Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cống hộp qua suối Đa Tam thôn Phi Nôm, xã Hiệp Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình cống hộp qua suối Đa Tam thôn Phi Nôm, xã Hiệp Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 10:42:00 đến ngày 2022-06-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,217,849,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 2.600.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận: đăng ký, đăng kiểm xe, kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi >=110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào >=1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ >=12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình cống hộp qua suối Đa Tam thôn Phi Nôm, xã Hiệp Thạnh Cống hộp qua suối Đa Tam thôn Phi Nôm, xã Hiệp Thạnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300 đá 1 x 2 đổ tại chỗ | 224,54 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 6,52 | 100 m2 | |
| 3 | Khoan lỗ để cấy thép | 36 | m | |
| 4 | Keo cấy thép kết nối nền đá (Ramset Epcon G5) | 36 | típ | |
| 5 | SXLD cốt thép đổ tại chỗ, ĐK | 0,3 | tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép đổ tại chỗ, ĐK | 14,46 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép đổ tại chỗ, ĐK >18mm | 4,33 | tấn | |
| 8 | Bê tông đệm M150 đá 2 x 4 | 15,22 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn đổ tại chỗ | 0,09 | 100 m2 | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | 2,04 | 100 m3 | |
| 11 | Đào phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - đá cấp IV | 1,89 | 100 m3 | |
| 12 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,63 | 100 m3 | |
| 13 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,13 | 100 m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,46 | 100 m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 2,04 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*2Km), đất cấp II | 2,04 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1km đi đổ thải | 1,89 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km (*2Km) đi đổ thải | 1,89 | 100m3 | |
| B | PHẦN THƯỢNG LƯU (Tường cánh phải (TC số 1) | |||
| 1 | Bê tông tường cánh M300 đá 1 x 2 | 7,77 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn tường cánh | 0,39 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông móng tường cánh M300 đá 1 x 2 | 3,78 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | 0,09 | 100 m2 | |
| 5 | SXLD cốt thép tường cánh, ĐK | 0,02 | tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | 0,69 | tấn | |
| C | PHẦN THƯỢNG LƯU (Tường cánh trái (TC số 2) | |||
| 1 | Bê tông tường cánh M300 đá 1 x 2 | 7,77 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn tường cánh | 0,39 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông móng tường cánh M300 đá 1 x 2 | 3,78 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | 0,09 | 100 m2 | |
| 5 | SXLD cốt thép tường cánh, ĐK | 0,02 | tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | 0,69 | tấn | |
| D | PHẦN THƯỢNG LƯU (Sân cống chân khay) | |||
| 1 | Bê tông sân cống M200 đá 2x4 | 36,26 | m3 | |
| 2 | Bê tông chân khay sân cống M200 đá 2x4 | 8,95 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn chân khay sân cống | 0,45 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông lót M150 đá 2 x 4 | 13,39 | m3 | |
| 5 | Đào phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - đá cấp IV | 2,08 | 100 m3 | |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1km đi đổ thải | 2,08 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km (*2Km) đi đổ thải | 2,08 | 100m3 | |
| E | PHẦN HẠ LƯU (Tường cánh phải (TC số 3) | |||
| 1 | Bê tông tường cánh M300 đá 1 x 2 | 8,38 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn tường cánh | 0,42 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông móng tường cánh M300 đá 1 x 2 | 4,08 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | 0,1 | 100 m2 | |
| 5 | SXLD cốt thép tường cánh, ĐK | 0,02 | tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | 0,73 | tấn | |
| F | PHẦN HẠ LƯU (Tường cánh trái (TC số 4) | |||
| 1 | Bê tông tường cánh M300 đá 1 x 2 | 8,38 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn tường cánh | 0,42 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông móng tường cánh M300 đá 1 x 2 | 4,08 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | 0,1 | 100 m2 | |
| 5 | SXLD cốt thép tường cánh, ĐK | 0,02 | tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | 0,73 | tấn | |
| G | PHẦN HẠ LƯU (Sân cống chân khay) | |||
| 1 | Bê tông sân cống M200 đá 2x4 | 41,39 | m3 | |
| 2 | Bê tông chân khay sân cống M200 đá 2x4 | 9,1 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn chân khay sân cống | 0,46 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông lót M150 đá 2 x 4 | 15,16 | m3 | |
| 5 | Đào phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - đá cấp IV | 2,32 | 100 m3 | |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1km đi đổ thải | 2,32 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km (*2Km) đi đổ thải | 2,32 | 100m3 | |
| H | TẤM BTXM MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 1x2 | 15,44 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | 0,3 | tấn | |
| I | BẢN GIẢM TẢI | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải M300 đá 1x2 | 23,7 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 0,14 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông đệm M150 đá 2 x 4 | 7,32 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | 0,01 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | 4,16 | tấn | |
| J | GỜ LAN CAN THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can M300 đá 1 x 2 | 5,35 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn đổ tại chỗ | 0,28 | 100 m2 | |
| 3 | SXLD cốt thép đường kính | 0,0013 | tấn | |
| K | GỜ LAN CAN HẠ LƯU | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can M300 đá 1 x 2 | 5,35 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn đổ tại chỗ | 0,28 | 100 m2 | |
| 3 | SXLD cốt thép đường kính | 0,0013 | tấn | |
| L | LAN CAN TAY VỊN | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can tay vịn mạ kẽm | 1,26 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt lan can tay vịn mạ kẽm | 1,26 | tấn | |
| 3 | Bu lông M22x650 | 36 | cái | |
| M | ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | 0,036 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt nắp đậy chắn rác | 6 | cái | |
| N | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đê quai bằng bao tải đất | 91,01 | m3 | |
| 2 | Đắp đê quai bằng bao tải đất (tận dụng) | 74,88 | m3 | |
| 3 | Đào nền bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | 0,91 | 100 m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,91 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*2Km), đất cấp II | 0,91 | 100m3 | |
| 6 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3 - đất cấp II | 0,91 | 100 m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,91 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*4Km), đất cấp II | 0,91 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (*12Km), đất cấp II | 0,91 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 0,98 | 100 m3 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | 1,18 | 100 m3 | |
| 12 | Đào phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - đá cấp IV | 1,77 | 100 m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km đi đổ thải, đất cấp I | 0,98 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*2Km) đi đổ thải, đất cấp I | 0,98 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,18 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*2Km), đất cấp II | 1,18 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1km đi đổ thải | 1,77 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km (*2Km) đi đổ thải | 1,77 | 100m3 | |
| O | PHẦN NỀN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG DẪN) | |||
| 1 | Đào nền đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 1,93 | 100 m3 | |
| 2 | Đào nền bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 0,008 | 100 m3 | |
| 3 | Đào nền bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | 0,13 | 100 m3 | |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 0,082 | 100 m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 0,022 | 100 m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | 1,12 | 100 m3 | |
| 7 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV | 0,08 | 100 m3 | |
| 8 | Cắt khe mặt đường bê tông xi măng | 5,88 | m | |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,52 | 100 m3 | |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,87 | 100 m3 | |
| 11 | Lu lèn tạo phẳng bề mặt bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1,15 | 100 m3 | |
| 12 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3 - đất cấp II | 4,33 | 100 m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 4,33 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*4Km), đất cấp II | 4,33 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (*12Km), đất cấp II | 4,33 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km đi đổ thải, đất cấp I | 2,05 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*2Km) đi đổ thải, đất cấp I | 2,05 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km đi đổ thải, đất cấp IV | 0,08 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*2Km) đi đổ thải, đất cấp IV | 0,08 | 100m3 | |
| P | PHẦN MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG DẪN) | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 1x2 dày 20cm | 112,18 | m3 | |
| 2 | Rải lớp bạt lót | 560,91 | m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18m | 1,01 | 100 m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường | 0,33 | 100 m2 | |
| 5 | Làm khe dãn | 0,05 | 100m2 | |
| 6 | Làm khe co | 0,27 | 100m2 | |
| 7 | Làm khe dọc | 0,06 | 100m2 | |
| Q | GIA CỐ - PHÒNG HỘ (Gia cố mái taluy) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 | 30,15 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn đổ tại chỗ | 0,07 | 100 m2 | |
| 3 | Rải lớp bạt lót | 200,98 | m2 | |
| R | GIA CỐ - PHÒNG HỘ (chân khay gia cố mái) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 | 23,04 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp đệm móng đá 0x4 | 2,3 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn đổ tại chỗ | 0,51 | 100 m2 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | 0,49 | 100 m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,24 | 100 m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | 0,25 | 100m | |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 1,9 | m3 | |
| 8 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/m | 0,33 | 100m2 | |
| S | GIA CỐ - PHÒNG HỘ (gia cố lề vị trí gia cố mái taluy) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 | 3,7 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp đệm móng đá 0x4 | 1,54 | m3 | |
| T | NÊN ĐƯỜNG PHẦN NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | 0,24 | 100 m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV | 0,06 | 100 m3 | |
| 3 | Lu lèn tạo phẳng bề mặt bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,23 | 100 m3 | |
| 4 | Cắt khe mặt đường bê tông xi măng cũ | 4 | m | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km đi đổ thải, đất cấp IV | 0,06 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*2Km) đi đổ thải, đất cấp IV | 0,06 | 100m3 | |
| U | MẶT ĐƯỜNG PHẦN NÚT GIAO | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 1x2 dày 20cm | 15,32 | m3 | |
| 2 | Rải lớp bạt lót | 76,6 | m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18m | 0,14 | 100 m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường | 0,24 | 100 m2 | |
| V | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | 6,6 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm | 7,5 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | 4 | cái | |
| 4 | VTT Cung cấp trụ biển báo D90mm dày 3mm, L=2,8m | 4 | trụ | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép chống xoay | 0,0029 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2 x 4 | 0,49 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn đổ tại chỗ | 0,04 | 100 m2 | |
| 8 | Thi công lớp đệm móng đá 0x4 | 0,1 | m3 | |
| 9 | Đào đất móng cột | 6,26 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | 44 | m | |
| 11 | Tấm sóng giữa (2330x310x3)mm (mạ kẽm) | 22 | tấm | |
| 12 | Tấm sóng đầu, tấm cuối (700x310x3)mm (mạ kẽm) | 8 | tấm | |
| 13 | Cột thép ống D141,3x4,5x2150mm (mạ kẽm) | 26 | cột | |
| 14 | Mũ cột 150x1.8mm (mạ kẽm) | 9 | cái | |
| 15 | Bản đệm 300x70x5mm (mạ kẽm) | 29 | bản | |
| 16 | Mắt phản quang | 26 | cái | |
| 17 | Bulong M16x35 | 260 | cái | |
| 18 | Bulong M19x180 | 26 | cái | |
| 19 | Đóng trụ hộ lan, trụ tròn mã kẽm D141mm | 0,364 | 100m | |
| 20 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 | 24 | cọc | |
| 21 | Bê tông M150 đá 2x4 | 1,32 | m3 | |
| 22 | Tấm phản quang màu đỏ, vàng | 0,17 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 2.600.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích 10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Kèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
| 5 | Máy đào >=0,8m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đào 1,6 m3 | kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận: đăng ký, đăng kiểm xe, kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy ủi >=110cv | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép >=16T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy hàn 23 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 3 |
| 10 | Máy đào >=1,25m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Đầu búa thủy lực | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ >=12 tấn | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 4 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 15 | Máy đóng cọc | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 16 | Lò nấu sơn | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn 5Kw | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 19 | Máy khoan đứng | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi