Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600447-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220582447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 10:31:00 đến ngày 2022-06-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,584,656,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý tính từ năm 2019 đến thời điểm xét thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp dự án tương tự hoặc cao hơn cấp dự án yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợpđồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như (nền, móng cấp phối đá dăm,mặt đường bằng bê tông xi măng, công trình thoát nước). - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 5,3 tỷ đồng (hai dự án có cấp thấp hơn liền kề với cấp của dự án đang xét, quy mô mỗi dự án cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn từ 5,3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo phụ lục khối lượng thi công hoàn thành (phô tô công chứng).* Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, dự án đưa vào sử dụng được Chủ đầu tư xác nhận hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công phụ trách quản lý trắc địa 01 dự án tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép công suất >=10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp công suất >=12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép công suất >=16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung công suất >=25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san công suất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền và danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Đường từ Quốc lộ 24 đi khu sản xuất thuộc thôn Kon Jơ Drẻ, xã Đăk Blà, thành phố Kon Tum
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum, - Địa chỉ: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố KonTum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn công trình Gia Hưng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn số II Kon Tum. + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thủy Kon Tum; + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng HIGHLAND Kon Tum.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum, - Địa chỉ: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố KonTum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum, - Địa chỉ: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố KonTum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum, - Địa chỉ: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố KonTum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum, - Địa chỉ: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố KonTum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum, - Địa chỉ: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố KonTum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào hữu cơ đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V41,859100m3
2Đánh cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,603100m3
3Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V47,556100m3
4Đào nền đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V135,49100m3
5Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,153100m3
6Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,326100m3
7Đào đá nền đường, đá cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,835100m3
8Vận chuyển đổ thải đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V41,859100m3
9Vận chuyển đổ thải đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V96,834100m3
10Vận chuyển đổ thải đá cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,835100m3
B Mặt đường
1Lu khuôn đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V28,676100m2
2Bê tông mặt đường M250 đá 1x2, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V888,64m3
3Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V44,432100m2
4Móng CPĐD D25 dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,109100m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,917100m2
6Khe co có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V531,08m
7Khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V446,92m
8Khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V88,15m
C Gia cố rãnh
1Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,809100m3
2Bê tông rãnh đổ tại chổ M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V180,87m3
3Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m2
4Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V9,516100m2
5Vận chuyển đổ thải đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,809100m3
D Bậc nước, rãnh cơ
1Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
2Bê tông rãnh M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,38m3
3Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
4Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,625100m2
5Vận chuyển đổ thải đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
6Đào hố móng, đá cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m3
7Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
8Bê tông bậc nước M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
9Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m2
10Vận chuyển đổ thải đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m3
E An toàn giao thông
1Biển báo tam giác 70x70x70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Biển báo tam giác 70x70x70 gắn biển phụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Đào móng cọc tiêu đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
4Bê tông cọc tiêu M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
5Cốt thép cọc tiêu đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
6Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m2
7Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
8Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V120cọc
9Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V53,1m2
10Tấm hộ lan bằng thép (2320x310x3)mm, dập dạng sóngMô tả kỹ thuật theo chương V16Tấm
11Tấm hộ lan bằng thép (3320x310x3)mm, dập dạng sóngMô tả kỹ thuật theo chương V85Tấm
12Tấm đầu hộ lan bằng thép (700x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Tấm
13Cột ống thép (D1100x4.5)mm; L=1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V89Cột
14Cột ống thép (D1100x4.5)mm; L=1056mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
15Cột ống thép (D1100x4.5)mm; L=846mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
16Bản đệm thép (70x300x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V105Chiếc
17Mắt PQ (1.5Tx40x65)MmMô tả kỹ thuật theo chương V105Chiếc
18Bu lông đk 16mm, l=35mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.050Bộ
19Bu lông đk19mm, l=180mmMô tả kỹ thuật theo chương V105Bộ
20Bê tông M150 đá 2x4 chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,74m3
21Đào đất chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
22Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
23Thép neo ĐK16, L=320mmMô tả kỹ thuật theo chương V99,54kg
24Lắp đặt tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V287m
F Gia cố taluy âm
1Bê tông mái M150 đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V257,43m3
2Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V21,453100m2
3Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V51,49m2
4Bê tông chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V75,61m3
5Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V3,78100m2
6Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
7Gia công cốt thép ống buy đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,819tấn
8Gia công cốt thép nắp đậy ống buy đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,446tấn
9Bê tông ống buy đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V77,69m3
10Bê tông nắp đậy ống buy đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,31m3
11Bê tông thanh chèn ống buy đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,19m3
12Ván khuôn đổ bê tông ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V13,188100m2
13Ván khuôn đổ bê tông nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
14Ván khuôn đổ bê tông thanh chènMô tả kỹ thuật theo chương V3,236100m2
15Lắp đặt ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V125ống
16Lắp đặt nắp đậy ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
17Lắp đặt thanh chèn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V124cái
18Đá hộc đổ trong ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V140,32m3
19Rọ đá 2x1x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V232rọ
20Gia công cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
21Gia công cốt thép đường kính =10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378tấn
22Vữa mác 50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,25m2
23Bê tông dầm chân đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,07m3
24Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,772100m2
25Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V37,96m3
26Tầng lọc ngược đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V61,4m3
27Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V7,668100m2
28ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V86m
29Đào móng chân khay, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,769100m3
30Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,853100m3
31Vận chuyển đổ thải đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,414100m3
G Cống thoát nước
H Cống tròn D100
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632100m3
2Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,747100m3
3Đắp úp lưng cống K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
4Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,66m3
5Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V53,67m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,129100m2
7Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,97m3
8Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,074100m2
9Bê tông ống cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,65m3
10Cốt thép ống cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
11Cốt thép ống cống đường kính =10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712tấn
12Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,727100m2
13Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V25đốt
14Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
152 lớp bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,26m2
16Rọ đá 2x1x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V6rọ
17Vận chuyển đổ thải đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m3
I Cống tròn D150
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,992100m3
2Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,417100m3
3Đắp úp lưng cống K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
4Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,57m3
5Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,86m3
6Ván khuôn BT móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m2
7Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,71m3
8Ván khuôn BT tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,475100m2
9Bê tông ống cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,05m3
10Cốt thép ống cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
11Cốt thép ống cống đường kính =10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
12Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,721100m2
13Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7đốt
14Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
15Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,72m2
16Vận chuyển đổ thải, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m3
J Cống hộp B360x360
1Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
2Cốt thép thân cống hộp đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863tấn
3Cốt thép thân cống hộp đường kính >18Mô tả kỹ thuật theo chương V5,731tấn
4Ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,677100m2
5Bê tông cống hộp đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,29m3
6Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V14,8m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,395100m2
8Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V1,229100m2
9Bê tông móng cống đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V74,05m3
10Bê tông thân cống đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V38,01m3
11Đào đất móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,717100m3
12Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
13Rọ đá 2x1x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V15rọ
14Vận chuyển đổ thải, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,107100m3
K Cống hộp B200x200
1Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
2Cốt thép thân cống hộp đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,903tấn
3Cốt thép thân cống hộp đường kính >18Mô tả kỹ thuật theo chương V2,161tấn
4Ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,447100m2
5Bê tông cống hộp đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,02m3
6Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V8,84m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,043100m2
8Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V0,451100m2
9Bê tông móng cống đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V45,44m3
10Bê tông thân cống đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,71m3
11Đào đất móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,682100m3
12Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,517100m3
13Rọ đá 2x1x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V12rọ
14Vận chuyển đổ thải, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,098100m3
L Cống bản B70x70
1Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
2Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
3Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,71m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
6Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,19m3
7Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m2
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
10Cốt thép tấm đan đường kính =6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
11Cốt thép tấm đan đường kính =10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
12Cốt thép tấm đan đường kính =14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
13Bê tông gối đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
14Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
15Cốt thép gối đan đường kính =6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
16Cốt thép gối đan đường kính =10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
17Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V11tấm
18Vận chuyển đổ thải đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
M Tường chắn taluy âm
1Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,36m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m2
4Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m3
5Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,543100m2
6ống nhựa PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
7Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
8Đá dăm tầng lọc ngược (đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
9Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
10Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m3
11Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
12Vận chuyển đổ thải đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý tính từ năm 2019 đến thời điểm xét thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp dự án tương tự hoặc cao hơn cấp dự án yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợpđồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như (nền, móng cấp phối đá dăm,mặt đường bằng bê tông xi măng, công trình thoát nước). - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 5,3 tỷ đồng (hai dự án có cấp thấp hơn liền kề với cấp của dự án đang xét, quy mô mỗi dự án cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn từ 5,3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo phụ lục khối lượng thi công hoàn thành (phô tô công chứng).* Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, dự án đưa vào sử dụng được Chủ đầu tư xác nhận hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự53
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự53
4 Cán bộ phụ trách quản lý trắc địa 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công phụ trách quản lý trắc địa 01 dự án tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 1,25m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt2
3 Máy lu bánh thép công suất >=10T Hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh lốp công suất >=12T Hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép công suất >=16T Hoạt động tốt1
6 Máy lu rung công suất >=25T Hoạt động tốt1
7 Máy ủi Hoạt động tốt1
8 Máy rải cấp phối Hoạt động tốt1
9 Máy san công suất Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
11 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
12 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
13 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
15 Phòng thí nghiệm Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền và danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->