Gói thầu: Thi công cải tạo đường vùng đệm trạm kiểm soát, đường vào trạm kiểm soát, bãi đậu xe và cải tạo một số hạng mục dân dụng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543444-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công cải tạo đường vùng đệm trạm kiểm soát, đường vào trạm kiểm soát, bãi đậu xe và cải tạo một số hạng mục dân dụng
Số hiệu KHLCNT 20220536945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và vốn sự nghiệp của Ban Quản lý Khu Kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 10:29:00 đến ngày 2022-06-11 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,390,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5585871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.117174E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có thi công các hạng mục sau: Xây mới hoặc cải tạo khối nhà, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước, đường kết cấu mặt đường bê tông nhựa.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.927.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách các hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách các hạng mục đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun (tưới) nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt, uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo đường vùng đệm trạm kiểm soát, đường vào trạm kiểm soát, bãi đậu xe và cải tạo một số hạng mục dân dụng
Cải tạo, sửa chữa Trạm kiểm soát cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp và các hạng mục của dự án Hạ tầng kỹ thuật Khu kinh tế cửa khẩu Long An
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và vốn sự nghiệp của Ban Quản lý Khu Kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty TNHH KTICONS và Công ty CP Tư vấn Xây dựng Giao thông Long An; Địa chỉ: Công ty TNHH KTICONS (Số 103, Quốc lộ 62, ấp Gò Dưa, xã Bình Hiệp, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An), Công ty CP Tư vấn Xây dựng Giao thông Long An (66A Hùng Vương, Phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An). + Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Trung tâm Giám định Xây dựng – Trung tâm Kiểm định Giao thông; Địa chỉ: Trung tâm Giám định Xây dựng (Số 39 đường Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An), Trung Tâm Kiểm Định Chất Lượng Công Trình Giao Thông (68/2A Hùng Vương, Phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An). + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng Long An; Địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1A, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư và Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1A, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1A, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B 1. NỀN MẶT ĐƯỜNG (GĐ 1)
1Đào nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,918100m3
2San, đầm nền đường K≥0.98 (30cm trên cùng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,768100m3
3Vận chuyển đất đổ bỏ trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,918100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,256100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,256100m3
6Lớp nylon ngăn cáchTheo chương V và bản vẽ thiết kế255,98m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép gia cường đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,628tấn
8Bê tông gia cường đá 1x2, mác 300Theo chương V và bản vẽ thiết kế63,967m3
C 2. NỀN MẶT ĐƯỜNG (GĐ 2)
1Đào nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,189100m3
2San, đầm nền đường K≥0.98 (30cm trên cùng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,458100m3
3Đắp nền đường (tận dụng lớp đá từ đào nền) K≥0.98Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,729100m3
4Vận chuyển đất đổ trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,184100m3
5Cày xới mặt đường cũTheo chương V và bản vẽ thiết kế29,009100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,729100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,737100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,015100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế44,71100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V và bản vẽ thiết kế48,725100m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện hữuTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,505m3
12Làm lớp đá dăm đệm móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,147m3
13Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế30,475m3
14Ván khuôn bó vỉaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,108100m2
15Trét khe bó vỉaTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,252m2
16Vữa XM Mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,153m3
D 3. BÃI XE
1Đào nền đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế13,558100m3
2Vận chuyển đất đổ bỏ trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,558100m3
3San, đầm đất K=0,95 (30cm trên cùng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,875100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,203100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,283100m3
6Lớp nylon ngăn cáchTheo chương V và bản vẽ thiết kế80,2m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan gia cường đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,034tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan gia cường đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,046tấn
9Bê tông đan gia cường đá 1x2, mác 300Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,05m3
10Ván khuôn đan gia cườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,065100m2
E 4. VỈA HÈ
1Đào nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,968100m3
2Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,968100m3
3San, đầm nền đường K≥0.95 (30cm trên cùng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,532100m3
4Đắp cát đệm móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế75,53m3
5Lớp nylon ngăn cáchTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.510,6m2
6Bê tông vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế90,636m3
7Láng vữa chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.510,6m2
8Lát gạch TerrazzoTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.510,6m2
F 5. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
G a. Rãnh:
1Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga hiện hữuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,417m3
2Đào móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,345100m3
3Đắp đất đào rãnh, hố ga K=0,95 50% máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,557100m3
4Đắp đất đào rãnh, hố ga 50%, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,557100m3
5Vận chuyển đất đổ bỏ trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,085100m3
6Đắp cát đệm móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,256m3
7Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,59m3
8Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,266100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đkính Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,785tấn
10Bê tông rãnh đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo chương V và bản vẽ thiết kế41,454m3
11Ván khuôn rãnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,113100m2
12Láng vữa chiều dày tb 2cm, mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế58,75m2
13Nắp rãnh bằng gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế117cái
14Nắp rãnh bằng gang 0.5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
15Chèn dây đai tẩm nhựa khe co giãnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,134m2
H b/ Hố ga rãnh:
1Nắp hố ga rãnh bằng gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
2Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đkính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,518tấn
3Bê tông hố ga rãnh đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,338m3
4Ván khuôn hố ga rãnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,38100m2
I c/ Hố ga cải tạo:
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,034tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk>10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,01tấn
3Gia công thép hình nắp gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,143tấn
4Lắp đặt thép hình nắp gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,143tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép khuôn hầm,đkTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,006tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép khuôn hầm đkTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,047tấn
7Bê tông lót móng hố thu nước đá 1x2, mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,405m3
8Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,017100m2
9Bê tông hố thu nước đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,677m3
10Bê tông khuôn hầm đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,217m3
11Ván khuôn hố thu, khuôn hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,164100m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông nắp ga đá 1x2, M.250Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,277m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cấu kiện
14Lưới chắn rác bằng gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
15Nắp hố ga bằng gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
J PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO SỬA CHỮA
K 1. SƠN SỬA LẠI CỔNG CHÀO VÀ THAY MỚI CỔNG XẾP TỰ ĐỘNG, NẮP GA
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8m2
2Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,292100m
3Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50% giá nhân công cạo sơn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế96,35m2
4Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50% giá nhân công cạo sơn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế181,33m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế277,68m2
6Vệ sinh đá granie, gạch ốp tường, mái ngóiTheo chương V và bản vẽ thiết kế30công
7Lắp đặt quốc huy đúc sẵn bằng bê tông cốt thép (NC+VT)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
8Ốp đá tự nhiên vào tường sử dụng chốt InoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,77m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,502100m2
10Cửa kéo inox đầu chốt kiểm soát phía trước (NC+VT, quy cách theo bản vẽ thiết kế chi tiết)Theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
11Cửa kéo inox đầu chốt kiểm soát phía sau (NC+VT, quy cách theo bản vẽ thiết kế chi tiết)Theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
12Cung cấp, lắp đặt motor không đường ray + bộ điều khiển (phụ kiện kèm theo…)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
13Cung cấp, lắp đặt các nắp hố ga bằng thép (1,1x1,1m) tại bãi xe và 2 bên vĩa hèTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
L 2. ỐP ĐÁ GRANITE, ALUMIN, THAY KHÓA CỬA HƯ HỎNG
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,7m2
2Ốp tấm alu (VL+NC)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,7m2
3Thay tấm kính cường lực 10li (VL+NC)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,332m2
5Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,332m2
6Phá dỡ nền gạch 600x600Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,76m2
7Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 600x600Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,76m2
8Tháo dỡ khóa cửaTheo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
9Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo chương V và bản vẽ thiết kế51bộ
10Lắp ổ khoá tay gạtTheo chương V và bản vẽ thiết kế21bộ
11Thay bản lề sàn cửa đi (VL+NC)Theo chương V và bản vẽ thiết kế41bộ
M 3. SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa, chậu tiểu.Theo chương V và bản vẽ thiết kế21bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như gương soi, vòi rửa, vòi sen….)Theo chương V và bản vẽ thiết kế19bộ
4Lắp đặt vòi tắm gương senTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
5Lắp đặt vòi lavaboTheo chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
6Lắp đặt chậu lavabo (có chân) + bộ xảTheo chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
8Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện…Theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
9Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
10Lắp đặt vòi xảTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
11Lắp đặt phễu thu nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
12Thay mới ổ khóa tay nắmTheo chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
13Nhân công vệ sinh, thông tắc hệ thống cấp thoát mướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế4công
N 4. HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,421100m3
2Đắp đất công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,259100m3
3Ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,566100m
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,096m3
5Bê tông lót móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,096m3
6Bê tông móng rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế48,576m3
7Bê tông cột tiết diện Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,324m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,344100m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế51,672m3
10Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,326m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,34100m2
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,465100m2
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,338100m2
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,901100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,301tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,904tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,154tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,177tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,068tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,095tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,921tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,771tấn
23Sản xuất hàng rào song sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,36tấn
24Lắp dựng khung sắt hàng ràoTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.234,016m2
25Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Theo chương V và bản vẽ thiết kế95,174m3
26Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 hTheo chương V và bản vẽ thiết kế23,456m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế626,718m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế256,792m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và bản vẽ thiết kế310,444m2
30Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế161,2m
31Trát phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế159,2m
32Công tác ốp đá chẻ tự nhiênTheo chương V và bản vẽ thiết kế304,614m2
33Công tác ốp đá chẻ qui cách 100x200Theo chương V và bản vẽ thiết kế292,36m2
34Bả bằng ma tít vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế626,718m2
35Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế654,486m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.281,204m2
37Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V và bản vẽ thiết kế821,261m2
O 5. SƠN SỬA 02 NHÀ BẢO VỆ, XÂY CON LƯƠN BÊ TÔNG PHÂN LUỒN XE
1Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50% giá nhân công cạo sơn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế116,68m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế116,68m2
3Vệ sinh mái ngói, cửa kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế5công
4Đóng trần prima khung nhôm nổi 4,5mm (NC+VT)Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,53m2
5Bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,36m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,336100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT xà dầm, giằng đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,066tấn
8Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế44,8m2
P 6. LẮP MỚI BARIE BÃI ĐẬU CONTAINER
1Gia công cổng sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,272tấn
2Thép STK cổng sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế274,72kg
3Lắp dựng cổng sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,272tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,879m2
5Cung cấp bạc đạn trục (NC+VT)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
Q 7. CẢI TẠO SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN
R a/ Khối nhà chính Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Bình Hiệp
1Lắp đặt đèn led 1,2m, 40WTheo chương V và bản vẽ thiết kế35bộ
2Lắp đặt đèn led 1,2m, 20WTheo chương V và bản vẽ thiết kế21bộ
3Lắp đặt đèn led 0,6m, 10WTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
4Lắp đặt đèn led ốp trần Ø280 30WTheo chương V và bản vẽ thiết kế32bộ
5Lắp đặt Bóng đèn LED BULB Tròn 30WTheo chương V và bản vẽ thiết kế40bộ
6Lắp đặt quạt trần 66WTheo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
8Lắp đặt dây CV 2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế650m
9Sửa chữa máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
10Sửa chữa dàn nóng (thay mainboard) máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
11Vệ sinh, nạp gas máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
S b/ Khu giám sát hàng hóa
1Lắp đặt Bóng đèn LED BULB Tròn 30WTheo chương V và bản vẽ thiết kế200bộ
2Lắp đặt dây CV 2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.000m
T c/ Chiếu sáng ngoài nhà
1Lắp chóa đèn, đèn led chiếu sáng đường 150WTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
2Lắp dựng cột đèn STK cao 8m dày 3mm + bulông móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cột
3Lắp chóa đèn, đèn led chiếu sáng đường năng lượng mặt trời 300WTheo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
4Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cọc
5Lắp đặt ốc xiết cáp đồngTheo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
6Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
7Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE Ø50/40Theo chương V và bản vẽ thiết kế90m
9Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cuộn
U d/ Đào, đấp đường ống bảo hộ cáp điện
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,4m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,176100m3
V e/ Móng trụ đèn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,192m3
2Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,784m3
3Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,488m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,047tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,08tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,083100m2
W 8. SƠN TRONG NGOÀI NHÀ, CHỐNG THẤM
1Dọn rác, vệ sinh bề mặt sê-nô, sàn máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế10công
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,18m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,18m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (quét 2 lớp)Theo chương V và bản vẽ thiết kế889,56m2
5Chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tạm tính bằng 50% giá nhân công cạo sơn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.734,04m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế820,212m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế820,212m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.913,828m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,486100m2
10Chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tạm tính bằng 50% giá nhân công cạo sơn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.616,641m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế484,992m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế484,992m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.131,649m2
14Vệ sinh cửa kính, vệ sinh mặt đá granite, dán tấm chống dột mái (công nhóm I, bậc 3,0/7)Theo chương V và bản vẽ thiết kế70công
X 9. SỬA CHỮA KHU VỆ SINH C, PHÒNG KIỂM DỊCH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa, chậu tiểu.Theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như gương soi, vòi rửa, vòi sen….)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
4Lắp đặt vòi tắm gương senTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
5Lắp đặt vòi lavaboTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
6Lắp đặt chậu lavabo (có chân) + bộ xảTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
8Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện…Theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
9Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
10Lắp đặt vòi xảTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
11Lắp đặt phễu thu nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
12Thay mới ổ khóa tay nắmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
13Nhân công vệ sinh, thông tắc hệ thống cấp thoát mướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5585871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.117174E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có thi công các hạng mục sau: Xây mới hoặc cải tạo khối nhà, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước, đường kết cấu mặt đường bê tông nhựa.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.927.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách các hạng mục dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách các hạng mục đường giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
10 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)4
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Cần cẩu Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn1
4 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 tấn2
5 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 16 tấn2
6 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 16 tấn1
7 Máy phun (tưới) nhựa đường Không yêu cầu1
8 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
9 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
11 Máy hàn Không yêu cầu5
12 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu5
13 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Không yêu cầu3
14 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Không yêu cầu3
15 Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu3
16 Máy khoan bê tông cầm tay Không yêu cầu3
17 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
18 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->