Gói thầu: Thi công cải tạo đường vùng đệm trạm kiểm soát, đường vào trạm kiểm soát, bãi đậu xe và cải tạo một số hạng mục dân dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo đường vùng đệm trạm kiểm soát, đường vào trạm kiểm soát, bãi đậu xe và cải tạo một số hạng mục dân dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220536945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và vốn sự nghiệp của Ban Quản lý Khu Kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 10:29:00 đến ngày 2022-06-11 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,390,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5585871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.117174E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có thi công các hạng mục sau: Xây mới hoặc cải tạo khối nhà, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước, đường kết cấu mặt đường bê tông nhựa.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.927.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.854.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách các hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách các hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun (tưới) nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo đường vùng đệm trạm kiểm soát, đường vào trạm kiểm soát, bãi đậu xe và cải tạo một số hạng mục dân dụng Cải tạo, sửa chữa Trạm kiểm soát cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp và các hạng mục của dự án Hạ tầng kỹ thuật Khu kinh tế cửa khẩu Long An 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và vốn sự nghiệp của Ban Quản lý Khu Kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | 1. NỀN MẶT ĐƯỜNG (GĐ 1) | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,918 | 100m3 |
| 2 | San, đầm nền đường K≥0.98 (30cm trên cùng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,768 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,918 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,256 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,256 | 100m3 |
| 6 | Lớp nylon ngăn cách | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 255,98 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gia cường đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,628 | tấn |
| 8 | Bê tông gia cường đá 1x2, mác 300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,967 | m3 |
| C | 2. NỀN MẶT ĐƯỜNG (GĐ 2) | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,189 | 100m3 |
| 2 | San, đầm nền đường K≥0.98 (30cm trên cùng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,458 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường (tận dụng lớp đá từ đào nền) K≥0.98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,729 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,184 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,009 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,729 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,737 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,015 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,71 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,725 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,505 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,147 | m3 |
| 13 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,475 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,108 | 100m2 |
| 15 | Trét khe bó vỉa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,252 | m2 |
| 16 | Vữa XM Mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,153 | m3 |
| D | 3. BÃI XE | |||
| 1 | Đào nền đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,558 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ bỏ trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,558 | 100m3 |
| 3 | San, đầm đất K=0,95 (30cm trên cùng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,875 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,203 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,283 | 100m3 |
| 6 | Lớp nylon ngăn cách | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,2 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan gia cường đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan gia cường đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,046 | tấn |
| 9 | Bê tông đan gia cường đá 1x2, mác 300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đan gia cường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| E | 4. VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,968 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,968 | 100m3 |
| 3 | San, đầm nền đường K≥0.95 (30cm trên cùng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,532 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,53 | m3 |
| 5 | Lớp nylon ngăn cách | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.510,6 | m2 |
| 6 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90,636 | m3 |
| 7 | Láng vữa chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.510,6 | m2 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.510,6 | m2 |
| F | 5. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | a. Rãnh: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,417 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,345 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đào rãnh, hố ga K=0,95 50% máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,557 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đào rãnh, hố ga 50%, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,557 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ bỏ trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,085 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đệm móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,256 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,266 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đkính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,785 | tấn |
| 10 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,454 | m3 |
| 11 | Ván khuôn rãnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,113 | 100m2 |
| 12 | Láng vữa chiều dày tb 2cm, mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,75 | m2 |
| 13 | Nắp rãnh bằng gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117 | cái |
| 14 | Nắp rãnh bằng gang 0.5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Chèn dây đai tẩm nhựa khe co giãn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,134 | m2 |
| H | b/ Hố ga rãnh: | |||
| 1 | Nắp hố ga rãnh bằng gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đkính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,518 | tấn |
| 3 | Bê tông hố ga rãnh đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,338 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga rãnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m2 |
| I | c/ Hố ga cải tạo: | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga đk>10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 3 | Gia công thép hình nắp ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình nắp ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép khuôn hầm,đk | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép khuôn hầm đk | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng hố thu nước đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,405 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Bê tông hố thu nước đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,677 | m3 |
| 10 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,217 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố thu, khuôn hầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông nắp ga đá 1x2, M.250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,277 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 14 | Lưới chắn rác bằng gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 15 | Nắp hố ga bằng gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| J | PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| K | 1. SƠN SỬA LẠI CỔNG CHÀO VÀ THAY MỚI CỔNG XẾP TỰ ĐỘNG, NẮP GA | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,292 | 100m |
| 3 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50% giá nhân công cạo sơn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96,35 | m2 |
| 4 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50% giá nhân công cạo sơn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 181,33 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 277,68 | m2 |
| 6 | Vệ sinh đá granie, gạch ốp tường, mái ngói | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | công |
| 7 | Lắp đặt quốc huy đúc sẵn bằng bê tông cốt thép (NC+VT) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Ốp đá tự nhiên vào tường sử dụng chốt Inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,77 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,502 | 100m2 |
| 10 | Cửa kéo inox đầu chốt kiểm soát phía trước (NC+VT, quy cách theo bản vẽ thiết kế chi tiết) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 11 | Cửa kéo inox đầu chốt kiểm soát phía sau (NC+VT, quy cách theo bản vẽ thiết kế chi tiết) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt motor không đường ray + bộ điều khiển (phụ kiện kèm theo…) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt các nắp hố ga bằng thép (1,1x1,1m) tại bãi xe và 2 bên vĩa hè | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| L | 2. ỐP ĐÁ GRANITE, ALUMIN, THAY KHÓA CỬA HƯ HỎNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 2 | Ốp tấm alu (VL+NC) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 3 | Thay tấm kính cường lực 10li (VL+NC) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,332 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,332 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch 600x600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 600x600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khóa cửa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 9 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | 1bộ |
| 10 | Lắp ổ khoá tay gạt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1bộ |
| 11 | Thay bản lề sàn cửa đi (VL+NC) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1bộ |
| M | 3. SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa, chậu tiểu. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như gương soi, vòi rửa, vòi sen….) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm gương sen | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu lavabo (có chân) + bộ xả | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện… | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xả | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 12 | Thay mới ổ khóa tay nắm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 13 | Nhân công vệ sinh, thông tắc hệ thống cấp thoát mước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | công |
| N | 4. HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,421 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,259 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,566 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,096 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,096 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,576 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,324 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,344 | 100m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,672 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,326 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,34 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,465 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,338 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,901 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,301 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,904 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,154 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,177 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,068 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,095 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,921 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,771 | tấn |
| 23 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,36 | tấn |
| 24 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.234,016 | m2 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95,174 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 h | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,456 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 626,718 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 256,792 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 310,444 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 161,2 | m |
| 31 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 159,2 | m |
| 32 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 304,614 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá chẻ qui cách 100x200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 292,36 | m2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 626,718 | m2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 654,486 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.281,204 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 821,261 | m2 |
| O | 5. SƠN SỬA 02 NHÀ BẢO VỆ, XÂY CON LƯƠN BÊ TÔNG PHÂN LUỒN XE | |||
| 1 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50% giá nhân công cạo sơn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 116,68 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 116,68 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mái ngói, cửa kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| 4 | Đóng trần prima khung nhôm nổi 4,5mm (NC+VT) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,53 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 8 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,8 | m2 |
| P | 6. LẮP MỚI BARIE BÃI ĐẬU CONTAINER | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,272 | tấn |
| 2 | Thép STK cổng sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 274,72 | kg |
| 3 | Lắp dựng cổng sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,272 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,879 | m2 |
| 5 | Cung cấp bạc đạn trục (NC+VT) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| Q | 7. CẢI TẠO SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| R | a/ Khối nhà chính Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Bình Hiệp | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1,2m, 40W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1,2m, 20W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led 0,6m, 10W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø280 30W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bóng đèn LED BULB Tròn 30W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 66W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 650 | m |
| 9 | Sửa chữa máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 10 | Sửa chữa dàn nóng (thay mainboard) máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Vệ sinh, nạp gas máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| S | b/ Khu giám sát hàng hóa | |||
| 1 | Lắp đặt Bóng đèn LED BULB Tròn 30W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.000 | m |
| T | c/ Chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp chóa đèn, đèn led chiếu sáng đường 150W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn STK cao 8m dày 3mm + bulông móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cột |
| 3 | Lắp chóa đèn, đèn led chiếu sáng đường năng lượng mặt trời 300W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ốc xiết cáp đồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE Ø50/40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cuộn |
| U | d/ Đào, đấp đường ống bảo hộ cáp điện | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100m3 |
| V | e/ Móng trụ đèn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,192 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,488 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| W | 8. SƠN TRONG NGOÀI NHÀ, CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Dọn rác, vệ sinh bề mặt sê-nô, sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (quét 2 lớp) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 889,56 | m2 |
| 5 | Chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tạm tính bằng 50% giá nhân công cạo sơn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.734,04 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 820,212 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 820,212 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.913,828 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,486 | 100m2 |
| 10 | Chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tạm tính bằng 50% giá nhân công cạo sơn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.616,641 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 484,992 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 484,992 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.131,649 | m2 |
| 14 | Vệ sinh cửa kính, vệ sinh mặt đá granite, dán tấm chống dột mái (công nhóm I, bậc 3,0/7) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | công |
| X | 9. SỬA CHỮA KHU VỆ SINH C, PHÒNG KIỂM DỊCH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa, chậu tiểu. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như gương soi, vòi rửa, vòi sen….) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm gương sen | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu lavabo (có chân) + bộ xả | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện… | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xả | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 12 | Thay mới ổ khóa tay nắm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 13 | Nhân công vệ sinh, thông tắc hệ thống cấp thoát mước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5585871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.117174E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có thi công các hạng mục sau: Xây mới hoặc cải tạo khối nhà, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước, đường kết cấu mặt đường bê tông nhựa.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.927.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.854.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách các hạng mục dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách các hạng mục đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 7 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 4 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 2 |
| 6 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 7 | Máy phun (tưới) nhựa đường | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 11 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 5 |
| 13 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Không yêu cầu | 3 |
| 14 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Không yêu cầu | 3 |
| 15 | Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 3 |
| 16 | Máy khoan bê tông cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 18 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi