Gói thầu: Thi công hệ thống thoát nước thải Khu dân cư Sonadezi Hữu Phước giai đoạn 2 (15,3ha)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Thi công hệ thống thoát nước thải Khu dân cư Sonadezi Hữu Phước giai đoạn 2 (15,3ha) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 10:22:00 đến ngày 2022-06-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,938,600,301 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình tuyến cống thoát nước thải BTCT có đường kính D>=300mm hoặc tuyến cống thoát nước mưa BTCT có đường kính D>=600mm, chiều dài tuyến L>=2.400m. Tương tự về quy mô công việc tuyến cống thoát nước thải hoặc tuyến cống thoát nước mưa có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.1 tỷ VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). – Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu chụp bản scan từ bản chụp. – Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học Kỹ sư Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật Tài nguyên nước hoặc có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước). Đã là Chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) hạng III vẫn còn hiệu lực. - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học Kỹ sư Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật Tài nguyên nước hoặc có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước). Đã là phụ trách kỹ thuật thi công công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) hạng III vẫn còn hiệu lực. - Có chứngchỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận giám sát thi công bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nghiệm thu, thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán; Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng. Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Xác nhận củaChủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình hoặc các tài liệu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kW; - Trong tình trạng sự dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW; - Trong tình trạng sự dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 70 kg; - Trong tình trạng sự dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít; - Trong tình trạng sự dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 10 t; - Trong tình trạng sự dụng tốt. - Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: >=0,8 m3; - Trong tình trạng sự dụng tốt; - Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng: 10 t; - Trong tình trạng sự dụng tốt; - Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 cv; - Trong tình trạng sự dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong tình trạng sự dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong tình trạng sự dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hệ thống thoát nước thải Khu dân cư Sonadezi Hữu Phước giai đoạn 2 (15,3ha) Đầu tư kinh doanh hạ tầng Khu dân cư Sonadezi Hữu Phước 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (hoặc các thành viên liên danh) phải gửi kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc từ bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ trong lĩnh vực xây dựng theo quy định của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ (Có tổng doanh thu của năm 2021 không quá 50 tỷ hoặc có tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ, Xác nhận số lượng lao động tham gia bảo hiểm xã hội trong năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Bên mời thầu: Công ty CP Sonadezi Châu Đức – Tầng 09, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
+ Chủ đầu tư: Công ty CP Sonadezi Châu Đức. Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H.Châu Đức, T.Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Công ty CP Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3977070, Fax: 0254.3977073. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Ông Nguyễn Quốc Trung – Giám đốc Xí nghiệp Đô thị Châu Đức. Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Số tầng/số phòng: Xí nghiệp Đô thị Châu Đức. Số điện thoại: +84.0254.3977070. Số fax: +84.0254.3977073. Địa chỉ e-mail: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến D108 | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| C | Cung cấp và lắp đặt cống H10 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=4m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=3m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=1m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| D | Cung cấp và lắp đặt cống H30 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=4m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=3m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=1m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| E | Gối cống | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt gối cống | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 34 | cái |
| F | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | mối nối |
| G | Thử độ kín tuyến ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống bê tông, đường kính ống 300mm | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| H | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| I | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất cống và hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,287 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,979 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,622 | m3 |
| 4 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,987 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót cống và móng cống | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,129 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| J | Phần thử kín tuyến ống | |||
| 1 | Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| K | Phần hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga (móng + thành) đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông bịt đáy hố ga vuốt hình lòng máng đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,557 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,376 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| L | Phần khuôn hầm và nắp hầm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khuôn hầm đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt nắp đan đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | cái |
| M | Tuyến D112 | |||
| N | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| O | Cung cấp và lắp đặt cống H10 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=4m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=3m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=1m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| P | Cung cấp và lắp đặt cống H30 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=4m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=1m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| Q | Gối cống | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt gối cống | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 26 | cái |
| R | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 12 | mối nối |
| S | Thử độ kín tuyến ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống bê tông, đường kính ống 300mm | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| T | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| U | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất cống và hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,277 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,196 | m3 |
| 4 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót cống và móng cống | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| V | Phần thử kín tuyến ống | |||
| 1 | Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,023 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,023 | m3 |
| W | Phần hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga (móng + thành) đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông bịt đáy hố ga vuốt hình lòng máng đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| X | Phần khuôn hầm và nắp hầm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khuôn hầm đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt nắp đan đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| Y | Tuyến N1A | |||
| Z | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AA | Cung cấp và lắp đặt cống H10 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=4m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 120 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=3m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=2m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 37 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=1m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| AB | Cung cấp và lắp đặt cống H30 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=4m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 26 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=3m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=2m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=1m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| AC | Gối cống | |||
| 1 | cung cấp, lắp đặt gối cống D300 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 379 | cái |
| AD | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 150 | mối nối |
| AE | Thử độ kín tuyến ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống bê tông, đường kính ống 300mm | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6,73 | 100m |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AG | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất cống và hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,579 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 19,91 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4,688 | m3 |
| 4 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9,872 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,617 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót cống và móng cống | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,302 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,348 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,926 | 100m3 |
| AH | Phần thử kín tuyến ống | |||
| 1 | Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| AI | Phần hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6,192 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga (móng + thành) đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6,45 | m3 |
| 3 | Bê tông bịt đáy hố ga vuốt hình lòng máng đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,44 | m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,258 | 100m2 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,713 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,669 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,926 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| AJ | Phần khuôn hầm và nắp hầm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khuôn hầm đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 43 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt nắp đan đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 43 | cái |
| AK | Tuyến N3 | |||
| AL | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AM | Cung cấp và lắp đặt cống H10 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=4m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 30 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=3m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=2m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 9 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=1m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| AN | Gối cống | |||
| 1 | cung cấp, lắp đặt gối cống D300 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 84 | cái |
| AO | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 33 | mối nối |
| AP | Thử độ kín tuyến ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống bê tông, đường kính ống 300mm | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AR | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất cống và hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,603 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,326 | m3 |
| 3 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,172 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,356 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót cống và móng cống | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,212 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,558 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4,2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,027 | 100m3/km |
| AS | Phần thử kín tuyến ống | |||
| 1 | Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,124 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,124 | m3 |
| AT | Phần hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga (móng + thành) đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 3 | Bê tông bịt đáy hố ga vuốt hình lòng máng đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,673 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| AU | Phần khuôn hầm và nắp hầm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khuôn hầm đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 11 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt nắp đan đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 11 | cái |
| AV | Tuyến N5 | |||
| AW | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AX | Cung cấp lắp đặt cống H10 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=4m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 52 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=3m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=2m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 12 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=1m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| AY | Cung cấp và lắp đặt cống H30 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=4m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=2m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=1m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| AZ | Gối cống | |||
| 1 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 147 | cái |
| BA | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 60 | mối nối |
| BB | Thử độ kín tuyến ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống bê tông, đường kính ống 300mm | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,62 | 100m |
| BC | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BD | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất cống và hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,504 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6,763 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,921 | m3 |
| 4 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,949 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,647 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót cống và móng cống | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,436 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,032 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất dể đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,99 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,99 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4,2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,99 | 100m3/km |
| BE | Phần thử kín tuyến ống | |||
| 1 | Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,175 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,175 | m3 |
| BF | Phần hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga (móng + thành) đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông bịt đáy hố ga vuốt hình lòng máng đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,924 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,66 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| BG | Phần khuôn hầm và nắp hầm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khuôn hầm đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt nắp đan đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 16 | cái |
| BH | Tuyến G1 | |||
| BI | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| BJ | Cung cấp và lắp đặt cống H10 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=4m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 99 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=2m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 28 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=1m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| BK | Cung cấp và lắp đặt cống H30 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=4m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 28 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=3m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=2m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=1m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| BL | Gối cống | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D300 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 319 | cái |
| BM | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 128 | mối nối |
| BN | Thử độ kín tuyến ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống bê tông, đường kính ống 300mm | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5,74 | 100m |
| BO | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BP | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất cống và hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,159 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 17,926 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5,056 | m3 |
| 4 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8,424 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,38 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót cống và móng cống | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,179 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất cống và hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,433 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,67 | 100m3 |
| BQ | Phần thử kín tuyến ống | |||
| 1 | Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| BR | Phần hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4,896 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga ( móng + thành) đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 3 | Bê tông bịt đáy hố ga vuốt hình lòng máng đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 4 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 5 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,745 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,529 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,264 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| BS | Phần khuôn hầm và nắp hầm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khuôn hầm hố ga đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 34 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt nắp đan hố ga đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 34 | cái |
| BT | Tuyến G2 | |||
| BU | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| BV | Cung cấp và lắp đặt cống H10 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=4m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 70 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=3m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=2m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 17 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=1m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| BW | Cung cấp và lắp đặt cống H30 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=4m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=2m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H30), L=1m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| BX | Gối cống | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D300 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 190 | cái |
| BY | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 76 | mối nối |
| BZ | Thử độ kín tuyến ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống bê tông, đường kính ống 300mm | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,37 | 100m |
| CA | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| CB | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất cống và hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,618 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 8,096 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 4 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5,002 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,819 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót cống và móng cống | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,518 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất cống và hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4,212 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp K98, đất cấp III (KL đắp K=0,95*1,13-KL đào móng) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4,142 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4,142 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4,2km tiếp theo, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4,142 | 100m3/km |
| CC | Phần thử kín tuyến ống | |||
| 1 | Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,254 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,254 | m3 |
| CD | Phần hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga ( móng + thành) đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 3 | Bê tông bịt đáy hố ga vuốt hình lòng máng đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 4 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 5 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,738 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,342 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,211 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| CE | Phần khuôn hầm và nắp hầm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khuôn hầm hố ga đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 22 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt nắp đan hố ga đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 22 | cái |
| CF | Tuyến G3 | |||
| CG | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| CH | Cung cấp và lắp đặt cống H10 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=4m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 43 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=2m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=1m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| CI | Gối cống | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D300 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 92 | cái |
| CJ | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 43 | mối nối |
| CK | Thử độ kín tuyến ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống bê tông, đường kính ống 300mm | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,78 | 100m |
| CL | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| CM | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất cống và hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,102 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,643 | m3 |
| 3 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,83 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,464 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót cống và móng cống | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất cống và hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,931 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp K98, đất cấp III (KL đắp K=0,95*1,13-KL đào móng) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,21 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,21 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4,2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2,21 | 100m3/km |
| CN | Phần thử kín tuyến ống | |||
| 1 | Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,057 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,057 | m3 |
| CO | Phần hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga ( móng + thành) đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 3 | Bê tông bịt đáy hố ga vuốt hình lòng máng đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 4 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 5 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,536 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,366 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| CP | Phần khuôn hầm và nắp hầm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khuôn hầm hố ga đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt nắp đan hố ga đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 5 | cái |
| CQ | Tuyến D116 | |||
| CR | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| CS | Cung cấp và lắp đặt cống H10 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=4m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 15 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=3m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=2m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L=1m | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| CT | Gối cống | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D300 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 47 | cái |
| CU | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 19 | mối nối |
| CV | Thử độ kín tuyến ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống bê tông, đường kính ống 300mm | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| CW | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| CX | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất cống và hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,572 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M100 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,861 | m3 |
| 3 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót cống và móng cống | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất cống và hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 3,314 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp K98, đất cấp III (KL đắp K=0,95*1,13-KL đào móng) | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,172 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,172 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4,2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,172 | 100m3/km |
| CY | Phần thử kín tuyến ống | |||
| 1 | Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,073 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,073 | m3 |
| CZ | Phần hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga ( móng + thành) đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông bịt đáy hố ga vuốt hình lòng máng đá 1x2 M200 | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 4 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 5 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1,279 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,849 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| DA | Phần khuôn hầm và nắp hầm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khuôn hầm hố ga đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt nắp đan hố ga đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình tuyến cống thoát nước thải BTCT có đường kính D>=300mm hoặc tuyến cống thoát nước mưa BTCT có đường kính D>=600mm, chiều dài tuyến L>=2.400m. Tương tự về quy mô công việc tuyến cống thoát nước thải hoặc tuyến cống thoát nước mưa có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.1 tỷ VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). – Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu chụp bản scan từ bản chụp. – Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học Kỹ sư Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật Tài nguyên nước hoặc có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước). Đã là Chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) hạng III vẫn còn hiệu lực. - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học Kỹ sư Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật Tài nguyên nước hoặc có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước). Đã là phụ trách kỹ thuật thi công công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) hạng III vẫn còn hiệu lực. - Có chứngchỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận giám sát thi công bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình | 2 | 2 |
| 3 | Nghiệm thu, thanh toán. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán; Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng. Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Xác nhận củaChủ Đầu tư tham gia dự án/ công trình hoặc các tài liệu khác. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5 kW; - Trong tình trạng sự dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất: 1,5 kW; - Trong tình trạng sự dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng: 70 kg; - Trong tình trạng sự dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - dung tích: 250 lít; - Trong tình trạng sự dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t | - trọng tải: 10 t; - Trong tình trạng sự dụng tốt. - Giấy chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích | - dung tích gầu: >=0,8 m3; - Trong tình trạng sự dụng tốt; - Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 2 |
| 7 | Cần trục ô tô | - sức nâng: 10 t; - Trong tình trạng sự dụng tốt; - Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 8 | Máy bơm nước, động cơ diezel | - công suất: 5 cv; - Trong tình trạng sự dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | - Trong tình trạng sự dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy thủy chuẩn | - Trong tình trạng sự dụng tốt. Chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi