Gói thầu: Gói thầu Số 11XL: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220580713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu Số 11XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 11:01:00 đến ngày 2022-06-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,264,564,711 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3397E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.879E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có đầy đủ hạng mục công việc: Mặt đường kết cấu bằng bê tông xi măng, hệ thống thoát nước mưa và xây tường bằng gạch.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 11.385.000.000VND.(i) Số lượng hợp đồng(8) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.385.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.155.000.000VND.* Ghi chú: - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ;, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.155.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; Công trình có đầy đủ hạng mục công việc: Mặt đường kết cấu bằng bê tông xi măng, hệ thống thoát nước mưa và xây tường bằng gạch; Có giá trị công việc xây lắp của hợp đồng ≥ 11.385.000.000VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự riêng và có kinh nghiệm và năng lực tương ứng với công việc dự kiến đảm nhận.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Có giá trị công việc xây lắp của hợp đồng ≥ 11.385.000.000VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự riêng và có kinh nghiệm và năng lực tương ứng với công việc dự kiến đảm nhận.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên; Có giá trị công việc xây lắp của hợp đồng ≥ 11.385.000.000VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự riêng và có kinh nghiệm và năng lực tương ứng với công việc dự kiến đảm nhận.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tải tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Lu bánh Thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu rung. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ôtô tưới nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,2m3 - 0,5m3.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Số 11XL: Thi công xây dựng Đầu tư, nâng cấp mở rộng nghĩa trang Thọ Vức, thành phố Tuy Hòa (phần mở rộng 30ha), xã Hòa Kiến và xã An Phú, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1: 5ha) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792.
-Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/fax: 0257.3811792. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 130,4903 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 16,6476 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 7,4945 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ bỏ, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 104,1243 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V của E-HSMT | 107,6187 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG + MÓNG ĐƯỜNG + LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cung cấp và lót bạt nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 145,9722 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 6,8473 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp và thi công bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 2.929,64 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 6 | Đào xúc kết cấu bê tông xi măng, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển kết cấu bê tông xi măng phá dỡ, phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| D | TẤM BTXM LOẠI 3,5M | |||
| 1 | Thi công khe co (không có thanh truyền lực) | Theo chương V của E-HSMT | 516 | m |
| 2 | Thi công khe giãn | Theo chương V của E-HSMT | 367,75 | m |
| E | TẤM BTXM ĐƯỜNG 7M | |||
| 1 | Thi công khe co (không có thanh truyền lực) | Theo chương V của E-HSMT | 911 | m |
| 2 | Thi công khe co (có thanh truyền lực) | Theo chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 3 | Thi công khe giãn | Theo chương V của E-HSMT | 167 | m |
| 4 | Thi công khe dọc | Theo chương V của E-HSMT | 1.185,23 | m |
| F | TẤM BTXM ĐƯỜNG 10,5M | |||
| 1 | Thi công khe co (không có thanh truyền lực) | Theo chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 2 | Thi công khe co (có thanh truyền lực) | Theo chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 3 | Thi công khe giãn | Theo chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 4 | Thi công khe dọc | Theo chương V của E-HSMT | 113,17 | m |
| G | TẤM BTXM ĐƯỜNG 12,5M | |||
| 1 | Thi công khe co (không có thanh truyền lực) | Theo chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 2 | Thi công khe co (có thanh truyền lực) | Theo chương V của E-HSMT | 375 | m |
| 3 | Thi công khe giãn | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Thi công khe dọc | Theo chương V của E-HSMT | 378,81 | m |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| I | RÃNH DỌC HÌNH THANG | |||
| 1 | Cung cấp và thi công bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 245,09 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 33,1813 | 100m2 |
| 3 | Lát tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 4.421,03 | m2 |
| 4 | Cung cấp và thi công bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 92,34 | m3 |
| 5 | Cung cấp và thi công vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo chương V của E-HSMT | 138,51 | m3 |
| 6 | Cung cấp và thi công bê tông đáy rãnh gờ giảm tốc đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 9,37 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gờ giảm tốc | Theo chương V của E-HSMT | 1,6068 | 100m2 |
| J | RÃNH KÍN ĐẬY ĐAN LOẠI 1 | |||
| 1 | Cung cấp và thi công bê tông hố thu nước đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 14,59 | m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công lớp đệm đá 4x6 hố thu nước | Theo chương V của E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn hố thu | Theo chương V của E-HSMT | 1,5182 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và thi công bê tông thân rãnh đá 1x2 M300 | Theo chương V của E-HSMT | 81,3 | m3 |
| 5 | Cung cấp và thi công lớp đệm đá 4x6 rãnh băng đường | Theo chương V của E-HSMT | 14,14 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn rãnh băng đường | Theo chương V của E-HSMT | 5,1993 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp thép hình (thép góc V50x50) | Theo chương V của E-HSMT | 972,66 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,9727 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1148 | tấn |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 1,7028 | 100m3 |
| K | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Cung cấp và thi công bê tông tấm đan đá 1x2 M300 | Theo chương V của E-HSMT | 15,29 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,6927 | 100m2 |
| 3 | Thép Đk | Theo chương V của E-HSMT | 1,1675 | tấn |
| 4 | Thép 10| Theo chương V của E-HSMT | 1,1223 | tấn | |
| 5 | Cung cấp thép hình (thép góc V50x50) | Theo chương V của E-HSMT | 3.482,12 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 3,4821 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 129 | 1cấu kiện |
| L | RÃNH KÍN ĐẬY ĐAN LOẠI 2 (có cốt thép) | |||
| 1 | Cung cấp và thi công bê tông thân rãnh đá 1x2 M300 | Theo chương V của E-HSMT | 20,8 | m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép rãnh ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,0324 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép hình (thép góc V50x50) | Theo chương V của E-HSMT | 301,6 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,3016 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn rãnh | Theo chương V của E-HSMT | 1,72 | 100m2 |
| M | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 tấm đan đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 5,34 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,5051 | 100m2 |
| 3 | Thép Ø≤10 nắp tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,1996 | tấn |
| 4 | Thép 10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4436 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép hình (thép góc V50x50) | Theo chương V của E-HSMT | 874,8 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,8748 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 40 | 1cấu kiện |
| 8 | Đào đất phạm vi rãnh | Theo chương V của E-HSMT | 0,816 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả rãnh | Theo chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| N | RÃNH KÍN ĐẬY ĐAN LOẠI 3 ÂM ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 M300 thân rãnh | Theo chương V của E-HSMT | 66,75 | m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công lớp đệm đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 16,02 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn rãnh | Theo chương V của E-HSMT | 6,3012 | 100m2 |
| O | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 M300 tấm đan đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 24,03 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 1,0146 | 100m2 |
| 3 | Thép Ø≤10 nắp tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,8882 | tấn |
| 4 | Thép 10 | Theo chương V của E-HSMT | 1,974 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 178 | 1cấu kiện |
| P | HỐ THU | |||
| 1 | Cung cấp và thi công bê tông móng hố thu đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công lớp đệm đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn hố thu | Theo chương V của E-HSMT | 0,7207 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 M200 thân hố thu | Theo chương V của E-HSMT | 6,03 | m3 |
| 5 | Đào đất phạm vi hố thu | Theo chương V của E-HSMT | 0,6162 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hố thu | Theo chương V của E-HSMT | 0,3962 | 100m3 |
| Q | TẤM ĐAN HỐ THU | |||
| 1 | Thép góc L50x50x5 | Theo chương V của E-HSMT | 294,05 | kg |
| 2 | Gia công lắp đặt thép goc | Theo chương V của E-HSMT | 0,2941 | tấn |
| 3 | Thép tấm đan Đk | Theo chương V của E-HSMT | 0,1187 | tấn |
| 4 | Thép 10| Theo chương V của E-HSMT | 0,0904 | tấn | |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,0585 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| R | TẤM ĐAN QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cung cấp và thi công bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 32,6 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 1,3352 | 100m2 |
| 3 | Thép tấm đan Đk | Theo chương V của E-HSMT | 2,0162 | tấn |
| 4 | Thép 10| Theo chương V của E-HSMT | 2,0576 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 207 | 1cấu kiện |
| S | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Cung cấp và thi công bê tông mái taluy đá 2x4 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 184,8 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lót Bạt nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 15,3997 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp và thi công lớp đệm đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 15,32 | m3 |
| 4 | Cung cấp và thi công bê tông chân khay đá 2x4 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 125,98 | m3 |
| 5 | Khe phòng lún | Theo chương V của E-HSMT | 344 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn chân khay | Theo chương V của E-HSMT | 5,4548 | 100m2 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Theo chương V của E-HSMT | 0,8331 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,135 | 100m |
| 9 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng | Theo chương V của E-HSMT | 4,99 | m3 |
| T | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 2 | Cung cấp và thi công bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo chương V của E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và thi công thép D12 chống xoay | Theo chương V của E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 5 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 6 | Đào đất | Theo chương V của E-HSMT | 17,64 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1455 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC: HỘC MỘ | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 10,1875 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 98,2368 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 2.765,184 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chương V của E-HSMT | 16,7366 | 100m3 |
| 5 | Đổ cát vào hộc mộ | Theo chương V của E-HSMT | 52,393 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 81,5002 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3397E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.879E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có đầy đủ hạng mục công việc: Mặt đường kết cấu bằng bê tông xi măng, hệ thống thoát nước mưa và xây tường bằng gạch.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 11.385.000.000VND.(i) Số lượng hợp đồng(8) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.385.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.155.000.000VND.* Ghi chú: - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ;, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.155.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; Công trình có đầy đủ hạng mục công việc: Mặt đường kết cấu bằng bê tông xi măng, hệ thống thoát nước mưa và xây tường bằng gạch; Có giá trị công việc xây lắp của hợp đồng ≥ 11.385.000.000VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự riêng và có kinh nghiệm và năng lực tương ứng với công việc dự kiến đảm nhận.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Có giá trị công việc xây lắp của hợp đồng ≥ 11.385.000.000VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự riêng và có kinh nghiệm và năng lực tương ứng với công việc dự kiến đảm nhận.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên; Có giá trị công việc xây lắp của hợp đồng ≥ 11.385.000.000VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự riêng và có kinh nghiệm và năng lực tương ứng với công việc dự kiến đảm nhận.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tải tự đổ. | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 6 |
| 2 | Lu bánh Thép. | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Lu rung. | Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy ủi. | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đào. | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy san. | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Xe ôtô tưới nước. | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 3 |
| 11 | Máy Toàn đạc điện tử | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy đào. | Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy đào | Dung tích gầu 0,2m3 - 0,5m3.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi