Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng và lắp đặt VTTB (bao gồm cấp cáp, cài đặt cấu hình hệ thống ĐKTH, Scada)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549182-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng và lắp đặt VTTB (bao gồm cấp cáp, cài đặt cấu hình hệ thống ĐKTH, Scada)
Số hiệu KHLCNT 20220102389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 09:38:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,994,198,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.491298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9826E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình Trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.095.939.000 đồng. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.095.939.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.191.878.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư điện hoặc Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Giám sát hạng II trở lên hoặc đã từng chỉ huy trưởng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình Trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng và 01 Kỹ sư điện, đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình Trạm biến áp cấp điện áp 110 kV trở lên .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên gia cài đặt cấu hình hệ thống điều khiển tích hợp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin; Đã từng tham gia cài đặt cấu hình hệ thống điều khiển tích hợp cho 01 công trình Trạm biến áp cấp điện áp 110 kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Loại 5,0 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị Loại 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy biến thế hàn
- Đặc điểm thiết bị 380V - 12kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Loại 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị Loại 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây dựng và lắp đặt VTTB (bao gồm cấp cáp, cài đặt cấu hình hệ thống ĐKTH, Scada)
Trang bị biến điện áp đường dây 110kV tại trạm biến áp 220kV, 500kV thuộc phạm vi quản lý của PTC2
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 , địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, hồ sơ mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn điện ETECH, địa chỉ: số 5/4 Việt Bắc, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa;


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 , địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, vật tư, vật liệu, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thiết bị nhất thứ (bao gồm trọn bộ trụ đỡ, phụ kiện, kẹp cực, …) do Bên A cấp, Nhà thầu lắp đặt tại công trường
1TBA 500kV Đà Nẵng:
Biến điện áp kiểu tụ 123kV
- Kẹp cực Biến điện áp 123kV: kẹp AAC-400 (18 cái)
- Trụ đỡ biến điện áp 123kV kèm bu lông liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ (18 bộ)
Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm18Bộ
2TBA 220kV Đồng Hới:Biến điện áp kiểu tụ 123kV- Kẹp cực Biến điện áp 123kV: kẹp AAC-400 (10 cái)- Trụ đỡ biến điện áp 123kV kèm bu lông liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ (10 bộ)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm10Bộ
3TBA 500kV Dốc Sỏi:Biến điện áp kiểu tụ 123kV- Kẹp cực Biến điện áp 123kV: kẹp AAC-400 (02 cái)- Trụ đỡ biến điện áp 123kV kèm bu lông liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ (02 bộ)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm2Bộ
4TBA 220kV Kontum:Biến điện áp kiểu tụ 123kV- Kẹp cực Biến điện áp 123kV: kẹp AAC-400 (16 cái)- Trụ đỡ biến điện áp 123kV kèm bu lông liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ (16 bộ)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm16Bộ
B Phần dây dẫn và kẹp đấu nối do Bên A cấp, Nhà thầu lắp đặt tại TBA 500kV Đà Nẵng
1Dây dẫn AAC – 400mm2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm270m
2Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 1xACSR-240 đến dây 1xAAC-400Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm8bộ
3Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 1xACSR-185 đến dây 1xAAC-400Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm10bộ
4Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xACSR-185 đến dây 1xAAC-400Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm10bộ
5Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xACSR-240 đến dây 1xAAC-400Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm8bộ
6Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xACSR-240 đến dây 1xAAC-400Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm18bộ
C Phần dây dẫn và kẹp đấu nối do Bên A cấp, Nhà thầu lắp đặt tại TBA 220kV Đồng Hới:
1Dây dẫn AAC – 400mm2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm100m
2Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 1xACSR-185 đến dây 1xAAC-400Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm6bộ
3Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 2xACSR-185 đến dây 1xAAC-400Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm4bộ
4Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xACSR-185 đến dây 1xAAC-400Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm6bộ
5Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xAAC-400 đến dây 1xAAC-400Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm6bộ
D Phần dây dẫn và kẹp đấu nối do Bên A cấp, Nhà thầu lắp đặt tại TBA 500kV Dốc Sỏi:
1Dây dẫn AAC – 400mm2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm30m
2Kẹp rẽ nhánh kiểu T từ dây 1xACSR-240 đến dây 1xAAC-400Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm2bộ
3Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xACSR-240 đến dây 1xAAC-400Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm2bộ
4Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xAAC-400 đến dây 1xAAC-400Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm2bộ
E Phần dây dẫn và kẹp đấu nối do Bên A cấp, Nhà thầu lắp đặt tại TBA 220kV Kon Tum:
1Dây dẫn AAC – 400mm2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm40m
2Kẹp rẽ nhánh kiểu song song từ dây 1xTAL-660 đến dây 1xAAC-400Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm16bộ
F PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP (BÊN B CẤP) VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 500KV ĐÀ NẴNG
1Tủ đấu dây VT-Box cho biến điện ápTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm9tủ
2Tháo niêm phong, kẹp chì và chốt tỉ số công tơ hiện hữu để đấu nối cải tạo mạch ápTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm9bộ
3Relay trung gian (kiểm tra điện áp TU)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm18bộ
4- Thiết lập lại sơ đồ logic điều khiển của dao tiếp địa Q76 tương ứng với các CVT_L lắp mới.- Thi công đấu nối cấp nguồn, tín hiệu cho các VT_Box lắp mới.- Thiết kế chi tiết cấp nguồn, tín hiệu tương ứng cho các VT_Box lắp mới và cải tạo mạch áp cho các IEDs, công tơ hiện hữu tương ứng.- Cập nhật, khai báo các tín hiệu của CVT-L lắp mới vào các IEDs và hệ thống máy tính hiện hữu.- Bổ sung tín hiệu trạng thái các aptomat cấp áp, rơle giám sát mạch áp cho các IEDs tương ứng + cấu hình IEDs.- Kèm các phụ kiện mạng, cáp mạng, cáp quang, rơle trung gian, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, dây dẫn ... cần thiết để hoàn thiện.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1trọn bộ
5Niêm phong, kẹp chì và đấu nối hoàn thiện lại cho công tơ hiện hữuTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm9bộ
G PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP (BÊN B CẤP) VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 220kV ĐỒNG HỚI:
1Tủ đấu dây VT-Box cho biến điện ápTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm5tủ
2Tháo niêm phong, kẹp chì và chốt tỉ số công tơ hiện hữu để đấu nối cải tạo mạch ápTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm5bộ
3Relay trung gian (kiểm tra điện áp TU)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm10bộ
4- Thiết lập lại sơ đồ logic điều khiển của dao tiếp địa Q76 tương ứng với các CVT_L lắp mới.- Thi công đấu nối cấp nguồn, tín hiệu cho các VT_Box lắp mới.- Thiết kế chi tiết cấp nguồn, tín hiệu tương ứng cho các VT_Box lắp mới và cải tạo mạch áp cho các IEDs, công tơ hiện hữu tương ứng.- Cập nhật, khai báo các tín hiệu của CVT-L lắp mới vào các IEDs và hệ thống máy tính hiện hữu.- Bổ sung tín hiệu trạng thái các aptomat cấp áp, rơle giám sát mạch áp cho các IEDs tương ứng + cấu hình IEDs.- Kèm các phụ kiện mạng, cáp mạng, cáp quang, rơle trung gian, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, dây dẫn ... cần thiết để hoàn thiện.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1trọn bộ
5Niêm phong, kẹp chì và đấu nối hoàn thiện lại cho công tơ hiện hữuTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm5bộ
H PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP (BÊN B CẤP) VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 500kV DỐC SỎI:
1Tủ đấu dây VT-Box cho biến điện ápTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1tủ
2Tháo niêm phong, kẹp chì và chốt tỉ số công tơ hiện hữu để đấu nối cải tạo mạch ápTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1bộ
3Relay trung gian (kiểm tra điện áp TU)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm2bộ
4- Thiết lập lại sơ đồ logic điều khiển của dao tiếp địa Q76 tương ứng với các CVT_L lắp mới.- Thi công đấu nối cấp nguồn, tín hiệu cho các VT_Box lắp mới.- Thiết kế chi tiết cấp nguồn, tín hiệu tương ứng cho các VT_Box lắp mới và cải tạo mạch áp cho các IEDs, công tơ hiện hữu tương ứng.- Cập nhật, khai báo các tín hiệu của CVT-L lắp mới vào các IEDs và hệ thống máy tính hiện hữu.- Bổ sung tín hiệu trạng thái các aptomat cấp áp, rơle giám sát mạch áp cho các IEDs tương ứng + cấu hình IEDs.- Kèm các phụ kiện mạng, cáp mạng, cáp quang, rơle trung gian, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, dây dẫn ... cần thiết để hoàn thiện.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1trọn bộ
5Niêm phong, kẹp chì và đấu nối hoàn thiện lại cho công tơ hiện hữuTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1bộ
I PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP (BÊN B CẤP) VÀ LẮP ĐẶT TBA 220KV KON TUM:
1Tủ đấu dây VT-Box cho biến điện ápTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm8tủ
2Tháo niêm phong, kẹp chì và chốt tỉ số công tơ hiện hữu để đấu nối cải tạo mạch ápTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm8bộ
3Relay trung gian (kiểm tra điện áp TU)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm16bộ
4- Thiết lập lại sơ đồ logic điều khiển của dao tiếp địa Q76 tương ứng với các CVT_L lắp mới.- Thi công đấu nối cấp nguồn, tín hiệu cho các VT_Box lắp mới.- Thiết kế chi tiết cấp nguồn, tín hiệu tương ứng cho các VT_Box lắp mới và cải tạo mạch áp cho các IEDs, công tơ hiện hữu tương ứng.- Cập nhật, khai báo các tín hiệu của CVT-L lắp mới vào các IEDs và hệ thống máy tính hiện hữu.- Bổ sung tín hiệu trạng thái các aptomat cấp áp, rơle giám sát mạch áp cho các IEDs tương ứng + cấu hình IEDs.- Kèm các phụ kiện mạng, cáp mạng, cáp quang, rơle trung gian, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, dây dẫn ... cần thiết để hoàn thiện.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1trọn bộ
5Niêm phong, kẹp chì và đấu nối hoàn thiện lại cho công tơ hiện hữuTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm8bộ
J PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP (BÊN B CẤP) VÀ LẮP ĐẶT TBA TẠI TBA 500kV ĐÀ NẴNG
1Lưới nối đất (dự phòng đào móng đứt lưới hiện có)Dây đồng trần M120Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm90m
2Dây đồng bọc (từ thiết bị đến chân trụ)M120Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm54m
3Dây đồng trần (từ trụ đến lướiM120Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm90m
4Đầu cosse tiếp địaCho dây M120Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm36cái
5Mối hàn hóa nhiệtDây M120/M120Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm36mối
6Bu lông + đai ốc + vòng đệmM10, l =30Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm54bộ
7Kẹp đồng cố định dây nối đất vào thân trụCho dây đồng M120Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm36bộ
8MCB 2P-10ATham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm18bộ
9Cáp cấp nguồn, điều khiền và tín hiệu Cu/XLPE/Fr-PVC-S 2x2.5 mm²Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm760m
10Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 4x2.5 mm²Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1.800m
11Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 4x4 mm²Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1.570m
12Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 9x2.5 mm²Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm800m
13Đầu cốt đồng và kẹp cáp (đồng/inox) xuyên đáy tủ cho các cỡ dây, ống gen đánh số, kẹp nhựa bó cáp, nhãn cáp, ống HDPE luồn cáp kèm đai thép cố định … cần thiết để hoàn thiệnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1Trọn bộ
14Dỡ nắp đan mương cáp để thi công cápTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1.100m
15Tháo dỡ thu hồi cáp hiện hữuTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm750m
K PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP (BÊN B CẤP) VÀ LẮP ĐẶT TBA TẠI TBA 220KV ĐỒNG HỚI
1Lưới nối đất (dự phòng đào móng đứt lưới hiện có) dây đồng trần M120Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm50m
2Dây đồng bọc (từ thiết bị đến chân trụ) M120Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm30m
3Dây đồng trần (từ trụ đến lưới M120)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm50m
4Đầu cosse tiếp địa cho dây M120Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm20cái
5Mối hàn hóa nhiệt Dây M120/M120Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm20mối
6Bu lông + đai ốc + vòng đệm M10, l =30Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm30bộ
7Kẹp đồng cố định dây nối đất vào thân trụ cho dây đồng M120Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm10bộ
8MCB 2P-10ATham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm10bộ
9Cáp cấp nguồn, điều khiền và tín hiệu Cu/XLPE/Fr-PVC-S 2x2.5 mm²Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm600m
10Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 4x2.5 mm²Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm2.250m
11Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 4x4 mm²Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1.010m
12Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 9x2.5 mm²Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1.010m
13Đầu cốt đồng và kẹp cáp (đồng/inox) xuyên đáy tủ cho các cỡ dây, ống gen đánh số, kẹp nhựa bó cáp, nhãn cáp, ống HDPE luồn cáp kèm đai thép cố định … cần thiết để hoàn thiệnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1trọn bộ
14Dỡ nắp đan mương cáp để thi công cápTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1.400m
15Tháo dỡ thu hồi cáp hiện hữuTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1.050m
L PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP (BÊN B CẤP) VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 500kV DỐC SỎI:
1Lưới nối đất (dự phòng đào móng đứt lưới hiện có) Dây thép D12Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm20m
2Dây đồng bọc (từ thiết bị đến chân trụ)M120Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm6m
3Dây thép trần (từ trụ đến lưới) D14Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm10m
4Đầu cosse tiếp địaCho dây M120Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm2cái
5Cờ tiếp địaTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm2cái
6Ke liên kếtTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm2cái
7Mối hàn điệnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm4cái
8Mối hàn hóa nhiệtDây M120/M120Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm2mối
9Bu lông + đai ốc + vòng đệmM10, l =30Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm6bộ
10Kẹp đồng cố định dây nối đất vào thân trụCho dây đồng M120Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm4bộ
11MCB 2P-10ATham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm2bộ
12Cáp cấp nguồn, điều khiền và tín hiệu Cu/XLPE/Fr-PVC-S 2x2.5 mm²Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm200m
13Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 4x2.5 mm²Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm330m
14Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 4x4 mm²Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm190m
15Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 9x2.5 mm²Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm190m
16Đầu cốt đồng và kẹp cáp (đồng/inox) xuyên đáy tủ cho các cỡ dây, ống gen đánh số, kẹp nhựa bó cáp, nhãn cáp, ống HDPE luồn cáp kèm đai thép cố định … cần thiết để hoàn thiệnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1trọn bộ
17Dỡ nắp đan mương cáp để thi công cápTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm230m
18Tháo dỡ thu hồi cáp hiện hữuTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm200m
M PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP (BÊN B CẤP) VÀ LẮP ĐẶT TẠI TBA 220kV KON TUM:
1Lưới nối đất (dự phòng đào móng đứt lưới hiện có)Dây đồng trần M120Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm20m
2Dây đồng bọc (từ thiết bị đến chân trụ)M120Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm48m
3Dây đồng trần (từ trụ đến lướiM120Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm80m
4Đầu cosse tiếp địaCho dây M120Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm32cái
5Mối hàn hóa nhiệtDây M120/M120Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm32mối
6Bu lông + đai ốc + vòng đệmM10, l =30Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm48bộ
7Kẹp đồng cố định dây nối đất vào thân trụCho dây đồng M120Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm32bộ
8MCB 2P-10ATham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm16bộ
9Cáp cấp nguồn, điều khiền và tín hiệu Cu/XLPE/Fr-PVC-S 2x2.5 mm²Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm700m
10Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 4x2.5 mm²Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm960m
11Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 4x4 mm²Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm600m
12Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 9x2.5 mm²Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm350m
13Đầu cốt đồng và kẹp cáp (đồng/inox) xuyên đáy tủ cho các cỡ dây, ống gen đánh số, kẹp nhựa bó cáp, nhãn cáp, ống HDPE luồn cáp kèm đai thép cố định … cần thiết để hoàn thiệnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1trọn bộ
14Dỡ nắp đan mương cáp để thi công cápTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm340m
15Tháo dỡ thu hồi cáp hiện hữuTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm350m
N THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH SCADA (đơn giá bao gồm trọn bộ cho 04 TBA)
1KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH CÁC THAM SỐ CẤU HÌNH IEC 60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A3, A0Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1Trọn bộ
2TẠI TRẠM BIẾN ÁP: Cấu hình, cài đặt CSDL, thử nghiệm Point to Point từ thiết bị đến GatewayTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1trọn bộ
3TẠI TRẠM BIẾN ÁP: Phối hợp làm việc với A miền để mô phỏng, kiểm tra, hiệu chỉnh và chuẩn hóa bảng danh sách dữ liệu SCADA các tín hiệu đo lường, trạng thái tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến A miềnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1trọn bộ
4TẠI TRUNG TÂM HỆ THỐNG ĐIỆN MIỀN TRUNG: Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBATham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1trọn bộ
5TẠI TRUNG TÂM HỆ THỐNG ĐIỆN QUỐC GIA: Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBATham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1trọn bộ
O PHẦN XÂY DỰNG DO BÊN DỰ THẦU (BÊN B) CUNG CẤP VÀ XÂY LẮP TẠI TBA 500KV ĐÀ NẴNG
1Thu gom và rải lại đá dăm nền trạmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm23,328m3
2Mua đá dăm bổ sungTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm4,6656m3
3Đào đất hố móngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
4Bê tông lót móng B7,5 đá 4x6Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm5,832m3
5Bê tông móng cột B20 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm21,2837m3
6Lớp vữa XM M100 dày 30mm sau khi căn chỉnh trụ đỡTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm5,445m2
7Gia công lắp đặt cốt thép móng d Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,3825tấn
8Gia công lắp đặt cốt thép móng d Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1,5559tấn
9Gia công định vị bu-lông neo M24Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,2439tấn
10Lấp đất móng và san phẳng đất thừaTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
P PHẦN XÂY DỰNG DO BÊN DỰ THẦU (BÊN B) CUNG CẤP VÀ XÂY LẮP TẠI TBA 220KV ĐỒNG HỚI
1Thu gom và rải lại đá dăm nền trạmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm12,96m3
2Mua đá dăm bổ sungTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm2,592m3
3Đào đất hố móngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
4Bê tông lót móng B7,5 đá 4x6Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm3,24m3
5Bê tông móng cột B20 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm11,8243m3
6Lớp vữa XM M100 dày 30mm sau khi căn chỉnh trụ đỡTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm3,025m2
7Gia công lắp đặt cốt thép móng d Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,2125tấn
8Gia công lắp đặt cốt thép móng d Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,8644tấn
9Gia công định vị bu-lông neo M24Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,1355tấn
10Lấp đất móng và san phẳng đất thừaTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
Q PHẦN XÂY DỰNG DO BÊN DỰ THẦU (BÊN B) CUNG CẤP VÀ XÂY LẮP TẠI TBA 500KV DỐC SỎI
1Thu gom và rải lại đá dăm nền trạmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm2,592m3
2Mua đá dăm bổ sungTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,5184m3
3Đào đất hố móngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
4Bê tông lót móng B7,5 đá 4x6Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,648m3
5Bê tông móng cột B20 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm2,3649m3
6Lớp vữa XM M100 dày 30mm sau khi căn chỉnh trụ đỡTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,605m2
7Gia công lắp đặt cốt thép móng d Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,0425tấn
8Gia công lắp đặt cốt thép móng d Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,1729tấn
9Gia công định vị bu-lông neo M24Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,0271tấn
10Lấp đất móng và san phẳng đất thừaTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
R PHẦN XÂY DỰNG DO BÊN DỰ THẦU (BÊN B) CUNG CẤP VÀ XÂY LẮP TẠI TBA 500KV KON TUM
1Thu gom và rải lại đá dăm nền trạmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm20,74m3
2Mua đá dăm bổ sungTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm4,148m3
3Đào đất hố móngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
4Bê tông lót móng B7,5 đá 4x6Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm5,184m3
5Bê tông móng cột B20 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm18,9188m3
6Lớp vữa XM M100 dày 30mm sau khi căn chỉnh trụ đỡTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm4,84m2
7Gia công lắp đặt cốt thép móng d Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,34tấn
8Gia công lắp đặt cốt thép móng d Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1,383tấn
9Gia công định vị bu-lông neo M24Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm0,2168tấn
10Lấp đất móng và san phẳng đất thừaTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.491298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9826E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình Trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2.095.939.000 đồng. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.095.939.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.191.878.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Kỹ sư điện hoặc Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Giám sát hạng II trở lên hoặc đã từng chỉ huy trưởng thi công xây lắp ít nhất 01 công trình Trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên.55
2 Giám sát kỹ thuật B 2 01 Kỹ sư xây dựng và 01 Kỹ sư điện, đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình Trạm biến áp cấp điện áp 110 kV trở lên .55
3 Chuyên gia cài đặt cấu hình hệ thống điều khiển tích hợp 1 Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin; Đã từng tham gia cài đặt cấu hình hệ thống điều khiển tích hợp cho 01 công trình Trạm biến áp cấp điện áp 110 kV trở lên.33
4 Giám sát an toàn 1 Kỹ sư điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
2 Đầm dùi 1,5kW2
3 Máy đầm đất cầm tay Loại 60kg1
4 Pa lăng Loại 5,0 Tấn1
5 Máy ép đầu cốt dây dẫn Loại 100 tấn1
6 Máy biến thế hàn 380V - 12kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép Loại 5kW1
8 Máy cẩu Loại 25 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->