2 |
| 14 | Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,788 | m2 |
| 15 | Quét 2 nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 29,788 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,834 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,955 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 39,921 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,913 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,621 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương V của E-HSMT | 13,411 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 81,296 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,068 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 112,964 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 10,268 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V của E-HSMT | 22,504 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,306 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 7,379 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 12,095 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 332,041 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 30,982 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 19,698 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 11,367 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 1,488 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,475 | tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C200x50x2,5 và C150x50x2 | Chương V của E-HSMT | 6,235 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 6,235 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 4,477 | 100m2 |
| 43 | Nẹp chống bão + bu lông liên kết | Chương V của E-HSMT | 450 | cái |
| 44 | Đào móng chân thang, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,905 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,137 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung, xây chân thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,579 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,437 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,449 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,707 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung, xây bậc thang, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 53 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,573 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,065 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 57,065 | m2 |
| 56 | SX lắp dựng hoàn thiện lan can cầu thang Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 18,096 | m2 |
| 57 | Trụ cầu thang Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, ram dốc nền sảnh, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 11,536 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công (tận dụng cát đen) | Chương V của E-HSMT | 18,52 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,677 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,32 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung, xây tường bồn hoa, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 6,867 | m3 |
| 64 | Trát tường bồn hoa, tam cấp, sảnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,676 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28,676 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, sảnh vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 49,584 | m2 |
| 67 | Đất màu trồng cỏ | Chương V của E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 68 | Trồng cỏ nhung Nhật | Chương V của E-HSMT | 19,4 | m2 |
| 69 | SX gia công lắp dựng tay vịn Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 759,852 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2.536,321 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 465,066 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 711,053 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 959,11 | m2 |
| 75 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 164,943 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 800,69 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 268,84 | m |
| 78 | Lắp dựng con tiện xi măng | Chương V của E-HSMT | 298 | cái |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường chịu nước | Chương V của E-HSMT | 91,9 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V của E-HSMT | 91,9 | m2 |
| 81 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 91,9 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 925,335 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4.904,183 | m2 |
| 84 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,469 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 56,985 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.058,3 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x600mm | Chương V của E-HSMT | 76,482 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,1 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 209,88 | m2 |
| 90 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 89,975 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 89,975 | m2 |
| 92 | Đắp chi tiết hình ô vuông, đấu vuông | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 93 | Đắp chi tiết đấu, chân cột | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Đắp chi tiết ngôi sao sơn vàng ánh kim | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Bộ chữ inox màu đồng gắn nổi" Trụ sở UBND xã Quang Trung " | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 96 | Ốp gạch thẻ màu đỏ mặt đứng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,536 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 21,736 | m2 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính Việt Pháp giả vân gỗ, cốt liệu dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa cửa) | Chương V của E-HSMT | 207,11 | m2 |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính Việt Pháp giả vân gỗ, cốt liệu dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa cửa) | Chương V của E-HSMT | 100,601 | m2 |
| 100 | SX lắp dựng cửa chống cháy CC (EI60) | Chương V của E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 101 | SX hoa sắt vuông đặc cửa sổ 12x12mm | Chương V của E-HSMT | 109,12 | m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 109,12 | m2 |
| 103 | Vách ngăn WC Composite dày 12, gồm cả phụ kiện và lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 36,6 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9,791 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 13,994 | 100m2 |
| 106 | Đào rãnh, ga thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 108 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 5,662 | m3 |
| 109 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,12 | m3 |
| 111 | Trát tường rãnh, ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,544 | m2 |
| 112 | Láng rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,278 | m2 |
| 113 | Bê tông giằng miệng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,752 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 117 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 cấu kiện |
| 118 | Đắp đất chân móng bằng 1/3 khối lượng đào | Chương V của E-HSMT | 17,953 | m3 |
| 119 | Tủ điện tổng 380V-150A (1200x800x250) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Tủ điện tầng 380V-63A (600x400x180) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Tủ điện phòng 220V-32A (loại 10 Modul) | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần led D300 | Chương V của E-HSMT | 65 | bộ |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn exit bóng Compac | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Chương V của E-HSMT | 84 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 200x200 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 117 | cái |
| 136 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*5+1*35)mm2+(1*25)mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 4*16mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Chương V của E-HSMT | 430 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.850 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.500 | m |
| 142 | Lắp đặt dây tiếp địa 1*25mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 143 | Lắp đặt dây tiếp địa 1*16mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 144 | Lắp đặt dây tiếp địa 1*1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 145 | Lắp đặt dây tiếp địa 1*6mm2 | Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 5.000 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 148 | Tủ cáp 20x2 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 149 | Tổng đài nội bộ | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 150 | Hộp cáp 20x2 | Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 151 | Lắp đặt cáp điện thoại 20x2x0,8mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 152 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 153 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 154 | Lắp đặt cáp đồng trục RG11 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 157 | Lắp đặt hạt điện thoại+ đế âm+ mặt | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 158 | Lắp đặt hạt mạng+ đế âm+ mặt | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 159 | Tủ RACK 20 U19" | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 160 | Tủ RACK 10 U19" | Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 161 | Switch+ Pathanel 24 cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 162 | Switch 8 cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 163 | Dây nhảy dài 2 m chuẩn RJ 45 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt cáp nguồn 2x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 165 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ 25A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Hộp nối 20x20 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 167 | Bộ đổi nguồn AC-AD 12V | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 168 | Bộ trộn tín hiệu truyền hình cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 169 | Bộ lưu điện Online 20VA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt dây UTP-CAT 6 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 171 | Hộp nối kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 172 | CAMERA tự động quay 360 độ | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 173 | Đầu ghi hình kỹ thuật số DVR | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Bộ máy tính core i5 + Ổ cứng 1t + Màn hình 32"INCH | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt cáp nguồn 2x1,5 mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 176 | Lắp đặt cáp tín hiệu RG8 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 178 | Switch+ Pathanel 24 cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 179 | Model | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 180 | Bộ đổi nguồn AC-AD 12V | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 181 | Gia công kim thu sét D20, chiều dài kim 1,2m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 182 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 183 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 184 | Kẹp kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 185 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63*63*6, L= 2,5m | Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 63mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 40mm, PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm, PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa nối PPR, đường kính ống 25mm PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm, PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm, PN20 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút PPR xiên, đường kính cút 63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê PPR, đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê PPR, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê PPR, đường kính 63x40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê PPR, đường kính 63x25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê PPR, đường kính 40x25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê PPR, đường kính 25x20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 204 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn 63x40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn 40x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn 25x20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 63mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt răng (kép) ngoài PPR, đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt răng (kép) ngoài PPR, đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt răng (kép) ngoài PPR, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt răng (kép) ngoài PPR, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 215 | Rắc co PPR D63 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Rắc co PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | Rắc co PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Rắc co PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 220 | Tê nhựa PPR ren trong, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 221 | Kép thép D15+ nút bịt nhựa D20 | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 222 | Van phao cơ D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 223 | Van phao điện D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính, cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính, cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa xiên, đường kính, cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa xiên, đường kính, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa xiên, đường kính, cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa xiên, đường kính, cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 239 | Lắp đặt tê vuông, đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê vuông, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê vuông, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 110x60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 110x42mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90x42mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 245 | Ống thông tắc D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 246 | Phễu thu sàn INOX D100 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 247 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 248 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 250 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 251 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 252 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 253 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt vòi rửa sàn D15 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 255 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 256 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 257 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa vuông, đường kính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa vuông, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa 45, đường kính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa 45, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê vuông, đường kính 90x90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 265 | Phễu thu + quả cầu INOX D100 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 266 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, Bùn | Chương V của E-HSMT | 0,996 | 100m |
| 267 | Phên tre chắn bờ chắn cát+ dây thép buộc | Chương V của E-HSMT | 232,484 | m2 |
| 268 | San lấp mặt bằng cát đen bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 34,732 | 100m3 |
| 269 | Xây gạch không nung, xây tường bồn hoa, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,314 | m3 |
| 270 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,303 | m2 |
| 271 | Đổ đất màu trồng cỏ | Chương V của E-HSMT | 11,625 | m3 |
| 272 | Rải ni nông chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 721,5 | m2 |
| 273 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 72,15 | m3 |
| 274 | Thi công khe giãn mặt sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 40,341 | m |
| 275 | Đào móng bể nước cứu hỏa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 276 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 11,4 | 100m |
| 277 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 279 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,824 | m3 |
| 280 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 281 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 282 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,571 | tấn |
| 283 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 284 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,084 | m3 |
| 285 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 286 | Ván khuôn gỗ giằng bể | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 287 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 288 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 290 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 46,742 | m2 |
| 291 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,48 | m2 |
| 292 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,357 | m2 |
| 293 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 10,277 | m3 |
| 294 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 295 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 296 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 297 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 298 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 299 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 300 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, | Chương V của E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 301 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,572 | m3 |
| 302 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 303 | Bu lông chân cột M24x700 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 304 | Bu lông chân cột 2M24x500 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 305 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,6 | tấn |
| 306 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 1,136 | tấn |
| 307 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 4,6 | tấn |
| 308 | Lắp dựng thang sắt | Chương V của E-HSMT | 1,136 | tấn |
| 309 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 382,952 | m2 |
| 310 | Bu lông chân cốn M24x500 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 311 | Bu lông liên kết M24x70 | Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h, hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy độngc cơ Diezen Q=36m3/h,hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện điều khiển máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Bể nước mồi 200L | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 5 | Lđ ống thép tráng kẽm A1 bằng phương pháp hàn DN65 hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 6 | Lđ ống thép tráng kẽm A1 bằng phương pháp hàn DN50 hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 7 | Lđ ống thép tráng kẽm A1 bằng phương pháp hàn DN25 cho đường mồi hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Lđ bích thép D65 | Chương V của E-HSMT | 12 | cặp |
| 9 | Lđ rọ hút máy bơm chữa cháy D65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lđ khớp chống rung D65 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lđ van 1 chiều D65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lđ van chặn D65 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lđ van chặn D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lđ van chặn bể nước mồi D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lđ van một chiều bể nước mồi D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lđ van bi ty gạt đồng hồ đo áp lực D15 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lđ đồng hồ đo áp lực dải 0 đến 15 Kg/cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lđ cút thép DN65 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Lđ cút thép DN50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lđ cút thép DN25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lđ cáp điện ngầm cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy từ tủ điện trạm bơm đến máy bơm (tạm tính) 3x10+1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Chạy thử bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 23 | Đổ bệ bê tông bệ máy bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | bệ |
| 24 | Vật tư phụ ( que hàn, sơn phủ, cao su non, chổi sơn, vít, nở) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 25 | Lđ tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy (5Px2x0,5mm2) | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 27 | Lđ ống nhựa D40 bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 28 | Lđ ống đàn hồi D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy (2x0.75mm2) | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 30 | Kéo rải dây cho chuông báo cháy (2x1,5mm2) | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 31 | Lđ ống nhựa D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 32 | Lđ đầu báo khói kèm đế | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 33 | Lđ vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lđ Chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lđ nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lđ Đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lđ hộp đấu nối kỹ thuật cho hệ thống báo cháy loại 200x200x80mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 39 | Lđ điện trở cuối kênh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lđ đèn báo phòng | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 41 | Vật tư phụ (phụ kiện ống, đá cắt, băng keo, vít, sâu nở) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 42 | Bình MT3 - CO2 | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 43 | Bình bột chữa cháy MFZL4 ABC | Chương V của E-HSMT | 9 | bình |
| 44 | Lđ giá đựng bình chữa cháy ( 2 bình ) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lđ ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây cấp nguồn | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 47 | Kéo rải dây cấp nguồn đèn exits, sự cố (2x1.5mm2) | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 48 | Lđ đèn chiếu sáng sự cố hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 49 | Lđ đèn thoát nạn Exit hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Ổ điện cắm đèn | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 10A hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Vật tư phụ (phụ kiện ống, đá cắt, băng keo, vít, sâu nở) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 53 | Lđ ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn DN65 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 54 | Lđ hộp đựng cuộn vòi, lăng chữa cháy( KT 500x600x180) | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 55 | Lđ vòi chữa cháy D50 (20m/cuộn) | Chương V của E-HSMT | 6 | cuộn |
| 56 | Lđ lăng chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Van góc chữa cháy D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Đào cắt bê tông đi ống, đục tường đi ống | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Lđ trụ tiếp nước cho xe chữa cháy hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Phụ kiện chữa cháy (cút, tê, man, ty treo, sơn...) | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2082608E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.510326E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.457.826.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.915.652.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành nước. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC | 1 | Có chứng chỉ hành nghề về thi công phòng cháy và chữa cháy. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất >=1KW | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất >=1,5KW | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất >=80L | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250L | 2 |
| 5 | Máy tời | Sức nâng >=0,5T | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất >=14kw | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kw | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay | Công suất >=0,5kw | 1 |
| 9 | Máy khoan | Công suất >=4,5kw | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Công suất >=1,7kw | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 2 |
| 12 | Cần cẩu tự hành | Sức nâng >=5 tấn | 1 |
| 13 | Máy đào | Công suất >=0,4m3 | 1 |
| 14 | Đầm cóc | Tải trọng >=50kg | 2 |
| 15 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh >= 10T | 1 |
| 16 | Máy ủi | Công suất >=110,0 CV | 1 |
| 17 | Máy ép cọc | Lực ép >=75T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi