Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220558717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 09:46:00 đến ngày 2022-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,602,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.903194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.980639E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo là các tài liệu để chứng minh quy mô, loại, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Hợp đồng kinh tế. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thi công). + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình (Hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán xây dựng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.621.491.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bang Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hang III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu đối với vị trí tương ứng. 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh. . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dung trở lên hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng). Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng. (Đối với trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải cử một cán bộ kỹ thuật riêng của mỗi thành viên liên danh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường; Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường; Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi ( sức nâng >= 9 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường; Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời (=>800kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cây chống sắt (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 12-Dàn giáo sắt (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 13-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 900 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, nâng cấp (Trung tâm GDNN-GDTX) Trường Tiểu học Kim đồng, phường An Lạc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, ĐC: số 11 đường Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk,
ĐT: SĐT: 0262 3872656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Buôn Hồ - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 02 Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 11 đường Lê Hồng Phong, thị xã Buôn Hồ, SĐT: 0262 3872656 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Buôn Hồ địa chỉ: Số 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG (02 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,182 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,078 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,327 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,69 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,631 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,333 | 100m3 |
| 14 | Đào khai thác đất để đắp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m3/km |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,461 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | m3 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,684 | m3 |
| 25 | Cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,734 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,33 | m3 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,639 | tấn |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,755 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,973 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,781 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,174 | m3 |
| 38 | Xây kết cấu khác gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,161 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,546 | m2 |
| 41 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 42 | Chốt gió cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Vách kính khung sắt mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,404 | m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | m3 |
| 45 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 46 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | m3 |
| 49 | Cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | tấn |
| 54 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,858 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,87 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,141 | 100m2 |
| 58 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,688 | m2 |
| 59 | Lắp dựng khung lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,118 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,24 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,49 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,976 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,665 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,38 | m |
| 66 | Trát granitô bật cấp cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,28 | m2 |
| 67 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4 | m |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,231 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,231 | m2 |
| 70 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,96 | m2 |
| 71 | Chỉ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,4 | m |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,358 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,132 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,72 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.225,77 | m2 |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,802 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m3 |
| 78 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,224 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, KT gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,43 | m2 |
| 81 | Lắp đặt cầu chắn rác D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 84 | Bảng chống lóa KT 3,4x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có lưới tán xạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 101 | Lắp đặt đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 102 | Lắp đặt tủ điện KT: 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt tủ điện KT: 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,866 | 100m2 |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5 | m |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 112 | Lắp đặt kệ đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Đèn Exit ( Lối thoát hiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,112 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,976 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,086 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,232 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 100m3 |
| 15 | Đào khai thác đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | 100m3/km |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m2 |
| 22 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,053 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,291 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,803 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,835 | m3 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | m3 |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,782 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,782 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép 60x120 dày 1,4mm (3,96kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,897 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,897 | tấn |
| 40 | Gia công khung vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 41 | Lắp dựng khung vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,116 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng máng tôn khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,784 | m2 |
| 46 | Vách kính khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,58 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,277 | m2 |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,48 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,75 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,15 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,345 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,48 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 54 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,82 | m2 |
| 55 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,15 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,37 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,9 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,425 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,15 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,175 | m2 |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt tủ điện nhựa KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt đế âm đơn + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 68 | Lắp đặt đế âm đôi + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt kẹp dừng gắng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ BẾP + NHÀ ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng TC, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,167 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,214 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,294 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,256 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | 100m3 |
| 14 | Khai thác đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,514 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,221 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,374 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,818 | m3 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,524 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | 100m2 |
| 37 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,96 | m2 |
| 38 | Chỉ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,74 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,74 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,174 | m2 |
| 42 | Khóa tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,313 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,25 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,024 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,76 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,18 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,93 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7 | m |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,91 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,34 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,34 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,34 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,816 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng đá Granít tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,123 | m2 |
| 57 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,96 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,184 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,87 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,024 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,03 | m2 |
| 62 | Ống uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m |
| 63 | Co uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 64 | Ống uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn led có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 78 | Lắp đặt đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tủ điện nhựa KT 150x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa chén Inox loại 2 hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt khóa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Khóa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Co, T nhựa 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 90 | Lắp đặt Co nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Đào hố bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,415 | m3 |
| 92 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 93 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m2 |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 96 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 97 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG(03 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,459 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,7 | m |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,72 | m |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | m2 |
| 6 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,665 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,665 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,2 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m2 |
| 11 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6 | m |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,775 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7 | 1m2 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,88 | m2 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,72 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,72 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,18 | m2 |
| 21 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,814 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,174 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,834 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,62 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,627 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,711 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | m2 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,07 | m2 |
| 10 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,356 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,356 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,236 | m3 |
| 15 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,714 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,829 | m3 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,358 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,656 | m3 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 26 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 30 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,237 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,36 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,766 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 39 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 40 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | m3 |
| 41 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,221 | 100m2 |
| 48 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,804 | 100m2 |
| 49 | Chỉ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 50 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,42 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,668 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,265 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,22 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa chống thấm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,05 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,97 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,97 | m2 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | m3 |
| 60 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,554 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,65 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,04 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,768 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,35 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,84 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,51 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,945 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,405 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 72 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,136 | m2 |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có lưới tán xạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 87 | Lắp đặt đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 88 | Lắp đặt tủ điện KT: 150x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | CẢI TẠO PHÒNG ĐỌC-THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,125 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,395 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 10 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,415 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,415 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 14 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,582 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 20 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m2 |
| 23 | Khóa tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | tấn |
| 29 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 100m2 |
| 30 | Chỉ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,51 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,952 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa chống thấm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,82 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,82 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,82 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,06 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,99 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,565 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,985 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,072 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,085 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,972 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,78 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,69 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo đỡ tường thu hồi phục vụ đục mở tường làm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có lưới tán xạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 62 | Lắp đặt đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 63 | Lắp đặt tủ điện KT: 150x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ VÀ PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |||
| 1 | Phá lớp vữa chống thấm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,14 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,14 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,14 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,237 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,38 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,237 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,38 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,617 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,736 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,736 | m2 |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 21 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 22 | Lắp đặt đế nổi+ viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| H | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ Phểu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 3 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | m2 |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng chậu tiểu cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt bóng đèn ống Led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bóng |
| 11 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,33 | m2 |
| 12 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,795 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,125 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,33 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,795 | m2 |
| 16 | Làm sạch bề mặt gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,865 | m2 |
| 17 | Hút hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| I | CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 2 | Vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,32 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,88 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| J | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng chữ nổi (3D) bằng nhựa Mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Chắc chữ chìm trên mặt đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | DI DỜI LẮP DỰNG NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,842 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 3 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng khung kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng tôn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,789 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | m |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,312 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,45 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,926 | m3 |
| 19 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,718 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,718 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,818 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,818 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,818 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.903194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.980639E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo là các tài liệu để chứng minh quy mô, loại, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Hợp đồng kinh tế. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thi công). + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình (Hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán xây dựng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.621.491.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có văn bang Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hang III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu đối với vị trí tương ứng. 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh. . | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có văn bằng Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dung trở lên hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng). Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng. (Đối với trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải cử một cán bộ kỹ thuật riêng của mỗi thành viên liên danh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Hoạt động bình thường; Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | Hoạt động bình thường; Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 4 |
| 4 | Đầm dùi | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 3 |
| 5 | Máy cắt thép | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi ( sức nâng >= 9 tấn) | Hoạt động bình thường; Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời (=>800kg) | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Cây chống sắt (cây) | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 400 |
| 12 | Dàn giáo sắt (bộ) | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 400 |
| 13 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 900 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi