Gói thầu: Thi công cải tạo sân cỏ Quảng trường Ba Đình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600079-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ QUẢNG TRƯỜNG BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sân cỏ Quảng trường Ba Đình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220574299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 08:49:00 đến ngày 2022-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,472,565,908 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41769772E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.534.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại Học, chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình dân dụng tương tự hoặc Có giấy phép hành nghề Giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệpTài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc đại hoc kỹ thuật tương đương;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động;- Đối với kỹ sư khác yêu cầu có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức an toàn lao động và vệ sinh môi trường theo quy định- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình tương tự trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay - 13-16 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ QUẢNG TRƯỜNG BA ĐÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo sân cỏ Quảng trường Ba Đình Cải tạo sân cỏ Quảng trường Ba Đình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan tài liệu gốc hoặc bản chứng thực một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo Phụ lục của Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ - Bản scan báo cáo tài chính năm cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh, các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản scan bản gốc hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bản chụp bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự. - Bản scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị hoặc hợp đồng thuê và sở hữu của đơn vị cho thuê các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị; Đối với các máy, thiết bị yêu cầu phải đăng ký kiểm định theo quy định, nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Quảng trường Ba Đình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Xuân Lam - 0983771929, 36 Điện Biên Phủ, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hoàng Xuân Lam - 0983771929, 36 Điện Biên Phủ, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hoàng Xuân Lam - 0983771929, 36 Điện Biên Phủ, Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | Cải tạo sân cỏ Quảng trường Ba Đình | |||
| 1 | Đánh cỏ, đào xúc lớp đất thải (dày 15 cm) vận chuyển trong phạm vi 10m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 756 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 216 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 324 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,56 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,56 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,56 | 100m3 |
| 8 | Bồi bổ sung đất màu có độ dày 0,05m; | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 297,36 | m3 |
| 9 | Vận chuyển và san đất trong phạm vi 50-100m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 198 | công |
| 10 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,4 | 100m2/l |
| 11 | Phân chuồng (2,5kg/m2); (1.000kg =1m3) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12.600 | kg |
| 12 | Cỏ lá gừng, ĐM 2,5kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12.600 | kg |
| 13 | Trồng cỏ lá gừng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126 | công |
| 14 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,4 | 100m2/m |
| 15 | Cọ rửa hè, đường sỏi nổi theo xe nước đường Độc lập: 884 m2, đường Hùng vương: 809 m2; đường sỏi giữa các ô cỏ: 1.834m2. Tổng: 3.427m2; (hoàn thiện công trình) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | công |
| 16 | Bao tải thu gom cỏ đảm bảo vệ sinh khu vực công trình (Bao PP dệt; màu xanh lá; kích thước: 90cm x 120cm) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5.040 | bao |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 272 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,272 | 100m3 |
| 19 | Lát gạch sỏi nổi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 272 | m2 |
| 20 | Đào xúc đất đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,625 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1363 | 100m3 |
| 22 | Béc phun nước rotor 5004 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43 | cái |
| 23 | Ống dẫn nước PE 16mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180 | cái |
| 24 | Co nối ống PE 16mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 25 | Co nối Zen ngoài PE 16mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 26 | Nối thẳng PE 16mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | cái |
| 27 | T nối ống PE 16mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 28 | Nhân công lắp đặt hệ thống vòi phun | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | công |
| 29 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 308 | lỗ |
| 30 | Gia công hệ khung dàn (25% thép mới) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4225 | tấn |
| 31 | Gia công hệ khung dàn (75% tận dụng) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3179 | tấn |
| 32 | Gia công cổng sắt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3455 | tấn |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7689 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi (mới 25%) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi tận dụng 75% | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | 100m2 |
| 36 | Nhân công sửa chữa, nắn thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | công |
| 37 | Bu lông | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 280 | chiếc |
| 38 | Vít bắn tôn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.200 | chiếc |
| 39 | Bản lề cổng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 40 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 100m2 |
| 41 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7689 | tấn |
| 42 | vận chuyển vào kho | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | chuyến |
| 43 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7689 | tấn |
| 44 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7689 | tấn |
| 45 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7689 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.209E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41769772E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.534.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại Học, chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình dân dụng tương tự hoặc Có giấy phép hành nghề Giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệpTài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc đại hoc kỹ thuật tương đương;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động;- Đối với kỹ sư khác yêu cầu có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức an toàn lao động và vệ sinh môi trường theo quy định- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình tương tự trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay - 13-16 | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5T | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước 5m3 | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi