Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cống hộp qua suối Đa Tam thôn Phi Nôm, xã Hiệp Thạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220561749-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình cống hộp qua suối Đa Tam thôn Phi Nôm, xã Hiệp Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20220561623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 10:42:00 đến ngày 2022-06-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,217,849,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 2.600.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận: đăng ký, đăng kiểm xe, kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi >=110cv
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép >=16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào >=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ >=12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình cống hộp qua suối Đa Tam thôn Phi Nôm, xã Hiệp Thạnh
Cống hộp qua suối Đa Tam thôn Phi Nôm, xã Hiệp Thạnh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát địa chất: Công ty TNHH kiểm định xây dựng Đại Minh 79 - Mã số thuế: 5801347108 - Tư vấn khảo sát địa hình, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP TV xây dựng công trình giao thông 308- Mã số thuế: 0400541187 - Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn phát triển hạ tầng 269 - Mã số thuế: 0402084377 - Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÂN CỐNG
1Bê tông xi măng M300 đá 1 x 2 đổ tại chỗ224,54m3
2Ván khuôn6,52100 m2
3Khoan lỗ để cấy thép36m
4Keo cấy thép kết nối nền đá (Ramset Epcon G5)36típ
5SXLD cốt thép đổ tại chỗ, ĐK 0,3tấn
6SXLD cốt thép đổ tại chỗ, ĐK 14,46tấn
7SXLD cốt thép đổ tại chỗ, ĐK >18mm4,33tấn
8Bê tông đệm M150 đá 2 x 415,22m3
9Ván khuôn đổ tại chỗ0,09100 m2
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II2,04100 m3
11Đào phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - đá cấp IV1,89100 m3
12Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,953,63100 m3
13Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,13100 m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,46100 m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II2,04100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*2Km), đất cấp II2,04100m3
17Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1km đi đổ thải1,89100m3
18Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km (*2Km) đi đổ thải1,89100m3
B PHẦN THƯỢNG LƯU (Tường cánh phải (TC số 1)
1Bê tông tường cánh M300 đá 1 x 27,77m3
2Ván khuôn tường cánh0,39100 m2
3Bê tông móng tường cánh M300 đá 1 x 23,78m3
4Ván khuôn móng tường cánh0,09100 m2
5SXLD cốt thép tường cánh, ĐK 0,02tấn
6SXLD cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm0,69tấn
C PHẦN THƯỢNG LƯU (Tường cánh trái (TC số 2)
1Bê tông tường cánh M300 đá 1 x 27,77m3
2Ván khuôn tường cánh0,39100 m2
3Bê tông móng tường cánh M300 đá 1 x 23,78m3
4Ván khuôn móng tường cánh0,09100 m2
5SXLD cốt thép tường cánh, ĐK 0,02tấn
6SXLD cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm0,69tấn
D PHẦN THƯỢNG LƯU (Sân cống chân khay)
1Bê tông sân cống M200 đá 2x436,26m3
2Bê tông chân khay sân cống M200 đá 2x48,95m3
3Ván khuôn chân khay sân cống0,45100 m2
4Bê tông lót M150 đá 2 x 413,39m3
5Đào phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - đá cấp IV2,08100 m3
6Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1km đi đổ thải2,08100m3
7Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km (*2Km) đi đổ thải2,08100m3
E PHẦN HẠ LƯU (Tường cánh phải (TC số 3)
1Bê tông tường cánh M300 đá 1 x 28,38m3
2Ván khuôn tường cánh0,42100 m2
3Bê tông móng tường cánh M300 đá 1 x 24,08m3
4Ván khuôn móng tường cánh0,1100 m2
5SXLD cốt thép tường cánh, ĐK 0,02tấn
6SXLD cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm0,73tấn
F PHẦN HẠ LƯU (Tường cánh trái (TC số 4)
1Bê tông tường cánh M300 đá 1 x 28,38m3
2Ván khuôn tường cánh0,42100 m2
3Bê tông móng tường cánh M300 đá 1 x 24,08m3
4Ván khuôn móng tường cánh0,1100 m2
5SXLD cốt thép tường cánh, ĐK 0,02tấn
6SXLD cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm0,73tấn
G PHẦN HẠ LƯU (Sân cống chân khay)
1Bê tông sân cống M200 đá 2x441,39m3
2Bê tông chân khay sân cống M200 đá 2x49,1m3
3Ván khuôn chân khay sân cống0,46100 m2
4Bê tông lót M150 đá 2 x 415,16m3
5Đào phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - đá cấp IV2,32100 m3
6Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1km đi đổ thải2,32100m3
7Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km (*2Km) đi đổ thải2,32100m3
H TẤM BTXM MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 1x215,44m3
2Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm0,3tấn
I BẢN GIẢM TẢI
1Bê tông bản giảm tải M300 đá 1x223,7m3
2Ván khuôn0,14100 m2
3Bê tông đệm M150 đá 2 x 47,32m3
4Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm0,01tấn
5Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm4,16tấn
J GỜ LAN CAN THƯỢNG LƯU
1Bê tông gờ lan can M300 đá 1 x 25,35m3
2Ván khuôn đổ tại chỗ0,28100 m2
3SXLD cốt thép đường kính 0,0013tấn
K GỜ LAN CAN HẠ LƯU
1Bê tông gờ lan can M300 đá 1 x 25,35m3
2Ván khuôn đổ tại chỗ0,28100 m2
3SXLD cốt thép đường kính 0,0013tấn
L LAN CAN TAY VỊN
1Gia công kết cấu thép lan can tay vịn mạ kẽm1,26tấn
2Lắp đặt lan can tay vịn mạ kẽm1,26tấn
3Bu lông M22x65036cái
M ỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm0,036100m
2Lắp đặt nắp đậy chắn rác6cái
N TỔ CHỨC THI CÔNG
1Đắp đê quai bằng bao tải đất91,01m3
2Đắp đê quai bằng bao tải đất (tận dụng)74,88m3
3Đào nền bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II0,91100 m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,91100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*2Km), đất cấp II0,91100m3
6Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3 - đất cấp II0,91100 m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,91100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*4Km), đất cấp II0,91100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (*12Km), đất cấp II0,91100m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I0,98100 m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II1,18100 m3
12Đào phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - đá cấp IV1,77100 m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km đi đổ thải, đất cấp I0,98100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*2Km) đi đổ thải, đất cấp I0,98100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,18100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*2Km), đất cấp II1,18100m3
17Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1km đi đổ thải1,77100m3
18Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km (*2Km) đi đổ thải1,77100m3
O PHẦN NỀN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG DẪN)
1Đào nền đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I1,93100 m3
2Đào nền bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I0,008100 m3
3Đào nền bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II0,13100 m3
4Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I0,082100 m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I0,022100 m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II1,12100 m3
7Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV0,08100 m3
8Cắt khe mặt đường bê tông xi măng5,88m
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,953,52100 m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,980,87100 m3
11Lu lèn tạo phẳng bề mặt bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,981,15100 m3
12Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3 - đất cấp II4,33100 m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II4,33100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*4Km), đất cấp II4,33100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (*12Km), đất cấp II4,33100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km đi đổ thải, đất cấp I2,05100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*2Km) đi đổ thải, đất cấp I2,05100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km đi đổ thải, đất cấp IV0,08100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*2Km) đi đổ thải, đất cấp IV0,08100m3
P PHẦN MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG DẪN)
1Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 1x2 dày 20cm112,18m3
2Rải lớp bạt lót560,91m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18m1,01100 m3
4Ván khuôn bê tông mặt đường0,33100 m2
5Làm khe dãn0,05100m2
6Làm khe co0,27100m2
7Làm khe dọc0,06100m2
Q GIA CỐ - PHÒNG HỘ (Gia cố mái taluy)
1Bê tông M200 đá 2x430,15m3
2Ván khuôn đổ tại chỗ0,07100 m2
3Rải lớp bạt lót200,98m2
R GIA CỐ - PHÒNG HỘ (chân khay gia cố mái)
1Bê tông M200 đá 2x423,04m3
2Thi công lớp đệm móng đá 0x42,3m3
3Ván khuôn đổ tại chỗ0,51100 m2
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II0,49100 m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,24100 m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm0,25100m
7Thi công tầng lọc đá dăm 4x61,9m3
8Vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/m0,33100m2
S GIA CỐ - PHÒNG HỘ (gia cố lề vị trí gia cố mái taluy)
1Bê tông M200 đá 2x43,7m3
2Thi công lớp đệm móng đá 0x41,54m3
T NÊN ĐƯỜNG PHẦN NÚT GIAO
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II0,24100 m3
2Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV0,06100 m3
3Lu lèn tạo phẳng bề mặt bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,980,23100 m3
4Cắt khe mặt đường bê tông xi măng cũ4m
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km đi đổ thải, đất cấp IV0,06100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤5km (*2Km) đi đổ thải, đất cấp IV0,06100m3
U MẶT ĐƯỜNG PHẦN NÚT GIAO
1Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 1x2 dày 20cm15,32m3
2Rải lớp bạt lót76,6m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18m0,14100 m3
4Ván khuôn bê tông mặt đường0,24100 m2
V TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm6,6m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm7,5m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm4cái
4VTT Cung cấp trụ biển báo D90mm dày 3mm, L=2,8m4trụ
5Lắp dựng cốt thép chống xoay0,0029tấn
6Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2 x 40,49m3
7Ván khuôn đổ tại chỗ0,04100 m2
8Thi công lớp đệm móng đá 0x40,1m3
9Đào đất móng cột6,26m3
10Lắp đặt tường hộ lan mềm44m
11Tấm sóng giữa (2330x310x3)mm (mạ kẽm)22tấm
12Tấm sóng đầu, tấm cuối (700x310x3)mm (mạ kẽm)8tấm
13Cột thép ống D141,3x4,5x2150mm (mạ kẽm)26cột
14Mũ cột 150x1.8mm (mạ kẽm)9cái
15Bản đệm 300x70x5mm (mạ kẽm)29bản
16Mắt phản quang26cái
17Bulong M16x35260cái
18Bulong M19x18026cái
19Đóng trụ hộ lan, trụ tròn mã kẽm D141mm0,364100m
20Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,124cọc
21Bê tông M150 đá 2x41,32m3
22Tấm phản quang màu đỏ, vàng0,17m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 2.600.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)54
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp IV (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích 10T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy đầm dùi 1,5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán3
3 Máy đầm bàn 1 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Kèm theo hóa đơn mua bán3
5 Máy đào >=0,8m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
6 Máy đào 1,6 m3 kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận: đăng ký, đăng kiểm xe, kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
7 Máy ủi >=110cv Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
8 Máy lu bánh thép >=16T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
9 Máy hàn 23 kW Kèm theo hóa đơn mua bán3
10 Máy đào >=1,25m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
11 Đầu búa thủy lực Kèm theo hóa đơn mua bán1
12 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo hóa đơn mua bán2
13 Ô tô tự đổ >=12 tấn Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe4
14 Máy cắt bê tông Kèm theo hóa đơn mua bán1
15 Máy đóng cọc Kèm theo hóa đơn mua bán1
16 Lò nấu sơn Kèm theo hóa đơn mua bán1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Kèm theo hóa đơn mua bán1
18 Máy cắt uốn 5Kw Kèm theo hóa đơn mua bán2
19 Máy khoan đứng Kèm theo hóa đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->