Gói thầu: Xây lắp công trình Cầu Suối Dốc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cầu Suối Dốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 09:41:00 đến ngày 2022-06-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,298,906,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.948359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM đã thi công hoàn thành hoặc vai trò phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng từ 02 công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM đã thi công hoàn thành. Lưu ý: mỗi một hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng 1 hợp đồng riêng lẻ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM đã thi công hoàn thành. Lưu ý: mỗi một hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng 1 hợp đồng riêng lẻ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | f42mm, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cầu Suối Dốc Cầu Suối Dốc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu thượng bộ | |||
| B | * Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 29,376 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại mặt cầu | Theo Chương V, E-HSMT | 84,204 | m2 |
| 3 | Cốt thép mặt cầu d=8mm, (CB240-T) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,136 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mặt cầu d=12mm, (CB400-V) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,774 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cầu d=16mm, (CB400-V) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,689 | Tấn |
| 6 | Cốt thép mặt cầu d=22mm, (CB400-V) | Theo Chương V, E-HSMT | 2,704 | Tấn |
| C | * Lan can, tay vịn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 13,82 | m2 |
| 3 | Quét vôi lan can | Theo Chương V, E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,178 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60/54 | Theo Chương V, E-HSMT | 81,6 | m |
| 7 | Nắp chụp mạ kẽm D60 | Theo Chương V, E-HSMT | 96 | Cái |
| D | Kết cấu hạ bộ | |||
| E | * Mố cầu | |||
| F | ** Xà mũ mố | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 5,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 25,27 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,112 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,134 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mạ kẽm d=28mm, (CB400-T) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,12 | Tấn |
| 6 | Ống thép D50/54 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,52 | m |
| 7 | Vữa sikagrout 214-11 | Theo Chương V, E-HSMT | 4,74 | Lít |
| 8 | Bi tum | Theo Chương V, E-HSMT | 4,74 | Lít |
| 9 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Theo Chương V, E-HSMT | 4,9 | m2 |
| G | ** Thân mố | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 38,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 91 | m2 |
| 3 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Theo Chương V, E-HSMT | 38,5 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,043 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,531 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,338 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,442 | Tấn |
| H | ** Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Theo Chương V, E-HSMT | 24,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 3 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,174 | Tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 | Theo Chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 5 | Bơm vữa lấp lỗ khoan | Theo Chương V, E-HSMT | 13,85 | Lít |
| I | * Thân tường cánh mố | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 37,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 122 | m2 |
| 3 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Theo Chương V, E-HSMT | 50,661 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,032 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,26 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,435 | Tấn |
| J | * Bệ tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Theo Chương V, E-HSMT | 24,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 40,692 | m2 |
| 3 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,174 | Tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 | Theo Chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 5 | Bơm vữa lấp lỗ khoan | Theo Chương V, E-HSMT | 13,854 | Lít |
| K | * Trụ cầu | |||
| L | ** Xà mũ trụ | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 2,335 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 6,763 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,051 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,051 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mạ kẽm d=28mm, (CB400-T) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,062 | Tấn |
| 6 | Ống thép D50/54 | Theo Chương V, E-HSMT | 7,039 | m |
| 7 | Vữa sikagrout 214-11 | Theo Chương V, E-HSMT | 4,744 | Lít |
| 8 | Bi tum | Theo Chương V, E-HSMT | 4,744 | Lít |
| M | ** Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,236 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,411 | Tấn |
| N | ** Bệ trụ | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Theo Chương V, E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 19,4 | m2 |
| 3 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,116 | Tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Bơm vữa lấp lỗ khoan | Theo Chương V, E-HSMT | 9,23 | Lít |
| O | * Bản dẫn đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 14,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo Chương V, E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 3 | Bê tông lót 10MPa | Theo Chương V, E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 4 | Bi tum | Theo Chương V, E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Theo Chương V, E-HSMT | 29,7 | m3 |
| 6 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,836 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,593 | Tấn |
| 9 | Đắp đất K95 sau mố | Theo Chương V, E-HSMT | 135,63 | m3 |
| P | Thi công cầu | |||
| Q | * Thi công mố cầu | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Theo Chương V, E-HSMT | 614,29 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo Chương V, E-HSMT | 44,93 | m3 |
| 3 | Lắp dựng đà giáo thi công mố | Theo Chương V, E-HSMT | 5,557 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | Theo Chương V, E-HSMT | 5,557 | Tấn |
| 5 | Gia công thép tấm chôn sẵn trong bê tông | Theo Chương V, E-HSMT | 0,094 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt thép tấm chôn trong bê tông | Theo Chương V, E-HSMT | 0,094 | Tấn |
| 7 | Cốt thép neo d=16mm, (CB400-V) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng gỗ ván sàn công tác | Theo Chương V, E-HSMT | 0,658 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gỗ ván sàn công tác | Theo Chương V, E-HSMT | 0,658 | m3 |
| R | * Thi công trụ cầu | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Theo Chương V, E-HSMT | 83,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo Chương V, E-HSMT | 16,04 | m3 |
| 3 | Sản xuất đào giáo thi công | Theo Chương V, E-HSMT | 3,315 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng đà giáo thi công trụ | Theo Chương V, E-HSMT | 3,315 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ đà giáo thi công trụ | Theo Chương V, E-HSMT | 3,315 | Tấn |
| 6 | Gia công thép tấm chôn sẵn trong bê tông | Theo Chương V, E-HSMT | 0,063 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm chôn trong bê tông | Theo Chương V, E-HSMT | 0,063 | Tấn |
| 8 | Cốt thép neo d=16mm, (CB400-V) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng gỗ ván sàn công tác | Theo Chương V, E-HSMT | 0,383 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gỗ ván sàn công tác | Theo Chương V, E-HSMT | 0,383 | m3 |
| S | * Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tên cầu và biển tải trọng cầu | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bu lông D10x100 | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Bu lông D10x30 | Theo Chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,002 | Tấn |
| 5 | Thép L50x50x4 | Theo Chương V, E-HSMT | 6,71 | Kg |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 3 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| T | * Cọc tiêu | |||
| 1 | Lắt đặt cọc tiêu, G≤75kg | Theo Chương V, E-HSMT | 28 | Cọc |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêu | Theo Chương V, E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 | Theo Chương V, E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo Chương V, E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu d=6mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 7 | Cốt thép cọc tiêu d=8mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,044 | Tấn |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Theo Chương V, E-HSMT | 9,856 | m2 |
| U | Đường tạm | |||
| V | * Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Theo Chương V, E-HSMT | 113,23 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Theo Chương V, E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 115,222 | m3 |
| 4 | Lu lèn K95 | Theo Chương V, E-HSMT | 45,8 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 6 | Thanh thải đất đắp đường công vụ | Theo Chương V, E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Theo Chương V, E-HSMT | 24,25 | m3 |
| 8 | Thanh thải CPĐD bằng máy đào | Theo Chương V, E-HSMT | 24,25 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Theo Chương V, E-HSMT | 24,25 | m3 |
| W | * Cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m (thu hồi) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | Ống |
| 2 | Tháo dỡ ống BTLT D100cm; L=4m | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | Ống |
| 3 | Đá dăm móng cống dày 30cm | Theo Chương V, E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 4 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | Rọ |
| 5 | Tháo dỡ đá hộc bằng thủ công | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | m3 |
| X | Tháo dỡ cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT mặt cầu | Theo Chương V, E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ BTCT mố cầu | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Phá dỡ BTCT trụ cầu | Theo Chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly ≤500m | Theo Chương V, E-HSMT | 8,9 | m3 |
| Y | Đường hai đầu cầu | |||
| Z | * Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Theo Chương V, E-HSMT | 464,76 | m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp | Theo Chương V, E-HSMT | 354,001 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Theo Chương V, E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Theo Chương V, E-HSMT | 59,02 | m3 |
| 5 | Đánh cấp | Theo Chương V, E-HSMT | 39,04 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 99,43 | m3 |
| 7 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Theo Chương V, E-HSMT | 65,87 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Theo Chương V, E-HSMT | 65,87 | m3 |
| 9 | Lu lèn K95 | Theo Chương V, E-HSMT | 164,46 | m2 |
| AA | * Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Theo Chương V, E-HSMT | 75,24 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu chống thấm | Theo Chương V, E-HSMT | 313,5 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Theo Chương V, E-HSMT | 66,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V, E-HSMT | 102,021 | m2 |
| 5 | Đắp đất K98 dày 30cm | Theo Chương V, E-HSMT | 110,18 | m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp | Theo Chương V, E-HSMT | 145,702 | m3 |
| AB | * Gia cố taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Theo Chương V, E-HSMT | 10,46 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Theo Chương V, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Theo Chương V, E-HSMT | 24 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.948359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM đã thi công hoàn thành hoặc vai trò phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng từ 02 công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM đã thi công hoàn thành. Lưu ý: mỗi một hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng 1 hợp đồng riêng lẻ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM đã thi công hoàn thành. Lưu ý: mỗi một hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng 1 hợp đồng riêng lẻ.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT và mặt đường BTXM.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ủi | 110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung | 25T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy khoan đá cầm tay | f42mm, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | 70kg, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Kiểm định còn thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi