Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220558717-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220555659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 09:46:00 đến ngày 2022-06-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,602,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.903194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.980639E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo là các tài liệu để chứng minh quy mô, loại, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Hợp đồng kinh tế. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thi công). + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình (Hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán xây dựng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.621.491.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có văn bang Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hang III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu đối với vị trí tương ứng. 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh. .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dung trở lên hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng). Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng. (Đối với trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải cử một cán bộ kỹ thuật riêng của mỗi thành viên liên danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường; Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường; Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu bánh hơi ( sức nâng >= 9 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường; Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc máy tời (=>800kg)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cây chống sắt (cây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 400
12-Dàn giáo sắt (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 400
13-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 900

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo, nâng cấp (Trung tâm GDNN-GDTX) Trường Tiểu học Kim đồng, phường An Lạc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, ĐC: số 11 đường Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, ĐT: SĐT: 0262 3872656
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập HS thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Bình Phú, ĐC: Phường Đoàn Kết, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk; Đơn vị thẩm định: Phòng QLĐT thị xã Buôn Hồ, ĐC: 02 Trần Hưng Đạo, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Lập E-HSMT; Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Buôn Hồ thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đánh giá HSDT; Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Buôn Hồ thẩm định kết quả LCNT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, ĐC: số 11 đường Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, ĐT: SĐT: 0262 3872656


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, ĐC: số 11 đường Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, ĐT: SĐT: 0262 3872656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Buôn Hồ - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 02 Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 11 đường Lê Hồng Phong, thị xã Buôn Hồ, SĐT: 0262 3872656
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Buôn Hồ địa chỉ: Số 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG (02 TẦNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,182m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,078m3
4Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,327m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,334tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,133100m2
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,69m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,631m3
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,908tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,745100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,333100m3
14Đào khai thác đất để đắp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m3/km
17Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,461m3
18Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,27m3
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32tấn
23Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,684m3
25Cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,739tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,734tấn
27Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,94100m2
28Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,33m3
29Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,639tấn
30Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
31Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,755100m2
32Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,973m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
36Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,781m3
37Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,174m3
38Xây kết cấu khác gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,161m3
39Lắp dựng cửa khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V115,2m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V97,546m2
41Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
42Chốt gió cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Vách kính khung sắt mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V23,404m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,656m3
45Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305tấn
46Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482tấn
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,898100m2
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,166m3
49Cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
50Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,288tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,288tấn
54Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,577tấn
55Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V56,858m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V169,87m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,141100m2
58Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V77,688m2
59Lắp dựng khung lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V435,118m2
61Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V372,24m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,49m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V371,976m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V397,665m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,38m
66Trát granitô bật cấp cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,28m2
67Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,4m
68Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,231m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V100,231m2
70Đóng trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V237,96m2
71Chỉ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V186,4m
72Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V807,358m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V941,132m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V522,72m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.225,77m2
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,802m3
77Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,93m3
78Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V32,224m3
79Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8m2
80Lát nền, sàn, KT gạch 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V487,43m2
81Lắp đặt cầu chắn rác D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
82Lắp đặt ống uPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,223100m
83Lắp đặt cút PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
84Bảng chống lóa KT 3,4x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
90Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
91Lắp đặt hộp nối KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
92Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có lưới tán xạMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
93Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
94Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
95Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
96Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
97Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
98Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V490m
99Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V760m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
101Lắp đặt đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
102Lắp đặt tủ điện KT: 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
103Lắp đặt tủ điện KT: 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
104Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,866100m2
106Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
107Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m
108Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,5m
109Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
110Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
111Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
112Lắp đặt kệ đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Đèn Exit ( Lối thoát hiểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,112m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,976m3
4Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,11m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m2
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,086m3
9Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,232m3
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,433100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07100m3
15Đào khai thác đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,725100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,725100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,725100m3/km
18Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m3
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729tấn
21Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,796100m2
22Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,053m3
23Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,291m3
24Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,803m3
25Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,898m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,835m3
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638tấn
29Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m2
30Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274m3
31Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
32Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
34Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
35Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,782tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,782tấn
38Gia công xà gồ thép 60x120 dày 1,4mm (3,96kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,897tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,897tấn
40Gia công khung váchMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
41Lắp dựng khung váchMô tả kỹ thuật theo chương V5,14m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,116100m2
43Gia công, lắp dựng máng tôn khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,74m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,784m2
46Vách kính khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V29,58m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V160,277m2
48Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V54,48m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,75m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,15m2
51Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,345m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,48m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
54Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,82m2
55Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,15m3
56Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V318,37m2
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
58Bả bằng bột matít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V288,9m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V116,425m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,15m2
61Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V254,175m2
62Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
63Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt tủ điện nhựa KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
67Lắp đặt đế âm đơn + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
68Lắp đặt đế âm đôi + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
69Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
70Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
71Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
73Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt kẹp dừng gắng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C NHÀ BẾP + NHÀ ĂN BÁN TRÚ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m3
2Đào đất móng băng bằng TC, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,167m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
7Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,214m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,294m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,256m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,834100m3
14Khai thác đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
20Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
21Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,514m3
22Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,221m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,502100m2
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,374m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449100m2
28Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
29Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
30Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,818m3
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,043tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,043tấn
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,508tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,508tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,524m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,452100m2
37Đóng trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V164,96m2
38Chỉ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V106m
39Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V48,74m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,74m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V42,174m2
42Khóa tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,313m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,25m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V224,024m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,76m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,18m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,93m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,7m
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,91m2
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,34m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V47,34m2
54Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V171,34m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450Mô tả kỹ thuật theo chương V125,816m2
56Lát nền, sàn bằng đá Granít tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V9,123m2
57Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,96m2
58Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V447,184m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V104,87m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,024m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V328,03m2
62Ống uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,329100m
63Co uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
64Ống uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m
65Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
66Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
71Lắp đặt đèn led có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
75Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
76Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
78Lắp đặt đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
79Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt tủ điện nhựa KT 150x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
81Lắp đặt chậu rửa chén Inox loại 2 hộcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt khóa nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt Khóa đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt vòi rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Lắp đặt ống uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
87Lắp đặt ống uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
88Lắp đặt ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
89Lắp đặt Co, T nhựa 34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
90Lắp đặt Co nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Đào hố bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,415m3
92Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122m3
93Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942m2
95Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
96Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
97Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG(03 TẦNG)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V103,459m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V243,7m
3Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V39,72m
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,3m2
6Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,665m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,665m3
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V114,2m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V81,6m2
11Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
12Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V56,6m
13Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V23,775m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3m2
15Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V41,71m2
16Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V233,88m2
17Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V248,72m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,3m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V248,72m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V261,18m2
21Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,814tấn
22Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V171,174m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V310,834m2
E CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG BỘ MÔN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,44m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V52,4m
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V202,62m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V247,68m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,627m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V14,711m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863m2
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V240,07m2
10Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V27,356m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V27,356m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,236m3
15Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,714m3
16Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,829m3
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m2
20Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,358m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,656m3
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,628tấn
24Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,812100m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
26Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,116m3
27Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
29Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
30Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,237m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
32Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V36,36m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,766m2
37Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15m
38Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
39Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
40Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,101m3
41Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
42Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592tấn
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,552tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,552tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,221100m2
48Đóng trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,804100m2
49Chỉ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V165m
50Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V23,42m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,668m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,265m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,54m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,22m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
56Phá lớp vữa chống thấm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29,05m2
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,97m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V46,97m2
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,076m3
60Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,554m3
61Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,54m2
63Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V278,65m2
64Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V176,04m2
65Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V163,768m2
66Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32,35m2
67Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V540,84m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V122,51m2
69Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V371,945m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V291,405m2
71Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
72Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V181,136m2
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
78Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
79Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có lưới tán xạMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
80Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
81Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Lắp đặt dây đơn 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
83Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
84Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V375m
85Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
87Lắp đặt đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
88Lắp đặt tủ điện KT: 150x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
89Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F CẢI TẠO PHÒNG ĐỌC-THƯ VIỆN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,39m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V184,24m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V73,125m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V189,395m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
10Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V28,415m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V28,415m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
14Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
15Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,582m3
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
19Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
20Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,332m3
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,91m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,91m2
23Khóa tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
24Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
26Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,716tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,716tấn
29Đóng trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,856100m2
30Chỉ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V136,8m
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,51m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,952m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
36Phá lớp vữa chống thấm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28,82m2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,82m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V30,82m2
39Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V198,06m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V221,99m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V242,565m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36,6m2
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V464,985m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V62,072m2
45Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V290,085m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V236,972m2
47Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V41,78m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,69m2
49Lắp dựng dàn giàn giáo đỡ tường thu hồi phục vụ đục mở tường làm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,434100m2
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
53Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
55Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có lưới tán xạMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
58Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
59Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
60Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
62Lắp đặt đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
63Lắp đặt tủ điện KT: 150x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
64Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ VÀ PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC
1Phá lớp vữa chống thấm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V52,14m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,14m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V52,14m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V274,237m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V62,38m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V274,237m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V62,38m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V336,617m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,736m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,736m2
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
17Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
20Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
21Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
22Lắp đặt đế nổi+ viềnMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
H CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Tháo dỡ Phểu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
3Phá dỡ nền gạch ceramicMô tả kỹ thuật theo chương V10,9m2
4Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
5Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V13,48m2
6Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng chậu tiểu cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
8Lắp đặt ống uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m
9Lắp đặt côn uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Lắp đặt bóng đèn ống Led 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V7bóng
11Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V155,33m2
12Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V163,795m2
13Bả bằng ma tít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V319,125m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V155,33m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V163,795m2
16Làm sạch bề mặt gạch ceramicMô tả kỹ thuật theo chương V137,865m2
17Hút hầm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
I CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,08m2
2Vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,32m2
3Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,6m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,88m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,44m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,44m2
J CẢI TẠO CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ khung sắt thoángMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m2
2Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
3Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
4Ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
5Cốt thép đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,22m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,22m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,03m2
10Gia công, lắp dựng chữ nổi (3D) bằng nhựa MicaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Chắc chữ chìm trên mặt đá GranitMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
K DI DỜI LẮP DỰNG NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V61,842m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,487tấn
3Đào móng cột bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
5Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
7Lắp dựng khung kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng tôn cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618100m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V175,8m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,789tấn
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,61m2
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V20,9m
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V96,312m2
15Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V79,45m2
16Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,406m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
18Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V27,926m3
19Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V29,718m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V29,718m3
22Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V11,818m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,818m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,818m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.903194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.980639E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo là các tài liệu để chứng minh quy mô, loại, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Hợp đồng kinh tế. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thi công). + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình (Hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán xây dựng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.621.491.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có văn bang Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hang III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu đối với vị trí tương ứng. 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh. .32
2 Kỹ thuật thi công 1 Có văn bằng Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dung trở lên hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng). Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng. (Đối với trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải cử một cán bộ kỹ thuật riêng của mỗi thành viên liên danh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Hoạt động bình thường; Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT2
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn Hoạt động bình thường; Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT3
3 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)4
4 Đầm dùi Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)3
5 Máy cắt thép Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)2
6 Máy hàn Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)2
7 Cần cẩu bánh hơi ( sức nâng >= 9 tấn) Hoạt động bình thường; Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT1
8 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
9 Máy thủy bình Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
10 Máy vận thăng hoặc máy tời (=>800kg) Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
11 Cây chống sắt (cây) Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)400
12 Dàn giáo sắt (bộ) Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)400
13 Ván khuôn (m2) Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)900
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->