Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600699-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN QUẤT LÂM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220578540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 10:08:00 đến ngày 2022-06-11 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,878,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.818E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.763E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.115.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN QUẤT LÂM
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà 6 phòng học Trường Tiểu học thị trấn Quất Lâm
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN QUẤT LÂM , địa chỉ: THỊ TRẤN QUẤT LÂM HUYỆN GIAO THỦY TỈNH NAM ĐỊNH
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Quất Lâm, địa chỉ: thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, KQLCT: Công ty Cổ phần Xuân Trường Nam Định, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN QUẤT LÂM , địa chỉ: THỊ TRẤN QUẤT LÂM HUYỆN GIAO THỦY TỈNH NAM ĐỊNH
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Quất Lâm, địa chỉ: thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Quất Lâm, địa chỉ: thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giao Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.895.014
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: PHẦN XÂY LẮP NHÀ HỌC 03 TẦNG
B Móng băng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9198100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1994100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,3978m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0223100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4285tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8921tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6307tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,4901m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3705100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0555tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0135tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5717tấn
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9665m3
C Dầm móng, móng gạch:
1Đào đất móng băng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2724m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,088100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,9902m3
4Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,9568m3
5Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7547m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4441100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,255tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1658tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3121tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,2647m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,537m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,8715m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể tự hoại, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,8715m2
14Láng nền sàn không đánh mầu đáy bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,0106m2
15Đánh màu xi măng chống thấm bể tự hoạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V23,8821m2
16Ngâm nước xi măng bể tự hoạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
17Hệ thống ống thoát bể tự hoạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1HT
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể tự hoạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,045100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1597tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8496m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V81 cấu kiện
D Đắp nền, vận chuyển đất và hoàn thiện nền:
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6932100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3724100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2493100m3
4Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V207,9813m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,849m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0872tấn
7Đổ bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0287m3
E Kết cấu thân:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7948100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4507tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0717tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9422tấn
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,1489m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,3131100m2
7Xốp chèn khe khi đổ bê tông Seno vị trí tiếp giáp nhà kế bênChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,925m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1138tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9598tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0899tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,493m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,9983100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,4718tấn
14Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V87,1783m3
15Ngâm nước xi măng máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V261,9476m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,2132m2
F Kết cấu cầu thang:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6668100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8498tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2762tấn
4Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,3073m3
G Kết cấu lanh tô:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9559100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6263tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7078tấn
4Khoan cấy thép bằng hóa chất hiltire 500, khoan sâu 120mm đường kính lỗ khoan 12mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V24lỗ
5Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,5618m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6346100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2372tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4864m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V351 cấu kiện
H Kết cấu Giằng tường thu hồi:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2877100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2188tấn
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,335m3
I Phần xây tường:
1Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V140,7828m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,7931m3
3Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,062m3
J Phần hoàn thiện tường, cột, dầm, trần:
1Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V459,2823m2
2Trát trần, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V597,3704m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V710,4514m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V784,1597m2
5Trát má cửa, ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V174,5249m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V342,3681m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,38m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,5525m2
9Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,1547m2
10Quét dầu bóng vị trí trát Granito lan canChỉ dẫn kỹ thuật chương V26,1547m2
11Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V130,99m
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V373,75m
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V736,555m
14Đắp phào đỉnh cột tròn tầng 3 kích thước 150x100mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4039md
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic kích thước 600x860mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V134,7104m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch LD 120x600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,384m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.049,8606m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.857,7809m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm màu xanh cốm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,1202m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ nâu 6x24cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V90,4025m2
K Hoàn thiện sàn:
1Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V496,9024m2
2Lát nền, sàn bằng đá Granite sẫm màu, lát diềm cửa, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,037m2
L Hoàn thiện vệ sinh:
1Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,702m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V69,5288m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V112,2116m2
4Thi công trần thạch cao chống ẩm khu xương nổi khung vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật chương V63,381m2
M Dàn giáo phục vụ thi công:
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,1366100m2
2Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,9m (luân chuyển 2 tháng)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,0665100m2
N Phần cửa:
1Mua sẵn cửa đi hệ Xingfa mở quay 2 cánh kính an toàn 6,38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,28m2
2Mua sẵn cửa đi Xingfa mở quay 1 cánh kính an toàn 6,38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,565m2
3Mua sẵn cửa sổ Xingfa mở quay 2 cánh kính an toàn 6,38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V54m2
4Mua sẵn cửa sổ Xingfa mở hất 1 cánh kính an toàn 6,38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,24m2
5Mua sẵn vách kính cố định kính an toàn 6,38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,44m2
6Sen hoa cửa sổ, inox 304Chỉ dẫn kỹ thuật chương V420,237kg
7Lắp dựng hoa sắt cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V71,64m2
O Phần mái:
1Gia công xà gồ thép mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5166tấn
2Ke chống bãoChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.630ck
3Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5166tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4037100m2
5Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.45mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V52,9027m
P Hoàn thiện cầu thang:
1Xây bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8252m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V61,5758m2
3Trát granitô tay vịn cầu thang, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,8209m2
4Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V87,88m
5Đánh bóng bê mặt GranitoChỉ dẫn kỹ thuật chương V56,8209m2
6Trụ thang inox D180Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
7Tay vin lan can gỗ Lim Nam Phi kích thước 60x80Chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,44md
8Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304Chỉ dẫn kỹ thuật chương V146,64kg
9Lắp dựng lan can Inox cầu thangChỉ dẫn kỹ thuật chương V23,1552m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V61,5758m2
11Thang sắt lên máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
12Cửa tôn kèm phụ kiện (bản lề, khóa then cài)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
Q Hoàn thiện tam cấp, bồn hoa:
1Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0365100m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3654m3
3Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tam cấp, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,341m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9903m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,6323m2
6Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,5382m2
7Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,72m
8Đánh bóng bê mặt GranitoChỉ dẫn kỹ thuật chương V26,5382m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,48m
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V22,6323m2
R HẠNG MỤC II: PHẦN HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,4603m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1762100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,7538m3
4Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0195m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,3143m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0502100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2244100m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,76m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,928m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2445100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2303m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1615tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V781 cấu kiện
14Lót ni long chống mất nước xi măng cho công tác đổ bê tông sânChỉ dẫn kỹ thuật chương V484,3m2
15Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,43m3
16Cắt khe co giãn chống nứt sân bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V193,72md
S HẠNG MỤC III: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ
T PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 600x450x200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3tủ
2Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8-12 moduleChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 3-6 moduleChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3P-100A-600VChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt MCB-3P-50A-6kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt MCB-3P-32A-6kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt MCB-2P-32A-6kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt MCB-1P-20A-6kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
9Lắp đặt MCB-1P-16A-6kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
10Lắp đặt MCB-1P-10A-6kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
11Lắp đặt bộ đèn LED lớp học treo trần 2x18WChỉ dẫn kỹ thuật chương V54bộ
12Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng 1x20wChỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
13Lắp đặt đèn LED âm trần downlight 110/12WChỉ dẫn kỹ thuật chương V27bộ
14Lắp đặt bộ đèn LED vuông ốp trần 220x220/18WChỉ dẫn kỹ thuật chương V18bộ
15Lắp dặt đèn LED M16 600/18WChỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
16Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1,5m 66WChỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
17Móc treo quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
18Lắp đặt quạt treo tường cánh 400mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
21Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
22Hạt công tắc đơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
23Hạt công tắc đảo chiềuChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
24Hạt đèn báo đỏChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
26Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V45hộp
27Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy 110x110x50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15hộp
28Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
29Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14m
30Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18m
31Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V110m
32Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V415m
33Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.665m
34Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D32Chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
35Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V135m
36Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V210m
37Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V880m
38Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
39Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cọc
40Đồng dẹt 40x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,72kg
U PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét thép D16 dài 1,1m mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V19cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V165m
3Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V33m
4Đào đất rãnh tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật chương V16,5m3
5Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,5m3
6Gia công và đóng cọc chống sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cọc
7Bầu sứ chân kim thu sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V19cái
8Bật sắt đỡ dây thu sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V115cái
9Kẹp kiểm tra tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
V PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ RACK 4U D400 KT:230X540X400Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
2Modem internetChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Switch 8 cổngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Switch 16 cổng POE (Hikvision DS-3E0318P-E/M(B) hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera-đầu ghi hìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V11 thiết bị
6Đầu ghi camera IP 16 kênh (Hikvision DS-7716NI-K4 /H265+ hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
7Bộ nguồn cho đầu ghi hình cameraChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
8Ổ cứng 4 TBChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraChỉ dẫn kỹ thuật chương V141 thiết bị
10Bộ camera IP bấn cầu (có hỗ trợ POE) 2,0MP (HikVision DS-2CD1123G0E-IF hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
11Bộ camera IP thân quay quét (có hỗ trợ POE) 2,0MP (HikVision DS-2CD2T21G0-I H265+ hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ45Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
13Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V7hộp
14Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy 160x160x50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12hộp
15Lắp đặt cáp mạng Cat 6-4PChỉ dẫn kỹ thuật chương V6510 m
16Đầu cáp mạng RJ45Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
17Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
18Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V70m
19Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V75m
20cáp HDMIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1m
21Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - màn hình hiển thịChỉ dẫn kỹ thuật chương V11 thiết bị
22Màn hình hiển thị 43 inchChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
W HẠNG MỤC IV: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC, PCCC
X PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống HDPE D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,78100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,22100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,62100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,28100m
6Lắp đặt van chặn PPR D32Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
7Lắp đặt van chặn PPR D40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt van chặn PPR D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt van bi nhựa PPR D32mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
10Lắp đặt cút PPR ren trong D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V46cái
11Lắp đặt cút PPR D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
12Lắp đặt cút PPR D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt cút PPR D32Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
14Lắp đặt cút PPR D40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
15Lắp đặt tê PPR D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt tê PPR D32Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
17Lắp đặt tê PPR D40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt Tê PPR D25/20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
19Lắp đặt Tê PPR D32/20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
20Lắp đặt Tê PPR D32/25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt Tê PPR D40/32Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
22Lắp đặt tê thép ren ngoài D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
23Lắp đặt côn thu PPR D25/20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
24Lắp đặt Zắc co trơn PPR D40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
25Lắp đặt Zắc co trơn PPR D32Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
26Lắp đặt Zắc co trơn PPR D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D32Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D42Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
29Đại giữ ống inox D40mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V25cái
30Đai giữ ống inox D32mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V50cái
31Đai giữ ống inox D25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đặt Măng sông PPR D40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
Y PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC D34Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m
2Lắp đặt ống PVC D42Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,13100m
3Lắp đặt ống PVC D60Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,46100m
4Lắp đặt ống PVC D75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,17100m
5Lắp đặt ống PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2100m
6Lắp đặt ống PVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,47100m
7Lắp đặt cút PVC D42Chỉ dẫn kỹ thuật chương V22cái
8Lắp đặt cút PVC D60Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt cút PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
10Lắp đặt chếch PVC D60Chỉ dẫn kỹ thuật chương V27cái
11Lắp đặt chêch PVC D75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V43cái
12Lắp đặt chếch PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
13Lắp đặt chếch PVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật chương V42cái
14Lắp đặt côn thu PVC D60/42Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
15Lắp đặt côn thu PVC D90/75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
16Lắp đặt côn thu PVC D90/60Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
17Lắp đặt côn thu PVC D110/60Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
18Lắp đặt Y PVC D60Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
19Lắp đặt Y PVC D75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt Y PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
21Lắp đặt Y PVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17cái
22Lắp đặt Y PVC D90/75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
23Lắp đặt Y PVC D90/60Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
24Lắp đặt Y PVC D110/60Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
25Cầu chắn rác D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
26Chụp thông hơi inox D60Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
27Đai giữ ống D60mm inox dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
28Đai giữ ống D75mm inox dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
29Đai giữ ống D90mm inox dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V270cái
30Đai giữ ống D110mm inox dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
31Lắp đặt măng sông PVC D60Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đặt măng sông PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
33Lắp đặt măng sông PVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
Z PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệt V38 (Viglacera) hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
4Lắp đặt chậu Lavabo + chân treo tường V39 (Viglacera) hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V13bộ
5Lắp đặt vòi rửa VG111 (Viglacera) hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V13bộ
6Lắp đặt gương soiChỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
7Lắp đặt kệ kínhChỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
8Xiphong Lavabo VG SP3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường T9 (Viglacera) hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
10Bộ xả tiểu đứng dương tường - VGHXT1 (Viglacera) hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
11Lắp đặt vòi nước D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7bộ
12Lắp đặt chậu xí xổm và két nước treo tường dành cho xi xổmChỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
13Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm ống D75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
14Xifong thoát sànChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
15Lăp-s đặt máy bơm cấp nước Q=3m3/h; H=25mChỉ dẫn kỹ thuật chương V11 máy
16Bơm cấp nước Q=3m3/h; H=25mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1máy
17Lắp đặt đồng hồ cấp nước D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
18Hộp đựng đồng hồ cấp nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt van phao đồng D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt van phao đồng D32Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
21Van phao điệnChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3, bể ngangChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bể
AA PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyChỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
2Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
3Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V3bình
4Bình chữa cháy bọt CO2 3kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V3bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.818E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.763E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.115.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.31
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
2 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
3 Máy hàn Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
4 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
8 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
10 Máy đào (xúc) Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
11 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->