Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220563870-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220560940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 09:53:00 đến ngày 2022-06-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,082,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2082608E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.510326E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.457.826.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.915.652.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề về thi công phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=50kg
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép >=75T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng Trụ sở UBND xã Quang Trung, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
720 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 0225.3.872.277
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Sông Cấm. Đ/c: Khu Cầu Đen, Xã Hoa Động, Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Đ/c: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng. Đ/c: Số 32 Lý Tự Trọng, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; - Cơ quan thẩm định hồ sơ dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 0225.3.872.277


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 0225.3.872.277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC 3TẦNG
1Mua cọc bê tông cốt thép đúc sẵn 250x250 (bao gồm cả vận chuyển về công trình)Chương V của E-HSMT3.840m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V của E-HSMT480mối nối
3Đập đầu cọc bê tông cọc đại trà bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V của E-HSMT5m3
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V của E-HSMT39,744100m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT4,907100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT24,229m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT170,732m3
8Ván khuôn móngChương V của E-HSMT5,251100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT1,807tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT6,112tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V của E-HSMT15,845tấn
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT100,264m3
13Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,039m2
14Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT29,788m2
15Quét 2 nước xi măngChương V của E-HSMT29,788m2
16Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,834m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanChương V của E-HSMT0,173tấn
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,08100m2
19Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT16cấu kiện
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,955100m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT39,921m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT5,913100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V của E-HSMT1,621tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V của E-HSMT13,411tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT81,296m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT8,068100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT112,964m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT10,268100m2
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V của E-HSMT22,504tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT2,306tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT7,379tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V của E-HSMT12,095tấn
33Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT332,041m3
34Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT30,982m3
35Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT19,698m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT11,367m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT1,488100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính Chương V của E-HSMT0,402tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT1,475tấn
40Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C200x50x2,5 và C150x50x2Chương V của E-HSMT6,235tấn
41Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT6,235tấn
42Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT4,477100m2
43Nẹp chống bão + bu lông liên kếtChương V của E-HSMT450cái
44Đào móng chân thang, đất cấp IChương V của E-HSMT0,905m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT0,137m3
46Xây gạch không nung, xây chân thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,189m3
47Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,579m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,437m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thangChương V của E-HSMT0,449100m2
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V của E-HSMT0,189tấn
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Chương V của E-HSMT0,707tấn
52Xây gạch không nung, xây bậc thang, chiều cao Chương V của E-HSMT1,824m3
53Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT55,573m2
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT57,065m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT57,065m2
56SX lắp dựng hoàn thiện lan can cầu thang Inox 304Chương V của E-HSMT18,096m2
57Trụ cầu thang InoxChương V của E-HSMT1cái
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, ram dốc nền sảnh, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT11,536m3
59Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nềnChương V của E-HSMT0,04100m2
60Đắp cát công trình bằng thủ công (tận dụng cát đen)Chương V của E-HSMT18,52m3
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT0,677m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,32m3
63Xây gạch không nung, xây tường bồn hoa, chiều dày Chương V của E-HSMT6,867m3
64Trát tường bồn hoa, tam cấp, sảnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT28,676m2
65Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT28,676m2
66Lát đá bậc tam cấp, sảnh vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT49,584m2
67Đất màu trồng cỏChương V của E-HSMT5,82m3
68Trồng cỏ nhung NhậtChương V của E-HSMT19,4m2
69SX gia công lắp dựng tay vịn Inox 304Chương V của E-HSMT0,333tấn
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT759,852m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2.536,321m2
72Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT465,066m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT711,053m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT959,11m2
75Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT164,943m2
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT800,69m
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT268,84m
78Lắp dựng con tiện xi măngChương V của E-HSMT298cái
79Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường chịu nướcChương V của E-HSMT91,9m2
80Bả bằng bột bả vào trầnChương V của E-HSMT91,9m2
81Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT91,9m2
82Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT925,335m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT4.904,183m2
84Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,469100m3
85Đổ bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 dày 15cmChương V của E-HSMT56,985m3
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.058,3m2
87Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x600mmChương V của E-HSMT76,482m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT53,1m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT209,88m2
90Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT89,975m2
91Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT89,975m2
92Đắp chi tiết hình ô vuông, đấu vuôngChương V của E-HSMT14cái
93Đắp chi tiết đấu, chân cộtChương V của E-HSMT4cái
94Đắp chi tiết ngôi sao sơn vàng ánh kimChương V của E-HSMT1cái
95Bộ chữ inox màu đồng gắn nổi" Trụ sở UBND xã Quang Trung "Chương V của E-HSMT1Bộ
96Ốp gạch thẻ màu đỏ mặt đứng, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,536m2
97Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V của E-HSMT21,736m2
98Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính Việt Pháp giả vân gỗ, cốt liệu dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa cửa)Chương V của E-HSMT207,11m2
99Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính Việt Pháp giả vân gỗ, cốt liệu dày 1,4mm, kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa cửa)Chương V của E-HSMT100,601m2
100SX lắp dựng cửa chống cháy CC (EI60)Chương V của E-HSMT10,32m2
101SX hoa sắt vuông đặc cửa sổ 12x12mmChương V của E-HSMT109,12m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT109,12m2
103Vách ngăn WC Composite dày 12, gồm cả phụ kiện và lắp đặtChương V của E-HSMT36,6m2
104Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT9,791100m2
105Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT13,994100m2
106Đào rãnh, ga thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V của E-HSMT0,539100m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V của E-HSMT0,141100m2
108Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT5,662m3
109Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT6,08m3
110Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,12m3
111Trát tường rãnh, ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT50,544m2
112Láng rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT16,278m2
113Bê tông giằng miệng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,752m3
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,249tấn
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,092100m2
116Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,22m3
117Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT601 cấu kiện
118Đắp đất chân móng bằng 1/3 khối lượng đàoChương V của E-HSMT17,953m3
119Tủ điện tổng 380V-150A (1200x800x250)Chương V của E-HSMT1cái
120Tủ điện tầng 380V-63A (600x400x180)Chương V của E-HSMT3cái
121Tủ điện phòng 220V-32A (loại 10 Modul)Chương V của E-HSMT36cái
122Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V của E-HSMT1cái
123Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V của E-HSMT3cái
124Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V của E-HSMT36cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V của E-HSMT110cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V của E-HSMT39cái
127Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần led D300Chương V của E-HSMT65bộ
128Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn exit bóng CompacChương V của E-HSMT7bộ
129Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedChương V của E-HSMT84bộ
130Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT41cái
131Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 200x200Chương V của E-HSMT6cái
132Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT10cái
133Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT36cái
134Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V của E-HSMT4cái
135Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấuChương V của E-HSMT117cái
136Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3*5+1*35)mm2+(1*25)mm2Chương V của E-HSMT60m
137Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65mmChương V của E-HSMT0,6100m
138Lắp đặt dây dẫn 4*16mm2Chương V của E-HSMT40m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Chương V của E-HSMT430m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Chương V của E-HSMT2.850m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V của E-HSMT2.500m
142Lắp đặt dây tiếp địa 1*25mm2Chương V của E-HSMT60m
143Lắp đặt dây tiếp địa 1*16mm2Chương V của E-HSMT75m
144Lắp đặt dây tiếp địa 1*1,5mm2Chương V của E-HSMT1.500m
145Lắp đặt dây tiếp địa 1*6mm2Chương V của E-HSMT330m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V của E-HSMT5.000m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V của E-HSMT280m
148Tủ cáp 20x2Chương V của E-HSMT1tủ
149Tổng đài nội bộChương V của E-HSMT1tủ
150Hộp cáp 20x2Chương V của E-HSMT3tủ
151Lắp đặt cáp điện thoại 20x2x0,8mmChương V của E-HSMT60m
152Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mmChương V của E-HSMT600m
153Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5EChương V của E-HSMT600m
154Lắp đặt cáp đồng trục RG11Chương V của E-HSMT600m
155Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V của E-HSMT130m
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E-HSMT800m
157Lắp đặt hạt điện thoại+ đế âm+ mặtChương V của E-HSMT36cái
158Lắp đặt hạt mạng+ đế âm+ mặtChương V của E-HSMT36cái
159Tủ RACK 20 U19"Chương V của E-HSMT1tủ
160Tủ RACK 10 U19"Chương V của E-HSMT4tủ
161Switch+ Pathanel 24 cổngChương V của E-HSMT1bộ
162Switch 8 cổngChương V của E-HSMT2bộ
163Dây nhảy dài 2 m chuẩn RJ 45Chương V của E-HSMT10cái
164Lắp đặt cáp nguồn 2x1,5mmChương V của E-HSMT30m
165Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ 25AChương V của E-HSMT1cái
166Hộp nối 20x20Chương V của E-HSMT36cái
167Bộ đổi nguồn AC-AD 12VChương V của E-HSMT2bộ
168Bộ trộn tín hiệu truyền hình cápChương V của E-HSMT1bộ
169Bộ lưu điện Online 20VAChương V của E-HSMT1bộ
170Lắp đặt dây UTP-CAT 6Chương V của E-HSMT150m
171Hộp nối kỹ thuậtChương V của E-HSMT36bộ
172CAMERA tự động quay 360 độChương V của E-HSMT10cái
173Đầu ghi hình kỹ thuật số DVRChương V của E-HSMT1cái
174Bộ máy tính core i5 + Ổ cứng 1t + Màn hình 32"INCHChương V của E-HSMT1bộ
175Lắp đặt cáp nguồn 2x1,5 mmChương V của E-HSMT100m
176Lắp đặt cáp tín hiệu RG8Chương V của E-HSMT100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E-HSMT100m
178Switch+ Pathanel 24 cổngChương V của E-HSMT1bộ
179ModelChương V của E-HSMT1bộ
180Bộ đổi nguồn AC-AD 12VChương V của E-HSMT1bộ
181Gia công kim thu sét D20, chiều dài kim 1,2mChương V của E-HSMT5cái
182Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT150m
183Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT50m
184Kẹp kiểm traChương V của E-HSMT1bộ
185Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63*63*6, L= 2,5mChương V của E-HSMT10cọc
186Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 63mm PN10Chương V của E-HSMT0,2100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 40mm, PN10Chương V của E-HSMT0,12100m
188Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm, PN10Chương V của E-HSMT0,12100m
189Lắp đặt ống nhựa nối PPR, đường kính ống 25mm PN10Chương V của E-HSMT0,7100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm, PN10Chương V của E-HSMT1,15100m
191Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm, PN20Chương V của E-HSMT0,2100m
192Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 63mmChương V của E-HSMT2cái
193Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 40mmChương V của E-HSMT4cái
194Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 25mmChương V của E-HSMT6cái
195Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 20mmChương V của E-HSMT16cái
196Lắp đặt cút PPR xiên, đường kính cút 63mmChương V của E-HSMT2cái
197Lắp đặt tê PPR, đường kính 63mmChương V của E-HSMT2cái
198Lắp đặt tê PPR, đường kính 32mmChương V của E-HSMT2cái
199Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mmChương V của E-HSMT2cái
200Lắp đặt tê PPR, đường kính 63x40mmChương V của E-HSMT3cái
201Lắp đặt tê PPR, đường kính 63x25mmChương V của E-HSMT3cái
202Lắp đặt tê PPR, đường kính 40x25mmChương V của E-HSMT3cái
203Lắp đặt tê PPR, đường kính 25x20mmChương V của E-HSMT10cái
204Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính 63mmChương V của E-HSMT2cái
205Lắp đặt côn PPR, đường kính côn 63x40Chương V của E-HSMT2cái
206Lắp đặt côn PPR, đường kính côn 40x25Chương V của E-HSMT2cái
207Lắp đặt côn PPR, đường kính côn 25x20Chương V của E-HSMT8cái
208Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 63mmChương V của E-HSMT4cái
209Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 32mmChương V của E-HSMT2cái
210Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mmChương V của E-HSMT6cái
211Lắp đặt răng (kép) ngoài PPR, đường kính 63mmChương V của E-HSMT2cái
212Lắp đặt răng (kép) ngoài PPR, đường kính 40mmChương V của E-HSMT4cái
213Lắp đặt răng (kép) ngoài PPR, đường kính 32mmChương V của E-HSMT2cái
214Lắp đặt răng (kép) ngoài PPR, đường kính 25mmChương V của E-HSMT14cái
215Rắc co PPR D63Chương V của E-HSMT1cái
216Rắc co PPR D40Chương V của E-HSMT1cái
217Rắc co PPR D32Chương V của E-HSMT1cái
218Rắc co PPR D25Chương V của E-HSMT2cái
219Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 20mmChương V của E-HSMT10cái
220Tê nhựa PPR ren trong, đường kính 20mmChương V của E-HSMT6cái
221Kép thép D15+ nút bịt nhựa D20Chương V của E-HSMT80cái
222Van phao cơ D25Chương V của E-HSMT2cái
223Van phao điện D20Chương V của E-HSMT2cái
224Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 110mmChương V của E-HSMT0,9100m
225Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT1,2100m
226Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,25100m
227Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 42mmChương V của E-HSMT0,25100m
228Lắp đặt cút nhựa, đường kính, cút 60mmChương V của E-HSMT4cái
229Lắp đặt cút nhựa, đường kính, cút 42mmChương V của E-HSMT5cái
230Lắp đặt cút nhựa xiên, đường kính, cút 110mmChương V của E-HSMT12cái
231Lắp đặt cút nhựa xiên, đường kính, cút 90mmChương V của E-HSMT12cái
232Lắp đặt cút nhựa xiên, đường kính, cút 60mmChương V của E-HSMT4cái
233Lắp đặt cút nhựa xiên, đường kính, cút 42mmChương V của E-HSMT8cái
234Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính 110mmChương V của E-HSMT2cái
235Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính 90mmChương V của E-HSMT2cái
236Lắp đặt Y nhựa, đường kính 110mmChương V của E-HSMT4cái
237Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mmChương V của E-HSMT4cái
238Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Chương V của E-HSMT30m
239Lắp đặt tê vuông, đường kính 110mmChương V của E-HSMT8cái
240Lắp đặt tê vuông, đường kính 90mmChương V của E-HSMT4cái
241Lắp đặt tê vuông, đường kính 60mmChương V của E-HSMT4cái
242Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 110x60mmChương V của E-HSMT2cái
243Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 110x42mmChương V của E-HSMT8cái
244Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90x42mmChương V của E-HSMT26cái
245Ống thông tắc D110Chương V của E-HSMT2cái
246Phễu thu sàn INOX D100Chương V của E-HSMT12cái
247Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT6bộ
248Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT6cái
249Lắp đặt hộp đựng giấyChương V của E-HSMT6cái
250Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT6bộ
251Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT6bộ
252Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT6cái
253Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT6cái
254Lắp đặt vòi rửa sàn D15Chương V của E-HSMT6bộ
255Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT6bộ
256Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT6bộ
257Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V của E-HSMT2bể
258Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 110mmChương V của E-HSMT0,3100m
259Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT1,5100m
260Lắp đặt cút nhựa vuông, đường kính cút 110mmChương V của E-HSMT4cái
261Lắp đặt cút nhựa vuông, đường kính cút 90mmChương V của E-HSMT16cái
262Lắp đặt cút nhựa 45, đường kính cút 110mmChương V của E-HSMT8cái
263Lắp đặt cút nhựa 45, đường kính cút 90mmChương V của E-HSMT30cái
264Lắp đặt tê vuông, đường kính 90x90mmChương V của E-HSMT4cái
265Phễu thu + quả cầu INOX D100Chương V của E-HSMT10cái
266Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, BùnChương V của E-HSMT0,996100m
267Phên tre chắn bờ chắn cát+ dây thép buộcChương V của E-HSMT232,484m2
268San lấp mặt bằng cát đen bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT34,732100m3
269Xây gạch không nung, xây tường bồn hoa, chiều dày Chương V của E-HSMT1,314m3
270Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,303m2
271Đổ đất màu trồng cỏChương V của E-HSMT11,625m3
272Rải ni nông chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT721,5m2
273Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT72,15m3
274Thi công khe giãn mặt sân bê tôngChương V của E-HSMT40,341m
275Đào móng bể nước cứu hỏa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V của E-HSMT0,308100m3
276Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp IChương V của E-HSMT11,4100m
277Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmChương V của E-HSMT1,824m3
278Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT1,824m3
279Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,824m3
280Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 20mmChương V của E-HSMT0,164tấn
281Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 6mmChương V của E-HSMT0,039tấn
282Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,571tấn
283Ván khuôn gỗ đáy bểChương V của E-HSMT0,083100m2
284Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,084m3
285Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bểChương V của E-HSMT0,104tấn
286Ván khuôn gỗ giằng bểChương V của E-HSMT0,044100m2
287Ván khuôn gỗ nắp bểChương V của E-HSMT0,125100m2
288Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,616m3
289Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,225m3
290Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT46,742m2
291Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,48m2
292Lát gạch đất nung kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT16,357m2
293Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT10,277m3
294Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,105100m3
295Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp IChương V của E-HSMT2,25100m
296Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmChương V của E-HSMT0,3m3
297Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT0,304m3
298Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,029tấn
299Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,153tấn
300Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột,Chương V của E-HSMT0,193100m2
301Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,572m3
302Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT3,5m3
303Bu lông chân cột M24x700Chương V của E-HSMT12cái
304Bu lông chân cột 2M24x500Chương V của E-HSMT6cái
305Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT4,6tấn
306Gia công thang sắtChương V của E-HSMT1,136tấn
307Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT4,6tấn
308Lắp dựng thang sắtChương V của E-HSMT1,136tấn
309Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT382,952m2
310Bu lông chân cốn M24x500Chương V của E-HSMT40cái
311Bu lông liên kết M24x70Chương V của E-HSMT104cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h, hoàn thiệnChương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy độngc cơ Diezen Q=36m3/h,hoàn thiệnChương V của E-HSMT1cái
3Tủ điện điều khiển máy bơmChương V của E-HSMT1tủ
4Bể nước mồi 200LChương V của E-HSMT1bể
5Lđ ống thép tráng kẽm A1 bằng phương pháp hàn DN65 hoàn thiệnChương V của E-HSMT18m
6Lđ ống thép tráng kẽm A1 bằng phương pháp hàn DN50 hoàn thiệnChương V của E-HSMT18m
7Lđ ống thép tráng kẽm A1 bằng phương pháp hàn DN25 cho đường mồi hoàn thiệnChương V của E-HSMT10m
8Lđ bích thép D65Chương V của E-HSMT12cặp
9Lđ rọ hút máy bơm chữa cháy D65Chương V của E-HSMT2cái
10Lđ khớp chống rung D65Chương V của E-HSMT4cái
11Lđ van 1 chiều D65Chương V của E-HSMT2cái
12Lđ van chặn D65Chương V của E-HSMT2cái
13Lđ van chặn D50Chương V của E-HSMT1cái
14Lđ van chặn bể nước mồi D25Chương V của E-HSMT2cái
15Lđ van một chiều bể nước mồi D25Chương V của E-HSMT1cái
16Lđ van bi ty gạt đồng hồ đo áp lực D15Chương V của E-HSMT1cái
17Lđ đồng hồ đo áp lực dải 0 đến 15 Kg/cm2Chương V của E-HSMT1cái
18Lđ cút thép DN65Chương V của E-HSMT16cái
19Lđ cút thép DN50Chương V của E-HSMT4cái
20Lđ cút thép DN25Chương V của E-HSMT4cái
21Lđ cáp điện ngầm cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy từ tủ điện trạm bơm đến máy bơm (tạm tính) 3x10+1x6mm2Chương V của E-HSMT100m
22Chạy thử bơmChương V của E-HSMT1ht
23Đổ bệ bê tông bệ máy bơm chữa cháyChương V của E-HSMT1bệ
24Vật tư phụ ( que hàn, sơn phủ, cao su non, chổi sơn, vít, nở)Chương V của E-HSMT1
25Lđ tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V của E-HSMT1tủ
26Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy (5Px2x0,5mm2)Chương V của E-HSMT90m
27Lđ ống nhựa D40 bảo vệ cáp tín hiệuChương V của E-HSMT70m
28Lđ ống đàn hồi D16 bảo vệ dây tín hiệuChương V của E-HSMT50m
29Kéo rải dây tín hiệu báo cháy (2x0.75mm2)Chương V của E-HSMT300m
30Kéo rải dây cho chuông báo cháy (2x1,5mm2)Chương V của E-HSMT150m
31Lđ ống nhựa D16 bảo vệ dây tín hiệuChương V của E-HSMT400m
32Lđ đầu báo khói kèm đếChương V của E-HSMT24cái
33Lđ vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn hoàn thiệnChương V của E-HSMT6cái
34Lđ Chuông báo cháyChương V của E-HSMT6cái
35Lđ nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT6cái
36Lđ Đèn báo cháyChương V của E-HSMT6cái
37Lđ hộp đấu nối kỹ thuật cho hệ thống báo cháy loại 200x200x80mmChương V của E-HSMT3cái
38Hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống báo cháyChương V của E-HSMT1ht
39Lđ điện trở cuối kênhChương V của E-HSMT3cái
40Lđ đèn báo phòngChương V của E-HSMT24cái
41Vật tư phụ (phụ kiện ống, đá cắt, băng keo, vít, sâu nở)Chương V của E-HSMT1
42Bình MT3 - CO2Chương V của E-HSMT3bình
43Bình bột chữa cháy MFZL4 ABCChương V của E-HSMT9bình
44Lđ giá đựng bình chữa cháy ( 2 bình )Chương V của E-HSMT6cái
45Bộ nội quy tiêu lệnhChương V của E-HSMT3bộ
46Lđ ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây cấp nguồnChương V của E-HSMT260m
47Kéo rải dây cấp nguồn đèn exits, sự cố (2x1.5mm2)Chương V của E-HSMT300m
48Lđ đèn chiếu sáng sự cố hoàn thiệnChương V của E-HSMT13cái
49Lđ đèn thoát nạn Exit hoàn thiệnChương V của E-HSMT8cái
50Ổ điện cắm đènChương V của E-HSMT21cái
51Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 10A hoàn thiệnChương V của E-HSMT1cái
52Vật tư phụ (phụ kiện ống, đá cắt, băng keo, vít, sâu nở)Chương V của E-HSMT1
53Lđ ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn DN65Chương V của E-HSMT60m
54Lđ hộp đựng cuộn vòi, lăng chữa cháy( KT 500x600x180)Chương V của E-HSMT3hộp
55Lđ vòi chữa cháy D50 (20m/cuộn)Chương V của E-HSMT6cuộn
56Lđ lăng chữa cháyChương V của E-HSMT3cái
57Van góc chữa cháy D50Chương V của E-HSMT3cái
58Đào cắt bê tông đi ống, đục tường đi ốngChương V của E-HSMT20m
59Lđ trụ tiếp nước cho xe chữa cháy hoàn thiệnChương V của E-HSMT1cái
60Phụ kiện chữa cháy (cút, tê, man, ty treo, sơn...)Chương V của E-HSMT1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2082608E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.510326E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.457.826.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.915.652.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện.11
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 Có trình độ đại học chuyên ngành nước.11
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC 1 Có chứng chỉ hành nghề về thi công phòng cháy và chữa cháy.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất >=1KW2
2 Đầm dùi Công suất >=1,5KW2
3 Máy trộn vữa Công suất >=80L2
4 Máy trộn bê tông Công suất >=250L2
5 Máy tời Sức nâng >=0,5T1
6 Máy hàn Công suất >=14kw1
7 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kw1
8 Khoan cầm tay Công suất >=0,5kw1
9 Máy khoan Công suất >=4,5kw1
10 Máy cắt gạch Công suất >=1,7kw2
11 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn2
12 Cần cẩu tự hành Sức nâng >=5 tấn1
13 Máy đào Công suất >=0,4m31
14 Đầm cóc Tải trọng >=50kg2
15 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh >= 10T1
16 Máy ủi Công suất >=110,0 CV1
17 Máy ép cọc Lực ép >=75T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->