Gói thầu: Gói thầu Số 11XL: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220580713-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu Số 11XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220556781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 11:01:00 đến ngày 2022-06-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,264,564,711 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3397E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.879E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có đầy đủ hạng mục công việc: Mặt đường kết cấu bằng bê tông xi măng, hệ thống thoát nước mưa và xây tường bằng gạch.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 11.385.000.000VND.(i) Số lượng hợp đồng(8) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.385.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.155.000.000VND.* Ghi chú: - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ;, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.155.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; Công trình có đầy đủ hạng mục công việc: Mặt đường kết cấu bằng bê tông xi măng, hệ thống thoát nước mưa và xây tường bằng gạch; Có giá trị công việc xây lắp của hợp đồng ≥ 11.385.000.000VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự riêng và có kinh nghiệm và năng lực tương ứng với công việc dự kiến đảm nhận.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Có giá trị công việc xây lắp của hợp đồng ≥ 11.385.000.000VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự riêng và có kinh nghiệm và năng lực tương ứng với công việc dự kiến đảm nhận.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên; Có giá trị công việc xây lắp của hợp đồng ≥ 11.385.000.000VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự riêng và có kinh nghiệm và năng lực tương ứng với công việc dự kiến đảm nhận.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
2-Lu bánh Thép.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ôtô tưới nước.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,2m3 - 0,5m3.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu Số 11XL: Thi công xây dựng
Đầu tư, nâng cấp mở rộng nghĩa trang Thọ Vức, thành phố Tuy Hòa (phần mở rộng 30ha), xã Hòa Kiến và xã An Phú, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1: 5ha)
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư XD-TM - DV Nam Việt. Địa chỉ: Huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T. Địa chỉ:Số 101 Hàm Nghi, phường 2, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T. Địa chỉ:Số 101 Hàm Nghi, phường 2, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Thẩm định HSMT và đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/fax: 0257.3811792.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT130,4903100m3
2Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98Theo chương V của E-HSMT16,6476100m3
3Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo chương V của E-HSMT7,4945100m3
4Vận chuyển đất đổ bỏ, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT104,1243100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V của E-HSMT107,6187100m2
C MẶT ĐƯỜNG + MÓNG ĐƯỜNG + LỀ ĐƯỜNG
1Cung cấp và lót bạt nhựaTheo chương V của E-HSMT145,9722100m2
2Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V của E-HSMT6,8473100m2
3Cung cấp và thi công bê tông mặt đường đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT2.929,64m3
4Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo chương V của E-HSMT0,34100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V của E-HSMT10,2m3
6Đào xúc kết cấu bê tông xi măng, đất cấp IVTheo chương V của E-HSMT0,102100m3
7Vận chuyển kết cấu bê tông xi măng phá dỡ, phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo chương V của E-HSMT0,102100m3
D TẤM BTXM LOẠI 3,5M
1Thi công khe co (không có thanh truyền lực)Theo chương V của E-HSMT516m
2Thi công khe giãnTheo chương V của E-HSMT367,75m
E TẤM BTXM ĐƯỜNG 7M
1Thi công khe co (không có thanh truyền lực)Theo chương V của E-HSMT911m
2Thi công khe co (có thanh truyền lực)Theo chương V của E-HSMT420m
3Thi công khe giãnTheo chương V của E-HSMT167m
4Thi công khe dọcTheo chương V của E-HSMT1.185,23m
F TẤM BTXM ĐƯỜNG 10,5M
1Thi công khe co (không có thanh truyền lực)Theo chương V của E-HSMT43m
2Thi công khe co (có thanh truyền lực)Theo chương V của E-HSMT63m
3Thi công khe giãnTheo chương V của E-HSMT21m
4Thi công khe dọcTheo chương V của E-HSMT113,17m
G TẤM BTXM ĐƯỜNG 12,5M
1Thi công khe co (không có thanh truyền lực)Theo chương V của E-HSMT520m
2Thi công khe co (có thanh truyền lực)Theo chương V của E-HSMT375m
3Thi công khe giãnTheo chương V của E-HSMT100m
4Thi công khe dọcTheo chương V của E-HSMT378,81m
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
I RÃNH DỌC HÌNH THANG
1Cung cấp và thi công bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT245,09m3
2Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT33,1813100m2
3Lát tấm đanTheo chương V của E-HSMT4.421,03m2
4Cung cấp và thi công bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT92,34m3
5Cung cấp và thi công vữa xi măng M100 dày 2cmTheo chương V của E-HSMT138,51m3
6Cung cấp và thi công bê tông đáy rãnh gờ giảm tốc đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT9,37m3
7Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gờ giảm tốcTheo chương V của E-HSMT1,6068100m2
J RÃNH KÍN ĐẬY ĐAN LOẠI 1
1Cung cấp và thi công bê tông hố thu nước đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT14,59m3
2Cung cấp và thi công lớp đệm đá 4x6 hố thu nướcTheo chương V của E-HSMT5,25m3
3Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn hố thuTheo chương V của E-HSMT1,5182100m2
4Cung cấp và thi công bê tông thân rãnh đá 1x2 M300Theo chương V của E-HSMT81,3m3
5Cung cấp và thi công lớp đệm đá 4x6 rãnh băng đườngTheo chương V của E-HSMT14,14m3
6Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn rãnh băng đườngTheo chương V của E-HSMT5,1993100m2
7Cung cấp thép hình (thép góc V50x50)Theo chương V của E-HSMT972,66kg
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V của E-HSMT0,9727tấn
9Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,1148tấn
10Đào nền đường, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT1,7028100m3
K TẤM ĐAN
1Cung cấp và thi công bê tông tấm đan đá 1x2 M300Theo chương V của E-HSMT15,29m3
2Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,6927100m2
3Thép Đk Theo chương V của E-HSMT1,1675tấn
4Thép 10Theo chương V của E-HSMT1,1223tấn
5Cung cấp thép hình (thép góc V50x50)Theo chương V của E-HSMT3.482,12kg
6Gia công lắp đặt thép hìnhTheo chương V của E-HSMT3,4821tấn
7Lắp đặt tấm đanTheo chương V của E-HSMT1291cấu kiện
L RÃNH KÍN ĐẬY ĐAN LOẠI 2 (có cốt thép)
1Cung cấp và thi công bê tông thân rãnh đá 1x2 M300Theo chương V của E-HSMT20,8m3
2Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Theo chương V của E-HSMT4,4m3
3Lắp dựng cốt thép rãnh ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT1,0324tấn
4Cung cấp thép hình (thép góc V50x50)Theo chương V của E-HSMT301,6kg
5Gia công lắp đặt thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,3016tấn
6Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn rãnhTheo chương V của E-HSMT1,72100m2
M TẤM ĐAN
1Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 tấm đan đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT5,34m3
2Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,5051100m2
3Thép Ø≤10 nắp tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,1996tấn
4Thép 10Theo chương V của E-HSMT0,4436tấn
5Cung cấp thép hình (thép góc V50x50)Theo chương V của E-HSMT874,8kg
6Gia công lắp đặt thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,8748tấn
7Lắp đặt tấm đanTheo chương V của E-HSMT401cấu kiện
8Đào đất phạm vi rãnhTheo chương V của E-HSMT0,816100m3
9Đắp đất hoàn trả rãnhTheo chương V của E-HSMT0,288100m3
N RÃNH KÍN ĐẬY ĐAN LOẠI 3 ÂM ĐƯỜNG
1Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 M300 thân rãnhTheo chương V của E-HSMT66,75m3
2Cung cấp và thi công lớp đệm đá 4x6Theo chương V của E-HSMT16,02m3
3Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn rãnhTheo chương V của E-HSMT6,3012100m2
O TẤM ĐAN
1Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 M300 tấm đan đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT24,03m3
2Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT1,0146100m2
3Thép Ø≤10 nắp tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,8882tấn
4Thép 10Theo chương V của E-HSMT1,974tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo chương V của E-HSMT1781cấu kiện
P HỐ THU
1Cung cấp và thi công bê tông móng hố thu đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT2,41m3
2Cung cấp và thi công lớp đệm đá 4x6Theo chương V của E-HSMT1,43m3
3Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn hố thuTheo chương V của E-HSMT0,7207100m2
4Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 M200 thân hố thuTheo chương V của E-HSMT6,03m3
5Đào đất phạm vi hố thuTheo chương V của E-HSMT0,6162100m3
6Đắp đất hố thuTheo chương V của E-HSMT0,3962100m3
Q TẤM ĐAN HỐ THU
1Thép góc L50x50x5Theo chương V của E-HSMT294,05kg
2Gia công lắp đặt thép gocTheo chương V của E-HSMT0,2941tấn
3Thép tấm đan Đk Theo chương V của E-HSMT0,1187tấn
4Thép 10Theo chương V của E-HSMT0,0904tấn
5Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT0,85m3
6Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,0585100m2
7Lắp đặt tấm đanTheo chương V của E-HSMT101cấu kiện
R TẤM ĐAN QUA ĐƯỜNG
1Cung cấp và thi công bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT32,6m3
2Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT1,3352100m2
3Thép tấm đan Đk Theo chương V của E-HSMT2,0162tấn
4Thép 10Theo chương V của E-HSMT2,0576tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo chương V của E-HSMT2071cấu kiện
S GIA CỐ MÁI TALUY
1Cung cấp và thi công bê tông mái taluy đá 2x4 M200Theo chương V của E-HSMT184,8m3
2Cung cấp và lót Bạt nhựaTheo chương V của E-HSMT15,3997100m2
3Cung cấp và thi công lớp đệm đá 4x6Theo chương V của E-HSMT15,32m3
4Cung cấp và thi công bê tông chân khay đá 2x4 M200Theo chương V của E-HSMT125,98m3
5Khe phòng lúnTheo chương V của E-HSMT344m
6Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn chân khayTheo chương V của E-HSMT5,4548100m2
7Vải địa kỹ thuậtTheo chương V của E-HSMT0,8331100m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT1,135100m
9Cung cấp và thi công lớp đá đệm móngTheo chương V của E-HSMT4,99m3
T AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chương V của E-HSMT42bộ
2Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M150Theo chương V của E-HSMT2,48m3
3Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,294100m2
4Cung cấp và thi công thép D12 chống xoayTheo chương V của E-HSMT0,0224tấn
5Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Theo chương V của E-HSMT0,51m3
6Đào đấtTheo chương V của E-HSMT17,641m3
7Đắp đất K95Theo chương V của E-HSMT0,1455100m3
U HẠNG MỤC: HỘC MỘ
1Đào san đất, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT10,1875100m3
2Đào móng, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT98,2368100m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT2.765,184m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo chương V của E-HSMT16,7366100m3
5Đổ cát vào hộc mộTheo chương V của E-HSMT52,393100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT81,5002100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3397E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.879E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có đầy đủ hạng mục công việc: Mặt đường kết cấu bằng bê tông xi măng, hệ thống thoát nước mưa và xây tường bằng gạch.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 11.385.000.000VND.(i) Số lượng hợp đồng(8) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.385.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.155.000.000VND.* Ghi chú: - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ;, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.155.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; Công trình có đầy đủ hạng mục công việc: Mặt đường kết cấu bằng bê tông xi măng, hệ thống thoát nước mưa và xây tường bằng gạch; Có giá trị công việc xây lắp của hợp đồng ≥ 11.385.000.000VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự riêng và có kinh nghiệm và năng lực tương ứng với công việc dự kiến đảm nhận.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.32
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Có giá trị công việc xây lắp của hợp đồng ≥ 11.385.000.000VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự riêng và có kinh nghiệm và năng lực tương ứng với công việc dự kiến đảm nhận.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên; Có giá trị công việc xây lắp của hợp đồng ≥ 11.385.000.000VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự riêng và có kinh nghiệm và năng lực tương ứng với công việc dự kiến đảm nhận.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ. Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.6
2 Lu bánh Thép. Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
3 Lu rung. Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy ủi. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy đào. Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy san. Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
7 Xe ôtô tưới nước. Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.3
9 Máy đầm bàn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.2
10 Máy đầm dùi bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.3
11 Máy Toàn đạc điện tử Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
12 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
13 Máy đào. Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
14 Máy đào Dung tích gầu 0,2m3 - 0,5m3.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->