Gói thầu: Xây lắp công trình Cầu Suối Dốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600461-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cầu Suối Dốc
Số hiệu KHLCNT 20220600398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 09:41:00 đến ngày 2022-06-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,298,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.948359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM đã thi công hoàn thành hoặc vai trò phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng từ 02 công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM đã thi công hoàn thành. Lưu ý: mỗi một hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng 1 hợp đồng riêng lẻ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM đã thi công hoàn thành. Lưu ý: mỗi một hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng 1 hợp đồng riêng lẻ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị f42mm, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Cầu Suối Dốc
Cầu Suối Dốc
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP Đầu tư xây dựng An Hiệp Phát; Tổ 5, Thôn An Thành 1, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu thượng bộ
B * Bản mặt cầu
1Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2Theo Chương V, E-HSMT29,376m3
2Ván khuôn kim loại mặt cầuTheo Chương V, E-HSMT84,204m2
3Cốt thép mặt cầu d=8mm, (CB240-T)Theo Chương V, E-HSMT0,136Tấn
4Cốt thép mặt cầu d=12mm, (CB400-V)Theo Chương V, E-HSMT0,774Tấn
5Cốt thép mặt cầu d=16mm, (CB400-V)Theo Chương V, E-HSMT0,689Tấn
6Cốt thép mặt cầu d=22mm, (CB400-V)Theo Chương V, E-HSMT2,704Tấn
C * Lan can, tay vịn
1Bê tông 25MPa đá 1x2Theo Chương V, E-HSMT0,66m3
2Ván khuônTheo Chương V, E-HSMT13,82m2
3Quét vôi lan canTheo Chương V, E-HSMT14,08m2
4Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Theo Chương V, E-HSMT0,016Tấn
5Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Theo Chương V, E-HSMT0,178Tấn
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60/54Theo Chương V, E-HSMT81,6m
7Nắp chụp mạ kẽm D60Theo Chương V, E-HSMT96Cái
D Kết cấu hạ bộ
E * Mố cầu
F ** Xà mũ mố
1Bê tông 25MPa đá 1x2Theo Chương V, E-HSMT5,55m3
2Ván khuônTheo Chương V, E-HSMT25,27m2
3Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Theo Chương V, E-HSMT0,112Tấn
4Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Theo Chương V, E-HSMT0,134Tấn
5Cốt thép mạ kẽm d=28mm, (CB400-T)Theo Chương V, E-HSMT0,12Tấn
6Ống thép D50/54Theo Chương V, E-HSMT3,52m
7Vữa sikagrout 214-11Theo Chương V, E-HSMT4,74Lít
8Bi tumTheo Chương V, E-HSMT4,74Lít
9Quét nhựa nóng 2 lớpTheo Chương V, E-HSMT4,9m2
G ** Thân mố
1Bê tông 25MPa đá 1x2Theo Chương V, E-HSMT38,5m3
2Ván khuônTheo Chương V, E-HSMT91m2
3Quét nhựa nóng 2 lớpTheo Chương V, E-HSMT38,5m2
4Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Theo Chương V, E-HSMT0,043Tấn
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Theo Chương V, E-HSMT0,531Tấn
6Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Theo Chương V, E-HSMT0,338Tấn
7Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Theo Chương V, E-HSMT0,442Tấn
H ** Bệ mố
1Bê tông 20MPa đá 2x4Theo Chương V, E-HSMT24,2m3
2Ván khuônTheo Chương V, E-HSMT30,8m2
3Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Theo Chương V, E-HSMT0,174Tấn
4Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3Theo Chương V, E-HSMT18m
5Bơm vữa lấp lỗ khoanTheo Chương V, E-HSMT13,85Lít
I * Thân tường cánh mố
1Bê tông 25MPa đá 1x2Theo Chương V, E-HSMT37,83m3
2Ván khuônTheo Chương V, E-HSMT122m2
3Quét nhựa nóng 2 lớpTheo Chương V, E-HSMT50,661m2
4Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Theo Chương V, E-HSMT0,032Tấn
5Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Theo Chương V, E-HSMT0,26Tấn
6Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Theo Chương V, E-HSMT0,435Tấn
J * Bệ tường cánh
1Bê tông 20MPa đá 2x4Theo Chương V, E-HSMT24,17m3
2Ván khuônTheo Chương V, E-HSMT40,692m2
3Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Theo Chương V, E-HSMT0,174Tấn
4Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3Theo Chương V, E-HSMT18m
5Bơm vữa lấp lỗ khoanTheo Chương V, E-HSMT13,854Lít
K * Trụ cầu
L ** Xà mũ trụ
1Bê tông 25MPa đá 1x2Theo Chương V, E-HSMT2,335m3
2Ván khuônTheo Chương V, E-HSMT6,763m2
3Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Theo Chương V, E-HSMT0,051Tấn
4Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Theo Chương V, E-HSMT0,051Tấn
5Cốt thép mạ kẽm d=28mm, (CB400-T)Theo Chương V, E-HSMT0,062Tấn
6Ống thép D50/54Theo Chương V, E-HSMT7,039m
7Vữa sikagrout 214-11Theo Chương V, E-HSMT4,744Lít
8Bi tumTheo Chương V, E-HSMT4,744Lít
M ** Thân trụ
1Bê tông 25MPa đá 1x2Theo Chương V, E-HSMT22m3
2Ván khuônTheo Chương V, E-HSMT49,5m2
3Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Theo Chương V, E-HSMT0,021Tấn
4Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Theo Chương V, E-HSMT0,236Tấn
5Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Theo Chương V, E-HSMT0,411Tấn
N ** Bệ trụ
1Bê tông 20MPa đá 2x4Theo Chương V, E-HSMT16,5m3
2Ván khuônTheo Chương V, E-HSMT19,4m2
3Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Theo Chương V, E-HSMT0,116Tấn
4Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3Theo Chương V, E-HSMT12m
5Bơm vữa lấp lỗ khoanTheo Chương V, E-HSMT9,23Lít
O * Bản dẫn đầu cầu
1Bê tông 25MPa đá 1x2Theo Chương V, E-HSMT14,1m3
2Ván khuônTheo Chương V, E-HSMT12,48m2
3Bê tông lót 10MPaTheo Chương V, E-HSMT4,9m3
4Bi tumTheo Chương V, E-HSMT0,075m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo Chương V, E-HSMT29,7m3
6Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Theo Chương V, E-HSMT0,013Tấn
7Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Theo Chương V, E-HSMT0,836Tấn
8Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Theo Chương V, E-HSMT0,593Tấn
9Đắp đất K95 sau mốTheo Chương V, E-HSMT135,63m3
P Thi công cầu
Q * Thi công mố cầu
1Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoTheo Chương V, E-HSMT614,29m3
2Đắp đất hố móngTheo Chương V, E-HSMT44,93m3
3Lắp dựng đà giáo thi công mốTheo Chương V, E-HSMT5,557Tấn
4Tháo dỡ đà giáo thi công mốTheo Chương V, E-HSMT5,557Tấn
5Gia công thép tấm chôn sẵn trong bê tôngTheo Chương V, E-HSMT0,094Tấn
6Lắp đặt thép tấm chôn trong bê tôngTheo Chương V, E-HSMT0,094Tấn
7Cốt thép neo d=16mm, (CB400-V)Theo Chương V, E-HSMT0,019Tấn
8Gia công, lắp dựng gỗ ván sàn công tácTheo Chương V, E-HSMT0,658m3
9Tháo dỡ gỗ ván sàn công tácTheo Chương V, E-HSMT0,658m3
R * Thi công trụ cầu
1Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoTheo Chương V, E-HSMT83,26m3
2Đắp đất hố móngTheo Chương V, E-HSMT16,04m3
3Sản xuất đào giáo thi côngTheo Chương V, E-HSMT3,315Tấn
4Lắp dựng đà giáo thi công trụTheo Chương V, E-HSMT3,315Tấn
5Tháo dỡ đà giáo thi công trụTheo Chương V, E-HSMT3,315Tấn
6Gia công thép tấm chôn sẵn trong bê tôngTheo Chương V, E-HSMT0,063Tấn
7Lắp đặt thép tấm chôn trong bê tôngTheo Chương V, E-HSMT0,063Tấn
8Cốt thép neo d=16mm, (CB400-V)Theo Chương V, E-HSMT0,013Tấn
9Gia công, lắp dựng gỗ ván sàn công tácTheo Chương V, E-HSMT0,383m3
10Tháo dỡ gỗ ván sàn công tácTheo Chương V, E-HSMT0,383m3
S * Biển báo
1Biển báo tên cầu và biển tải trọng cầuTheo Chương V, E-HSMT2Cái
2Bu lông D10x100Theo Chương V, E-HSMT8Cái
3Bu lông D10x30Theo Chương V, E-HSMT16Cái
4Cốt thép chống xoay d=14mmTheo Chương V, E-HSMT0,002Tấn
5Thép L50x50x4Theo Chương V, E-HSMT6,71Kg
6Bê tông móng M200 đá 1x2Theo Chương V, E-HSMT0,374m3
7Dăm sạn đệmTheo Chương V, E-HSMT0,072m3
8Đào đất cấp 3Theo Chương V, E-HSMT0,96m3
T * Cọc tiêu
1Lắt đặt cọc tiêu, G≤75kgTheo Chương V, E-HSMT28Cọc
2Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêuTheo Chương V, E-HSMT0,56m3
3Bê tông móng M150 đá 2x4Theo Chương V, E-HSMT1,4m3
4Đào đất cấp 3Theo Chương V, E-HSMT16,8m3
5Ván khuôn cọc tiêuTheo Chương V, E-HSMT15,96m2
6Cốt thép cọc tiêu d=6mmTheo Chương V, E-HSMT0,02Tấn
7Cốt thép cọc tiêu d=8mmTheo Chương V, E-HSMT0,044Tấn
8Sơn cọc tiêuTheo Chương V, E-HSMT9,856m2
U Đường tạm
V * Nền, mặt đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo Chương V, E-HSMT113,23m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo Chương V, E-HSMT3,02m3
3Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi Theo Chương V, E-HSMT115,222m3
4Lu lèn K95Theo Chương V, E-HSMT45,8m2
5Đắp đất nền đường K95Theo Chương V, E-HSMT0,91m3
6Thanh thải đất đắp đường công vụTheo Chương V, E-HSMT0,91m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmTheo Chương V, E-HSMT24,25m3
8Thanh thải CPĐD bằng máy đàoTheo Chương V, E-HSMT24,25m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Theo Chương V, E-HSMT24,25m3
W * Cống tạm
1Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m (thu hồi)Theo Chương V, E-HSMT4Ống
2Tháo dỡ ống BTLT D100cm; L=4mTheo Chương V, E-HSMT4Ống
3Đá dăm móng cống dày 30cmTheo Chương V, E-HSMT6,56m3
4Rọ đá KT(2x1x0.5)mTheo Chương V, E-HSMT4Rọ
5Tháo dỡ đá hộc bằng thủ côngTheo Chương V, E-HSMT4m3
X Tháo dỡ cống cũ
1Phá dỡ BTCT mặt cầuTheo Chương V, E-HSMT5,4m3
2Phá dỡ BTCT mố cầuTheo Chương V, E-HSMT3m3
3Phá dỡ BTCT trụ cầuTheo Chương V, E-HSMT0,5m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly ≤500mTheo Chương V, E-HSMT8,9m3
Y Đường hai đầu cầu
Z * Nền đường
1Đắp đất nền đường K95Theo Chương V, E-HSMT464,76m3
2Cung cấp đất đắpTheo Chương V, E-HSMT354,001m3
3Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo Chương V, E-HSMT1,37m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo Chương V, E-HSMT59,02m3
5Đánh cấpTheo Chương V, E-HSMT39,04m3
6Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi Theo Chương V, E-HSMT99,43m3
7Vét hữu cơ bằng máy đàoTheo Chương V, E-HSMT65,87m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Theo Chương V, E-HSMT65,87m3
9Lu lèn K95Theo Chương V, E-HSMT164,46m2
AA * Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmTheo Chương V, E-HSMT75,24m3
2Lót giấy dầu chống thấmTheo Chương V, E-HSMT313,5m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmTheo Chương V, E-HSMT66,26m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo Chương V, E-HSMT102,021m2
5Đắp đất K98 dày 30cmTheo Chương V, E-HSMT110,18m3
6Cung cấp đất đắpTheo Chương V, E-HSMT145,702m3
AB * Gia cố taluy
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyTheo Chương V, E-HSMT10,46m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayTheo Chương V, E-HSMT4,8m3
3Ván khuôn chân khayTheo Chương V, E-HSMT24m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.948359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM đã thi công hoàn thành hoặc vai trò phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng từ 02 công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM đã thi công hoàn thành. Lưu ý: mỗi một hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng 1 hợp đồng riêng lẻ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công.42
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM đã thi công hoàn thành. Lưu ý: mỗi một hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng 1 hợp đồng riêng lẻ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào 0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy ủi 110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy lu rung 25T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy khoan đá cầm tay f42mm, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc 70kg, còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình Kiểm định còn thời hạn1
8 Máy toàn đạc Kiểm định còn thời hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->