Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220601354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Cơ Điện Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220578138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 12:19:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,983,640,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (Hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất công việc : Thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2019,2020,2021) Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: (Bản sao có dấu chứng thực các hợp đồng tương tự kèm theo)Ngoài ra:(+ Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có: biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao Đẳng Cơ Điện Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị Sửa chữa nhà ký túc xá B ( 4 tầng) trường cao đẳng cơ điện Phú Thọ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 - Bản phô tô công chứng Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc bản cam kết cung cấp Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng do Bộ Xây dựng /Sở Xây dựng cấp trước thời điểm trao hợp đồng. Đến thời điểm Chủ đầu tư trao hợp đồng mà nhà thầu không gửi hoặc xuất trình Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực thì bên mời thầu sẽ lập biên bản báo cáo Chủ đầu tư loại nhà thầu theo quy định tại Điều 83 – Mục 2 Nghị định số: 15/2021/NĐ-CPngày 03 tháng 3 năm 2021 về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư Trường cao đẳng cơ điện Phú Thọ- địa điểm: Thị trấn Thanh Ba - huyện Thanh Ba - tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường cao đẳng cơ điện Phú Thọ- địa điểm: Thị trấn Thanh Ba - huyện Thanh Ba - tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường cao đẳng cơ điện Phú Thọ- địa điểm: Thị trấn Thanh Ba - huyện Thanh Ba - tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường cao đẳng cơ điện Phú Thọ- địa điểm: Thị trấn Thanh Ba - huyện Thanh Ba - tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,79 | 100m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 990,74 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 119,95 | m² |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 119,95 | m² |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 98,8 | m² |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 76,8 | m² |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ |
| 10 | Dọn sạch bùn rác, cỏ bụi rãnh thoát nước, gạch vỡ trên mái, vận chuyển xuống đất | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | Công |
| 11 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 85,32 | m² |
| 12 | Dọn vệ sinh rãnh thoát nước quanh nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,09 | m³ |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4.046,33 | m² |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.507,87 | m² |
| 15 | Tháo dỡ bình đun nước nóng, bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 16 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 97,02 | m² |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48,3 | m³ |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48,3 | m³ |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống tiêu lệnh cứu hỏa, hệ thống bóng điện, quạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | Công |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 555,37 | m² |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 364,81 | m² |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 119,95 | m² |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh, cổ ống thoát nước mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 140,14 | m² |
| 5 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn tiết diện 30*30cm², vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 119,95 | m² |
| 6 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 98,8 | m² |
| 7 | Ốp gạch thẻ bù những vị trí rơi vỡ 2 đầu nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22 | m² |
| 8 | Ốp tường nhà WC bằng gạch tiết diện 25*40m², vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54,8 | m² |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30*60 cm², vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 77,81 | m² |
| 10 | Láng rãnh thoát nước trên mái không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,34 | m² |
| 11 | Lắp đặt ống thoát nước mái bằng nhựa PVC miệng bát, bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,49 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.044,78 | m² |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5.549,55 | m² |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + xiphong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi + giá gương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá để đồ phòng vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 18 | Thoát nước sàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt (bệ xí tận dụng lại) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 21 | Thay vòi xịt vệ sinh + dây mềm cấp nước vào bệ xí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ |
| 22 | Thay bóng đèn WC - đèn sát trần có chụp D250 chống ẩm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống cửa sổ mở lật, vách kính bằng nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 85,32 | m2 |
| 25 | Cửa đi DW bằng nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1-1,3mm, trên kính an toàn mờ 6,38mm, dưới bưng lá nhôm 2 mặt. Khóa đấm Việt Tiệp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 97,02 | m2 |
| 26 | Vệ sinh công nghiệp lại toàn bộ nền nhà: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.627,82 | m2 |
| 27 | Hút bể phốt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 28 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng led D250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 56 | bộ |
| 29 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường 9000BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 30 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 36 | Vệ sinh tủ cứu hỏa, thay tiêu lệnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| C | PHẦN CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40*32mm, chiều dày 5,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40*20mm, chiều dày 5,5mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van đường kính 20mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đường kính 32mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả đường kính 40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tự động | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Cụm lọc RO công suất 500L/H ( Bao gồm dây chuyền lọc nước tinh khiết RO và Hệ thống bơm tăng áp biến tần cấp nước đến các điểm sử dụng ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cây lấy nước uống ( Bao gồm vỏ thiết bị; Vòi lấy nước uống (2 vòi/bộ) ;Thiết bị diệt khuẩn đèn UV 6W và Nhân công lắp đặt điểm lấy nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Điều hòa 1 chiều 9.000BTU | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (Hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất công việc : Thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2019,2020,2021) Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: (Bản sao có dấu chứng thực các hợp đồng tương tự kèm theo)Ngoài ra:(+ Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có: biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 80l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi