Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220580613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220557275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 10:28:00 đến ngày 2022-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,131,841,754 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,977,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu chín trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.892.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Bao gồm khung và chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm thiết bị) Sửa chữa trạm y tế phường Mỹ Xuân, phường Phú Mỹ và phường Tân Phước 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.977.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư, bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm y tế phường mỹ xuân - Nhà làm việc số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ,,,) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,933 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,933 | m2 |
| 7 | Nhân công vận chuyển vật dụng ra ngoài và ngược lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 8 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,38 | m2 |
| 10 | Quét hỗn hợp Sikaproof Menbrane + nước theo tỷ lệ 1:0,5, hao phí 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3 | m2 |
| 11 | Quét Sika membrain nguyên chất, hao phí 0,85kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,6 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,03 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,92 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,33 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,7 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,33 | m2 |
| 17 | Lát nền bằng gạch granite 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,445 | 1m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,488 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 20 | Trát tường sau lắp cửa, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m2 |
| 21 | Cung cấp Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính 8mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 22 | Cung cấp Cửa sổ mở nhôm sơn tĩnh điện, hệ 888, kính 5mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,775 | 100m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,913 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T(trong tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,913 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(trong tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,652 | m3 |
| 27 | Lắp đặt Đèn led Mica 1,2m 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Đèn led tuýp 1,2m đơn 1*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Đèn led tuýp đơn 9W ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Đèn led ốp trần 24W 30*30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều + 1 dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.375 | m |
| 37 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458 | m |
| 38 | Lắp đặt Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 41 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Hộp nối dây 110*110*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 43 | Lắp đặt Hộp nối dây 150*150*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt Đế âm gắn CB đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 45 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559 | m |
| 46 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 47 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 48 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 49 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 04 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 06 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Mặt nạ + ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt Dây Cat05e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 55 | Lắp đặt Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 56 | Lắp đặt Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Hộp nối dây 150*150*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thietbi |
| 59 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 60 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D49x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC D114-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 74 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC D60-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt Nút bịch nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt Nút bịch nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt Nút bịch nhựa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt Co nhựa ren trong thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt Van khóa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Ống xả thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt Móc treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt Vòi nước bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt Phễu thu, đường kính D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| B | Trạm y tế phường mỹ xuân - Nhà làm việc số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 3 | Nhân công vận chuyển vật dụng ra ngoài và ngược lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 4 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m2 |
| 5 | Láng nền sê nô chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 6 | Quét hỗn hợp Sikaproof Menbrane + nước theo tỷ lệ 1:0,5, hao phí 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m2 |
| 7 | Quét Sikaproof Menbrane nguyên chất, hao phí 0,85kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,2 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,32 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,88 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,32 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,88 | m2 |
| 13 | Lát Đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m2 |
| C | Trạm y tế phường mỹ xuân- Nhà làm việc số 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 7 | Nhân công vận chuyển vật dụng ra ngoài và ngược lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 8 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,38 | m2 |
| 10 | Quét hỗn hợp Sikaproof Menbrane + nước theo tỷ lệ 1:0,5, hao phí 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3 | m2 |
| 11 | Quét Sikaproof Menbrane nguyên chất, hao phí 0,85kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,6 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,57 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,47 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,1 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,47 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,1 | m2 |
| 17 | Lát nền bằng gạch granite 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | 1m2 |
| 18 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,84 | m2 |
| 20 | Trám trát tường cửa sau lắp dựng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,34 | m2 |
| 21 | Cung cấp Cửa đi nhôm hệ 55, kính 8mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 22 | Cung cấp Cửa sổ nhôm hệ 55, kính 5mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,585 | m2 |
| 24 | Cung cấp và thi công trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,585 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,274 | 1m2 |
| 26 | Cung cấp ngói lợp 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,603 | viên |
| 27 | Tháo dỡ Lito mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 28 | Cung cấp Lito 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,28 | m |
| 29 | Lắp dựng Lito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | 100m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,727 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T(trong tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,727 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(trong tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,908 | m3 |
| 34 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Hộp nối dây 110*110*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Đế âm gắn CB đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621 | m |
| 40 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | m |
| 43 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 04 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Đèn led Mica 1,2m 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Đèn led tuýp 0,6m đơn 1*9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Đèn led ốp trần 24W 30*30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều + 1 dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc ba 1 chiều + 1 dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867 | m |
| 53 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347 | m |
| 54 | Lắp đặt Hộp chia ngả có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 55 | Lắp đặt Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt Mặt nạ + ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt Dây Cat05e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 58 | Lắp đặt Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Hộp nối dây 150*150*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thietbi |
| 62 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D49x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC D114-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC D90-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Nối Y nhựa uPVC D60-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC D60-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt Nút bịch nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt Nút bịch nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Nút bịch nhựa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt Co nhựa ren trong thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống xả thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt móc treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt Vòi nước bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | Trạm y tế phường mỹ xuân -Nhà làm việc số 4 | |||
| 1 | Nhân công vận chuyển vật dụng ra ngoài và ngược lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái che bằng Tôn sống vuông mạ màu dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,75 | m2 |
| 5 | Cung cấp và thi công trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,75 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 7 | Láng nền sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 8 | Quét hỗn hợp Sikaproof Menbrane + nước theo tỷ lệ 1:0,5, hao phí 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 9 | Quét Sikaproof Menbrane nguyên chất, hao phí 0,85kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,908 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,944 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,964 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,944 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,964 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,881 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T(trong tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,881 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(trong tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,524 | m3 |
| 20 | Lắp đặt Đèn led Mica 1,2m 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn led ốp trần 24W 30*30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều + 1 dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đôi 1 chiều 16A + 1 dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt Hộp chia ngả có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Hộp nối dây 110*110*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Hộp nối dây 150*150*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Đế âm gắn CB đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 36 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 37 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 38 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 40 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 04 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 2P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Mặt nạ + ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Dây Cat05e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Hộp nối dây 150*150*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Switch 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thietbi |
| 48 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| E | Trạm y tế phường mỹ xuân - Nhà gom - đổ rác | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,38 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,42 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,42 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 8 | Cung cấp Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính 8mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 9 | Trám trát tường cửa sau lắp dựng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m2 |
| F | Trạm y tế phường mỹ xuân - Nhà thép | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng móng vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bulong neo d12*500*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Gia công vì kèo thép hộp 40*80*1,4 mạ kẽm, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép Ống STK d90*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,924 | m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ Thép hộp 40*80*1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông, mạ màu, dày 5dem, dập cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt máng xối tôn mạ màu dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt Đèn treo trần 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ + Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Hộp gắn CB nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đăt cầu chắn rác d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Trạm y tế phường mỹ xuân - Hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,195 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,495 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,195 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,587 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,587 | 1m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt chữ bảng tên bằng Inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | Trạm y tế phường mỹ xuân -Nhà xe | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | 1m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông, mạ màu, dày 5dem, dập cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| I | Trạm y tế phường mỹ xuân - Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 7 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cống BTLT D400, H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 20 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 22 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 24 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 26 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m2 |
| 28 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 29 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 31 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,277 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đd | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 38 | Gia công hệ khung Thép V 50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (trong tổng 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,96 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (trong tổng 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,84 | m3 |
| J | Trạm y tế phường mỹ xuân- Sân gạch Terrazzo | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | m2 |
| 2 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 40*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | m2 |
| K | Trạm y tế phường Phú Mỹ - Nhà phù trợ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,65 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,65 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,45 | m2 |
| 7 | Nhân công vận chuyển vật dụng ra ngoài và ngược lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1 | m2 |
| 9 | Láng nền sê nô mái, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | m2 |
| 10 | Quét hỗn hợp Sikaproof Menbrane + nước theo tỷ lệ 1:0,5, hao phí 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1 | 1m2 |
| 11 | Quét Sikaproof Menbrane nguyên chất, hao phí 0,85kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che bằng Tôn sóng vuông, mạ màu, dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái che bằng Tôn phẳng, mạ màu, dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt máng xối tôn mạ màu dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đăt cầu chắn rác d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và thi công trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,57 | m2 |
| 22 | Đục nhám tường ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 23 | Ốp tường bằng gạch Granit 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,03 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,03 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | m2 |
| 29 | Cung cấp Cửa đi nhôm hệ 55, kính 8mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m2 |
| 30 | Cung cấp Cửa sổ nhôm hệ 55, kính 5mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng Song bảo vệ cửa sổ bằng nhôm tròn, có lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 32 | Trát tường sau khi lắp dựng cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,65 | 1m2 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,927 | m3 |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,881 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (trong tổng 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,927 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (trong tổng 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,492 | m3 |
| 38 | Lắp đặt Đèn led tuýp 1,2m đôi 2*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Đèn led ốp trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều + 1 dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đôi 1 chiều 16A + 1 dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 45 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt Hộp chia ngả có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 47 | Lắp đặt Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Hộp nối dây 110*110*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 52 | Lắp đặt Đế âm gắn CB đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 53 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 54 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 55 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 04 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Mặt nạ + ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt Dây Cat05e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 60 | Lắp đặt Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Hộp nối dây 150*150*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| L | Trạm y tế phường Phú Mỹ- Nhà vệ sinh khối nhà chính | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,44 | m2 |
| 5 | Đục nhám tường ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8 | m2 |
| 10 | Ốp tường bằng gạch Granit 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,44 | 1m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m2 |
| 13 | Cung cấp Cửa đi nhôm hệ 55, kính 8mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 14 | Cung cấp Cửa sổ nhôm hệ 55, kính 5mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D49x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC D114-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Nối Y nhựa uPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC D90-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC D60-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Nút bịch nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Nút bịch nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt Nút bịch nhựa uPVCD49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co nhựa ren trong thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van khóa nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Móc treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi nước đồng thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (1 vòi, 1 hương sen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Phễu thu D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| M | Trạm y tế phường Phú Mỹ - Nhà thép | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 5 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bulong neo d12*500*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Gia công vì kèo thép hộp 40*40*1,4 mạ kẽm, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hộp 40*80*1,4 mạ kẽm, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép Ống STK d90*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,299 | m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ Thép hộp 40*80*1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt máng xối tôn mạ màu dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| N | Trạm y tế phường Phú Mỹ - Điện - Nước | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn treo trần 30w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt nạ + Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp gắn CB nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đăt cầu chắn rác d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | Trạm y tế phường Tân Phước - Khối nhà chính | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,63 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,33 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,77 | m2 |
| 8 | Đục nhám tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,92 | m2 |
| 9 | Nhân công vận chuyển vật dụng ra ngoài và ngược lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 10 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,42 | m2 |
| 11 | Láng nền sê nô chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,42 | m2 |
| 12 | Quét hỗn hợp Sikaproof Menbrane + nước theo tỷ lệ 1:0,5, hao phí 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,42 | m2 |
| 13 | Quét Sikaproof Menbrane nguyên chất, hao phí 0,85kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,84 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,16 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,88 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,36 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,88 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,36 | m2 |
| 19 | Ốp tường, cột bằng Gạch granit 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,18 | 1m2 |
| 20 | Ốp tường, cột bằng Gạch granit 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,74 | 1m2 |
| 21 | Lát nền gạch granit 600x600 trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,33 | 1m2 |
| 22 | Lát nền gạch granit 300x300 nhà vệ sinh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,63 | m2 |
| 24 | Trám trát tường cửa sau lắp dựng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,91 | m2 |
| 25 | Cung cấp Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính 8mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,07 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, hệ 888, kính 5mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m2 |
| 27 | Lắp dựng Song bảo vệ cửa sổ bằng nhôm tròn có lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,12 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,202 | m2 |
| 29 | Cung cấp và thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,202 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,36 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 32 | Gia công vị kèo mái thép hộp 50*100*1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,58 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,58 | 1m2 |
| 36 | Cung cấp Thép hộp 50x100x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa Polycarbonate rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái che bằng Tôn sóng vuông, mạ màu, dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | 100m2 |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (khối lượng tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,361 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T(trong tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,361 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (trong tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,444 | m3 |
| 44 | Lắp đặt Đèn led Mica 1,2m 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Đèn led ốp trần 24W 30*30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều + 1 dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt Mặt nạ +công tắc đôi 1 chiều 16A + 2 dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc bốn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140 | m |
| 53 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | m |
| 54 | Lắp đặt Hộp chia ngả có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 55 | Lắp đặt Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 56 | Lắp đặt Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 57 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 58 | Lắp đặt Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 59 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt Hộp nối dây 110*110*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 61 | Lắp đặt Hộp nối dây 150*150*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt Đế âm gắn CB đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 64 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 65 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 66 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 67 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 06 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt MCB 2P 80A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 2P 50A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Mặt nạ + ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 71 | Lắp đặt Dây Cat05e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 72 | Lắp đặt Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 73 | Lắp đặt bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Hộp nối dây 150*150*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Switch 48 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 77 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D49x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC D114-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC D60-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Co nhựa ren trong thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống xả thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (1 vòi, 1 hương sen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt móc treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi nước đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| P | Trạm y tế phường Tân Phước - Khối nhà kho - Tư vấn cai nghiện | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,83 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,83 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,43 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m2 |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,83 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,254 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,224 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,614 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,614 | m2 |
| 15 | Đục nhám tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | m2 |
| 16 | Ốp tường, cột bằng Gạch granit 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,224 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m2 |
| 19 | Trám trát tường cửa sau lắp dựng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 20 | Cung cấp Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính 8mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, hệ 888, kính 5mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng Song bảo vệ cửa sổ bằng nhôm tròn có lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 23 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng, mạ màu, dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp và thi công trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,43 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,887 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,887 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,953 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (trong phạm vi 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,953 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (trong phạm vi 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,716 | m3 |
| 33 | Lắp đặt Đèn led Mica 1,2m 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Hộp nối dây 110*110*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều + 1 dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | m |
| 41 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 43 | Lắp đặt Hộp chia ngả có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| Q | Trạm y tế phường Tân Phước- Khối nhà ăn (Xây mới) | |||
| 1 | Đào móng bó nền, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | m3 |
| 3 | Xây MBN bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100m2 |
| 7 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng + dầm mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,718 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,633 | 100m2 |
| 13 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d > 10mm, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,314 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | m3 |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,01 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,495 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,492 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,57 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,495 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,492 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,34 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,062 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,835 | m2 |
| 36 | Lát nền bằng gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,86 | m2 |
| 37 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường bằng gạch Granit 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m2 |
| 39 | Lát đá Granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 41 | Quét hỗn hợp Sikaproof Menbrane + nước theo tỷ lệ 1:0,5, hao phí 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 42 | Quét Sikaproof Menbrane nguyên chất, hao phí 0,85kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 45 | Cung cấp Cửa đi nhôm hệ 55, kính 8mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 46 | Cung cấp Cửa sổ nhôm hệ 55, kính 5mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 47 | Lắp dựng Song bảo vệ cửa sổ bằng nhôm tròn có lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 48 | Cung cấp và thi công trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 50 | Lợp mái che bằng Tôn sóng vuông, mạ màu, dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng Tôn phẳng, mạ màu, day 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt Đèn led Mica 1,2m 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt mặt nạ + ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối dây 150*150*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều + 1 dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1*4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 62 | Lắp đặt dây Cat05e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp chia ngả có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D49x2,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC D90-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D21x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt Co nhựa ren trong thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu sàn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | Trạm y tế phường Tân Phước - Khối nhà gom rác | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 7 | Quét hỗn hợp Sikaproof Menbrane + nước theo tỷ lệ 1:0,5, hao phí 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 1m2 |
| 8 | Quét Sikaproof Menbrane nguyên chất, hao phí 0,85kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép hộp 50x100x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 11 | Lợp mái che bằng Tôn sóng vuông, mạ màu, dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,854 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,289 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,565 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,289 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,565 | m2 |
| 17 | Lát nền bằng Gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | 1m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng móc khóa, ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (trong phạm vi 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (trong phạm vi 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 24 | Lắp đặt Đèn led tuýp 1,2m đơn 1*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn điện d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| S | Trạm y tế phường Tân Phước - Nhà xe | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,425 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,425 | 1m2 |
| 3 | Thay thế đoạn cột bị hư hỏng d90*1,8*900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cột bằng thép d76*1,4*1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,7 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,557 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng Khung thép V 40*40*4 lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,752 | m2 |
| 13 | Lát nền bằng gạch Terrazzo 40*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 14 | Lắp đặt Đèn led tuýp 1,2m đơn 1*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Hộp nối dây 80*80*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Hộp gắn CB nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | Trạm y tế phường Tân Phước- Nhà thép | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Bê tông trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bulong neo d12*500*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Gia công vì kèo thép hộp 40*80*1,4 mạ kẽm, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,636 | m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ Thép hộp 40*80*1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông, mạ màu, dày 5dem, dập cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt máng xối tôn mạ màu dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 15 | Lắp đặt Đèn treo trần led 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ + công tắc đơn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ + Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Hộp gắn CB nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90x2,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đăt cầu chắn rác d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cạo sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,349 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,451 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,898 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,349 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,744 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,744 | 1m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt chữ Inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt chông hàng rào sắt cao 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,22 | m |
| U | Trạm y tế phường Tân Phước - Hạ tầng | |||
| 1 | Vệ sinh nền bê tông trước khi lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644 | m2 |
| 2 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 40*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan (Tháo dỡ Knc = 0,6 so với lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 5 | Nạo vét mương, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (trong tổng 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (trong tổng 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,88 | m3 |
| 8 | Đào đất đặt ống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa TFP D40/30 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 12 | Xếp gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 13 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây dẫn điện CV 1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/DSTA 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P 6kA 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Domino đấu dây 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp Bóng đèn đường led 210w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| V | Trạm y tế xã Mỹ Xuân - Thiết bị | |||
| 1 | Ghế Inox, mặt tròn, không tựa, H450, mặt D270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Ghế tựa, gỗ căm xe tự nhiên, phun Pu 3 lớp, Kt: 0,45*0,45*1,05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Bàn họp, 10 người, gỗ ghép phủ veneer, phun PU, KT 3*1,2*0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| W | Trạm y tế phường Phú Mỹ- Thiết bị | |||
| 1 | Ghế Inox, mặt tròn, không tựa, H450, mặt D270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Ghế tựa, gỗ căm xe tự nhiên, phun Pu 3 lớp, Kt: 0,45*0,45*1,05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Bàn họp, 10 người, gỗ ghép phủ veneer, phun PU, KT 3*1,2*0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| X | Trạm y tế phường Tân Phước- Thiết bị | |||
| 1 | Ghế Inox, mặt tròn, không tựa, H450, mặt D270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Ghế tựa, gỗ căm xe tự nhiên, phun Pu 3 lớp, Kt: 0,45*0,45*1,05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Bàn họp, 10 người, gỗ ghép phủ veneer, phun PU, KT 3*1,2*0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.892.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành phù hợp với loại công trình đang xét thầu; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại và đã từng giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng công trình cùng loại và cùng cấp. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất: 0,62 kW | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 07 tấn | 2 |
| 4 | Giàn giáo thép | (Bao gồm khung và chéo) | 20 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi