Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220580613-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220557275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 10:28:00 đến ngày 2022-06-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,131,841,754 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,977,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu chín trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.892.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (Bao gồm khung và chéo)
- Số lượng tối thiểu 20
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Sửa chữa trạm y tế phường Mỹ Xuân, phường Phú Mỹ và phường Tân Phước
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Kiến Minh (Địa chỉ : Số 46 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR-VT). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc (Địa chỉ : Số 19, đường Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR - VT). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc (Địa chỉ : Số 19, đường Đồ Chiểu, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR - VT). + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.977.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm y tế phường mỹ xuân - Nhà làm việc số 1
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ,,,)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Tháo dỡ cửa nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15,5m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V25,933m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V25,933m2
7Nhân công vận chuyển vật dụng ra ngoài và ngược lạiMô tả kỹ thuật theo chương V4công
8Vệ sinh sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V71,3m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,38m2
10Quét hỗn hợp Sikaproof Menbrane + nước theo tỷ lệ 1:0,5, hao phí 0,3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,3m2
11Quét Sika membrain nguyên chất, hao phí 0,85kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V142,6m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V770,03m2
13Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V536,92m2
14Bả bằng bột bả vào tường, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V327,33m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V442,7m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V327,33m2
17Lát nền bằng gạch granite 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4451m2
18Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V12,488m2
19Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m2
20Trát tường sau lắp cửa, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m2
21Cung cấp Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính 8mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
22Cung cấp Cửa sổ mở nhôm sơn tĩnh điện, hệ 888, kính 5mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
23Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,775100m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,913m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T(trong tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,913m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(trong tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,652m3
27Lắp đặt Đèn led Mica 1,2m 36wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
28Lắp đặt Đèn led tuýp 1,2m đơn 1*18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
29Lắp đặt Đèn led tuýp đơn 9W ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Lắp đặt Đèn led ốp trần 24W 30*30cmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
31Lắp đặt Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều + 1 dimer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.375m
37Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20Mô tả kỹ thuật theo chương V458m
38Lắp đặt Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
39Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
40Lắp đặt Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
41Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt Hộp nối dây 110*110*50Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
43Lắp đặt Hộp nối dây 150*150*80Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
44Lắp đặt Đế âm gắn CB đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
45Lắp đặt Dây dẫn điện CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V559m
46Lắp đặt Dây dẫn điện CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
47Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
48Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d25Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
49Lắp đặt Tủ điện âm tường 04 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
50Lắp đặt Tủ điện âm tường 06 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
51Lắp đặt MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt MCB 2P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt Mặt nạ + ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt Dây Cat05eMô tả kỹ thuật theo chương V240m
55Lắp đặt Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
56Lắp đặt Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Lắp đặt Hộp nối dây 150*150*80Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
58Lắp đặt Switch 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1thietbi
59Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
60Lắp đặt Ống nhựa PVC D114x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
61Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
62Lắp đặt Ống nhựa PVC D60x2,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
63Lắp đặt Ống nhựa PVC D49x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
64Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Lắp đặt Y nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
67Lắp đặt Nối nhựa uPVC D114-49Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Lắp đặt Y nhựa uPVC D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt Y nhựa uPVC D60-49Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
74Lắp đặt Nối nhựa uPVC D60-49Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt Co nhựa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
76Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
77Lắp đặt Tê nhựa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Lắp đặt Nút bịch nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt Nút bịch nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
80Lắp đặt Nút bịch nhựa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
81Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21x1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
82Lắp đặt Co nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
83Lắp đặt Tê nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
84Lắp đặt Co nhựa ren trong thau D21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
85Lắp đặt Van khóa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt Lavabo treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
87Lắp đặt Vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
88Lắp đặt Ống xả thải chữ PMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
89Lắp đặt Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
90Lắp đặt Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt Móc treo giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt Vòi nước bằng đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Lắp đặt Phễu thu, đường kính D150Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
B Trạm y tế phường mỹ xuân - Nhà làm việc số 2
1Phá dỡ nền tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
3Nhân công vận chuyển vật dụng ra ngoài và ngược lạiMô tả kỹ thuật theo chương V4công
4Vệ sinh sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V19,1m2
5Láng nền sê nô chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,62m2
6Quét hỗn hợp Sikaproof Menbrane + nước theo tỷ lệ 1:0,5, hao phí 0,3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1m2
7Quét Sikaproof Menbrane nguyên chất, hao phí 0,85kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V219,2m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V97,32m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V121,88m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V97,32m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V121,88m2
13Lát Đá Granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296100m2
C Trạm y tế phường mỹ xuân- Nhà làm việc số 3
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V54,84m2
5Phá dỡ nền gạch ceramicMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
7Nhân công vận chuyển vật dụng ra ngoài và ngược lạiMô tả kỹ thuật theo chương V6công
8Vệ sinh sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V73,3m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,38m2
10Quét hỗn hợp Sikaproof Menbrane + nước theo tỷ lệ 1:0,5, hao phí 0,3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V73,3m2
11Quét Sikaproof Menbrane nguyên chất, hao phí 0,85kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V142,6m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V664,57m2
13Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V325,47m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V339,1m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V325,47m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V339,1m2
17Lát nền bằng gạch granite 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V10,681m2
18Lát đá Granit bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
19Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V54,84m2
20Trám trát tường cửa sau lắp dựng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,34m2
21Cung cấp Cửa đi nhôm hệ 55, kính 8mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V30,36m2
22Cung cấp Cửa sổ nhôm hệ 55, kính 5mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V91,585m2
24Cung cấp và thi công trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V91,585m2
25Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V235,2741m2
26Cung cấp ngói lợp 22v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V517,603viên
27Tháo dỡ Lito máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
28Cung cấp Lito 30x30x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V254,28m
29Lắp dựng LitoMô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,517100m2
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V34,727m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T(trong tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,727m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(trong tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V138,908m3
34Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
35Lắp đặt Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
36Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Lắp đặt Hộp nối dây 110*110*50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Lắp đặt Đế âm gắn CB đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V621m
40Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
41Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V141m
42Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20Mô tả kỹ thuật theo chương V356m
43Lắp đặt Tủ điện âm tường 04 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt MCB 2P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt Đèn led Mica 1,2m 36wMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
46Lắp đặt Đèn led tuýp 0,6m đơn 1*9WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Lắp đặt Đèn led ốp trần 24W 30*30cmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
48Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
49Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều + 1 dimer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Lắp đặt Mặt nạ + công tắc ba 1 chiều + 1 dimer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V867m
53Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20Mô tả kỹ thuật theo chương V347m
54Lắp đặt Hộp chia ngả có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
55Lắp đặt Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
56Lắp đặt Mặt nạ + ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
57Lắp đặt Dây Cat05eMô tả kỹ thuật theo chương V260m
58Lắp đặt Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
59Cung cấp và lắp đặt Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lắp đặt Hộp nối dây 150*150*80Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
61Cung cấp và lắp đặt Switch 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1thietbi
62Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
63Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
64Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
65Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
66Lắp đặt Ống nhựa uPVC D49x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
67Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt Nối nhựa uPVC D114-49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt Y nhựa uPVC D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt Nối nhựa uPVC D90-49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt Nối Y nhựa uPVC D60-49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
76Lắp đặt Nối nhựa uPVC D60-49Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt Co nhựa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt Tê nhựa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt Nút bịch nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt Nút bịch nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt Nút bịch nhựa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21x1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
84Lắp đặt Co nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
85Lắp đặt Tê nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
86Lắp đặt Co nhựa ren trong thau D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt Lavabo treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
89Lắp đặt Vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
90Lắp đặt ống xả thải chữ PMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
91Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
92Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt móc treo giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt Vòi nước bằng đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt phễu thu D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D Trạm y tế phường mỹ xuân -Nhà làm việc số 4
1Nhân công vận chuyển vật dụng ra ngoài và ngược lạiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
3Lợp mái che bằng Tôn sống vuông mạ màu dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42,75m2
5Cung cấp và thi công trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V42,75m2
6Vệ sinh sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
7Láng nền sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
8Quét hỗn hợp Sikaproof Menbrane + nước theo tỷ lệ 1:0,5, hao phí 0,3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
9Quét Sikaproof Menbrane nguyên chất, hao phí 0,85kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V232,908m2
11Bả bằng bột bả vào tường, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V72,944m2
12Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V159,964m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V72,944m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V159,964m2
15Cung cấp, lắp dựng ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518100m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,881m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T(trong tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,881m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(trong tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,524m3
20Lắp đặt Đèn led Mica 1,2m 36wMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
21Lắp đặt Đèn led ốp trần 24W 30*30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều + 1 dimer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đôi 1 chiều 16A + 1 dimer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V361m
26Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
27Lắp đặt Hộp chia ngả có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30Lắp đặt Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
31Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt Hộp nối dây 110*110*50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt Hộp nối dây 150*150*50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt Đế âm gắn CB đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt Dây dẫn điện CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
36Lắp đặt Dây dẫn điện CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
37Lắp đặt Dây dẫn điện CV 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
38Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
39Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d25Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
40Lắp đặt Tủ điện âm tường 04 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt MCB 2P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt Mặt nạ + ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt Dây Cat05eMô tả kỹ thuật theo chương V150m
44Lắp đặt Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Lắp đặt Hộp nối dây 150*150*80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Cung cấp và lắp đặt Switch 12 portMô tả kỹ thuật theo chương V1thietbi
48Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
E Trạm y tế phường mỹ xuân - Nhà gom - đổ rác
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,38m2
2Bả bằng bột bả vào tường, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V28,96m2
3Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V35,42m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V28,96m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V35,42m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
7Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
8Cung cấp Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính 8mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
9Trám trát tường cửa sau lắp dựng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m2
F Trạm y tế phường mỹ xuân - Nhà thép
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
3Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng móng vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
5Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,545m3
6Cung cấp và lắp đặt bulong neo d12*500*4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Gia công vì kèo thép hộp 40*80*1,4 mạ kẽm, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
9Gia công cột bằng thép Ống STK d90*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
10Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,924m2
13Lắp dựng xà gồ Thép hộp 40*80*1,4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
14Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông, mạ màu, dày 5dem, dập congMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
15Cung cấp và lắp đặt máng xối tôn mạ màu dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Lắp đặt Đèn treo trần 50wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt mặt nạ + DimerMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt dây dẫn điện CV 1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
23Lắp đặt Ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
24Lắp đặt MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt Hộp gắn CB nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
27Lắp đặt Co nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đăt cầu chắn rác d90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G Trạm y tế phường mỹ xuân - Hàng rào
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V246,195m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V197,495m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48,7m2
4Sơn dầm, trần, cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V246,195m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V68,587m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,5871m2
7Cung cấp và lắp đặt chữ bảng tên bằng Inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
H Trạm y tế phường mỹ xuân -Nhà xe
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,68m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,681m2
3Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m2
4Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông, mạ màu, dày 5dem, dập congMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m2
I Trạm y tế phường mỹ xuân - Mương thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
3Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
5Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
7Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
9Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
11Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
13Lắp đặt Cống BTLT D400, H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
14Lắp đặt gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,883100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
18Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m3
20Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
22Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,234m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
24Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
26Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667100m2
28Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
29Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2,7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
31Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,277m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đd Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
38Gia công hệ khung Thép V 50*50*5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (trong tổng 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,96m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (trong tổng 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V355,84m3
J Trạm y tế phường mỹ xuân- Sân gạch Terrazzo
1Vệ sinh nền đá trước khi lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V319m2
2Lát sân bằng gạch Terrazzo 40*40Mô tả kỹ thuật theo chương V319m2
K Trạm y tế phường Phú Mỹ - Nhà phù trợ
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V205,84m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
4Phá dỡ nền gạch CeramicMô tả kỹ thuật theo chương V105,65m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V105,65m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,45m2
7Nhân công vận chuyển vật dụng ra ngoài và ngược lạiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
8Vệ sinh sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V54,1m2
9Láng nền sê nô mái, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,88m2
10Quét hỗn hợp Sikaproof Menbrane + nước theo tỷ lệ 1:0,5, hao phí 0,3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,11m2
11Quét Sikaproof Menbrane nguyên chất, hao phí 0,85kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V108,21m2
12Lợp mái che bằng Tôn sóng vuông, mạ màu, dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V2,058100m2
13Lợp mái che bằng Tôn phẳng, mạ màu, dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
14Cung cấp và lắp đặt máng xối tôn mạ màu dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
15Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
16Lắp đặt Co nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đăt cầu chắn rác d90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Cung cấp và thi công trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
19Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V461,57m2
22Đục nhám tường ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
23Ốp tường bằng gạch Granit 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V781m2
24Bả bằng bột bả vào tường, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V65,7m2
25Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V317,03m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V65,7m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V317,03m2
28Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V31,1m2
29Cung cấp Cửa đi nhôm hệ 55, kính 8mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V20,3m2
30Cung cấp Cửa sổ nhôm hệ 55, kính 5mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
31Lắp dựng Song bảo vệ cửa sổ bằng nhôm tròn, có lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
32Trát tường sau khi lắp dựng cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3m2
33Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,651m2
34Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,927m3
35Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,881100m2
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (trong tổng 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,927m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (trong tổng 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,492m3
38Lắp đặt Đèn led tuýp 1,2m đôi 2*18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Lắp đặt Đèn led ốp trần 24WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Lắp đặt Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều + 1 dimer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đôi 1 chiều 16A + 1 dimer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
45Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
46Lắp đặt Hộp chia ngả có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
47Lắp đặt Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
48Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
49Lắp đặt Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
50Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt Hộp nối dây 110*110*50Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
52Lắp đặt Đế âm gắn CB đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
53Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
54Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
55Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
56Lắp đặt Tủ điện âm tường 04 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
57Lắp đặt MCB 2P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt Mặt nạ + ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
59Lắp đặt Dây Cat05eMô tả kỹ thuật theo chương V85m
60Lắp đặt Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Lắp đặt Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Lắp đặt Hộp nối dây 150*150*80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt Switch 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
L Trạm y tế phường Phú Mỹ- Nhà vệ sinh khối nhà chính
1Tháo dỡ phụ kiện vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Phá dỡ nền gạch CeramicMô tả kỹ thuật theo chương V29,04m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V29,04m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V109,44m2
5Đục nhám tường ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V109,44m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,56m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V128,8m2
8Bả bằng bột bả vào tường, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V128,8m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V128,8m2
10Ốp tường bằng gạch Granit 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,441m2
11Lát nền, sàn bằng gạch Granit 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,041m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,56m2
13Cung cấp Cửa đi nhôm hệ 55, kính 8mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
14Cung cấp Cửa sổ nhôm hệ 55, kính 5mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
15Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
16Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
17Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
18Lắp đặt Ống nhựa uPVC D49x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
19Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt Nối nhựa uPVC D114-49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt Nối Y nhựa uPVC D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt Nối nhựa uPVC D90-49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt Y nhựa uPVC D60-49Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
30Lắp đặt Nối nhựa uPVC D60-49Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt Co nhựa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Lắp đặt Tê nhựa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt Nút bịch nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt Nút bịch nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
36Lắp đặt Nút bịch nhựa uPVCD49Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21x1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
38Lắp đặt Co nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
39Lắp đặt Tê nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Lắp đặt Co nhựa ren trong thau D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Lắp đặt Van khóa nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt Móc treo giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt vòi nước đồng thau D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt vòi tắm hương sen (1 vòi, 1 hương sen)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp đặt Phễu thu D150Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
M Trạm y tế phường Phú Mỹ - Nhà thép
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
3Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
5Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,908m3
6Cung cấp và lắp đặt bulong neo d12*500*4Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Gia công vì kèo thép hộp 40*40*1,4 mạ kẽm, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
8Gia công vì kèo thép hộp 40*80*1,4 mạ kẽm, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
10Gia công cột bằng thép Ống STK d90*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
11Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,299m2
14Lắp dựng xà gồ Thép hộp 40*80*1,4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
15Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m2
16Cung cấp và lắp đặt máng xối tôn mạ màu dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V22m
N Trạm y tế phường Phú Mỹ - Điện - Nước
1Lắp đặt Đèn treo trần 30wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt Đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt mặt nạ + DimerMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt dây dẫn điện CV 1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
8Lắp đặt Ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d20Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Lắp đặt MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Hộp gắn CB nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
12Lắp đặt Co nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đăt cầu chắn rác d90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
O Trạm y tế phường Tân Phước - Khối nhà chính
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V115,63m2
5Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15,44m2
6Phá dỡ nền gạch trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V403,33m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V418,77m2
8Đục nhám tường để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V362,92m2
9Nhân công vận chuyển vật dụng ra ngoài và ngược lạiMô tả kỹ thuật theo chương V6công
10Vệ sinh sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V120,42m2
11Láng nền sê nô chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,42m2
12Quét hỗn hợp Sikaproof Menbrane + nước theo tỷ lệ 1:0,5, hao phí 0,3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V120,42m2
13Quét Sikaproof Menbrane nguyên chất, hao phí 0,85kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V240,84m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.024,16m2
15Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V199,88m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V461,36m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V199,88m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V461,36m2
19Ốp tường, cột bằng Gạch granit 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,181m2
20Ốp tường, cột bằng Gạch granit 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V275,741m2
21Lát nền gạch granit 600x600 trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V403,331m2
22Lát nền gạch granit 300x300 nhà vệ sinh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,441m2
23Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V115,63m2
24Trám trát tường cửa sau lắp dựng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,91m2
25Cung cấp Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính 8mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V63,07m2
26Cung cấp cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, hệ 888, kính 5mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V52,56m2
27Lắp dựng Song bảo vệ cửa sổ bằng nhôm tròn có lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V51,12m2
28Tháo dỡ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V92,202m2
29Cung cấp và thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V92,202m2
30Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V110,36m2
31Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
32Gia công vị kèo mái thép hộp 50*100*1,4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V86,58m2
35Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,581m2
36Cung cấp Thép hộp 50x100x1,4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
37Lợp mái che tường băng tấm nhựa Polycarbonate rỗngMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
38Lợp mái che bằng Tôn sóng vuông, mạ màu, dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V0,734100m2
39Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,52100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,904100m2
41Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (khối lượng tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,361m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T(trong tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,361m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (trong tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V233,444m3
44Lắp đặt Đèn led Mica 1,2m 36wMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
45Lắp đặt Đèn led ốp trần 24W 30*30cmMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
46Lắp đặt Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
47Lắp đặt Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều + 1 dimer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Lắp đặt Mặt nạ +công tắc đôi 1 chiều 16A + 2 dimer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt Mặt nạ + công tắc bốn 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.140m
53Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20Mô tả kỹ thuật theo chương V456m
54Lắp đặt Hộp chia ngả có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
55Lắp đặt Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
56Lắp đặt Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
57Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
58Lắp đặt Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V38hộp
59Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Lắp đặt Hộp nối dây 110*110*50Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
61Lắp đặt Hộp nối dây 150*150*80Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
62Lắp đặt Đế âm gắn CB đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
64Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
65Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
66Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
67Lắp đặt Tủ điện âm tường 06 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
68Lắp đặt MCB 2P 80A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt MCB 2P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt Mặt nạ + ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
71Lắp đặt Dây Cat05eMô tả kỹ thuật theo chương V490m
72Lắp đặt Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
73Lắp đặt bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Lắp đặt Hộp nối dây 150*150*80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt Switch 48 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
77Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
78Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
79Lắp đặt Ống nhựa uPVC D49x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
80Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt Y nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt Nối nhựa uPVC D114-49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
85Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt Y nhựa uPVC D60-49Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
88Lắp đặt Nối nhựa uPVC D60-49Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt Co nhựa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
90Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21x1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
91Lắp đặt Co nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
92Lắp đặt Tê nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
93Lắp đặt Co nhựa ren trong thau D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt Lavabo treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
96Lắp đặt Vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
97Lắp đặt ống xả thải chữ PMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
98Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Lắp đặt vòi tắm hương sen (1 vòi, 1 hương sen)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
101Lắp đặt phễu thu, đường kính D150Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
102Lắp đặt móc treo giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt vòi nước đồng thauMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
P Trạm y tế phường Tân Phước - Khối nhà kho - Tư vấn cai nghiện
1Phá dỡ nền gạch CeramicMô tả kỹ thuật theo chương V50,83m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V50,83m2
3Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
5Tháo dỡ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V45,43m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,48m2
7Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,82m2
10Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,831m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V174,254m2
12Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V124,224m2
13Bả bằng bột bả vào tường, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V72,614m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V72,614m2
15Đục nhám tường để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V62,28m2
16Ốp tường, cột bằng Gạch granit 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,281m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V124,224m2
18Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,48m2
19Trám trát tường cửa sau lắp dựng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
20Cung cấp Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính 8mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
21Cung cấp cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, hệ 888, kính 5mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
22Lắp dựng Song bảo vệ cửa sổ bằng nhôm tròn có lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
23Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V32,31m2
24Lợp mái che tường bằng tôn phẳng, mạ màu, dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
25Cung cấp và thi công trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V45,43m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,887m2
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,8871m2
28Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,498100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m2
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,953m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (trong phạm vi 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,953m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (trong phạm vi 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,716m3
33Lắp đặt Đèn led Mica 1,2m 36wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt Hộp nối dây 110*110*50Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
37Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều + 1 dimer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V278m
41Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V69m
42Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20Mô tả kỹ thuật theo chương V142m
43Lắp đặt Hộp chia ngả có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
44Lắp đặt Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
Q Trạm y tế phường Tân Phước- Khối nhà ăn (Xây mới)
1Đào móng bó nền, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
2Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,572m3
3Xây MBN bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
5Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,024m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,469100m2
7Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng + dầm mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,718m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
9Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
11Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,633100m2
13Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,054m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d > 10mm, h Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,314m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,766m3
23Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,01m2
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,495m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,492m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V29,6m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
28Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m
30Bả bằng bột bả vào tường, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V55,57m2
31Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V73,495m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,492m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V44,34m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V65,062m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V117,835m2
36Lát nền bằng gạch Granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V21,86m2
37Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V21,96m2
38Ốp chân tường bằng gạch Granit 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m2
39Lát đá Granit màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
41Quét hỗn hợp Sikaproof Menbrane + nước theo tỷ lệ 1:0,5, hao phí 0,3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
42Quét Sikaproof Menbrane nguyên chất, hao phí 0,85kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m2
43Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,77m2
44Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
45Cung cấp Cửa đi nhôm hệ 55, kính 8mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
46Cung cấp Cửa sổ nhôm hệ 55, kính 5mm cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
47Lắp dựng Song bảo vệ cửa sổ bằng nhôm tròn có lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
48Cung cấp và thi công trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
49Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
50Lợp mái che bằng Tôn sóng vuông, mạ màu, dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
51Lợp mái che tường bằng Tôn phẳng, mạ màu, day 5demMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
52Lắp đặt Đèn led Mica 1,2m 36wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
54Lắp đặt mặt nạ + ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt hộp nối dây 150*150*80Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
57Lắp đặt MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều + 1 dimer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt dây dẫn điện CV 1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V278m
60Lắp đặt dây dẫn điện CV 1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V69m
61Lắp đặt dây dẫn điện CV 1*4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
62Lắp đặt dây Cat05eMô tả kỹ thuật theo chương V30m
63Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
64Lắp đặt hộp chia ngả có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
65Lắp đặt đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
66Lắp đặt đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
67Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
68Lắp đặt Ống nhựa uPVC D49x2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
69Lắp đặt Co nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
70Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt Nối nhựa uPVC D90-49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt Co nhựa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74Lắp đặt Ống nhựa PVC D21x1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
75Lắp đặt Co nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Lắp đặt Co nhựa ren trong thau D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt Tê nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt Tê nhựa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt cầu chắn rác ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt chậu rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Lắp đặt vòi rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Lắp đặt phễu thu sàn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
R Trạm y tế phường Tân Phước - Khối nhà gom rác
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265m3
3Phá dỡ nền gạch CeramicMô tả kỹ thuật theo chương V9,16m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V9,16m2
5Vệ sinh sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
7Quét hỗn hợp Sikaproof Menbrane + nước theo tỷ lệ 1:0,5, hao phí 0,3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,081m2
8Quét Sikaproof Menbrane nguyên chất, hao phí 0,85kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,161m2
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
10Cung cấp thép hộp 50x100x1,4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
11Lợp mái che bằng Tôn sóng vuông, mạ màu, dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V99,854m2
13Bả bằng bột bả vào tường, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V41,289m2
14Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V58,565m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V41,289m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V58,565m2
17Lát nền bằng Gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,161m2
18Cung cấp, lắp dựng móc khóa, ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,664100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,825m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (trong phạm vi 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,825m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (trong phạm vi 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3m3
24Lắp đặt Đèn led tuýp 1,2m đơn 1*18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt dây dẫn điện CV 1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
27Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
28Lắp đặt đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
S Trạm y tế phường Tân Phước - Nhà xe
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,425m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,4251m2
3Thay thế đoạn cột bị hư hỏng d90*1,8*900Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
6Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
8Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
9Cung cấp và lắp đặt cột bằng thép d76*1,4*1300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V455,7m2
11Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V4,557100m2
12Lắp dựng Khung thép V 40*40*4 lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,752m2
13Lát nền bằng gạch Terrazzo 40*40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
14Lắp đặt Đèn led tuýp 1,2m đơn 1*18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp đặt Hộp nối dây 80*80*50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt dây dẫn điện CV 1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
17Lắp đặt Ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
18Lắp đặt MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt Hộp gắn CB nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
T Trạm y tế phường Tân Phước- Nhà thép
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
3Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
5Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
6Cung cấp và lắp đặt bulong neo d12*500*4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Gia công vì kèo thép hộp 40*80*1,4 mạ kẽm, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
9Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,408tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,408tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,636m2
12Lắp dựng xà gồ Thép hộp 40*80*1,4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
13Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông, mạ màu, dày 5dem, dập congMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m2
14Cung cấp và lắp đặt máng xối tôn mạ màu dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m
15Lắp đặt Đèn treo trần led 50wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt mặt nạ + DimerMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt dây dẫn điện CV 1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
22Lắp đặt Ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
23Lắp đặt MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt Hộp gắn CB nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2,7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
26Lắp đặt Co nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đăt cầu chắn rác d90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Cạo sơn nước trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V330,349m2
29Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V246,451m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V83,898m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V330,349m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,744m2
33Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,7441m2
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,835m2
35Cung cấp và lắp đặt chữ Inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Cung cấp và lắp đặt chông hàng rào sắt cao 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V120,22m
U Trạm y tế phường Tân Phước - Hạ tầng
1Vệ sinh nền bê tông trước khi lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V644m2
2Lát sân bằng gạch Terrazzo 40*40Mô tả kỹ thuật theo chương V644m2
3Tháo dỡ tấm đan (Tháo dỡ Knc = 0,6 so với lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V106cái
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V106cái
5Nạo vét mương, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,72m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (trong tổng 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,72m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (trong tổng 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,88m3
8Đào đất đặt ống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
10Lắp đặt ống nhựa TFP D40/30 đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V125m
11Lắp đặt Dây băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
12Xếp gạch thẻ cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
13Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
14Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
15Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/DSTA 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
16Lắp đặt MCB 2P 6kA 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt Domino đấu dây 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp Bóng đèn đường led 210wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
V Trạm y tế xã Mỹ Xuân - Thiết bị
1Ghế Inox, mặt tròn, không tựa, H450, mặt D270Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
2Ghế tựa, gỗ căm xe tự nhiên, phun Pu 3 lớp, Kt: 0,45*0,45*1,05mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Bàn họp, 10 người, gỗ ghép phủ veneer, phun PU, KT 3*1,2*0,75mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
W Trạm y tế phường Phú Mỹ- Thiết bị
1Ghế Inox, mặt tròn, không tựa, H450, mặt D270Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
2Ghế tựa, gỗ căm xe tự nhiên, phun Pu 3 lớp, Kt: 0,45*0,45*1,05mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Bàn họp, 10 người, gỗ ghép phủ veneer, phun PU, KT 3*1,2*0,75mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
X Trạm y tế phường Tân Phước- Thiết bị
1Ghế Inox, mặt tròn, không tựa, H450, mặt D270Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
2Ghế tựa, gỗ căm xe tự nhiên, phun Pu 3 lớp, Kt: 0,45*0,45*1,05mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Bàn họp, 10 người, gỗ ghép phủ veneer, phun PU, KT 3*1,2*0,75mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.892.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp.42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.31
5 Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW1
2 Máy đào 0,8m31
3 Ô tô tự đổ 07 tấn2
4 Giàn giáo thép (Bao gồm khung và chéo)20
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW2
6 Máy trộn bê tông 250l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->