Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH MIỀN TRUNG, TỔNG CÔNG TY TRỰC THĂNG VIỆT NAM, CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Tổng công ty Trực thăng Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 10:23:00 đến ngày 2022-06-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,101,545,004 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.652318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30463E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp hệ thống PCCC công trình công nghiệp; Các nội dung thi công bao gồm: Hệ thống báo cháy; Hệ thống chữa cháy; Hệ thống hút khói; Công tác thi công lắp đặt thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.313.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc Điện kỹ thuật;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự công trình được mời thầu. Có đầy đủ tài liệu chứng minh hợp pháp kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PC&CC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện; có đầy đủ tài liệu hợp pháp chứng minh đã từng tham gia thực hiện ở vị trí tương tự tối thiểu 1 công trình tương tự công trình được mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần PCCC hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC; có đầy đủ tài liệu hợp pháp chứng minh đã từng tham gia thực hiện ở vị trí tương tự tối thiểu 1 công trình tương tự công trình được mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ cao đẳng chuyên ngành phù hợp trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH MIỀN TRUNG, TỔNG CÔNG TY TRỰC THĂNG VIỆT NAM, CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp hệ thống phòng cháy chữa cháy nhà kho số 1 và nhà kho số 2 khu B thuộc văn phòng TCT Trực thăng Việt Nam tại Đà Nẵng 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Tổng công ty Trực thăng Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh kèm theo xác nhận nội dung ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản scan các hợp đồng thi công và các tài liệu trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình để chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành đối với các gói thầu đã hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản scan các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt. + Bản scan các Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với các nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí cho gói thầu để chứng minh các cán bộ chủ chốt đó thuộc quyền quản lý của Nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt nhà thầu dự kiến bố trí khi nhà thầu trúng thầu nếu nhân sự đó không thuộc sự quản lý của nhà thầu. + Bản scan Văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của HSMT hoặc các tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu khác: các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của các nội dung quy định trong HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Trực thăng Việt Nam
- Đại diện Chủ đầu tư là: Chi nhánh Miền Trung - Tổng công ty Trực thăng Việt Nam – Công ty TNHH
- Đường Nguyễn Văn Linh, P. Thạc Gián, Q. Thanh Khê , TP Đà Nẵng.
- Điện thoại: 069.697082; Fax: 069.697082 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Trực thăng Việt Nam - Địa chỉ: 172 đường Trường Chinh - Quận Đống Đa - TP Hà Nội. Điện thoại: 02438521773 - Fax: 02438521523 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Miền Trung – Tổng công ty Trực thăng Việt Nam - Công ty TNHH; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, P. Thạc Gián, Q. Thanh Khê , TP Đà Nẵng - Điện thoại: 069.697082, Fax: 069.697082 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Trực thăng Việt Nam - Địa chỉ: 172 đường Trường Chinh - Quận Đống Đa - TP Hà Nội. Điện thoại: 02438521773 - Fax: 02438521523 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo báo cháy khói | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo báo cháy beam | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exitLắp đặt đèn thoát hiểm exit | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 12 | Vật tư phụ kiện (Vit, Co, cose, Nối …) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp 3x25 +1x16mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp 3x6 +1x4mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt công tắc áp suất + phụ kiện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đầu phun sprinkler quay lên | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu phun sprinkler quay xuống | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 7 | Lắp đặt Alarm Valve, ĐK100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy trọn bộ ( Lăng, cuộn vòi 20m, van góc D50) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm, dày 2,9mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm , dày 2,9mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm , dày 2,6mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm, dày 2,6mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm , dày 2,6mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4,28 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van cổng mặt bích, ĐK 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van bướm , ĐK 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống chữa cháy ( Co, Tê Lơi, bích hàn,………..) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Sơn đỏ ống thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | 1m2 |
| 23 | Vật tư phụ ( cùm treo, ty, bulong,….) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 24 | Lắp đặt rọ hút, ĐK 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt rọ hút, ĐK 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 27 | Lắp đặt quả cầu chữa cháy 6kg | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | quả |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 BC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bình |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bình |
| 30 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| C | HỆ THỐNG HÚT KHÓI | |||
| 1 | Quạt vuông công nghiệp: KT: 400x400x300, Công suất : 0,25 kw, 220v/380v, Lưu lượng 8000 m3/h | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Cáp CV6 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 3 | Cáp CV4 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 4 | Ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 5 | Tủ điện điều khiển hệ thống hút khói | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 6 | Vật tư phụ (cùm treo, ty, bulong, ….) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| D | THIẾT BỊ | |||
| E | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| F | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 260m3/h, H= 60mcn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 260m3/h, H= 60mcn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện Q= 3 m3/h, H= 70mcn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Bình tích áp 100 lít | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.652318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30463E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp hệ thống PCCC công trình công nghiệp; Các nội dung thi công bao gồm: Hệ thống báo cháy; Hệ thống chữa cháy; Hệ thống hút khói; Công tác thi công lắp đặt thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.313.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc Điện kỹ thuật;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự công trình được mời thầu. Có đầy đủ tài liệu chứng minh hợp pháp kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PC&CC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần điện hiện trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện; có đầy đủ tài liệu hợp pháp chứng minh đã từng tham gia thực hiện ở vị trí tương tự tối thiểu 1 công trình tương tự công trình được mời thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần PCCC hiện trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC; có đầy đủ tài liệu hợp pháp chứng minh đã từng tham gia thực hiện ở vị trí tương tự tối thiểu 1 công trình tương tự công trình được mời thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ cao đẳng chuyên ngành phù hợp trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW | 2 |
| 2 | Máy đo vạn năng | Máy đo vạn năng | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi